Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221966-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá)
Số hiệu KHLCNT 20211220523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 12:00:00 đến ngày 2021-12-17 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,767,719,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ + cột cờ; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, điện toàn tổng thể, Hệ thống PCCC, chống sét.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
21-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây dựng): Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá)
Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: ấp 3, Xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thanh Cường, địa chỉ: 169, đường Trương Định, KP 2, Phường Tân Mai, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.828703/09033861. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Chương. Địa chỉ: Số K2/33, Tân Mỹ, Phường Bửu Hòa, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916485785 + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: ấp 3, Xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT *Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: i Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định. ii Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: -Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. -Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng) iii Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá)+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+Hóa đơn công trình; iv Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có)+CMND hoặc Thẻ CCCD+Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư v Chứng minh về máy móc thiết bị+Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; vi Báo cáo tài chính 03 năm: 2018,2019,2020+Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây *Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: ấp 3, Xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,707100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,748100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,9m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64,906m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,122m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,138m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,131m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,358m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,419m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,803m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,028m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật39,418m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật101,867m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,268m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,661m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,27m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,089100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,576100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,007100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,847100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,446100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,838100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,456100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,082100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,322tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,415tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,533tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,782tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,142tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,515tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,057tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,805tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,551tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,941tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,476tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,898tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,813tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,593tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,38tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,626tấn
45Gia công xà gồ thépMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,787tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,787tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật325,128m2
48Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,113100m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,87100m3
50Cung cấp đất đắp tôn nềnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật362,51m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46,087m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,364m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,383m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44,888m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120,122m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52,804m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,829m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,913m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,729m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật395,777m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.675,072m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật352,5m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật624,45m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật814,03m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật235,837m2
66Công tác ốp đá tự nhiên 70x120 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,587m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật805,461m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x400Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,644m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật57,5m2
70Lát nền, sàn, gạch ceamic 300x300mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật96,12m2
71Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật764,612m2
72Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,498m2
73Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44,9m2
74Lát đá mặt bệ các loạiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30,6m2
75Công tác ốp đá granit marble vào tường có chốt bằng inoxMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,8m2
76Thi công trần tôn lạnh dày 0,32mm + khung thép + viềnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64,65m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật557,938m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.422,387m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật365,642m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.069,636m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật923,58m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.492,023m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật278,8m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật149,8m
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật68,635m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật112,995m2
87Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật86,06m2
88Cung cấp cửa đi khung bao nhôm 30x75x1,4 kính an toàn 6,38mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,552m2
89Cung cấp cửa đi khung sắt, song sắt + thép tấm dày 1mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,34m2
90Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60,52m2
91Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,4m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật165,872m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật145,29m2
94CCLD ổ khóa cửaMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
95Cung cấp vách kính khung sắt tráng kẽm, kính an toàn dày 6,38mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,9m2
96Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,9m2
97Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn epoxy cho các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,9m2
98Gia công khung thép trang tríMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,63m2
99Lắp dựng khung thép trang tríMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,63m2
100Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,39m2
101Cung cấp lan can bằng inox 304Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62m2
102Lắp dựng lan can inoxMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật78,39m2
103CCLD tay vịn cầu thang bằng inox 304 D27x1mm +phụ kiệnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,167100m
104CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
105CCLD bộ chữ tên trường bằng inox mạ màuMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
106Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,582100m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,37100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28cái
111Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
122Lắp đặt van PVC 27mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
123Lắp đặt van PVC 34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
124Lắp đặt van PVC 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
125Lắp đặt van inox chia nhánh D21mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
126Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
127Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24cái
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24cái
130Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
131Lắp đặt gương soiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
132Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
133Lắp đặt hộp đựng xà bôngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
134Lắp đặt vòi cấp nước inox D27Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
135Lắp đặt vòi xả inox D21Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xảMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
137Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
138Dây cấp nước bọc kẽmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35cái
139Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi xoay + bộ xảMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,204100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,97100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,69100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,78100m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19cái
153Lắp đặt phễu thu sàn inoxMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21cái
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
155Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
156Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
157Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,173100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,023100m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,949m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,253m3
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,038m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,032100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,464m3
166Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật57,516m2
167Làm lớp lọc bể tự hoạiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
169Tủ điện tổng KT 600x500x250mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
170Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường 420x252x98mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
171Lắp đặt tủ điện bơm tự độngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
172Lắp đặt MCB 2P-80AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
173Lắp đặt MCB 2P-63AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
174Lắp đặt MCB 2P-40AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
175Lắp đặt MCB 2P-32AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
176Lắp đặt MCB 2P-25AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
177Lắp đặt MCB 2P-16AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
178Lắp đặt MCB 2P-10AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
179Lắp đặt MCB 1P-40AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
180Lắp đặt MCB 1P-32AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
181Lắp đặt MCB 1P-25AMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
182Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
183Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18WMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật99bộ
184Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18WMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
185Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led 10WMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
186Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trần 250x250-18WMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
187Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36cái
188Lắp đặt công tắcMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật79cái
189Lắp đặt công tắc 2 chiềuMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
190Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật99cái
191Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.290m
192Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật875m
193Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140m
194Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật128m
195Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38m
196Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.195m
197Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4m
198Lắp đặt hộp chia dây âm tườngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật180hộp
199Lắp đặt hộp âm tườngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật107hộp
200Mặt + đế bảng điện 1 vị tríMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19cái
201Mặt + đế bảng điện 2 vị tríMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật55cái
202Mặt + đế bảng điện 3 vị tríMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33cái
203Lắp đặt cáp UTP Cat 6EMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120m
204Lắp đặt cáp tel 2pairs 0,5mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật54m
205Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64m
208Bộ kích nguồn + acquyMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
209Lắp đặt MCB 10A-6KAMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
210Thiết bị cắt xung sét 40kAMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
211Lắp đặt tủ trung tâm tel + mạng landMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
212Router wirless 8 portMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
213Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
214Lắp đặt ổ cắm mạng thoại RJ45Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4m
216Đóng cọc tiếp địaMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
217Lắp đặt hộp nhựa âm tường + đế + mặtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m3
219Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
220Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,078100m3
221Gạch thẻ làm dấuMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120viên
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ + CỘT CỜ
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,977100m3
2Cung cấp đất đắp nềnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật629,591m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,385m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,026100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,11m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,22m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật63,3m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,54m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật215,4m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,239100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,63m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26,255m3
13Kẻ Jiont chống nứt sân đườngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1t.bộ
14Trồng cỏ + cây lá màuMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,553100m2
15Trồng cây dầu đường kính 80mm, chiều cao 2mMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7cây
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,251m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,417m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,126m3
19Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,56m3
20Lát đá bậc tam cấpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,195m2
21CCLD cột cờ bằng inox 304 D90-42 cao 5,4m + phụ kiệnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
C NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,252m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,996m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,063100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,036100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,023tấn
9Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,088tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,088tấn
11Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
13Gia công xà gồ thépMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,069tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,069tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,294100m2
16CCLD bulong đường kính M18 - L500Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,246m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,14m3
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,2m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,2m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,86m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,93m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bể
2Lắp đặt van phao cơMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt van phao điệnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,2m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,078100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,568m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,764m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,219tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,195m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,107100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,451tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40cái
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,847m3
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,008m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Rải cáp CXV 2x16mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
2Rải cáp CXV 2x6mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,375m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m3
F HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3m
2Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật310m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật348m
5Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,610 đầu
6Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệtMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,710 đầu
7Lắp đặt hộp box nối dâyMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật80hộp
8Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
9Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,85 chuông
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,85 nút
11Lắp đặt điện trở cuối nguồnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90m
13Lắp đặt đèn thoát hiểmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,65 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,25 đèn
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật80m
16Lắp đặt cáp lụa neo trụMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16m
17Tăng đơ cáp + bát neoMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
18Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
19Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt kẹp cố định ốngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt bộ chân đế kim thu sétMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
26Khoan giếng tiếp địaMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40m
G PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,26m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật226,6m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,761tấn
4Tháo dỡ trầnMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật170,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33,424m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,188m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52,612m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52,612m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ + cột cờ; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, điện toàn tổng thể, Hệ thống PCCC, chống sét.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
2 Giám sát kỹ thuật B 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
6 Cán bộ phụ trách phần thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
7 Cán bộ phụ trách phần thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
8 Cán bộ phụ trách phần thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
8 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
9 Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn1
13 Máy bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn2
15 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn2
16 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn1
17 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn2
18 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn2
19 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt; Có hóa đơn500
20 Ván khuôn (m2) Còn tốt; Có hóa đơn1000
21 Cây chống thép (cây) Còn tốt; Có hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->