Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 12:00:00 đến ngày 2021-12-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,767,719,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ + cột cờ; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, điện toàn tổng thể, Hệ thống PCCC, chống sét.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 21-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá) Trường Mầm non Bình An (phân hiệu ấp Sa Cá) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT *Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: i Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định. ii Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: -Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. -Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng) iii Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá)+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+Hóa đơn công trình; iv Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có)+CMND hoặc Thẻ CCCD+Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư v Chứng minh về máy móc thiết bị+Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; vi Báo cáo tài chính 03 năm: 2018,2019,2020+Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây *Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: ấp 3, Xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,748 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64,906 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,122 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,138 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,131 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,358 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,803 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,028 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 39,418 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 101,867 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,268 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,661 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,576 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,007 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,446 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,838 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,082 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,415 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,782 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,057 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,805 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,941 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,898 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,593 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,787 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,787 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 325,128 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,113 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,87 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 362,51 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46,087 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,383 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44,888 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120,122 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52,804 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,829 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,913 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,729 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 395,777 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.675,072 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 352,5 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 624,45 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 814,03 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 235,837 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá tự nhiên 70x120 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,587 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 805,461 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x400 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,644 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceamic 300x300mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 96,12 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 764,612 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,498 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit marble vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 76 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,32mm + khung thép + viền | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64,65 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 557,938 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.422,387 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 365,642 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.069,636 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 923,58 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.492,023 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 278,8 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 149,8 | m |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68,635 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 112,995 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 86,06 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung bao nhôm 30x75x1,4 kính an toàn 6,38mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,552 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung sắt, song sắt + thép tấm dày 1mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60,52 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 165,872 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 145,29 | m2 |
| 94 | CCLD ổ khóa cửa | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 95 | Cung cấp vách kính khung sắt tráng kẽm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép tráng kẽm bằng sơn epoxy cho các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 98 | Gia công khung thép trang trí | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung thép trang trí | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 100 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,39 | m2 |
| 101 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78,39 | m2 |
| 103 | CCLD tay vịn cầu thang bằng inox 304 D27x1mm +phụ kiện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | 100m |
| 104 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | CCLD bộ chữ tên trường bằng inox mạ màu | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,582 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van PVC 27mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van PVC 34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt van PVC 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van inox chia nhánh D21mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi cấp nước inox D27 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả inox D21 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi xả | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 138 | Dây cấp nước bọc kẽm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi xoay + bộ xả | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,464 | m3 |
| 166 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 57,516 | m2 |
| 167 | Làm lớp lọc bể tự hoại | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 170 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường 420x252x98mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện bơm tự động | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | bộ |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18W | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led 10W | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trần 250x250-18W | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 875 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.195 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 198 | Lắp đặt hộp chia dây âm tường | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | hộp |
| 199 | Lắp đặt hộp âm tường | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | hộp |
| 200 | Mặt + đế bảng điện 1 vị trí | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 201 | Mặt + đế bảng điện 2 vị trí | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 202 | Mặt + đế bảng điện 3 vị trí | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt cáp UTP Cat 6E | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp tel 2pairs 0,5mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 208 | Bộ kích nguồn + acquy | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt MCB 10A-6KA | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tủ trung tâm tel + mạng land | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 212 | Router wirless 8 port | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm mạng thoại RJ45 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 216 | Đóng cọc tiếp địa | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 217 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + đế + mặt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 221 | Gạch thẻ làm dấu | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | viên |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ + CỘT CỜ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,977 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 629,591 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,385 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 63,3 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,54 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 215,4 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26,255 | m3 |
| 13 | Kẻ Jiont chống nứt sân đường | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 14 | Trồng cỏ + cây lá màu | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,553 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây dầu đường kính 80mm, chiều cao 2m | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,195 | m2 |
| 21 | CCLD cột cờ bằng inox 304 D90-42 cao 5,4m + phụ kiện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 16 | CCLD bulong đường kính M18 - L500 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,246 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao điện | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,195 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,008 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải cáp CXV 2x16mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Rải cáp CXV 2x6mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 310 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 348 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1,5 mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Tăng đơ cáp + bát neo | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 19 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Khoan giếng tiếp địa | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| G | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 226,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,761 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 170,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33,424 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,188 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52,612 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52,612 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Nhà xe; Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ + cột cờ; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, điện toàn tổng thể, Hệ thống PCCC, chống sét.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng tải tĩnh ≥ 16 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 9 | Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 19 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt; Có hóa đơn | 500 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt; Có hóa đơn | 1000 |
| 21 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt; Có hóa đơn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi