Gói thầu: Bảo dưỡng tàu Thiên Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN HOA TIÊU HÀNG HẢI KHU VỰC III |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng tàu Thiên Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo dưỡng phương tiện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:51:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.120.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vỏ tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo dưỡng phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vỏ tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo dưỡng phần máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư máy tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo dưỡng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phân xưởng cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ các thiết bị máy móc như:- Thiết bị phun sơn;- Các máy gia công cắt gọt: Máy tiện, Máy phay; Máy uốn ống; Máy uốn tôn; Máy cắt tol;Máy hàn; Máy mài… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phân xưởng máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ các thiết bị:- Thiết bị cân vòi phun;- Thiết bị thử áp lực.…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN HOA TIÊU HÀNG HẢI KHU VỰC III |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng tàu Thiên Phúc Bảo dưỡng tàu Thiên Phúc 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bảo dưỡng phương tiện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Bản scan Đơn dự thầu, Thư bảo lãnh dự thầu; 3. Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự : Hợp đồng, thanh lý hợp đồng được chứng thực, hóa đơn GTGT sao y của nhà thầu; 4. Bản scan hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT; 5. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm theo yêu cầu của E-HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6 Bản scan Quy trình hoặc biện pháp thi công, nghiệm thu sản phẩm; 7. Bản scan Quy trình phòng, chống cháy nổ trong quá trình thi công |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để đối chiếu trong quá trình thương thảo. 2. Bản gốc hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo 3. Bản gốc các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 3.1 Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 3.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III
Địa chỉ: 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại:0203.3825386
Sồ fax: 0203.3826655
Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III Địa chỉ: 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3825386 Sồ fax: 0203.3826655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp – Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III Địa chỉ: 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0981.921.987 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định.– Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III Địa chỉ: 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3825386 Sồ fax: 0203.3826655 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí triền đà tàu lên xuống phục vụ sửa chữa | Chi phí triền đà tàu lên xuống phục vụ sửa chữa | Lần | 2 | |
| 2 | Ngày nằm đà tạm tính | Ngày nằm đà tạm tính | Ngày | 25 | |
| 3 | Phí vệ sinh môi trường tạm tính | Phí vệ sinh môi trường tạm tính | tàu | 1 | |
| 4 | Phòng chống cháy nổ trong nhà máy tạm tính | Phòng chống cháy nổ trong nhà máy tạm tính | Ngày | 25 | |
| 5 | Nước ngọt sinh hoạt rửa tàu | Nước ngọt sinh hoạt rửa tàu | M3 | 10 | |
| 6 | Điện năng phục vụ sửa chữa | Điện năng phục vụ sửa chữa | Kw | 50 | |
| 7 | Dịch chuyển căn phục vụ việc sơn | Dịch chuyển căn phục vụ việc sơn | Lần | 1 | |
| 8 | Kiểm tra thẩm thấu, siêu âm 02 chân vịt | Đáp ứng theo y/c của Đăng kiểm | Chiếc | 2 | |
| 9 | Phục vụ đăng kiểm kiểm tra trang bị hệ thống tín hiệu và thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Phục vụ đăng kiểm kiểm tra trang bị hệ thống tín hiệu và thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Tàu | 1 | |
| 10 | Siêu âm đo chiều dày nhôm vỏ | Đáp ứng theo y/c của Đăng kiểm | Tàu | 1 | |
| 11 | Sơn lót nhôm 01 lớp | (Intershied 300 hoặc tương đương) | Lít | 40 | |
| 12 | Sơn trung gian | (Intergard 263 hoặc tương đương) | Lít | 20 | |
| 13 | Sơn chống hà 02 lớp | (International BQA 628 hoặc tương đương) | Lít | 40 | |
| 14 | Sơn phủ màu màu cam polyurethane | Sơn phủ màu màu cam polyurethane | Lít | 20 | |
| 15 | Sơn phủ màu xanh dương polyurethane | Sơn phủ màu xanh dương polyurethane | Lít | 20 | |
| 16 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | Lít | 20 | |
| 17 | Sơn trắng kẻ thước nước, tên tàu, vòng tròn đăng kiểm | Sơn trắng kẻ thước nước, tên tàu, vòng tròn đăng kiểm | Lít | 2 | |
| 18 | Sơn phủ đỏ cờ | Sơn phủ đỏ cờ | lít | 5 | |
| 19 | Điện cực chống ăn mòn đáy tàu L250 | Điện cực chống ăn mòn đáy tàu L250 | Cục | 9 | |
| 20 | Đá xếp giáp máy | Đá xếp giáp máy | Cái | 5 | |
| 21 | Chổi cáp đánh máy | Chổi cáp đánh máy | Cái | 5 | |
| 22 | Giáp tròn f125 | Giáp tròn f125 | Cái | 5 | |
| 23 | Giẻ lau | Giẻ lau | Kg | 5 | |
| 24 | Xà phòng | Xà phòng | Kg | 3 | |
| 25 | Băng dính giấy | Băng dính giấy | Cuộn | 25 | |
| 26 | Băng dính trắng | Băng dính trắng | Cuộn | 3 | |
| 27 | Chổi sơn | Chổi sơn | Cái | 5 | |
| 28 | Con lăn | Con lăn | Cái | 5 | |
| 29 | Dung môi rửa máy phun sơn | Dung môi rửa máy phun sơn | Lít | 20 | |
| 30 | Cạo hà, chà chải vỏ đáy tàu | Cạo hà, chà chải vỏ đáy tàu | M2 | 90 | |
| 31 | Nhân công rửa nước ngọt | Nhân công rửa nước ngọt | tàu | 1 | |
| 32 | Nhân công chà chải, vệ sinh làm sạch bề mặt nhôm (tới bề mặt nhôm trắng) phục vụ việc sơn | Nhân công chà chải, vệ sinh làm sạch bề mặt nhôm (tới bề mặt nhôm trắng) phục vụ việc sơn | M2 | 90 | |
| 33 | Nhân công sơn 01 lớp lót +01 lớp trung gian +02 chống hà | Nhân công sơn 01 lớp lót +01 lớp trung gian +02 chống hà | M2 | 360 | |
| 34 | Kẻ tên tàu | Kẻ tên tàu | tàu | 1 | |
| 35 | Kẻ mớn nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô | Kẻ mớn nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô | Tàu | 1 | |
| 36 | Nhân công chà chải, vệ sinh làm sạch bề mặt nhôm phần mặt boong chính, thiết bị mặt boong phục vụ việc sơn | Nhân công chà chải, vệ sinh làm sạch bề mặt nhôm phần mặt boong chính, thiết bị mặt boong phục vụ việc sơn | M2 | 85 | |
| 37 | Nhân công sơn 01 lớp lót +02 phủ màu xanh dương | Nhân công sơn 01 lớp lót +02 phủ màu xanh dương | M2 | 255 | |
| 38 | Nhân công thay điện cực chống ăn mòn đáy tàu L250 | Nhân công thay điện cực chống ăn mòn đáy tàu L250 | Cục | 9 | |
| 39 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | Lít | 10 | |
| 40 | Sơn màu đen | Sơn màu đen | Lít | 15 | |
| 41 | Neo, xích neo: Tháo xông 01 đường xích. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn 01 nước sơn chống rỉ, 01 nước sơn màu đen cho 01 neo + 01 đường xích. | Neo, xích neo: Tháo xông 01 đường xích. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn 01 nước sơn chống rỉ, 01 nước sơn màu đen cho 01 neo + 01 đường xích. | Đường | 1 | |
| 42 | Tháo, thay mới lốp chống va Φ800 | Tháo, thay mới lốp chống va Φ800 | chiếc | 8 | |
| 43 | Hàn lại xích neo bị nứt | Hàn lại xích neo bị nứt | công | 1 | |
| 44 | Lốp ô tô Φ800 | (đã qua sử dụng) | chiếc | 8 | |
| 45 | Xích inox Φ10 | Xích inox Φ10 | m | 4 | |
| 46 | Ma ní inox M10 | Ma ní inox M10 | chiếc | 4 | |
| 47 | Que hàn Inox | Que hàn Inox | kg | 2 | |
| 48 | Cấp mới 01 neo sắt 35kg | Cấp mới 01 neo sắt 35kg | chiếc | 1 | |
| 49 | Tháo lắp bạt mới che mưa sau lái, DT = 30,0m², dây nilong Φ8, SL = 100,0m | Tháo lắp bạt mới che mưa sau lái, DT = 30,0m², dây nilong Φ8, SL = 100,0m | chiếc | 1 | |
| 50 | Bạt che | Bạt che | m² | 14 | |
| 51 | Dây nilon Φ8 | Dây nilon Φ8 | m | 50 | |
| 52 | Nhân công tháo nắp hầm máy phục vụ việc cẩu 02 máy chính để sửa chữa sau đó lắp lại | Nhân công tháo nắp hầm máy phục vụ việc cẩu 02 máy chính để sửa chữa sau đó lắp lại | Máy | 2 | |
| 53 | Cẩu các chi tiết máy ra đưa về xưởng sửa chữa. Sau sửa chữa, cẩu máy từ xưởng về tàu | Cẩu các chi tiết máy ra đưa về xưởng sửa chữa. Sau sửa chữa, cẩu máy từ xưởng về tàu | Lần | 2 | |
| 54 | Căn chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt | Căn chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt | Máy | 2 | |
| 55 | Tháo mặt máy, vệ sinh đo kiểm tra thay mới, rà lại su páp | Tháo mặt máy, vệ sinh đo kiểm tra thay mới, rà lại su páp | máy | 2 | |
| 56 | Gioăng mặt quy lát máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng mặt quy lát máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 4 | |
| 57 | Gioăng ống xả máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng ống xả máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 12 | |
| 58 | Gioăng ống hút máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng ống hút máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 12 | |
| 59 | Gioăng cao su tròn các loại | Gioăng cao su tròn các loại | Cái | 20 | |
| 60 | Tháo phần hơi vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | Tháo phần hơi vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | máy | 2 | |
| 61 | Séc măng máy Yanmar 6HA-DTE | Séc măng máy Yanmar 6HA-DTE | bộ | 12 | |
| 62 | Xi lanh máy Yanmar 6HA-DTE | Xi lanh máy Yanmar 6HA-DTE | quả | 12 | |
| 63 | Gioăng xi lanh máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng xi lanh máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 36 | |
| 64 | Keo gián gioăng | Keo gián gioăng | tuýp | 6 | |
| 65 | Bìa ami ăng 2ly | Bìa ami ăng 2ly | m2 | 1,5 | |
| 66 | Tháo phần hòm trục vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | Tháo phần hòm trục vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | máy | 2 | |
| 67 | Chockfast căn máy ( 3,4kg/ hộp ) | Chockfast căn máy ( 3,4kg/ hộp ) | thùng | 8 | |
| 68 | Bu lông tinh M24*120+ êcu | Bu lông tinh M24*120+ êcu | Bộ | 16 | |
| 69 | Bu lông tăng chỉnh M20x100 | Bu lông tăng chỉnh M20x100 | Bộ | 24 | |
| 70 | Bu lông tăng chỉnh M18x100 | Bu lông tăng chỉnh M18x100 | Bộ | 30 | |
| 71 | Dầu DO vệ sinh | Dầu DO vệ sinh | lít | 50 | |
| 72 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 5 | |
| 73 | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra kim phun | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra kim phun | máy | 2 | |
| 74 | Gioăng đệm kim phun máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng đệm kim phun máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 12 | |
| 75 | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh bơm cao áp | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh bơm cao áp | máy | 2 | |
| 76 | Nhân công tháo vệ sinh, hộp số máy chính | Nhân công tháo vệ sinh, hộp số máy chính | máy | 2 | |
| 77 | Nhân công tháo vệ sinh, tua bin tăng áp, thay thế vật tư | Nhân công tháo vệ sinh, tua bin tăng áp, thay thế vật tư | máy | 2 | |
| 78 | Xéc măng tua bin tăng áp máy Yanmar 6HA-DTE | Xéc măng tua bin tăng áp máy Yanmar 6HA-DTE | Bộ | 2 | |
| 79 | Gioăng đệm tua bin tăng áp máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng đệm tua bin tăng áp máy Yanmar 6HA-DTE | Bộ | 2 | |
| 80 | Tháo vệ sinh, sinh hàn dầu, nước, khí, hộp số 02 máy chính | Tháo vệ sinh, sinh hàn dầu, nước, khí, hộp số 02 máy chính | máy | 2 | |
| 81 | Gioăng sinh hàn dầu máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng sinh hàn dầu máy Yanmar 6HA-DTE | Bộ | 2 | |
| 82 | Gioăng sinh hàn nước máy Yanmar 6HA-DTE | Gioăng sinh hàn nước máy Yanmar 6HA-DTE | Bộ | 2 | |
| 83 | Gioăng sinh hàn khí | Gioăng sinh hàn khí | Bộ | 2 | |
| 84 | Gioăng sinh hàn hộp số máy | Gioăng sinh hàn hộp số máy | Bộ | 2 | |
| 85 | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn | Lít | 40 | |
| 86 | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra bơm nước biển, nước ngọt | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra bơm nước biển, nước ngọt | Cái | 3 | |
| 87 | Cánh bơm nước biển máy Yanmar 6HA-DTE | Cánh bơm nước biển máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 88 | Buồng bơm nước biển máy Yanmar 6HA-DTE | Buồng bơm nước biển máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 89 | Phớt bơm nước mặn máy Yanmar 6HA-DTE | Phớt bơm nước mặn máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 90 | Phớt chặn dầu bơm nước mặn máy Yanmar 6HA-DTE | Phớt chặn dầu bơm nước mặn máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 91 | Vòng bi 6206 | Vòng bi 6206 | vòng | 4 | |
| 92 | Cánh bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA-DTE | Cánh bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 93 | Phớt bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA-DTE | Phớt bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 94 | Phớt chặn dầu bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA-DTE | Phớt chặn dầu bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 2 | |
| 95 | Vòng bi 6305 | Vòng bi 6305 | vòng | 4 | |
| 96 | Nhân công tháo vệ sinh, thay mới bầu lọc, dầu nhờn | Nhân công tháo vệ sinh, thay mới bầu lọc, dầu nhờn | máy | 2 | |
| 97 | Bầu lọc dầu nhờn máy Yanmar 6HA-DTE | Bầu lọc dầu nhờn máy Yanmar 6HA-DTE | Cái | 4 | |
| 98 | Kẽm chống ăn mòn máy Yanmar 6HA-DTE 235kw | Kẽm chống ăn mòn máy Yanmar 6HA-DTE 235kw | Cục | 12 | |
| 99 | Chất chống đông cặn | Chất chống đông cặn | Lít | 12 | |
| 100 | Nhân công Hệ trục lái: Tháo 02 trục lái+bánh lái đưa lên xưởng vệ sinh, kiểm tra đi khe hở bạc sau đó lắp lại nén tết trục lái, ê cu trục lái, thay mới gudông nén tết, thay mới tết chỉ trục lái, vệ sinh tra mỡ bôi trơn gót đỡ trục lái. | Nhân công Hệ trục lái: Tháo 02 trục lái+bánh lái đưa lên xưởng vệ sinh, kiểm tra đi khe hở bạc sau đó lắp lại nén tết trục lái, ê cu trục lái, thay mới gudông nén tết, thay mới tết chỉ trục lái, vệ sinh tra mỡ bôi trơn gót đỡ trục lái. | Hệ | 2 | |
| 101 | Bạc trục lái ( KT: D110xd70x L120) | Bạc trục lái ( KT: D110xd70x L120) | Cái | 4 | |
| 102 | Tết chì Ø12 | Tết chì Ø12 | M | 4 | |
| 103 | Hệ trục chân vịt: Tháo tách tuốc tô, tháo giá đỡ, tháo rút 02 trục chân vịt, tháo bạc trục. | Hệ trục chân vịt: Tháo tách tuốc tô, tháo giá đỡ, tháo rút 02 trục chân vịt, tháo bạc trục. | Hệ | 2 | |
| 104 | Đo, kiểm tra 02 trục trên máy tiện, đo kiểm tra khe hở bạc | Đo, kiểm tra 02 trục trên máy tiện, đo kiểm tra khe hở bạc | Hệ | 2 | |
| 105 | Lắp lại 02 trục. Thay 04 phớt kín nước | Lắp lại 02 trục. Thay 04 phớt kín nước | Hệ | 2 | |
| 106 | Chân vịt: Tháo 02 chân vịt ra khỏi trục, vệ sinh, mài chà, đánh bóng 02 chân vịt, lắp lại hoàn thiện. | Chân vịt: Tháo 02 chân vịt ra khỏi trục, vệ sinh, mài chà, đánh bóng 02 chân vịt, lắp lại hoàn thiện. | Chiếc | 2 | |
| 107 | Bạc trục chân vịt ( Bạc cao su áo đồng D125xd80xL300) | Bạc trục chân vịt ( Bạc cao su áo đồng D125xd80xL300) | cái | 6 | |
| 108 | Phớt kín nước | Phớt kín nước | Cái | 4 | |
| 109 | Nhân công tháo mặt máy, vệ sinh đo kiểm tra thay mới, rà lại suppáp | Nhân công tháo mặt máy, vệ sinh đo kiểm tra thay mới, rà lại suppáp | Máy | 1 | |
| 110 | Xupap xả máy KUBOTA 22,3KW | Xupap xả máy KUBOTA 22,3KW | cái | 4 | |
| 111 | Xupap hút máy KUBOTA 22,3KW | Xupap hút máy KUBOTA 22,3KW | cái | 4 | |
| 112 | Git Xupap máy KUBOTA 22,3KW | Git Xupap máy KUBOTA 22,3KW | cái | 8 | |
| 113 | Gioăng đệm mặt quy lát máy KUBOTA 22,3KW | Gioăng đệm mặt quy lát máy KUBOTA 22,3KW | Bộ | 1 | |
| 114 | Gioăng cổ hút máy KUBOTA 22,3KW | Gioăng cổ hút máy KUBOTA 22,3KW | Chiếc | 4 | |
| 115 | Gioăng cổ xả máy KUBOTA 22,3KW | Gioăng cổ xả máy KUBOTA 22,3KW | Chiếc | 4 | |
| 116 | Cát rà su páp | Cát rà su páp | hộp | 1 | |
| 117 | Dầu DO vệ sinh | Dầu DO vệ sinh | lít | 5 | |
| 118 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 5 | |
| 119 | Nhân công tháo phần hơi vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | Nhân công tháo phần hơi vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | Máy | 1 | |
| 120 | Xéc măng dầu hơi máy KUBOTA 22,3KW | Xéc măng dầu hơi máy KUBOTA 22,3KW | Bộ | 4 | |
| 121 | Nhân công tháo phần hòm trục vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | Nhân công tháo phần hòm trục vệ sinh đo kiểm tra phục vụ đăng kiểm | Máy | 2 | |
| 122 | Gioăng kín dầu đầu trục cơ máy KUBOTA 22,3KW | Gioăng kín dầu đầu trục cơ máy KUBOTA 22,3KW | Bộ | 2 | |
| 123 | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra kim phun | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra kim phun | Máy | 1 | |
| 124 | Gioăng đệm kim phun máy KUBOTA 22,3KW | Gioăng đệm kim phun máy KUBOTA 22,3KW | Bộ | 4 | |
| 125 | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh bơm cao áp | Nhân công tháo vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh bơm cao áp | máy | 1 | |
| 126 | Nhân công tháo vệ sinh, sinh hàn dầu, thay mới sinh hàn nước | Nhân công tháo vệ sinh, sinh hàn dầu, thay mới sinh hàn nước | cái | 2 | |
| 127 | Sinh hàn nước KUBOTA 22,3KW ( Việt Nam) | Sinh hàn nước KUBOTA 22,3KW ( Việt Nam) | Cái | 1 | |
| 128 | Gioăng sinh hàn dầu máy KUBOTA 22,3KW | Gioăng sinh hàn dầu máy KUBOTA 22,3KW | Bộ | 2 | |
| 129 | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn | lít | 5 | |
| 130 | Tháo vệ sinh, thay mới bầu lọc, dầu nhờn | Tháo vệ sinh, thay mới bầu lọc, dầu nhờn | Máy | 2 | |
| 131 | Chất chống đông cặn | Chất chống đông cặn | Lít | 4 | |
| 132 | Nhân công thay bơm tiếp vận dầu đốt | Nhân công thay bơm tiếp vận dầu đốt | Cái | 1 | |
| 133 | Bơm tiếp vận dầu đốt máy KUBOTA 22,3KW | Bơm tiếp vận dầu đốt máy KUBOTA 22,3KW | cái | 1 | |
| 134 | Nhân công tháo vệ sinh củ đề, củ phát 12V | Nhân công tháo vệ sinh củ đề, củ phát 12V | cái | 2 | |
| 135 | Chổi than máy phát | Chổi than máy phát | cái | 8 | |
| 136 | Vòng bi máy phát | Vòng bi máy phát | cái | 4 | |
| 137 | Dây cu roa lai máy phát 12V | Dây cu roa lai máy phát 12V | sợi | 1 | |
| 138 | Sơn xịt cách điện | Sơn xịt cách điện | hộp | 1 | |
| 139 | Giấy ráp mịn | Giấy ráp mịn | tờ | 1 | |
| 140 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 2 | |
| 141 | Đầu cốt đồng các loại | Đầu cốt đồng các loại | cái | 8 | |
| 142 | Xăng A95 | Xăng A95 | lít | 4 | |
| 143 | Mỡ IC2 | Mỡ IC2 | kg | 0,2 | |
| 144 | Nhân công tháo vệ sinh củ phát 380V | Nhân công tháo vệ sinh củ phát 380V | cái | 1 | |
| 145 | Chổi than máy phát | Chổi than máy phát | cái | 4 | |
| 146 | Vòng bi máy phát | Vòng bi máy phát | cái | 2 | |
| 147 | Sơn xịt cách điện | Sơn xịt cách điện | hộp | 2 | |
| 148 | Giấy ráp mịn | Giấy ráp mịn | tờ | 2 | |
| 149 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 2 | |
| 150 | Đầu cốt đồng các loại | Đầu cốt đồng các loại | cái | 8 | |
| 151 | Xăng A95 | Xăng A95 | lít | 6 | |
| 152 | Mỡ IC2 | Mỡ IC2 | kg | 0,2 | |
| 153 | Nhân công tháo vệ sinh 02 quạt thông gió buồng máy | Nhân công tháo vệ sinh 02 quạt thông gió buồng máy | Cái | 2 | |
| 154 | Nhân công tháo vệ sinh van thông biển, van chặn | Nhân công tháo vệ sinh van thông biển, van chặn | Cái | 6 | |
| 155 | Nhân công tháo vệ sinh bầu lọc rác cửa thông biển | Nhân công tháo vệ sinh bầu lọc rác cửa thông biển | Cái | 3 | |
| 156 | Hàn bịt, thử áp lực hộp van thông biển | Hàn bịt, thử áp lực hộp van thông biển | hộp | 3 | |
| 157 | Thử áp lực van thông biển Dy65 | Thử áp lực van thông biển Dy65 | Cái | 3 | |
| 158 | Tết chì Ø12 | Tết chì Ø12 | m | 1 | |
| 159 | Dầu Diesel | Dầu Diesel | lít | 6 | |
| 160 | Giấy ráp mịn | Giấy ráp mịn | tờ | 3 | |
| 161 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 1 | |
| 162 | Lọc rác thông biển | Lọc rác thông biển | cái | 3 | |
| 163 | Nhân công tháo vệ sinh các van dầu đốt, thay 02 van xả két | Nhân công tháo vệ sinh các van dầu đốt, thay 02 van xả két | cái | 4 | |
| 164 | Nhân công tháo vệ sinh các van hút khô, cứu hỏa | Nhân công tháo vệ sinh các van hút khô, cứu hỏa | cái | 12 | |
| 165 | Tết chì Ø12 | Tết chì Ø12 | m | 1 | |
| 166 | Dầu Diesel | Dầu Diesel | lít | 6 | |
| 167 | Giấy ráp mịn | Giấy ráp mịn | tờ | 3 | |
| 168 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 1 | |
| 169 | Van đồng MB Dy 20-5K | Van đồng MB Dy 20-5K | cái | 2 | |
| 170 | Nhân công tháo vệ sinh, bảo dưỡng bơm hút khô, cứu hỏa | Nhân công tháo vệ sinh, bảo dưỡng bơm hút khô, cứu hỏa | bơm | 2 | |
| 171 | Vòng bi máy phát | Vòng bi máy phát | cái | 4 | |
| 172 | Phớt bơm | Phớt bơm | cái | 2 | |
| 173 | Đồng hồ báo áp lực bơm hút khô | Đồng hồ báo áp lực bơm hút khô | cái | 4 | |
| 174 | Sơn xịt cách điện | Sơn xịt cách điện | hộp | 1 | |
| 175 | Giấy ráp mịn | Giấy ráp mịn | tờ | 2 | |
| 176 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 2 | |
| 177 | Đầu cốt đồng các loại | Đầu cốt đồng các loại | cái | 8 | |
| 178 | Xăng A95 | Xăng A95 | lít | 4 | |
| 179 | Mỡ IC2 | Mỡ IC2 | kg | 0,2 | |
| 180 | Hệ thoát thải nhà vệ sinh: Nhân công xử lý mặt bích ốp ra mạn van thoát thải | Hệ thoát thải nhà vệ sinh: Nhân công xử lý mặt bích ốp ra mạn van thoát thải | hệ | 1 | |
| 181 | Tháo bảo dưỡng van thoát thải Dy80 | Tháo bảo dưỡng van thoát thải Dy80 | cái | 1 | |
| 182 | Sửa chữa đường ống thoát thải | Sửa chữa đường ống thoát thải | đường | 1 | |
| 183 | Bích thép D200x12 | Bích thép D200x12 | Cái | 4 | |
| 184 | Ống thép D89x6x 2 m | Ống thép D89x6x 2 m | kg | 24,55 | |
| 185 | Cua thép D89 | Cua thép D89 | Cái | 2 | |
| 186 | Bu lông M12x50 | Bu lông M12x50 | bộ | 100 | |
| 187 | Bu lông M10x50 | Bu lông M10x50 | bộ | 60 | |
| 188 | Cao su tấm 5ly | Cao su tấm 5ly | m2 | 1 | |
| 189 | Bìa ami ăng 3ly | Bìa ami ăng 3ly | m2 | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.12E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.120.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư vỏ tàu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách bảo dưỡng phần vỏ tàu | 1 | Kỹ sư vỏ tàu | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách bảo dưỡng phần máy tàu | 1 | Kỹ sư máy tàu | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách bảo dưỡng phần điện | 1 | Kỹ sư điện, điện tử | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân xưởng cơ khí | Đủ các thiết bị máy móc như:- Thiết bị phun sơn;- Các máy gia công cắt gọt: Máy tiện, Máy phay; Máy uốn ống; Máy uốn tôn; Máy cắt tol;Máy hàn; Máy mài… | 1 |
| 2 | Phân xưởng máy | Đủ các thiết bị:- Thiết bị cân vòi phun;- Thiết bị thử áp lực.…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi