Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183920-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211183869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 11:23:00 đến ngày 2021-12-17 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162683E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4325366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.585.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, xây mới các tuyến đường tổ dân phố Yên Cầu, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23/LK3/Khu ĐTM Đông Sơn, P.An Hưng, TP. Thanh Hoá - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HDST: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23/LK3/Khu ĐTM Đông Sơn, P.An Hưng, TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ4,2453100m3
2Đào khuôn đường, đất C20,0622100m3
3Đào khuôn đường, đất C30,0704100m3
4Đào khuôn đường, đất C40,0511100m3
5Đào đất thi công rãnh, hố thu, đất C21,8199100m3
6Đào rãnh , đất C41,0889100m3
7Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất II20,9216100m3
8Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp III0,7038100m3
9Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV1,6001100m3
10Mua cấp phối đá dăm loại II đắp hoàn trả rãnh dọc và rãnh ngang, hệ số H=1,13, độ chặt Kyc=90643,7384m3
11Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,905,6968100m3
12Mua đất đắp nền đường tại mỏ Núi Chuột chù1.372,1129m3
13Đắp nền đường, K9512,1794100m3
14Đắp gia cố nền đường vị trí giữa rãnh và mặt đường nhựa bằng CPDD loại II3,0197100m3
15Gia cố lề + bù vênh + móng bằng CPDD loại II dày 18cm3,2158100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm5,5015100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m229,039100m2
18Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m229,039100m2
19Cày xới mặt đường láng nhựa cũ5,205100m2
20Lu lèn mặt đường láng nhựa cũ đã cày phá5,205100m2
21Bù vênh, gia cố lề + móng CPDD loại II dày 14cm0,7364100m3
22Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm18,51m3
23Lớp nilon lót tái sinh616,97m2
24Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cm111,05m3
25Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn11,20710m
26Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,694100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đệm đá 4x6 dày 10cm92,25m3
2Nilon lót tái sinh717,5m2
3Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#294,69m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#119m3
5Cốt thép tấm đan ĐK 11,6235tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm5,8938tấn
7Cốt thép thành rãnh ĐK 10,9573tấn
8Ván khuôn thành rãnh33,5175100m2
9Ván khuôn tấm đan6,0701100m2
10Lắp dựng tấm đan1.0251cấu kiện
11Đệm móng đá 4x6 dày 10cm6,12m3
12Nilon lót tái sinh47,6m2
13Bê tông hố đá 1x2 mác 200#23,65m3
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#7,89m3
15Cốt thép tấm đan ĐK 0,7711tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm0,391tấn
17Cốt thép thành hố ĐK 1,0632tấn
18Ván khuôn thành hố2,5491100m2
19Ván khuôn tấm đan0,4027100m2
20Lắp dựng tấm đan681cấu kiện
21Đệm đá 4x6 dày 10cm26,62m3
22Nilon lót tái sinh217,8m2
23Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#91,36m3
24Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#36,81m3
25Cốt thép tấm đan ĐK 3,246tấn
26Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm1,8039tấn
27Cốt thép thành rãnh ĐK 3,2864tấn
28Ván khuôn thành rãnh10,285100m2
29Ván khuôn tấm đan1,6074100m2
30Lắp dựng tấm đan2421cấu kiện
31Đệm móng đá 4x6 dày 10cm1,54m3
32Nilon lót tái sinh12,6m2
33Bê tông hố đá 1x2 mác 200#6,22m3
34Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#2,13m3
35Cốt thép tấm đan ĐK 0,1919tấn
36Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm0,1044tấn
37Cốt thép thành hố ĐK 0,2738tấn
38Ván khuôn thành hố0,6343100m2
39Ván khuôn tấm đan0,093100m2
40Lắp dựng tấm đan141cấu kiện
41Đệm đá 4x6 dày 10cm13,77m3
42Nilon lót tái sinh105,3m2
43Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#40,5m3
44Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#17,35m3
45Cốt thép tấm đan ĐK 0,9315tấn
46Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm1,7707tấn
47Cốt thép thành rãnh ĐK 1,5892tấn
48Ván khuôn thành rãnh4,5279100m2
49Ván khuôn tấm đan0,9302100m2
50Lắp dựng tấm đan1621cấu kiện
51Đệm móng đá 4x6 dày 10cm0,96m3
52Nilon lót tái sinh8,8m2
53Bê tông hố đá 1x2 mác 200#87,44m3
54Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#1,29m3
55Cốt thép tấm đan ĐK 0,1312tấn
56Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm0,069tấn
57Cốt thép thành hố ĐK 0,0928tấn
58Ván khuôn thành hố0,4242100m2
59Ván khuôn tấm đan0,0689100m2
60Lắp dựng tấm đan121cấu kiện
61Nạo vét + vệ sinh mương cũ3ca
62Tạo nhám mặt thành mương73,5m2
63Khoan thành mương cấy cốt thép1.9601 lỗ khoan
64Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm0,6542tấn
65Ván khuôn thành rãnh1,3656100m2
66Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#10,24m3
67Ván khuôn tấm đan1,4509100m2
68Cốt thép tấm đan ĐK 2,7783tấn
69Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm1,4088tấn
70Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#28,44m3
71Lắp dựng tấm đan2451cấu kiện
72Nạo vét + vệ sinh mương cũ3ca
73Tạo nhám mặt thành mương15m2
74Khoan thành mương cấy cốt thép4001 lỗ khoan
75Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm0,2053tấn
76Ván khuôn thành rãnh0,9056100m2
77Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#6,79m3
78Ván khuôn tấm đan1,5874100m2
79Cốt thép tấm đan ĐK 3,2057tấn
80Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm1,7815tấn
81Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#36,35m3
82Lắp dựng tấm đan2391cấu kiện
83Phá dỡ nắp tấm đan có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,03m3
84Phá dỡ cống ngang đường cũ tuyến 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,68m3
85Đệm đá 4x6 dày 10cm20m3
86Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cm20m3
87Láng nền bãi bằng VXM mác 100#200m2
88Nilon lót vệ sinh mặt bãi200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162683E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4325366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.585.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->