Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.123.000.000 và ngân sách huyện hỗ trợ 1.926.314.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:29:00 đến ngày 2021-12-20 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có các hạng muc như: nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc. Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tối thiểu 03 năm đảm nhiệm Chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tối thiểu 02 năm đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông.- Đã từng làm công việc phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp xây dựng trở lên. Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Lu bánh hơi 14T đến 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy lu bánh thép 10T đến 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mương thoát nước dọc và gia cố lề tuyến đường ĐH01.QS, năm 2021. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.123.000.000 và ngân sách huyện hỗ trợ 1.926.314.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng 3 - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ về thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235)3885198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, địa chỉ: 203 Hùng Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235)3505179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.840 | m2 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | 100m3 |
| 5 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | 100m3 |
| B | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có các hạng muc như: nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc. Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tối thiểu 03 năm đảm nhiệm Chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Có xác nhận của chủ đầu tư.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tối thiểu 02 năm đảm nhiệm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông.- Đã từng làm công việc phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Trung cấp xây dựng trở lên. Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250 l | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 2 | - Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 3 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 4 | - Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 5 | - Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 6 | - Lu bánh hơi 14T đến 18T | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 7 | - Máy lu bánh thép 10T đến 14T | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 8 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 9 | - Máy đào | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 10 | - Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi