Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112391-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211112377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:39:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16475E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Khắc phục khẩn cấp sự cố tràn Đồng Cám, xóm Quyền 2, xã Kim Thượng
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng: Công ty CP xây dựng Hậu Hoàng; -Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán công trình: Công ty TNHH Hồng Ngọc Phú Thọ. -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hồng Ngọc Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường giao thông hạng III còn hiệu lực. (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn – Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC QUA TRÀN:
1Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3m3
2Cốt thép tấm bản F6-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1735tấn
3Cốt thép tấm bản F10-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4165tấn
4Bê tông bảo vệ tấm bản, M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
5Bê tông khớp nối tấm bản, M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
6Cốt thép khớp nối tấm bản F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0052tấn
7Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,95m3
8Cốt thép mũ tường cống F6-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0269tấn
9Bê tông tường thân + tường cánh và móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,99m3
10Bê tông gia cố lòng cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,49m3
11Bê tông gia cố sân cống thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6m3
12Bê tông chân khay sân cống thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,43m3
13Cát sạn đệm toàn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,89m3
14Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3975100m2
15Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
16Cốt thép thanh chống F6-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0446tấn
17Đào đất xây cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2968100m3
18Đào đất xây chân khay sân cống và chống xói hạ lưu - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4039100m3
19Đắp bù cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2103100m3
20Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,7m3
21Lắp đặt tấm bản KT(100x360x25)cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
B THÂN TRÀN VÀ GIA CỐ ĐẦU TRÀN:
1Bê tông mặt tràn dày 20cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106m3
2Móng CPĐD loại 2 dày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,795100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1883100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7355100m3
5Đánh cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644100m3
6Vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9803100m3
7Bê tông gia cố mái ta luy thượng hạ lưu, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,4157m3
8Bê tông chân khay mái ta luy thượng hạ lưu, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,35m3
9Cát sạn đắp lõi đập, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8718100m3
10Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9514100m2
11Đào đất xây chân khay - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1023100m3
12Đắp bù đất xây chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3088100m3
13Bê tông gia cố mái ta luy, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,25m3
14Bạt đệm chống mất nước XMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5967100m2
15Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,35m3
C KHỐI LƯỢNG THI CÔNG:
1Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m3
2Phên treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
3Máy bơm hút nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ca
4Thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
5Tre cây làm nẹpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cây
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
7Thép F6 làm đaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
8Đào đất mương dẫn nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,98100m3
9đắp bù mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,98100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79m3
11Cốt thép ống cống F6-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3195tấn
12Ván khuôn đổ BT ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6161100m2
13Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,9 ( TD đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6100m3
14Mặt đường đá thải dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m2
15Phá dỡ đường tránh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6100m3
D PHẦN ĐƯỜNG DẪN:
1Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,48m3
2Móng CPĐD loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4322100m3
3Bù vênh mặt đường cũ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,49m3
4Đào nền đường + đào khuôn + đào cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,343100m3
5Vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4368100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2896100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7245100m2
8Bê tông lề gia cố, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,25m3
9Đệm cát đáy hình thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,42m3
10Bạt đệm chống mất nước XMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6017100m2
11Phá dỡ kết cấu đường cũ - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,99m3
12Vận chuyển bùn, đất đổ đi , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7797100m3
13Khai thác đất để đắp cự ly vận chuyển 1Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3673100m3
14Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7926100m2
15Bê tông nâng tường rãnh thủy lợi, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,36m3
16Ván khuôn đổ BT nâng tường thượng lưuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,471100m2
17Bê tông xây đầu + thân cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,69m3
18Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,37m3
19Cát sạn đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,56m3
20Bê tông tấm bản + gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,01m3
21Cốt thép tấm bản F6-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1172tấn
22Ván khuôn thép đổ BT toàn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,553100m2
23Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76m3
24Đào đất xây cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m3
25Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m3
26Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33m3
27Cốt thép khớp nối F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0033tấn
28Bê tông hoàn trả mương thủy lợi + giằng mương bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6m3
29Cốt thép giằng mương F6-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0121tấn
30Phá dỡ khối xây cũ - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,18m3
31Đá dăm đệm toàn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,18m3
32Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
33Cốt thép ống cống F6-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169tấn
34Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
36Phòng nước ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6m2
37Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16475E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy lu Vận hành tốt1
4 Máy ủi Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->