Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221694-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211221499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 11:27:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,320,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng nhà lớp học 12 phòng gồm các phòng học và các phòng chức năng Trường Trung học phổ thông Hải An - Hạng mục: Xây dựng phần thô nhà lớp học 03 tầng, hoàn thiện mặt ngoài và tầng 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp có tính chât đầu tư thuộc ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Hải An, Số 1177 Ngô Gia Tự, quận Hải An, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Nhà Xanh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Minh. + Tư vấn quản lý dự án: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Hải An, Số 1177 Ngô Gia Tự, quận Hải An, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Hải An, Số 1177 Ngô Gia Tự, quận Hải An, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Phòng, Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư - Thành phố Hải Phòng, Số 1, Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, bằng máy đàoMục II Chương V, E-HSMT7,858100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT86,544m3
3Đóng cọc treMục II Chương V, E-HSMT397,831100m
4Cát đen phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT44,203m3
5Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,33100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT44,393m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,692tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT8,296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT9,316tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT1,779100m2
11Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT201,972m3
12Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,692100m2
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,609m3
14Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT73,581m3
15Ván khuôn giằng chống thấmMục II Chương V, E-HSMT0,407100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm giằng chống thấm đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,385tấn
17Đổ bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,72m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT8,128100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổMục II Chương V, E-HSMT8,731100m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT36,096m3
B PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT5,085100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,888tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT8,45tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT32,124m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT6,476100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT3,12tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT4,289tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT12,133tấn
9Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT14,321100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT23,397tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT66,229m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT171,85m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMục II Chương V, E-HSMT1,242100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,622tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,893tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT12,161m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangMục II Chương V, E-HSMT0,456100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,872tấn
19Đổ bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,552m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT73,573m3
21Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,211m3
22Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT12,93m3
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT116,457m3
24Xây gạch không nung, xây tường lan can, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT16,404m3
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT19,224m3
C HOÀN THIỆN TẦNG 1 NHÀ 3 TẦNG
1Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Mục II Chương V, E-HSMT590,511m2
2Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 (Tầng 2, 3)Mục II Chương V, E-HSMT678,477m2
3Trát tường trong, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Mục II Chương V, E-HSMT360,188m2
4Trát cột trong nhà vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT35,078m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT55,176m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT241,8m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT386,046m2
8Trát bạo cửa, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT33,264m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT133,76m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT460,38m
11Đắp trang trí đầu cộtMục II Chương V, E-HSMT14cột
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT48m
13Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT950,699m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT761,364m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT1.066,376m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT645,687m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT368,791m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,005m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT13,86m2
20Ốp paget mặt lan can bậc tam cấp bằng đá granitMục II Chương V, E-HSMT6,032m
21Sản xuất, lắp dựng Khuôn cửa 60x140Mục II Chương V, E-HSMT145,6m
22Sản xuất, lắp dựng Cửa gỗMục II Chương V, E-HSMT66,28m2
23Móc gióMục II Chương V, E-HSMT32bộ
24Lắp móc gióMục II Chương V, E-HSMT321bộ
25chốt ngang, dọcMục II Chương V, E-HSMT32bộ
26Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục II Chương V, E-HSMT481bộ
27ổ khoá chìm 2 tay nắmMục II Chương V, E-HSMT8bộ
28Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMục II Chương V, E-HSMT81bộ
29crêmônMục II Chương V, E-HSMT8bộ
30Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMục II Chương V, E-HSMT81bộ
31Gia công lan can cầu thangMục II Chương V, E-HSMT0,183tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT8,046m2
33Lắp dựng lan can cầu thangMục II Chương V, E-HSMT8,046m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT0,429tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT36,04m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, E-HSMT36,04m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC
1Đèn tuýp Led đôi 1.2m máng phản quang, có ty treoMục II Chương V, E-HSMT32bộ
2Đèn tuýp Led đơn 36W máng phản quangMục II Chương V, E-HSMT1bộ
3Đèn lốp trần D300 24WMục II Chương V, E-HSMT9bộ
4Tủ điện tổng vỏ kim loạiMục II Chương V, E-HSMT1cái
5Tủ điện phòngMục II Chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, E-HSMT22cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT2cái
12Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tườngMục II Chương V, E-HSMT1bảng
13Aptomat MCCB 3P-125AMục II Chương V, E-HSMT1cái
14Aptomat MCCB 3P-50AMục II Chương V, E-HSMT3cái
15Aptomat MCCB 1P-32AMục II Chương V, E-HSMT6cái
16Aptomat MCCB 1P-10AMục II Chương V, E-HSMT1cái
17Cáp M(3*50+1*35)mm2Mục II Chương V, E-HSMT100m
18Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mục II Chương V, E-HSMT30m
19Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mục II Chương V, E-HSMT90m
20Dây điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mục II Chương V, E-HSMT260m
21Dây điện CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT240m
22Dây điện CU/XLPE/PVC 1x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT748m
23Ống sun mềm D16Mục II Chương V, E-HSMT798m
24Ống sun mềm D20Mục II Chương V, E-HSMT500m
25Ống sun mềm D25Mục II Chương V, E-HSMT120m
26Hộp nối, phân dây kt 100x100mmMục II Chương V, E-HSMT6hộp
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa U.PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT1,58100m
2Ống nhựa U.PVC D75Mục II Chương V, E-HSMT0,06100m
3Ống nhựa U.PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT12cái
5Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mục II Chương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt măng sông PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT40cái
7Lắp đặt măng sông PVC D60Mục II Chương V, E-HSMT4cái
8Cầu chắn rácMục II Chương V, E-HSMT12cái
9Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT12cái
10Lắp đặt Y thu D90Mục II Chương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt Tê D90-75Mục II Chương V, E-HSMT12cái
12Ga thoát sànMục II Chương V, E-HSMT6cái
F BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng công trình, bằng máy đàoMục II Chương V, E-HSMT0,958100m3
2Đào móng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT10,646m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5mMục II Chương V, E-HSMT39,533100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT5,648m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT5,648m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,805tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,296tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,235100m2
9Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT12,583m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT6,015m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,084tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,713tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,157100m2
15Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,533100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,148m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT8,002m3
18Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT47,864m2
19Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT45,408m2
20Láng bể nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT144,742m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMục II Chương V, E-HSMT1cái
22Ống HDPE D100Mục II Chương V, E-HSMT2cái
23Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT29,091m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,773100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy mài ≥ 1,0kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->