Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại các Chi cục Thuế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại các Chi cục Thuế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201307 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:38:00 đến ngày 2021-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,286,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: - Hợp đồng tương tự nêu trên phải có Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành và hóa đơn VAT- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí- Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt công trình điện tối thiểu hạng III;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là Trưởng nhóm kỹ thuật- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là kỹ thuật thi công- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát an toàn lao động tổng thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đảng trở lên: Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu có bằng cao đẳng trở lên là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là cán bộ kiểm soát an toàn lao động- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Kinh tế, Kinh tế xây dựng, Kế toán- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là Cán bộ thanh toán, quyết toán- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân cơ khí có chứng chỉ, chứng nhận hoặc bằng cấp liên quan đến công việc thực hiện (kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xịt rửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xịt rửa cao áp P22-1508BTF, Với lực 70 ÷ 90 bar, dùng Điện áp: 220 V để vệ sinh thiết bị.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1600WĐiện áp 220VLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút chân không 1 cấp;- Độ chân không là 5 pa- Công suất: ¼ hp ÷ 1hp- Đầu vào: ¼ Ren ÷ 3/8 RenLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếuLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn bấm hơi DC HB100DC (100KVA)Điện áp (V) 2Pha - 380vTần số (Hz) 50/60Công suất (KVA) 100Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ đo gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yều cầu loại thông thường và dễ sử dụng nhất, một vài thông số kỹ thuật để khi sử dụng phù hợp. Có tem kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lựcLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng Đồng Hồ Vạn Năng Hioki DT4253 hoặc tương đương. Có tem kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng Ampe Kìm 3288-20 hoặc tương đương. Có tem kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kiểm tra rò rỉ Gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng Máy kiểm tra rò rỉ khí gas AR8800A+ hosặc tương đương.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ long – loe ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ loe ống đồng Super-Japan - # TCB502MR hoặc tương đương, với khả năng cắt ống có đường kính từ 1/4 - 3/4 inch.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại các Chi cục Thuế năm 2021 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại các Chi cục Thuế năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT - Bản Scan Giấy đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến 30/9/2021 - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiên các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt của các nhận sự chủ chốt đã kê khai Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự kèm hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu thanh lý - Tài liệu chứng minh các thiết bị máy móc là của nhà thầu hoặc có toàn quyền sử dụng trong thời gian thực hiện gói thầu - Các tài liệu của nhân sự chủ chốt đã kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nghệ An - 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 038.3842240 + Số fax: 038.3589321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Thanh Hải - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nghệ An, số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: số 15 đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 038.3842240; Fax: 038.3589321 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió 1 chiều lạnh công suất 36HP (101.0 kW) | Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, kiểm tra điện trở sưởi dầu, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và các dán lạnh, bổ sung gas bị thiếu,... | Hệ | 12 | |
| 2 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 16.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 2 | |
| 3 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 16.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 12 | |
| 4 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 14.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 26 | |
| 5 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 11.2kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 42 | |
| 6 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 7.1kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 13 | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điều hoà VRF (bộ điều khiển nối dây gắn tường màn hình tinh thể lỏng, bộ chia gas,…) | Vệ sinh nút bấm, tiếp xúc điện cầu đấu, kiểm tra kết nối với dàn lạnh, kiểm tra các mã lỗi cũ, kiểm tra lịch sử vận hành,..; - Dàn nóng: Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, bổ sung gas bị thiếu.... | Hệ | 12 | |
| 8 | Máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất 36.6kW | - Dàn lạnh: Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Bộ | 3 | |
| 9 | Máy điều hoà cục bộ kiểu gắn tường công suất 12.000-18000 Btu/h | Vệ sinh lưới lọc bụi dàn lạnh, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh và dàn nóng, vệ sinh sục rửa máng nước ngưng và đường ống thoát nước ngưng, kiểm tra bảo trì vòng bi quạt, bổ sung gas bị thiếu do rò rỉ,.. | Bộ | 4 | |
| 10 | Quạt thông gió kiểu ly tâm lưu lượng 12.000 m³/h. | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, dây curoa, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 1 | |
| 11 | Quạt thông gió kiểu hướng trục lưu lượng 12.000 m³/h | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 1 | |
| 12 | Quạt thông gió kiểu hướng trục lưu lượng 2500 m³/h, 110Pa | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 12 | |
| 13 | Quạt thông gió kiểu hướng trục lưu lượng 1500 m³/h, 110Pa | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, dây curoa, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 12 | |
| 14 | Quạt hút kiểu gắn tường lưu lương 550m3/h | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, thay tụ điện, vệ sinh cầu đấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như công suất, tốc độ gió,… | Cái | 2 | |
| 15 | Quạt hút kiểu gắn tường lưu lương 100m3/h | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, thay tụ điện, vệ sinh cầu đấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như công suất, tốc độ gió,… | Cái | 4 | |
| 16 | Cửa gió cho hệ thống điều hoà (Hộp góp gió, lưới lọc, cửa gió) | Vệ sinh lưới lọc bụi tại cửa gió, vệ sinh cửa gió, cân chỉnh lại vị trí cửa gió, hướng thổi,… | bộ | 398 | |
| 17 | Cửa gió cho hệ thống thông gió | Vệ sinh lưới lọc bụi tại cửa gió, vệ sinh cửa gió, cân chỉnh lại vị trí cửa gió, hướng thổi,… | bộ | 48 | |
| 18 | Ống gió mềm D150 không cách nhiệt | Kiểm tra các vị trí ống gió bị móp méo, bị rách và khắc phục. | mét | 240 | |
| 19 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh kèm cách nhiệt (ống gas lỏng + hơi) | Kiểm tra rò rỉ trên hệ thống đường ống đồng, kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, bọc lại các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, siết chặt giá đỡ đường ống đồng,… | 100m | 17,98 | |
| 20 | Môi chất lạnh bổ sung cho hệ thống (gas bổ sung) | Bổ sung môi chất lạnh (gas) cho các hệ thống điều hoà trung tâm và máy cục bộ bị thiếu do rò rỉ,… | Bình | 4 | |
| 21 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng kèm cách nhiệt | Vệ sinh súc rửa cặn bẩn, rong rêu, nấm mốc trên toàn bộ hệ thống ống dẫn nước ngưng điều hoà, Kiểm tra rò rỉ trên đường ống thoát nước, kiểm tra và cân chỉnh lại độ dốc của đường ống, siết chặt giá đỡ ống, bọc lại các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, ... | 100m | 9,67 | |
| 22 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió 1 chiều lạnh công suất 24HP (68.0kW) | Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, kiểm tra điện trở sưởi dầu, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và các dán lạnh, bổ sung gas bị thiếu,... | Hệ | 5 | |
| 23 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 16.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 4 | |
| 24 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 16.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 2 | |
| 25 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 14.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 9 | |
| 26 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 11.2kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 11 | |
| 27 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 8.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 1 | |
| 28 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 7.1kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 7 | |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điều hoà VRF (bộ điều khiển nối dây gắn tường màn hình tinh thể lỏng, bộ chia gas,…) | Vệ sinh nút bấm, tiếp xúc điện cầu đấu, kiểm tra kết nối với dàn lạnh, kiểm tra các mã lỗi cũ, kiểm tra lịch sử vận hành,.. | Hệ | 5 | |
| 30 | Máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất 36.6kW | '- Dàn nóng: Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, bổ sung gas bị thiếu....; - Dàn lạnh: Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Bộ | 2 | |
| 31 | Máy điều hoà cục bộ kiểu gắn tường công suất 12.000-18000 Btu/h | Vệ sinh lưới lọc bụi dàn lạnh, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh và dàn nóng, vệ sinh sục rửa máng nước ngưng và đường ống thoát nước ngưng, kiểm tra bảo trì vòng bi quạt, bổ sung gas bị thiếu do rò rỉ,.. | Bộ | 15 | |
| 32 | Quạt thông gió kiểu hướng trục lưu lượng 2000m³/h, 110Pa | Vệ sinh và siết chặt lại cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ cho các vòng bi, cân chỉnh cánh quạt, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 6 | |
| 33 | Quạt thông gió kiểu hướng trục lưu lượng 1500m³/h, 110Pa | Vệ sinh và siết chặt lại cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ cho các vòng bi, cân chỉnh cánh quạt, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 6 | |
| 34 | Quạt hút kiểu gắn tường lưu lương 500m3/h | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, thay tụ điện, vệ sinh cầu đấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như công suất, tốc độ gió,… | Cái | 4 | |
| 35 | Quạt hút kiểu gắn tường lưu lương 100m3/h | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, thay tụ điện, vệ sinh cầu đấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như công suất, tốc độ gió,… | Cái | 11 | |
| 36 | Ống gió tôn tráng kẽm bọc cách nhiệt dẫn gió lạnh | Vệ sinh đường ống gió, siết chặt lại giá đỡ, kiểm tra sự kín khít của đường ống, xử lý các vị trí bị rò khí, cách nhiệt bi rách, kiểm tra độ ồng khi hoạt động,…) | mét | 168,5 | |
| 37 | Ống gió tôn tráng kẽm dẫn gió tươi | Vệ sinh đường ống gió, siết chặt lại giá đỡ, kiểm tra sự kín khít của đường ống, xử lý các vị trí bị rò khí, kiểm tra độ ồn khi hoạt động và gia cố tăng cứng lại đường ống nếu có rung lắc, Căn chỉnh lại vị trí van gió điều chỉnh lưu lượng,… | mét | 265,5 | |
| 38 | Van điều chỉnh lưu lượng gió tươi | Căn chỉnh lại lưu lượng gió tươi cho từng cửa đảm bảo sự đồng đều và cung cấp đủ cho các phòng theo thiết kế ban đầu. | cái | 128 | |
| 39 | Cửa gió cho hệ thống điều hoà (Hộp góp gió, lưới lọc, cửa gió) | Vệ sinh lưới lọc bụi tại cửa gió, vệ sinh cửa gió, cân chỉnh lại vị trí cửa gió, hướng thổi,… | bộ | 166 | |
| 40 | Cửa gió cho hệ thống thông gió | Vệ sinh lưới lọc bụi tại cửa gió, vệ sinh cửa gió, cân chỉnh lại vị trí cửa gió, hướng thổi,… | bộ | 24 | |
| 41 | Ống gió mềm D150 không cách nhiệt | Kiểm tra các vị trí ống gió bị móp méo, bị rách và khắc phục. | mét | 120 | |
| 42 | Ống gió mềm D250 có cách nhiệt | Kiểm tra các vị trí ống gió bị móp méo, bị rách và khắc phục, bọc lại cách nhiệt bị hư hỏng do côn trùng cắn. | mét | 520 | |
| 43 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh kèm cách nhiệt (ống gas lỏng + hơi) | Kiểm tra rò rỉ trên hệ thống đường ống đồng, kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, bọc lại các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, siết chặt giá đỡ đường ống đồng,… | 100m | 8,135 | |
| 44 | Môi chất lạnh bổ sung cho hệ thống (gas bổ sung) | Bổ sung môi chất lạnh (gas) cho các hệ thống điều hoà trung tâm và máy cục bộ bị thiếu do rò rỉ,… | Bình | 5 | |
| 45 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng kèm cách nhiệt | Vệ sinh súc rửa cặn bẩn, rong rêu, nấm mốc trên toàn bộ hệ thống ống dẫn nước ngưng điều hoà, Kiểm tra rò rỉ trên đường ống thoát nước, kiểm tra và cân chỉnh lại độ dốc của đường ống, siết chặt giá đỡ ống, bọc lại các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, ... | 100m | 4,48 | |
| 46 | Tủ điện tổng điều hoà nhà làm việc KT:1200x800x400 | Vệ sinh tủ điện, kiểm tra và siết chặt lại toàn bộ cầu đấu điện. Kiểm tra các vị trí dây điện bị quá tải hoặc thiết bị điện quá tải để thay thế. Kiểm tra tình trạng làm việc chính xác của các atomat, CB chống giật,… | Tủ | 1 | |
| 47 | Tủ điện tổng điều hoà KT: 800x600x300 | Vệ sinh tủ điện, kiểm tra và siết chặt lại toàn bộ cầu đấu điện. Kiểm tra các vị trí dây điện bị quá tải hoặc thiết bị điện quá tải để thay thế. Kiểm tra tình trạng làm việc chính xác của các atomat, CB chống giật,… | Tủ | 1 | |
| 48 | Tủ điện điều hoà tầng KT:600x400x200 | Vệ sinh tủ điện, kiểm tra và siết chặt lại toàn bộ cầu đấu điện. Kiểm tra các vị trí dây điện bị quá tải hoặc thiết bị điện quá tải để thay thế. Kiểm tra tình trạng làm việc chính xác của các atomat, CB chống giật,… | Tủ | 6 | |
| 49 | Khởi động từ 30A/3P | Vệ sinh tiếp điểm bên trong khởi động từ, tránh tình trạng kém tiếp xúc do bị muội than do hồ quang điện,… | Cái | 18 | |
| 50 | Dây điện động lực, tín hiệu,… | Kiểm tra rà soát lại toàn bộ đường dây điện, khắc phục hoặc thay thế nhưng dây điện bị côn trùng cắn, bị trầy xước vỏ bọc cách điện, bị nóng chảy do quá tải, do chập điện,… | 100m | 36,5 | |
| 51 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió 1 chiều lạnh công suất 20HP (56.0kW) | Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, kiểm tra điện trở sưởi dầu, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và các dán lạnh, bổ sung gas bị thiếu,... | Hệ | 1 | |
| 52 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió 1 chiều lạnh công suất 36HP (101.0kW) | Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, kiểm tra điện trở sưởi dầu, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và các dán lạnh, bổ sung gas bị thiếu,... | Hệ | 1 | |
| 53 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió 1 chiều lạnh công suất 44HP (123.5kW) | Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra và bổ sung lượng dầu trong máy nén, kiểm tra điện trở sưởi dầu, bảo trì và thay thế vòng bi quạt, kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và các dán lạnh, bổ sung gas bị thiếu,... | Hệ | 1 | |
| 54 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 16.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 2 | |
| 55 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 14.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 2 | |
| 56 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 11.2kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 4 | |
| 57 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 9.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 6 | |
| 58 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 7.1kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 6 | |
| 59 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần Cassette công suất 5.6kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí,… | Dàn | 4 | |
| 60 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 11.2kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 2 | |
| 61 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 9.0kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 1 | |
| 62 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 7.1kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 2 | |
| 63 | Dàn lạnh hệ VRF loại âm trần nối ống gió công suất 5.6kW | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt bằng chất tẩy dàn chuyên dụng, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo trì và sửa lại cách nhiệt ống gió hai đầu máy, bảo trì vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, kiểm tra sai số cảm biến nhiệt độ không khí, cảm biến nhiệt độ ống gas,... | Dàn | 2 | |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điều hoà VRF (bộ điều khiển nối dây gắn tường màn hình tinh thể lỏng, bộ chia gas,…) | Vệ sinh nút bấm, tiếp xúc điện cầu đấu, kiểm tra kết nối với dàn lạnh, kiểm tra các mã lỗi cũ, kiểm tra lịch sử vận hành,.. | Hệ | 3 | |
| 65 | Máy điều hoà cục bộ kiểu gắn tường công suất 9.000-12000 Btu/h | Vệ sinh lưới lọc bụi dàn lạnh, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh và dàn nóng, vệ sinh sục rửa máng nước ngưng và đường ống thoát nước ngưng, kiểm tra bảo trì vòng bi quạt, bổ sung gas bị thiếu do rò rỉ,.. | Bộ | 8 | |
| 66 | Quạt thông gió kiểu hướng trục lưu lượng 1500 m³/h, 110Pa | Vệ sinh và siết chặt lại cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ cho các vòng bi, cân chỉnh cánh quạt, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 5 | |
| 67 | Ống gió tôn tráng kẽm bọc cách nhiệt dẫn gió lạnh | Vệ sinh đường ống gió, siết chặt lại giá đỡ, kiểm tra sự kín khít của đường ống, xử lý các vị trí bị rò khí, cách nhiệt bi rách, kiểm tra độ ồng khi hoạt động,…) | mét | 20 | |
| 68 | Ống gió tôn tráng kẽm dẫn gió tươi | Vệ sinh đường ống gió, siết chặt lại giá đỡ, kiểm tra sự kín khít của đường ống, xử lý các vị trí bị rò khí, kiểm tra độ ồn khi hoạt động và gia cố tăng cứng lại đường ống nếu có rung lắc, Căn chỉnh lại vị trí van gió điều chỉnh lưu lượng,… | mét | 171 | |
| 69 | Van điều chỉnh lưu lượng gió tươi | Căn chỉnh lại lưu lượng gió tươi cho từng cửa đảm bảo sự đồng đều và cung cấp đủ cho các phòng theo thiết kế ban đầu. | cái | 27 | |
| 70 | Cửa gió cho hệ thống điều hoà (Hộp góp gió, lưới lọc, cửa gió) | Vệ sinh lưới lọc bụi tại cửa gió, vệ sinh cửa gió, cân chỉnh lại vị trí cửa gió, hướng thổi,… | bộ | 30 | |
| 71 | Cửa gió cho hệ thống thông gió | Vệ sinh lưới lọc bụi tại cửa gió, vệ sinh cửa gió, cân chỉnh lại vị trí cửa gió, hướng thổi,… | bộ | 5 | |
| 72 | Ống gió mềm D150 không cách nhiệt | Kiểm tra các vị trí ống gió bị móp méo, bị rách và khắc phục. | mét | 96 | |
| 73 | Ống gió mềm D250 cách nhiệt | Kiểm tra các vị trí ống gió bị móp méo, bị rách và khắc phục, bọc lại cách nhiệt bị hư hỏng do côn trùng cắn. | mét | 60 | |
| 74 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh kèm cách nhiệt (ống gas lỏng + hơi) | Kiểm tra rò rỉ trên hệ thống đường ống đồng, kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, bọc lại các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, siết chặt giá đỡ đường ống đồng,… | 100m | 5 | |
| 75 | Bọc lại cách nhiệt ống đồng bị hỏng | Kiểm tra và bọc lại các vị trí cách nhiệt bị hỏng do côn trùng cắn, do va đập, do bị bục bởi thời tiết,… | 100m | 2,5 | |
| 76 | Môi chất lạnh bổ sung cho hệ thống (gas bổ sung) | Bổ sung môi chất lạnh (gas) cho các hệ thống điều hoà trung tâm và máy cục bộ bị thiếu do rò rỉ,… | Bình | 12 | |
| 77 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng kèm cách nhiệt | Vệ sinh súc rửa cặn bẩn, rong rêu, nấm mốc trên toàn bộ hệ thống ống dẫn nước ngưng điều hoà, Kiểm tra rò rỉ trên đường ống thoát nước, kiểm tra và cân chỉnh lại độ dốc của đường ống, siết chặt giá đỡ ống, bọc lại các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, ... | 100m | 3,3 | |
| 78 | Tủ điện tổng điều hoà KT: 800x600x400 | Vệ sinh tủ điện, kiểm tra và siết chặt lại toàn bộ cầu đấu điện. Kiểm tra các vị trí dây điện bị quá tải hoặc thiết bị điện quá tải để thay thế. Kiểm tra tình trạng làm việc chính xác của các atomat, CB chống giật,… | Tủ | 1 | |
| 79 | Tủ điện điều hoà tầng KT:400x300x200 | Vệ sinh tủ điện, kiểm tra và siết chặt lại toàn bộ cầu đấu điện. Kiểm tra các vị trí dây điện bị quá tải hoặc thiết bị điện quá tải để thay thế. Kiểm tra tình trạng làm việc chính xác của các atomat, CB chống giật,… | Tủ | 5 | |
| 80 | Dây điện động lực, tín hiệu,… | Kiểm tra rà soát lại toàn bộ đường dây điện, khắc phục hoặc thay thế nhưng dây điện bị côn trùng cắn, bị trầy xước vỏ bọc cách điện, bị nóng chảy do quá tải, do chập điện,… | 100m | 23 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: - Hợp đồng tương tự nêu trên phải có Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành và hóa đơn VAT- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí- Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt công trình điện tối thiểu hạng III;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là Trưởng nhóm kỹ thuật- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là kỹ thuật thi công- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát an toàn lao động tổng thể | 1 | - Tốt nghiệp cao đảng trở lên: Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu có bằng cao đẳng trở lên là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là cán bộ kiểm soát an toàn lao động- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Kinh tế, Kinh tế xây dựng, Kế toán- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã hoàn thành 01 công trình tương tự, với vị trí là Cán bộ thanh toán, quyết toán- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân cơ khí có chứng chỉ, chứng nhận hoặc bằng cấp liên quan đến công việc thực hiện (kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí)- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xịt rửa | Máy xịt rửa cao áp P22-1508BTF, Với lực 70 ÷ 90 bar, dùng Điện áp: 220 V để vệ sinh thiết bị.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 2 | Máy hút bụi | Công suất ≥ 1600WĐiện áp 220VLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 3 | Máy hút chân không | Máy hút chân không 1 cấp;- Độ chân không là 5 pa- Công suất: ¼ hp ÷ 1hp- Đầu vào: ¼ Ren ÷ 3/8 RenLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếuLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 4 | Máy hàn hơi | Máy hàn bấm hơi DC HB100DC (100KVA)Điện áp (V) 2Pha - 380vTần số (Hz) 50/60Công suất (KVA) 100Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo gas | Yều cầu loại thông thường và dễ sử dụng nhất, một vài thông số kỹ thuật để khi sử dụng phù hợp. Có tem kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lựcLưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng Đồng Hồ Vạn Năng Hioki DT4253 hoặc tương đương. Có tem kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 7 | Ampe kìm | Sử dụng Ampe Kìm 3288-20 hoặc tương đương. Có tem kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 8 | Máy kiểm tra rò rỉ Gas | Sử dụng Máy kiểm tra rò rỉ khí gas AR8800A+ hosặc tương đương.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 2 |
| 9 | Dụng cụ long – loe ống | Dụng cụ loe ống đồng Super-Japan - # TCB502MR hoặc tương đương, với khả năng cắt ống có đường kính từ 1/4 - 3/4 inch.Lưu ý: - Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi