Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 12:01:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa thôn Khê Ngoại 3, xã Văn Khê, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Lĩnh vực Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo) 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép đúc sẵn kích thước 200x200 mác 250 loại thép D14 (Giá cọc tới tận chân công trình) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 979,4 | m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 1 lần TN |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 118 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,545 | 100m |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9779 | 100m3 |
| 7 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép kích thước đầu cọc 200x200cm (giá đã bao gồm chi phí máy và nhân công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 118 | cọc |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,306 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,266 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,782 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,252 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,239 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,443 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,549 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,31 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,493 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20,214 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,088 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,442 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,723 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,311 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,603 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,603 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,186 | m2 |
| 33 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,789 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,019 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,315 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,252 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 40 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 373,417 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37,342 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,182 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,537 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,994 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,085 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,294 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,742 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,742 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,883 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,386 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,919 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,634 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36,486 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,141 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,178 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,976 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,322 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 77,382 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,723 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 425,942 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 730,045 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56,177 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 341 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,465 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 752,41 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 385,931 | m |
| 31 | Đắp chi tiết khóa vòm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | chi tiết |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 482,119 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.144,687 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 115,959 | m2 |
| 35 | Gạch lát Ceramic 600x600 lát các phòng chức năng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 220,138 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,931 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20,179 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40,338 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,325 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic màu trắng 300x600 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 79,407 | m2 |
| 41 | Mua tấm đan bê tông lắp bàn chậu rửa kích thước 0.7x1x0.12 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | tấm |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,124 | m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,891 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,105 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,952 | m2 |
| 47 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,768 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,344 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,777 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính mờ dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,828 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20,628 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,584 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, dày 1,4mm, kính mờ dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,392 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,432 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,79 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,604 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 94,852 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 163,988 | m2 |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,962 | tấn |
| 60 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,068 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,03 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,357 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,357 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 444,561 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng màu nâu đỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,044 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, khổ 600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 69,68 | m |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 160,266 | m2 |
| 68 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA" bằng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp Aptomat phòng âm tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600 - 48W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m-36W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần - 18W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần lên xà gồ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-6A và MCB-1P-10A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-10A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-30A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-40A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 530 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt cap dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 265 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 28 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây dẫn điện chôn ngầm dưới đất | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,475 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,937 | m3 |
| 31 | Lưới cảnh báo cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Dây đồng tiếp địa M6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 34 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản I40x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m |
| 39 | Chân bật gắn tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Bu lông, đai ốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | T.bộ |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đệm chỉ lá 400x40 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Máy bơm nước Q=1.5m3, H=20m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Phụ kiện lắp bơm theo mực nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR 1chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao điện DN 25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera + vòi xịt và lô để giấy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera + Van xả | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi (tấm lớn dán tường) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + Vòi rửa gật gù | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 160x160 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,11 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê đều PPR 32/32/32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê đều PPR 25/25/25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê đều PPR 20/20/20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20/25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ren PPR D20/20/20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê đều uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê đều uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê đều uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê vuông thu uPVC D90/76/90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê chếch đều uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê chếch đều uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê chếch đều uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê chếch đều uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê chếch thu uPVC D90/76/90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/48 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt rọ chắn rác mái D90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút vuông uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 111 | Bình bọt chữa cháy ABC (MFZ4) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 112 | bộ giá treo bình chữa cháy 3 bình/bộ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,423 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lót đáy bể, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,589 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,098 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,665 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,388 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,432 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,636 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,636 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,392 | m2 |
| 20 | Đánh bóng xi măng trong thành bể | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 24,028 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,98 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,98 | m2 |
| 23 | Tấm tôn nắp bể, tôn hoa dày 2.5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,846 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,434 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi nước thép D20 gắn thành bể | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 768,9 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 92,268 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 768,9 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,609 | m3 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng viên bó vỉa xi măng, thành thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 236,01 | m |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 38 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 271,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 48,87 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 41 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 114,6 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,46 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 114,6 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,192 | m3 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,85 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | m3 |
| 49 | Khung móng cột M24x300x300x675x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,304 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 7m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cột |
| 52 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bảng |
| 57 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cửa |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC/2x4 m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | m |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,505 | m3 |
| 61 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | m |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCP-1P-16A | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,048 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,864 | m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,442 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,032 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,024 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,894 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,022 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,061 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,458 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45,005 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,35 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,985 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,293 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,048 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,091 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,293 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,742 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,266 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,803 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,483 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,052 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,311 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,679 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 438,514 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 225,138 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 285,82 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 93,84 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 99 | Đắp chi tiết đỉnh trụ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | Chi tiết |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 663,652 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,348 | m2 |
| 102 | Chữ alumium gắn nổi trên trụ biển tên (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 103 | Gia công hàng rào sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,061 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 106,843 | m2 |
| 105 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,205 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,07 | m2 |
| 107 | Bịt đầu thép hộp cổng bằng nhựa 30x60x1.4; 20x40x1.4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 427 | cái |
| 108 | Phụ kiện lắp dựng cổng (bản lề, chốt...) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Sơn tính điện toàn bộ tường rào, cổng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.266 | kg |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,163 | 100m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,074 | m3 |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,042 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,486 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,08 | m3 |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,396 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,933 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,946 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,75 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,029 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,179 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,264 | m3 |
| 126 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,071 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thang sắt lên xuống hố ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 86,81 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,64 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,528 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,015 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,235 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Gia công song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 138 | Lắp dựng song chắn rác: | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,225 | m2 |
| 139 | Mua đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 66 | đế |
| 140 | Mua đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 55 | đế |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 121 | cấu kiện |
| 142 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | mối nối |
| 143 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38 | mối nối |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch: Bàn hội trường gỗ tự nhiên - Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên:Ghế hội trường gỗ tự nhiên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | Chiếc |
| 3 | Ghế gấp (Ghế đại biểu 38 ghế + Ban văn hóa thôn 14 ghế + Ban quản trị 06 + P. Chuẩn bị 05 ghế):Ghế gấp chân sơn mặt ngồi bọc da GS-01-00:Chất liệu: Khung thép sơn,Kích thước:456x450x830Màu sắc: Xanh, kẻ caro, vàng bò, xước mưa.. | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 63 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng dài 3 chỗ (Hội trường 132 chỗ):Bằng gồm 3 chỗ ngồi- Khung thép sơn tĩnh điện hoặc inox.- Đệm tựa mút bọc PVC.- Chân chữ T1, T9, T10 chắc chắn. Kích Thước: W1455 x D 580 x H 910 mm mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 44 | Băng |
| 5 | Tượng Bác Hồ: Tượng Bác bằng thạch cao màu trắng:Chiều cao tượng: 90cmChiều ngang tượng: 75cmĐế: 45cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục tượng Bác:- cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục phát biểu:- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01:Bàn hội trường gỗ công nghiệp sơn PU BHT12DH1. Yếm bàn sát đất có trang trí hình quả trám. KT:1200x500x750mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | Chiếc |
| 9 | Bàn làm việc: (Ban văn hóa thôn 04 + Ban quản trị thôn 01 + P. chuẩn bị 01):Bàn gỗ công nghiệp màu ghi chì. KT:1200x700x750mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | Chiếc |
| 10 | Ghế làm việc (Ghế xoay):- Ghế xoay chân nhựa, đệm tựa bọc nỉ màu lông chuột.- Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025- Loại ghế xoay, chân có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu (Ban van hóa thôn 01 + Ban quản trị thôn 01 + P. chuẩn bị 01):Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở + khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | Chiếc |
| 12 | Phông hội trường Hàn Quốc loại cao cấp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 51,5 | m2 |
| 13 | Hồng kỳ Hàn Quốc loại cao cấp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,5 | m2 |
| 14 | Sao vàng, búa liềm đường kính 40cm, chất liệu mica vàng đồng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | md |
| 16 | Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | md |
| 17 | Micro Có Dây:– Dải tần thu: 63hz-16Khz– Cuộn kháng trở: 520ohm– Độ đáp ứng db: -54,5 DBV / Pa (1,85 mV) 1 Pa = 94 dB SPL | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Loa:- Dải tần số ( -10 dB ) : 50 Hz – 20 kHz- Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) : 75 Hz – 20 kHz- Độ phủ âm : 70˚ × 70˚ - Độ nhạy ( 1W / 1m ) : 95 dB- Công suất: 800 W / 1600 W / 3200 W (Liên tục / chương trình / đỉnh )- Xếp hạng : Maximum SPL 130 dB SPL Đỉnh- Trở kháng : 8Ω- Input Connectors : Hai NL4- Chế độ hoạt động : Full Range / Bi – Amp- Kích thước : 57.1(H) x 35.5(W) x 26.4(D) cm- Trọng lượng : 19 kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Cục đẩy 4 kênh:Stereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Vang số:Output Channel Main: (L/R) / Center / SUB / SURR (L/R)S/N R: MIC: 75 dB, Music: 95dbTHD: MIC / Music: 0.01%MAX Input Level: MIC: 200mv, MUSIC: 1,5VInput Impedance: MIC:10K unbalancedOutput Impedance : 300 balancedFeedback : 4 LevelsGross Weight: 4,1KGPackage Dimensions(W*H*D) : 540*281*90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Bàn Mixer:- Tích hợp các hiệu ứng âm thanh trên Mixer một cách tinh tế, gọn gang có sẵn trong 8 hoặc 12 đầu vào mono, cả trên 2 kênh âm thanh nổi. Có 32 hiệu ứng riêng biệt, các kênh đèn Led giúp hiệu chỉnh tố hơn tăn khả năng kiểm soát của người dùng.- Số kênh: 12- Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz- Tỉ lệ S/N: -127dB- Độ méo tiếng: | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Micro không dây- Loại: Micro không dây- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 Channel Design- T.H.D.: | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Micro cổ ngỗng: – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ để thiết bị âm thanh:• Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo. | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Dây rắc phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi