Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221733-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211209054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục khác năm 2021 của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 11:43:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,039,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014059226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư bằng đại học dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư bằng kinh tế xây dựng- 01 kỹ sư trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Xây dựng cổng, tường rào, nhà bảo vệ Trường THCS Tảo Dương Văn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục khác năm 2021 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn , địa chỉ: Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn- Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc Gia.


- Bên mời thầu: Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn , địa chỉ: Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn- Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng IV trở lên (Còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn- Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn– Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn– Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung học cơ sở Tảo Dương Văn– Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế42,93m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế23,937m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế5,9m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,382100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,382100m3
B Phần vuốt nối với đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,54100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế0,54100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế2,7100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế2,7100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo thiết kế0,449100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo thiết kế0,449100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo thiết kế0,449100tấn
C Phần tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế23,912m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế3,92m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,41m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế12,782m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế6,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế1,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,108tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế14,033m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,08100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,159100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,159100m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế302,985m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế302,985m2
D Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế30,318m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế6,996100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế2,332m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,157100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,057100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,76tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế8,993m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế3,408m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,032100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,031tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế0,351m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,101100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,202100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,202100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,025100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,267m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,116100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,019tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,64m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,126100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế1,342m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế0,45100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,46tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,114m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,493100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,387tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế7,729m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế10,631m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế0,054m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế1,542m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,16m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế66,437m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế36,144m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế20,505m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế27,316m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế66,914m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế18,55m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế18,55m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế13,412m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế186,332m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế36,144m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế0,099tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế4,48m2
48Sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế2,43m2
49Sx cửa sổ mở trượt, nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế4,48m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế6,91m2
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế1cái
52Móc treo quạtTheo thiết kế1cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
54Lắp đặt Đèn sát trần D300, compactTheo thiết kế1bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế2cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế2cái
57Lắp đặt hộp nối dây 150x150x15Theo thiết kế1hộp
58Tủ điện sắt KT 300x200x150 sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha -32ATheo thiết kế2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế65m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế25m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thiết kế25m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế65m
64Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế65m
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25Theo thiết kế0,4100m
66Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo thiết kế1cái
E Biển tên tường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế10,07m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế3,021100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,007m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,049100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,011100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,003tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,186tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế5,146m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế0,705m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế0,313m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,014100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,026tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,036100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,067100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,067100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,099100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,032tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,08tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,651m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế7,453m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế42,603m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế34,723m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế7,882m2
25Tên trường + logo theo thiết kếTheo thiết kế1Toàn bộ
26Sx và lắp dựng cánh cổng, thép hộp ( gồm cả ray, khóa và bản lề)Theo thiết kế30,621m2
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo thiết kế1cần đèn
28Lắp choá đèn, Bóng Sodium 250WTheo thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014059226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự)55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 kỹ sư bằng đại học dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư bằng kinh tế xây dựng- 01 kỹ sư trắc địa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25T Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
8 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh hơi 16T Sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép 10T Sử dụng tốt1
12 Máy lu rung 25T Sử dụng tốt1
13 Máy mài 2,7 kW Sử dụng tốt1
14 Máy nén khí diezel 600 m3/h Sử dụng tốt1
15 Máy phun nhựa đường 190 CV Sử dụng tốt1
16 Máy rải 130 -140 CV Sử dụng tốt1
17 Máy rải 50- 60 m3/h Sử dụng tốt1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
19 Máy trộn vữa 150 lít Sử dụng tốt1
20 Máy vận thăng 0,8 T Sử dụng tốt1
21 Máy vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
22 Nồi nấu nhựa Sử dụng tốt1
23 Ô tô tự đổ 12T Sử dụng tốt1
24 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
25 Ô tô tưới nước 5 m3 Sử dụng tốt1
26 Xe nâng 12 m Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->