Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Tân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục chung đã phân bổ đầu năm tại Quyết định số 5555/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:48:00 đến ngày 2021-12-10 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,764,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học cơ sở Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục chung đã phân bổ đầu năm tại Quyết định số 5555/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn) | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ thiết bị) | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 2 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 2 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 2 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1 | Tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 1 | Tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Atlat địa lí Việt Nam | 1 | Tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Thước dây | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Trống nhỏ | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tam giác chuông (Triangle) | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Trống lục lạc (Tambourine) | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 3 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Hộp mẫu các loại vải | 1 | Hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bếp điện | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bóng đèn các loại | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Quạt điện | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Ống nghiệm | 15 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 4 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 6 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Nến | 7 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Ống đong hình trụ 100ml | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Muối ăn | 1 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Đường | 2 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Phễu chiết hình quả lê | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | Lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Tiêu bản tế bào thực vật | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Tiêu bản tế bào động vật | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Kính lúp | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Lam kính | 5 | Hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | La men | 5 | Hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Kim mũi mác | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Panh | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Dao cắt tiêu bản | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Pipet | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Đĩa kính đồng hồ | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Đĩa lồng (Pêtri) | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Cồn đốt | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Acid acetic 45% | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Carmin acetic 2% | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Giemsa 2% | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Methylen blue | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Glycerol | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Chậu lồng (Bôcan) | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Cặp ép thực vật | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Vợt bắt sâu bọ | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Lọ nhựa | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Hộp nuôi sâu bọ | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Bể kính | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Găng tay | 5 | Túi | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Ống hút có quả bóp cao su | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Thanh nam châm | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Đèn cồn | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Lưới thép | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Áo choàng | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Bộ giá đỡ cơ bản | 3 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bình chia độ | 3 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Biến thế nguồn | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Băng đĩa | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Cấu tạo cơ thể người | 2 | Chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 1 | Tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Quả bóng | 5 | Quả | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Quả bóng đá | 2 | Quả | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Quả cầu lông | 2 | Hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Quả bóng chuyền da | 2 | Quả | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Thước dây | 2 | Chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Cờ lệnh thể thao | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Biển lật số | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Dây nhảy cá nhân | 2 | Chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Dây nhảy tập thể | 2 | Chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Bóng nhồi | 2 | Quả | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 3 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi