Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112338-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211193082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 11:54:00 đến ngày 2021-12-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,068,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất trương tự, đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng trở lên, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng hoặc dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 2-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu
03 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973 565 768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn TKXD và Phát triển 41; phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973 565 768


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973 565 768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Hưng; huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0977 988 770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973 565 768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐĂP NỀN
1Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,112m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2213100m3
3Đất cấp 3 mua mỏ xã Ngọc Sơn (giá theo SXD tại văn bản số 2544/LS-XD-TC ngày 27/7/2021 về việc công bố giá đất đắp để thi công công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.046,236m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V3,0231100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V57,4392100m3
6Đá base mua tại Quỳnh Dị - Hoàng Mai (giá tính trên phương tiện vận chuyển của bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V386,01m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V38,60110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V38,60110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V38,60110m3/1km
10Đắp đá base mặt đường, 10% KL thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,601m3
11Đắp đá base công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 90% MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3,4741100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3895m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,044100m3
3Đất cấp 3 mua mỏ xã Ngọc Sơn (giá theo SXD tại văn bản số 2544/LS-XD-TC ngày 27/7/2021 về việc công bố giá đất đắp để thi công công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.925,868m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V5,4629100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V103,7957100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V655,658m3
7Lót ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3.278,29m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V98,3487m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7829100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,047m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V269,2512m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4702m3
2Đào kênh mương, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5893100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3647100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,47m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7057100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1046tấn
7Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,764m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,234m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,131100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3193tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V765cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,039m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2793100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5628100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
11Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
12Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
21Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7455m3
22Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5216100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,21m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7243100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2559tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4851100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1933tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6038tấn
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
43Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
44Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
E CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0713m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5835100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,039m3
6Cột điện bê tông ly tâm tiêu chuẩn - công ty Khánh Vinh - loại NPC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,65tấn
8Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,65tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71 km dây
11Dây cáp nhôm vặn xoắn CADIVI AXV- 4x50-0,6/1Kv ( 4 lõi, ruột nhôm, cánh điện XLPE vỏ PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Dây cáp nhôm vặn xoắn CADIVI AXV- 4x70-0,6/1Kv ( 4 lõi, ruột nhôm, cánh điện XLPE vỏ PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
13Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V21
14Vận chuyển cột Từ Vinh về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
15Đắp đất nền móng công trình, hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,661m3
16Tiếp địa RC2 cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
17Chi phí đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất trương tự, đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng trở lên, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng hoặc dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Máy lu bánh thép 8-10 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
3 Máy ủi ≥108CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ 2-7T Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
5 Cần trục 10 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
7 Máy đầm dùi 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
8 Máy đầm bàn 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
9 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
10 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->