Gói thầu: Thí nghiệm, kiểm định hệ thống điện trung thế 22KV và máy biến áp khô 3000KVA-22 0,4kV thuộc trạm điện Tòa nhà TT THVN bước 1 giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm, kiểm định hệ thống điện trung thế 22KV và máy biến áp khô 3000KVA-22 0,4kV thuộc trạm điện Tòa nhà TT THVN bước 1 giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2021 của Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:21:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là624.228.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự trong việc thí nghiệm hệ thống tủ điện và máy biến áp trung, cao thế. Đồng thời trong các hợp đồng có hạng mục thí nghiệm cho hệ thống tủ điện trung, cao thế thế và máy biến áp khô công suất >=3000kVA.Yêu cầu: (Bản chụp hợp đồng và nghiệm thu hoặc quyết toán hoặc thanh lý được chứng thực kèm theo; bản sao hóa đơn VAT kèm theo, chủ đầu tư có thể kiểm tra bản gốc nếu cần). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng, có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, có xác nhận đã hoàn thành 02 công trình thí nghiệm TBA có cấp điện áp 22kV trở lên và máy biến áp khô công suất >= 1000KVANộp bản chụp scan các văn bản liên quan: bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành; chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện, có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, có xác nhận đã hoàn thành 01 công trình thí nghiệm TBA có cấp điện áp 22kV trở lên và máy biến áp khô công suất >= 1000KVANộp bản chụp scan các văn bản liên quan: bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành; chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật nghề chuyên ngành điện, có Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Nộp bản chụp scan các văn bản liên quan: bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành; chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo điện trở cách điện >=5000VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở một chiều cuộn dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm relay 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm rơle |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo tỷ số biến 1 pha TR-1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thí nghiệm phóng điện cục bộ PD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp sóng máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo điện áp, đồng vị pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện áp, đồng vị pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo phân tích chất lượng điện năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo phân tích chất lượng điện năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thử chân không máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử chân không máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm, kiểm định hệ thống điện trung thế 22KV và máy biến áp khô 3000KVA-22 0,4kV thuộc trạm điện Tòa nhà TT THVN bước 1 giai đoạn 1 Thí nghiệm, kiểm định hệ thống điện trung thế 22KV và máy biến áp khô 3000KVA-22/0,4kV thuộc trạm điện Tòa nhà TT THVN bước 1 giai đoạn 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2021 của Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép hoạt động thí nghiệm điện cao thế và các hồ sơ, tài liệu phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc để đối chiếu: - Các loại Giấy, chứng nhận hoạt động thí nghiệm điện cao thế - Bản gốc các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; 2. Hồ sơ để lưu: - 02 bản giấy hồ sơ dự thầu (có đóng dấu sao y của nhà thầu). - Các giấy tờ gốc khác nếu bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn Phòng Đài Truyền hình Việt Nam, số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài THVN, số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 02438355931 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, Văn phòng Đài THVN, số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đài THVN, số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA(3000KVA-22/0,4KV) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35KV, 3 pha | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 14 | |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35KV | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 58 | |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22-35KV | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22-35KV | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35KV, cáp 1 ruột | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 24 | |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phân đoạn | 4 | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35KV, 1 pha | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 18 | |
| 9 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số (Micom P121) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | |
| 10 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số (Micom P921) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 11 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng (đồng hồ kỹ thuật số đa chức năng) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35KV | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp(biến điện áp 1 pha) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 4 | |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp(biến điện áp 3 pha) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 18 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 19 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 | |
| 21 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ PD | Cụ thể theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.24228E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là624.228.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự trong việc thí nghiệm hệ thống tủ điện và máy biến áp trung, cao thế. Đồng thời trong các hợp đồng có hạng mục thí nghiệm cho hệ thống tủ điện trung, cao thế thế và máy biến áp khô công suất >=3000kVA.Yêu cầu: (Bản chụp hợp đồng và nghiệm thu hoặc quyết toán hoặc thanh lý được chứng thực kèm theo; bản sao hóa đơn VAT kèm theo, chủ đầu tư có thể kiểm tra bản gốc nếu cần). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng, có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, có xác nhận đã hoàn thành 02 công trình thí nghiệm TBA có cấp điện áp 22kV trở lên và máy biến áp khô công suất >= 1000KVANộp bản chụp scan các văn bản liên quan: bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành; chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động; hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư thí nghiệm | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Điện, có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, có xác nhận đã hoàn thành 01 công trình thí nghiệm TBA có cấp điện áp 22kV trở lên và máy biến áp khô công suất >= 1000KVANộp bản chụp scan các văn bản liên quan: bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành; chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động; hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân thí nghiệm | 3 | Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật nghề chuyên ngành điện, có Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Nộp bản chụp scan các văn bản liên quan: bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành; chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động; hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo điện trở cách điện >=5000VDC | Đo điện trở cách điện | 1 |
| 2 | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây | Đo điện trở một chiều cuộn dây | 1 |
| 3 | Thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây 3 pha | Đo tỷ số biến | 1 |
| 4 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc 200A | Đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 6 | Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao | 1 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm relay 3 pha | Thí nghiệm rơle | 2 |
| 8 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | Đo tỷ số biến dòng | 1 |
| 9 | Máy đo tỷ số biến 1 pha TR-1 | Đo tỷ số biến | 1 |
| 10 | Máy thí nghiệm phóng điện cục bộ PD | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp | 1 |
| 11 | Máy chụp sóng máy cắt | Máy chụp sóng máy cắt | 1 |
| 12 | Thiết bị đo điện áp, đồng vị pha | Thiết bị đo điện áp, đồng vị pha | 1 |
| 13 | Máy đo phân tích chất lượng điện năng | Máy đo phân tích chất lượng điện năng | 1 |
| 14 | Thiết bị thử chân không máy cắt | Thử chân không máy cắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi