Gói thầu: Xây lắp (xây dựng và thiết bi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp (xây dựng và thiết bi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 520 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 12:15:00 đến ngày 2021-12-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,593,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3294997712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871986019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.615.587.900 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.231.175.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định* Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan Bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (xây dựng và thiết bi) Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Cai Lậy 520 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Tài liệu thể hiện đủ điều kiện kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 3)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2016 đến 2020 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2016 đến 2020 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Quyết định nhà thầu đã quyết toán số liệu với cơ quan thuế, cung cấp tối thiểu 2 năm (Kèm giấy nộp phạt, nộp chậm...vào ngân sách nhà nước (nếu có)). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang; địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273.387.4420 - Fax: 0273.3870328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 2 | Rải tấm nilon lót bãi đúc cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,6832 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,122 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 154 | mối nối |
| 7 | Gia công lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.992,02 | kg |
| 8 | Thép nối cọc (thép LDC 40x4) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 223,61 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,5008 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 128,5515 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,399 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3734 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9658 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,2198 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5432 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1786 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7926 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,536 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5719 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 28 | Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,2172 | m3 |
| 29 | Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 65,87 | m2 |
| 30 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,351 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4196 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,3032 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4766 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,0929 | 100m3 |
| 36 | Rải tấm nilon lót nền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,9961 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền nhà làm việc, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,5306 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,961 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,704 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24,314 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8665 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,7615 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,7575 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,5796 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,2998 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,5883 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,129 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 75,9283 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6112 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8139 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,969 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6442 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,9304 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6152 | tấn |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5835 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2559 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng và móng ram dốc nhà làm việc, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8676 | m3 |
| 70 | Trát tường bó nền xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6228 | 100m3 |
| 72 | Rải ni lông chống mất nước cho ram dốc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2672 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 74 | Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,1572 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 95,7924 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,8348 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,5824 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,4772 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,4157 | m3 |
| 81 | Đắp phào đơn trang trí cửa sổ - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 502,6 | m |
| 82 | Đắp phào kép - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 927,3875 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.173,0175 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 509,2632 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 343,045 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 757,96 | m2 |
| 88 | Quét Sikamembrane chống thấm (định mức 1lit/m2) quét 2 nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 167,32 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 167,32 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 167,32 | m2 |
| 91 | Bả ma tít vào tường nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.622,265 | m2 |
| 92 | Bả ma tít vào cột,dầm,trần nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.566,0432 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3.260,9207 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 927,3875 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn nhà làm việc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tạo trên cao giữa trong phòng và hành lang, ram dốc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 553,9 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 593,91 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 98 | Lát đá len cửa Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28,4136 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 85,67 | m2 |
| 102 | Lát gỗ công nghiệp dày 8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 103 | Ốp gỗ công nghiệp dày 8mm + khung xương | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 44,225 | m2 |
| 104 | Đắp chỉ gỗ bằng gỗ công nghiệp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,6 | m |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 107 | Cung cấp lắp dựng tấm cemboar dày 20mm lót sàn (bao gồm tất cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,675 | m2 |
| 108 | Lát gỗ công nghiệp dày 8mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,675 | m2 |
| 109 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,7453 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thang sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0928 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0928 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,7453 | tấn |
| 113 | Sơn kèo thép, xà gồ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 114 | CCLD lan can sắt ram dốc sảnh phụ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23,5 | m |
| 115 | CCLD lan can sắt cầu thang (cả sơn hoàn hiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 116 | CCLD tay nắm gỗ 60x120xR20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 117 | CCLD thang sắt lên mái (4.5x0.5) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 118 | CCLĐ trụ gỗ cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm tấm trần dày 0.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 120 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 tấm trần dày 0.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 592,45 | m2 |
| 121 | Cung cấp lắp đặt chữ tên cơ quan bằng inox KT: 8.8x0.3m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,4854 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,4854 | tấn |
| 124 | Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m2 |
| 125 | Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ nhóm III, kính cường lực 8ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 90,46 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm III, kính cường lực 8ly | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp dựng khuôn cửa gỗ 50x100 nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 292,3 | md |
| 128 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa cửa gỗ nhóm III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 506 | md |
| 129 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 111,16 | m2 cấu kiện |
| 130 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 114,78 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ (khóa gạt tay, bản lề....) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ gỗ (chốt khóa, bản lề....) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 134 | Cung cấp lắt đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 124,92 | m2 |
| 135 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn cemboar dày 12mm (bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 137 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 138 | CCLĐ Busbar + gối đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | hệ |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ điện 3P/150A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 100/5A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, mất pha, sụt áp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 100KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn ATS 100KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt fuse cắt sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3P-60A 10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB 2P-40A 10KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB 2P-32A 6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-6.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CVV-4x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 164 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 91 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 166 | Lắp đặt bộ đèn âm trần D125 14W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt máng điện 150x75x1 (sơn tĩnh điện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 168 | Phụ kiện vật tư điện phụ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 169 | Đào rãnh chôn cáp, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28,3607 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2836 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2836 | 100m3 |
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (đặt gạch làm dấu đường ống) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 160 | viên |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x10mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x70mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D65 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P-200A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCCB 3P-60A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV:1.5mm2 (dây tín hiệu) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV:2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D27 thoát nước máy lạnh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19 | máy |
| 189 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 190 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 193 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt cáp mạng Internet Cat 5e-4pair | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 199 | Lắp đặt hộp cáp HC 50x2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 200 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 201 | Lắp đặt modem | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 202 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 203 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 204 | Lắp đặt wifi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 209 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 210 | Lắp đặt co Ren PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt T PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt T PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Phụ kiện phụ hệ thống cấp nước trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 220 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 221 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 222 | Lắp đặt T PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 224 | Lắp đặt T PVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt T PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 229 | Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bạ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả tiểu nam và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 236 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 238 | Cung cấp lắp đăth quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 239 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 240 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 241 | Cung cấp lắp đặt kệ bình chữa cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 243 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 đầu |
| 244 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 245 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 246 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 247 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 248 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột chống cháy CX/FR 1x0.75mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 252 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Phụ kiện phụ PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 257 | Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 258 | Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 261 | CCLĐ đế đa năng đỡ kim chống sét + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 264 | Lắp đặt cọc tiếp địa đồng Fi16 dày 2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 265 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Cung cấp lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6605 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5657 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,3878 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25,029 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 699,44 | kg |
| 7 | Thép nối cọc (thép LDC 40x4) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,27 | kg |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,808 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2457 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0429 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,334 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4482 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 27 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1816 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47,264 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,816 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1625 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2169 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1127 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3706 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7808 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1327 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4296 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,536 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,182 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,4844 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24,417 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2886 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,2392 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,662 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,222 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trên tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,049 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 228,87 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 151,902 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 387,053 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 107,877 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 107,877 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 61 | Quét Sikamembrane chống thấm (định mức 1lit/m2) quét 2 nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng (tạo mịn bề mặt) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 239,6577 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 338,237 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 338,237 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 239,6577 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 87,66 | m2 |
| 70 | Lát đá len chân cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,5548 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 42,656 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm tấm trần dày 0.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 tấm trần dày 0.9mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 87,66 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,1201 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,1201 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,746 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,41 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,94 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắt đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 81 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:400x300x150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P-60A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn led âm trần D125 14W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led D300 224W, gắn áp trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 hạt + Mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi, 2 hạt + Mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mn2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 99 | Lắp đặt Chậu rửa Inox 1 hộc 2 vòi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bạ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 115 | Phụ kiện phụ nước nhà công vụ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 116 | Cung cấp lắp đặt kệ bình chữa cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 119 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 120 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 121 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 122 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 123 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột chống cháy CX/FR 1x0.75mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5508 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1507 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3159 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7335 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây bó nền chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 24 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4092 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,322 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6295 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4257 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,257 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,3453 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,8236 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây bậc tam cấp chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7139 | m3 |
| 48 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,421 | m2 |
| 49 | Trát ngoài tam cấp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 thành tam cấp,vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,644 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,943 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 134,513 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 75,168 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 123,217 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,86 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 113,2 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 113,2 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 61 | Quét Sikamembrane chống thấm mái, sê nô | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng (tạo mịn bề mặt) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 221,001 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 102,961 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 102,961 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 221,001 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,86 | m2 |
| 70 | Lát đá len chân cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,496 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6351 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắt đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 79 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:400x300x150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led D125 14W, gắn âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led D300 24W, gắn trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 hạt + Mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi, 2 hạt + Mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Mặt nạ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimmer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mn2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Pvc đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bạ xả và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả tiểu nam và phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 109 | Phụ kiện phụ nước nhà bảo vệ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH + GARAGE Ô TÔ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7574 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8486 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,86 | kg |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,4345 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2458 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3283 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,834 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3001 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,374 | m3 |
| 31 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,3546 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 73,435 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 133,19 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200,11 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 79,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 120,89 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 69,248 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn dày 0.5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm độ dày 1.2mm, khe thoáng có ron chống ồn (chưa bao gồm moter và bộ tích điện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 47 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp hộp bao cửa cuốn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tác đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp dựng máng xối 125x125x1 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,58 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, Máy đầm 9T, máy ủi 110cv - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 5 | Đào đất bó vìa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 49,14 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa sân đường, ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40,95 | m3 |
| 9 | Làm mặt sân đường cấp phối đá mi, dày 10 cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,62 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,62 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 86,2 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân đường bằng gạch tezazo 400x400 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 862 | m2 |
| 13 | Cắt rãnh thu nước 20x40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 31,5 | 10m |
| 14 | Đào móng cột cờ, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 19 | CCLĐ bu lông neo chân cột trụ cờ D18 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây trụ cờ chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 24 | Láng nền bậc cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 25 | Lát đá Granit trụ cờ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 26 | CCLĐ trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm chân, trụ, dây, quả cầu, ròng rọc, lá cờ...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đào rãnh chống mối, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4785 | 100m3 |
| 28 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4785 | 100m3 |
| 30 | Phun thuốc phòng mối trước khi đổ bê tông | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 708,44 | 1m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,9127 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4996 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,1178 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 35 | Gia công lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100,58 | kg |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28,9665 | m3 |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 38 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,672 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1212 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2355 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2355 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,3063 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6102 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,637 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,719 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3634 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6107 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 29,1625 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6648 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2938 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,324 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,1568 | m3 |
| 58 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,3476 | m3 |
| 59 | Đắp mũ đầu cột hàng rào | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 60 | Kẻ ron lõm 20x20 cột cổng chính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 461,335 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 461,335 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 461,335 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng hàng rào song sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào đúc sẵn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 404 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cổng xếp inox tự động cao 1.8m (Chưa bao gồm moter và bộ tích điện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m |
| 67 | Cung cấp lắp đặt moter cửa xếp inox + bộ tích điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,467 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0655 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6147 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,405 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,8325 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (1.6x0.3m; 4x0.15m) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 75 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,065 | 100m |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1687 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4533 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2479 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,287 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,492 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,8397 | 100m2 |
| 86 | Quét sika membrane chống thấm định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sikalatex định mức 1kg/m2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 88 | CCLĐ Nắp gang thăm bể nước 850x850mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Cung cấp băng cản nước Waterbar V20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m |
| 90 | Đào hầm phân bằng thủ công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,1664 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,0224 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3414 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3414 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 96 | Thép bản đáy, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 97 | Bê tông bản đáy hầm phần, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 98 | Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,3306 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 85,98 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 104 | Đào rãnh chôn ống nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3104 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3104 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3104 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3069 | 100m3 |
| 108 | CC gạch thẻ làm dấu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 109 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2Hp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp co lơi PPR D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp co lơi PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp co lơi PPR D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa nước D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa nước D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa nước D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 121 | Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6725 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1047 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3329 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót đáy hố ga, rãnh cống, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,816 | m3 |
| 125 | CCLD gối cống bê tông M200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 126 | CCLD Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 128 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 56 | đoạn ống |
| 130 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55 | mối nối |
| 131 | Đào móng trụ đèn, rộng 1 m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 133 | Đào rãnh đặt cáp cấp điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40,8913 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 138 | Đặt gạch làm dấu cáp ngầm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | viên |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6307 | m3 |
| 143 | CCLD Bu lông M24x750 trụ đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 144 | Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng loại 1 (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 145 | Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng loại 2 (Trụ đèn STK 3.2m) + phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 146 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 147 | Lắp bóng đèn đường LED 150W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn cầu 40W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D34 bảo hộ dây dẫn bảo vệ cáp điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt bảng điện cột đèn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-15A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt domino 4P-15A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt timer | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 157 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | điểm |
| 158 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt khởi động từ (contactor 1P-50A) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 300x300x100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường inventer 1HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 3 | Máy lạnh gắn tường inventer 2HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Máy lạnh gắn tường inventer 2.5HP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Kim thu sét Rbv=60m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 6 | Bộ nguồn dự phòng báo cháy 2KVA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47 | đầu |
| 11 | Nút báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | nút |
| 12 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | đèn |
| 13 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | còi |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | đèn |
| 16 | Bàn làm việc lãnh đạo 2400x1100x760mm (gỗ veneer) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ghế làm việc lãnh đạo kích thước 690x780x1190mm (Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bàn họp gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1600x1000x760mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Tủ hồ sơ bằng gỗ công nghiệp kích thước 1200x400x19800mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 21 | Bàn làm việc gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1400x600x750 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 23 | Khánh tiết (bảng mica chữ đỏ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Màn nhung sân khấu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 25 | Bục tượng Bác bằng gỗ sấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bục phát biểu bằng gỗ sấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tượng bác bằng gỗ sấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 915x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | tủ |
| 31 | Rèm cửa vải Hiflex cho nhà làm việc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 32 | Loa treo tường, công suất 30W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Loa nén thông báo 30W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bộ tăng âm 240W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Micro đại biểu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Micro chủ tọa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bộ amply trung tâm công suất 20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tủ rack | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | phụ kiện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 40 | Switch 24 Port | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Wifi 3 dâu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Điện thoại panasonic hoặc tương đương | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3294997712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871986019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.615.587.900 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.231.175.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định* Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Vận thăng | ≥ 1 Tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 4 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 17 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi