Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:23:00 đến ngày 2021-12-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162683E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4325366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.585.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, xây mới các tuyến đường tổ dân phố Yên Cầu, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ | 4,2453 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | 0,0622 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 | 0,0704 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C4 | 0,0511 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, hố thu, đất C2 | 1,8199 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh , đất C4 | 1,0889 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất II | 20,9216 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp III | 0,7038 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | 1,6001 | 100m3 | |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II đắp hoàn trả rãnh dọc và rãnh ngang, hệ số H=1,13, độ chặt Kyc=90 | 643,7384 | m3 | |
| 11 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 | 5,6968 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ Núi Chuột chù | 1.372,1129 | m3 | |
| 13 | Đắp nền đường, K95 | 12,1794 | 100m3 | |
| 14 | Đắp gia cố nền đường vị trí giữa rãnh và mặt đường nhựa bằng CPDD loại II | 3,0197 | 100m3 | |
| 15 | Gia cố lề + bù vênh + móng bằng CPDD loại II dày 18cm | 3,2158 | 100m3 | |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | 5,5015 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 29,039 | 100m2 | |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 29,039 | 100m2 | |
| 19 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | 5,205 | 100m2 | |
| 20 | Lu lèn mặt đường láng nhựa cũ đã cày phá | 5,205 | 100m2 | |
| 21 | Bù vênh, gia cố lề + móng CPDD loại II dày 14cm | 0,7364 | 100m3 | |
| 22 | Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 18,51 | m3 | |
| 23 | Lớp nilon lót tái sinh | 616,97 | m2 | |
| 24 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cm | 111,05 | m3 | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | 11,207 | 10m | |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,694 | 100m2 | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 92,25 | m3 | |
| 2 | Nilon lót tái sinh | 717,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | 294,69 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 119 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK | 11,6235 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 5,8938 | tấn | |
| 7 | Cốt thép thành rãnh ĐK | 10,9573 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thành rãnh | 33,5175 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 6,0701 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | 1.025 | 1cấu kiện | |
| 11 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 6,12 | m3 | |
| 12 | Nilon lót tái sinh | 47,6 | m2 | |
| 13 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | 23,65 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 7,89 | m3 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK | 0,7711 | tấn | |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 0,391 | tấn | |
| 17 | Cốt thép thành hố ĐK | 1,0632 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thành hố | 2,5491 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 0,4027 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | 68 | 1cấu kiện | |
| 21 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 26,62 | m3 | |
| 22 | Nilon lót tái sinh | 217,8 | m2 | |
| 23 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | 91,36 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 36,81 | m3 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK | 3,246 | tấn | |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 1,8039 | tấn | |
| 27 | Cốt thép thành rãnh ĐK | 3,2864 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thành rãnh | 10,285 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | 1,6074 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | 242 | 1cấu kiện | |
| 31 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 1,54 | m3 | |
| 32 | Nilon lót tái sinh | 12,6 | m2 | |
| 33 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | 6,22 | m3 | |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 2,13 | m3 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan ĐK | 0,1919 | tấn | |
| 36 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 0,1044 | tấn | |
| 37 | Cốt thép thành hố ĐK | 0,2738 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thành hố | 0,6343 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 0,093 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | 14 | 1cấu kiện | |
| 41 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 13,77 | m3 | |
| 42 | Nilon lót tái sinh | 105,3 | m2 | |
| 43 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | 40,5 | m3 | |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 17,35 | m3 | |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK | 0,9315 | tấn | |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 1,7707 | tấn | |
| 47 | Cốt thép thành rãnh ĐK | 1,5892 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thành rãnh | 4,5279 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | 0,9302 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng tấm đan | 162 | 1cấu kiện | |
| 51 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 0,96 | m3 | |
| 52 | Nilon lót tái sinh | 8,8 | m2 | |
| 53 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | 87,44 | m3 | |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 1,29 | m3 | |
| 55 | Cốt thép tấm đan ĐK | 0,1312 | tấn | |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 0,069 | tấn | |
| 57 | Cốt thép thành hố ĐK | 0,0928 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thành hố | 0,4242 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | 0,0689 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | 12 | 1cấu kiện | |
| 61 | Nạo vét + vệ sinh mương cũ | 3 | ca | |
| 62 | Tạo nhám mặt thành mương | 73,5 | m2 | |
| 63 | Khoan thành mương cấy cốt thép | 1.960 | 1 lỗ khoan | |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 0,6542 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn thành rãnh | 1,3656 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | 10,24 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | 1,4509 | 100m2 | |
| 68 | Cốt thép tấm đan ĐK | 2,7783 | tấn | |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 1,4088 | tấn | |
| 70 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 28,44 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng tấm đan | 245 | 1cấu kiện | |
| 72 | Nạo vét + vệ sinh mương cũ | 3 | ca | |
| 73 | Tạo nhám mặt thành mương | 15 | m2 | |
| 74 | Khoan thành mương cấy cốt thép | 400 | 1 lỗ khoan | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 0,2053 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thành rãnh | 0,9056 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | 6,79 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | 1,5874 | 100m2 | |
| 79 | Cốt thép tấm đan ĐK | 3,2057 | tấn | |
| 80 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 1,7815 | tấn | |
| 81 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 36,35 | m3 | |
| 82 | Lắp dựng tấm đan | 239 | 1cấu kiện | |
| 83 | Phá dỡ nắp tấm đan có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,03 | m3 | |
| 84 | Phá dỡ cống ngang đường cũ tuyến 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,68 | m3 | |
| 85 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 20 | m3 | |
| 86 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cm | 20 | m3 | |
| 87 | Láng nền bãi bằng VXM mác 100# | 200 | m2 | |
| 88 | Nilon lót vệ sinh mặt bãi | 200 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162683E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4325366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.585.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi