Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222017-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211221732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 12:01:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn Khê Ngoại 3, xã Văn Khê, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ , địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần phát triển dịch vụ đô thị Mê Linh; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển NHD; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ , địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Lĩnh vực Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo) 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Mua cọc bê tông cốt thép đúc sẵn kích thước 200x200 mác 250 loại thép D14 (Giá cọc tới tận chân công trình)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT979,4m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31 lần TN
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT118mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,545100m
5Sản xuất cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9779100m3
7Phá đầu cọc bê tông cốt thép kích thước đầu cọc 200x200cm (giá đã bao gồm chi phí máy và nhân công)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT118cọc
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,306100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,266m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,782tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,252m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,239tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,443tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,268100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,549m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,848100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,31tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,493tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20,214m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,088m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1474100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,009100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,442m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,07tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,012100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,723m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,311m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,603m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,603m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,186m2
33Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,789m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,019tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,015100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,315m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,252100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,518100m3
40Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT373,417m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT37,342m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,182tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,537tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,994tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,397100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,085m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,294tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,742tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,361100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,742m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,883tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,41100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,386tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,919100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,634m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36,486m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,141tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,178tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,428100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,976m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,322m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT77,382m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,723m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT425,942m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT730,045m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56,177m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT341m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,465m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT752,41m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT385,931m
31Đắp chi tiết khóa vòmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10chi tiết
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT482,119m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.144,687m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT115,959m2
35Gạch lát Ceramic 600x600 lát các phòng chức năngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT220,138m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,931m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20,179m2
38Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,338m2
39Láng granitô nền sànTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,325m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic màu trắng 300x600 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT79,407m2
41Mua tấm đan bê tông lắp bàn chậu rửa kích thước 0.7x1x0.12Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4tấm
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,124m2
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,072100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,891m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,105m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,952m2
47Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,768m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,344m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,777m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính mờ dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,828m2
51Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20,628m2
52Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,584m2
53Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, dày 1,4mm, kính mờ dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,392m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,432tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,79m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26,604m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT94,852m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT163,988m2
59Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,962tấn
60Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,068tấn
61Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,03tấn
62Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,357tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,357tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT444,561m2
65Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng màu nâu đỏTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,044100m2
66Tôn úp nóc, khổ 600mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT69,68m
67Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT160,266m2
68Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA" bằng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x180mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Tủ
2Lắp đặt hộp Aptomat phòng âm tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2hộp
3Lắp đặt đèn âm trần 600x600 - 48WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18bộ
4Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m-36WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần - 18WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
7Móc treo quạt trần lên xà gồTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-6A và MCB-1P-10ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-16ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-10ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-30ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-40ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT530m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110m
21Lắp đặt cap dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT70m
22Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
23Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110m
24Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT70m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT265m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D21Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D27Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110m
28Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây dẫn điện chôn ngầm dưới đấtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT70m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,475m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,937m3
31Lưới cảnh báo cápTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
32Dây đồng tiếp địa M6Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10m
33Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cọc
34Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT70m
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản I40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8m
39Chân bật gắn tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4Cái
40Bu lông, đai ốcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2T.bộ
41Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
42Đệm chỉ lá 400x40 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Cái
43Máy bơm nước Q=1.5m3, H=20mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Cái
44Phụ kiện lắp bơm theo mực nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
45Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
46Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
47Lắp đặt van khóa PPR 1chiều D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
48Lắp đặt van phao điện DN 25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bể
50Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera + vòi xịt và lô để giấyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera + Van xảTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VigraceraTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
53Lắp đặt gương soi (tấm lớn dán tường)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + Vòi rửa gật gùTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
55Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 160x160 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,14100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,11100m
59Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cái
60Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
61Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
62Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13cái
63Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
64Lắp đặt cút thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
65Lắp đặt kép ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cái
66Lắp đặt rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
67Lắp đặt rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
69Lắp đặt tê đều PPR 32/32/32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
70Lắp đặt tê đều PPR 25/25/25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
71Lắp đặt tê đều PPR 20/20/20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
72Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
73Lắp đặt tê thu PPR D25/20/25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
74Lắp đặt tê ren PPR D20/20/20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
75Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,12100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,09100m
85Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
86Lắp đặt cút vuông uPVC D48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
87Lắp đặt cút vuông uPVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
88Lắp đặt cút chếch uPVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
89Lắp đặt cút chếch uPVC D48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
90Lắp đặt cút chếch uPVC D42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
91Lắp đặt Tê đều uPVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
92Lắp đặt Tê đều uPVC D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
93Lắp đặt Tê đều uPVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
94Lắp đặt tê vuông thu uPVC D90/76/90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
95Lắp đặt tê chếch đều uPVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
96Lắp đặt tê chếch đều uPVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
97Lắp đặt tê chếch đều uPVC D48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
98Lắp đặt tê chếch đều uPVC D42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
99Lắp đặt tê chếch thu uPVC D90/76/90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
100Lắp đặt côn thu uPVC D110/48Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
101Lắp đặt côn thu uPVC D90/76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
102Lắp đặt côn thu uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
103Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
104Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
105Lắp đặt rọ chắn rác mái D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,75100m
107Lắp đặt cút vuông uPVC D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
108Lắp đặt cút chếch uPVC D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
109Lắp đặt măng sông uPVC D76Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14cái
110Bình chữa cháy khí CO2 (MT3)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bình
111Bình bọt chữa cháy ABC (MFZ4)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bình
112bộ giá treo bình chữa cháy 3 bình/bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
113Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,453100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,423m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lót đáy bể, ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,589m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,051tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,041100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,098m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,06tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,06100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,665m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,062tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,034100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,388m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,432m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,636m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,636m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,392m2
20Đánh bóng xi măng trong thành bểTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,028m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,98m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,98m2
23Tấm tôn nắp bể, tôn hoa dày 2.5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,846m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,434m3
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,44100m
26Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
27Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cái
28Lắp đặt van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
29Lắp đặt van phao cơTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
30Lắp đặt vòi nước thép D20 gắn thành bểTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
31Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT768,9m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT92,268m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT768,9m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,471100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,609m3
36Bó vỉa hè, đường bằng viên bó vỉa xi măng, thành thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT236,01m
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,407100m3
38Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT271,5m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48,87m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,401100m3
41Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT114,6m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,46m3
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT114,6m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,192m3
45Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45,85m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,2m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,131100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4m3
49Khung móng cột M24x300x300x675x4Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,304m3
51Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 7mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cột
52Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
53Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
54Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
55Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4đầu cáp
56Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bảng
57Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cửa
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32m
59Lắp đặt cáp lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC/2x4 m2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT135m
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,505m3
61Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT135m
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT135m
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,085100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,04100m3
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCP-1P-16ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,048100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,864m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,442m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,228100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,285100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,032m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,024tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,894m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,022tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,061tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,097100m2
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,458m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45,005m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,35m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,985100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,293tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,048tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,091m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,293100m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,742m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,266m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,803m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,483m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,052tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,311tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,354100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,679m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT438,514m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT225,138m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT285,82m
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT93,84m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6m
99Đắp chi tiết đỉnh trụTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT65Chi tiết
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT663,652m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,348m2
102Chữ alumium gắn nổi trên trụ biển tên (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
103Gia công hàng rào sắt hộpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,061tấn
104Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT106,843m2
105Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,205tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,07m2
107Bịt đầu thép hộp cổng bằng nhựa 30x60x1.4; 20x40x1.4Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT427cái
108Phụ kiện lắp dựng cổng (bản lề, chốt...)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
109Sơn tính điện toàn bộ tường rào, cổng thép hộpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.266kg
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,163100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,812100m3
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,074m3
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,042m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,486m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,08m3
116Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,396m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,114100m2
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,015100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,933m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,946m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,75m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,029tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,179tấn
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,464100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,264m3
126Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,071tấn
127Lắp dựng thang sắt lên xuống hố gaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT86,81m2
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,17100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,64tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,528m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT381cấu kiện
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,042100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,015tấn
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,235m3
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
137Gia công song chắn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,006tấn
138Lắp dựng song chắn rác:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,225m2
139Mua đế cống D300Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT66đế
140Mua đế cống D1000Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT55đế
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT121cấu kiện
142Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31mối nối
143Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38mối nối
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38đoạn ống
145Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31đoạn ống
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,993100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,427100m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn đoàn chủ tịch:
Bàn hội trường gỗ tự nhiên
- Chân bàn cong kiểu chữ C
- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm
Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3Chiếc
2Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên:Ghế hội trường gỗ tự nhiên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9Chiếc
3Ghế gấp (Ghế đại biểu 38 ghế + Ban văn hóa thôn 14 ghế + Ban quản trị 06 + P. Chuẩn bị 05 ghế):Ghế gấp chân sơn mặt ngồi bọc da GS-01-00:Chất liệu: Khung thép sơn,Kích thước:456x450x830Màu sắc: Xanh, kẻ caro, vàng bò, xước mưa..Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT63Chiếc
4Ghế băng dài 3 chỗ (Hội trường 132 chỗ):Bằng gồm 3 chỗ ngồi- Khung thép sơn tĩnh điện hoặc inox.- Đệm tựa mút bọc PVC.- Chân chữ T1, T9, T10 chắc chắn. Kích Thước: W1455 x D 580 x H 910 mm mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT44Băng
5Tượng Bác Hồ: Tượng Bác bằng thạch cao màu trắng:Chiều cao tượng: 90cmChiều ngang tượng: 75cmĐế: 45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
6Bục tượng Bác:- cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
7Bục phát biểu:- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
8Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01:Bàn hội trường gỗ công nghiệp sơn PU BHT12DH1. Yếm bàn sát đất có trang trí hình quả trám. KT:1200x500x750mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7Chiếc
9Bàn làm việc: (Ban văn hóa thôn 04 + Ban quản trị thôn 01 + P. chuẩn bị 01):Bàn gỗ công nghiệp màu ghi chì. KT:1200x700x750mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6Chiếc
10Ghế làm việc (Ghế xoay):- Ghế xoay chân nhựa, đệm tựa bọc nỉ màu lông chuột.- Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025- Loại ghế xoay, chân có bánh xeTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
11Tủ tài liệu (Ban van hóa thôn 01 + Ban quản trị thôn 01 + P. chuẩn bị 01):Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở + khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3Chiếc
12Phông hội trường Hàn Quốc loại cao cấpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT51,5m2
13Hồng kỳ Hàn Quốc loại cao cấpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,5m2
14Sao vàng, búa liềm đường kính 40cm, chất liệu mica vàng đồngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
15Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
16Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
17Micro Có Dây:– Dải tần thu: 63hz-16Khz– Cuộn kháng trở: 520ohm– Độ đáp ứng db: -54,5 DBV / Pa (1,85 mV) 1 Pa = 94 dB SPLTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1chiếc
18Loa:- Dải tần số ( -10 dB ) : 50 Hz – 20 kHz- Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) : 75 Hz – 20 kHz- Độ phủ âm : 70˚ × 70˚ - Độ nhạy ( 1W / 1m ) : 95 dB- Công suất: 800 W / 1600 W / 3200 W (Liên tục / chương trình / đỉnh )- Xếp hạng : Maximum SPL 130 dB SPL Đỉnh- Trở kháng : 8Ω- Input Connectors : Hai NL4- Chế độ hoạt động : Full Range / Bi – Amp- Kích thước : 57.1(H) x 35.5(W) x 26.4(D) cm- Trọng lượng : 19 kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
19Cục đẩy 4 kênh:Stereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
20Vang số:Output Channel Main: (L/R) / Center / SUB / SURR (L/R)S/N R: MIC: 75 dB, Music: 95dbTHD: MIC / Music: 0.01%MAX Input Level: MIC: 200mv, MUSIC: 1,5VInput Impedance: MIC:10K unbalancedOutput Impedance : 300 balancedFeedback : 4 LevelsGross Weight: 4,1KGPackage Dimensions(W*H*D) : 540*281*90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
21Bàn Mixer:- Tích hợp các hiệu ứng âm thanh trên Mixer một cách tinh tế, gọn gang có sẵn trong 8 hoặc 12 đầu vào mono, cả trên 2 kênh âm thanh nổi. Có 32 hiệu ứng riêng biệt, các kênh đèn Led giúp hiệu chỉnh tố hơn tăn khả năng kiểm soát của người dùng.- Số kênh: 12- Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz- Tỉ lệ S/N: -127dB- Độ méo tiếng: Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
22Micro không dây- Loại: Micro không dây- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 Channel Design- T.H.D.: Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
23Micro cổ ngỗng: – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
24Tủ để thiết bị âm thanh:• Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo.Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1chiếc
25Dây rắc phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).52
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≤ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->