Gói thầu: Xây lắp (xây dựng và thiết bi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221999-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Xây lắp (xây dựng và thiết bi)
Số hiệu KHLCNT 20211188177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 520 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 12:15:00 đến ngày 2021-12-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,593,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3294997712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871986019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.615.587.900 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.231.175.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định* Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan Bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp (xây dựng và thiết bi)
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Cai Lậy
520 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang; địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273.387.4420 - Fax: 0273.3870328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Việt Pháp; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ Thuật An Phát; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Khởi Phú; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần OSEA;


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang; địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273.387.4420 - Fax: 0273.3870328


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1)Tài liệu thể hiện đủ điều kiện kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 3)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2016 đến 2020 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2016 đến 2020 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Quyết định nhà thầu đã quyết toán số liệu với cơ quan thuế, cung cấp tối thiểu 2 năm (Kèm giấy nộp phạt, nộp chậm...vào ngân sách nhà nước (nếu có)). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang; địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273.387.4420 - Fax: 0273.3870328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Lu lèn bãi đúc cọcMô tả theo chương V của E-HSMT5100m2
2Rải tấm nilon lót bãi đúc cọcMô tả theo chương V của E-HSMT5100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT2,6832tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT12,122tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,095tấn
6Nối cọc BTCT 30x30cmMô tả theo chương V của E-HSMT154mối nối
7Gia công lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả theo chương V của E-HSMT2.992,02kg
8Thép nối cọc (thép LDC 40x4)Mô tả theo chương V của E-HSMT223,61kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V của E-HSMT8,5008100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V của E-HSMT128,5515m3
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo chương V của E-HSMT14,399100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc)Mô tả theo chương V của E-HSMT4,851m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3734100m3
14Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,9658100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4076100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4076100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V của E-HSMT7,2198m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,5432tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,1786tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2742tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7926tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT1,504100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V của E-HSMT0,533100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT33,536m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT5,33m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,5719100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT4,902m3
28Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT5,2172m3
29Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT65,87m2
30Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150Mô tả theo chương V của E-HSMT3,351m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4196tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT3,3032tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT1,4766100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT20,22m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT2,0929100m3
36Rải tấm nilon lót nềnMô tả theo chương V của E-HSMT2,9961100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền nhà làm việc, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT4,5306tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT29,961m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT3,704100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT24,314m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8665tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT5,7615tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT5,7575100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V của E-HSMT7,5796100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,892tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT7,2998tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT9,5883tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1198tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT33,129m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT75,9283m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT1,6112100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1793tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8139tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT7,969m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,6442100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT6,9304m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6152tấn
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0312100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,002100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0292100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0292100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5835m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,234100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5338tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1809tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,051tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2559tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng và móng ram dốc nhà làm việc, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,34m3
69Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8676m3
70Trát tường bó nền xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT17,04m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6228100m3
72Rải ni lông chống mất nước cho ram dốcMô tả theo chương V của E-HSMT1,2672100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT5,592m3
74Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT55,92m2
75Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT30,1572m3
76Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT95,7924m3
77Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT17,8348m3
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT29,5824m3
79Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT10,4772m3
80Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT17,4157m3
81Đắp phào đơn trang trí cửa sổ - Vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT502,6m
82Đắp phào kép - Vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT145m
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT927,3875m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT2.173,0175m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT509,2632m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT343,045m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT757,96m2
88Quét Sikamembrane chống thấm (định mức 1lit/m2) quét 2 nướcMô tả theo chương V của E-HSMT167,32m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2Mô tả theo chương V của E-HSMT167,32m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấmMô tả theo chương V của E-HSMT167,32m2
91Bả ma tít vào tường nhà làm việcMô tả theo chương V của E-HSMT2.622,265m2
92Bả ma tít vào cột,dầm,trần nhà làm việcMô tả theo chương V của E-HSMT1.566,0432m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT3.260,9207m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT927,3875m2
95Láng nền sàn nhà làm việc không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tạo trên cao giữa trong phòng và hành lang, ram dốcMô tả theo chương V của E-HSMT553,9m2
96Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT593,91m2
97Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT38,1m2
98Lát đá len cửa Granite, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT4,6m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT28,4136m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT162,68m2
101Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả theo chương V của E-HSMT85,67m2
102Lát gỗ công nghiệp dày 8mmMô tả theo chương V của E-HSMT15,6m2
103Ốp gỗ công nghiệp dày 8mm + khung xươngMô tả theo chương V của E-HSMT44,225m2
104Đắp chỉ gỗ bằng gỗ công nghiệpMô tả theo chương V của E-HSMT30,6m
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7tấn
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7tấn
107Cung cấp lắp dựng tấm cemboar dày 20mm lót sàn (bao gồm tất cả phụ kiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT34,675m2
108Lát gỗ công nghiệp dày 8mmMô tả theo chương V của E-HSMT34,675m2
109Gia công thang sắtMô tả theo chương V của E-HSMT2,7453tấn
110Lắp dựng cột thang sắtMô tả theo chương V của E-HSMT1,0928tấn
111Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT1,0928tấn
112Lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V của E-HSMT2,7453tấn
113Sơn kèo thép, xà gồMô tả theo chương V của E-HSMT200m2
114CCLD lan can sắt ram dốc sảnh phụ (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT23,5m
115CCLD lan can sắt cầu thang (cả sơn hoàn hiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT30m
116CCLD tay nắm gỗ 60x120xR20Mô tả theo chương V của E-HSMT30m
117CCLD thang sắt lên mái (4.5x0.5)Mô tả theo chương V của E-HSMT4m
118CCLĐ trụ gỗ cầu thangMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
119Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm tấm trần dày 0.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT38,1m2
120Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 tấm trần dày 0.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT592,45m2
121Cung cấp lắp đặt chữ tên cơ quan bằng inox KT: 8.8x0.3mMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
122Sản xuất xà gồ thép máiMô tả theo chương V của E-HSMT3,4854tấn
123Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép máiMô tả theo chương V của E-HSMT3,4854tấn
124Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16mMô tả theo chương V của E-HSMT2,96100m2
125Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ nhóm III, kính cường lực 8lyMô tả theo chương V của E-HSMT90,46m2
126Cung cấp lắp dựng cửa sổ gỗ nhóm III, kính cường lực 8lyMô tả theo chương V của E-HSMT20,7m2
127Cung cấp lắp dựng khuôn cửa gỗ 50x100 nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT292,3md
128Cung cấp lắp dựng nẹp cửa cửa gỗ nhóm IIIMô tả theo chương V của E-HSMT506md
129Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V của E-HSMT111,16m2 cấu kiện
130Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT28,16m2
131Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT114,78m2
132Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ (khóa gạt tay, bản lề....)Mô tả theo chương V của E-HSMT32bộ
133Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ gỗ (chốt khóa, bản lề....)Mô tả theo chương V của E-HSMT9bộ
134Cung cấp lắt đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT124,92m2
135Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT9,36m2
136Cung cấp lắp đặt vách ngăn cemboar dày 12mm (bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT25,2m2
137Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mmMô tả theo chương V của E-HSMT3hộp
138CCLĐ Busbar + gối đỡMô tả theo chương V của E-HSMT3hệ
139Lắp đặt đồng hồ điện 3P/150AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
140Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 100/5AMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, mất pha, sụt ápMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 100KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
145Lắp đặt bộ chuyển nguồn ATS 100KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
146Lắp đặt Đèn báo phaMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
147Lắp đặt fuse cắt sétMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt MCCB 3P-60A 10KAMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
149Lắp đặt MCCB 2P-40A 10KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
150Lắp đặt MCCB 2P-32A 6KAMô tả theo chương V của E-HSMT21cái
151Lắp đặt MCB 1P-16A 6KAMô tả theo chương V của E-HSMT51cái
152Lắp đặt MCB 1P-10A 6KAMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
153Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V của E-HSMT24cái
155Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V của E-HSMT74cái
157Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT2.000m
158Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT4.000m
159Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT2.000m
160Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-6.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
161Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CVV-4x10mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32Mô tả theo chương V của E-HSMT300m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả theo chương V của E-HSMT1.500m
164Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20WMô tả theo chương V của E-HSMT91bộ
165Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả theo chương V của E-HSMT27cái
166Lắp đặt bộ đèn âm trần D125 14WMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
167Lắp đặt máng điện 150x75x1 (sơn tĩnh điện)Mô tả theo chương V của E-HSMT200m
168Phụ kiện vật tư điện phụMô tả theo chương V của E-HSMT1
169Đào rãnh chôn cáp, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT57,6m3
170Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V của E-HSMT28,3607m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2836100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2836100m3
173Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (đặt gạch làm dấu đường ống)Mô tả theo chương V của E-HSMT160viên
174Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x10mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
175Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x10mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT10m
176Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV/DSTA-4x70mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
177Lắp đặt ống nhựa HPDE D50 bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V của E-HSMT0,6100m
178Lắp đặt ống nhựa HPDE D65 bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
179Lắp đặt MCCB 3P-200AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt MCCB 3P-150AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
181Lắp đặt MCCB 3P-60AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
182Lắp đặt MCB 2P-40Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
183Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
184Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV:1.5mm2 (dây tín hiệu)Mô tả theo chương V của E-HSMT250m
185Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV:2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
186Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D21 thoát nước máy lạnhMô tả theo chương V của E-HSMT100m
187Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D27 thoát nước máy lạnhMô tả theo chương V của E-HSMT50m
188Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo chương V của E-HSMT19máy
189Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả theo chương V của E-HSMT1,05100m
190Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
191Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo chương V của E-HSMT1,05100m
192Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
193Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnhMô tả theo chương V của E-HSMT1
194Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả theo chương V của E-HSMT18cái
195Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5Mô tả theo chương V của E-HSMT700m
196Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả theo chương V của E-HSMT18cái
197Lắp đặt cáp mạng Internet Cat 5e-4pairMô tả theo chương V của E-HSMT1.000m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo chương V của E-HSMT800m
199Lắp đặt hộp cáp HC 50x2Mô tả theo chương V của E-HSMT2hộp
200Lắp đặt tủ rack 10UMô tả theo chương V của E-HSMT3hộp
201Lắp đặt modemMô tả theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
202Lắp đặt tổng đài điện thoạiMô tả theo chương V của E-HSMT11 thiết bị
203Lắp đặt Switch 24 PortMô tả theo chương V của E-HSMT31 thiết bị
204Lắp đặt wifiMô tả theo chương V của E-HSMT71 thiết bị
205Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
208Lắp đặt co PVC D34Mô tả theo chương V của E-HSMT80cái
209Lắp đặt co PVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT80cái
210Lắp đặt co Ren PVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
211Lắp đặt T PVC D34Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
212Lắp đặt T PVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
213Lắp đặt van phao điệnMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
214Phụ kiện phụ hệ thống cấp nước trong nhàMô tả theo chương V của E-HSMT1
215Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả theo chương V của E-HSMT1,5100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT2100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V của E-HSMT1100m
218Lắp đặt Co PVC D114Mô tả theo chương V của E-HSMT40cái
219Lắp đặt Co PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT50cái
220Lắp đặt Co PVC D60Mô tả theo chương V của E-HSMT50cái
221Lắp đặt Co PVC D34Mô tả theo chương V của E-HSMT40cái
222Lắp đặt T PVC D114Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
223Lắp đặt T PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT25cái
224Lắp đặt T PVC D60Mô tả theo chương V của E-HSMT25cái
225Lắp đặt T PVC D34Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
226Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V của E-HSMT14cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT3100m
228Lắp đặt Lơi PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT40cái
229Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bạ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Mô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
231Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
232Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
233Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
234Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
235Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả tiểu nam và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
236Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm CompactMô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
237Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V của E-HSMT14cái
238Cung cấp lắp đăth quả cầu chắn rắc D100Mô tả theo chương V của E-HSMT11cái
239Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡMô tả theo chương V của E-HSMT2bể
240Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả theo chương V của E-HSMT11 trung tâm
241Cung cấp lắp đặt kệ bình chữa cháyMô tả theo chương V của E-HSMT11cái
242Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả theo chương V của E-HSMT26hộp
243Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V của E-HSMT4,210 đầu
244Nút ấn báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT0,65 nút
245Lắp đặt đèn chớp báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT0,65 đèn
246Còi báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT0,65 chuông
247Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả theo chương V của E-HSMT2,25 đèn
248Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V của E-HSMT2,25 đèn
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT750m
250Lắp đặt dây dẫn 1 ruột chống cháy CX/FR 1x0.75mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT450m
251Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả theo chương V của E-HSMT700m
252Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
253Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
254Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V của E-HSMT13cái
255Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
256Phụ kiện phụ PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT1
257Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT180m
258Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
259Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả theo chương V của E-HSMT70m
260Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo chương V của E-HSMT50m
261CCLĐ đế đa năng đỡ kim chống sét + phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
262Lắp đặt kim thu sétMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
263Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT3hộp
264Lắp đặt cọc tiếp địa đồng Fi16 dày 2.4mMô tả theo chương V của E-HSMT9cọc
265Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
266Cung cấp lắp đặt bộ đếm sétMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcMô tả theo chương V của E-HSMT1,6605100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5657tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT2,3878tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,0222tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V của E-HSMT25,029m3
6Gia công lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả theo chương V của E-HSMT699,44kg
7Thép nối cọc (thép LDC 40x4)Mô tả theo chương V của E-HSMT52,27kg
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo chương V của E-HSMT18mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo chương V của E-HSMT0,72m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT2,808100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2457100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1444100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1013100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1013100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1498tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,0429tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3202tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5593tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,8m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,35m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT8,334m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT6,03m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT0,657100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,4482100m2
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,918m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT5,46m2
27Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả theo chương V của E-HSMT1,1816100m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V của E-HSMT47,264m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT11,816m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1368tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,1625tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2169tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,1127tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0726tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0674tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3706tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,7808tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT1,1327100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT1,4296100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,8928100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V của E-HSMT1,207100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT4,656m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT12,07m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT10,536m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT7,182m3
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT14,4844m3
47Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT24,417m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2886m3
49Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT1,2392m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT4,662m2
51Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả theo chương V của E-HSMT3,222m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt trên tam cấp sử dụng keo dánMô tả theo chương V của E-HSMT1,44m2
53Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả theo chương V của E-HSMT15,8m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT5,049m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT228,87m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT151,902m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT387,053m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT107,877m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT107,877m
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2Mô tả theo chương V của E-HSMT52,38m2
61Quét Sikamembrane chống thấm (định mức 1lit/m2) quét 2 nướcMô tả theo chương V của E-HSMT52,38m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả theo chương V của E-HSMT52,38m2
63Quét nước xi măng (tạo mịn bề mặt)Mô tả theo chương V của E-HSMT52,38m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V của E-HSMT239,6577m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V của E-HSMT338,237m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT338,237m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT239,6577m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT10,12m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT87,66m2
70Lát đá len chân cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT1,38m2
71Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT2,5548m2
72Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT42,656m2
73Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm tấm trần dày 0.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT10,12m2
74Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 tấm trần dày 0.9mmMô tả theo chương V của E-HSMT87,66m2
75Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT2,1201tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT2,1201tấn
77Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16mMô tả theo chương V của E-HSMT1,746100m2
78Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT21,41m2
79Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT22,94m2
80Cung cấp lắt đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT15,12m2
81Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:400x300x150Mô tả theo chương V của E-HSMT1tủ
82Lắp đặt MCB 3P-60AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt MCB 1P-25AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
87Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
88Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20WMô tả theo chương V của E-HSMT10bộ
89Lắp đặt bộ đèn led âm trần D125 14WMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
90Lắp đặt đèn Led D300 224W, gắn áp trầnMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
91Lắp đặt công tắc đơn, 1 hạt + Mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
92Lắp đặt công tắc đôi, 2 hạt + Mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi + Mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT17cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + DimmerMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-4mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
97Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mn2Mô tả theo chương V của E-HSMT150m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả theo chương V của E-HSMT1.500m
99Lắp đặt Chậu rửa Inox 1 hộc 2 vòiMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
102Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bạ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Mô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
105Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
106Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
108CCLĐ quả cầu chắn rắc D100Mô tả theo chương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
110Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V của E-HSMT1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4100m
115Phụ kiện phụ nước nhà công vụMô tả theo chương V của E-HSMT1
116Cung cấp lắp đặt kệ bình chữa cháyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
118Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V của E-HSMT0,510 đầu
119Nút ấn báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT0,25 nút
120Lắp đặt đèn chớp báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT0,25 đèn
121Còi báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT0,25 chuông
122Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả theo chương V của E-HSMT0,45 đèn
123Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V của E-HSMT0,45 đèn
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
125Lắp đặt dây dẫn 1 ruột chống cháy CX/FR 1x0.75mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
126Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả theo chương V của E-HSMT70m
127Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
129Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,5508100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,248tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT1,1507tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,0148tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT8,316m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo chương V của E-HSMT0,288m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo chương V của E-HSMT0,936100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1196100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0746100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,045100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,045100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0653tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3159tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1787tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2018tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7335m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,696m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,847m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT0,2198100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,2016100m2
22Xây gạch không nung 8x8x18, xây bó nền chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7344m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT4,62m2
24Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả theo chương V của E-HSMT0,4092100m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V của E-HSMT14,322m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT4,092m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0551tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,358tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0795tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4156tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,016tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0905tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1319tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6295tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0386tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT0,5984100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT0,2508100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,3168100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V của E-HSMT0,4257100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT1,584m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT4,257m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,508m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT5,302m3
44Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT6,3453m3
45Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT14,8236m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,234m3
47Xây gạch không nung 8x8x18, xây bậc tam cấp chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7139m3
48Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT5,421m2
49Trát ngoài tam cấp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT0,804m2
50Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 thành tam cấp,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT0,644m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V của E-HSMT0,16m2
52Công tác ốp đá ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT15,943m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT134,513m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT16,72m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT75,168m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT123,217m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT29,86m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT113,2m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT113,2m
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT17,4m2
61Quét Sikamembrane chống thấm mái, sê nôMô tả theo chương V của E-HSMT17,4m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả theo chương V của E-HSMT17,4m2
63Quét nước xi măng (tạo mịn bề mặt)Mô tả theo chương V của E-HSMT17,4m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V của E-HSMT221,001m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V của E-HSMT102,961m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT102,961m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT221,001m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT3,77m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT29,86m2
70Lát đá len chân cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT0,62m2
71Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT18,496m2
72Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT1,043tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT1,043tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT63,59m2
75Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16mMô tả theo chương V của E-HSMT0,6351100m2
76Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT8,35m2
77Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 8ly) bao gồm tất cả phụ kiện đi kèmMô tả theo chương V của E-HSMT11,16m2
78Cung cấp lắt đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT10,8m2
79Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:400x300x150Mô tả theo chương V của E-HSMT1tủ
80Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20WMô tả theo chương V của E-HSMT5bộ
86Lắp đặt đèn Led D125 14W, gắn âm trầnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
87Lắp đặt đèn Led D300 24W, gắn trầnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
88Lắp đặt công tắc đơn, 1 hạt + Mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt công tắc đôi, 2 hạt + Mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi + Mặt nạMô tả theo chương V của E-HSMT10cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + DimmerMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT20m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-4mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
95Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mn2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
96Lắp đặt ống nhựa Pvc đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V của E-HSMT150m
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bạ xả và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
104Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rắc D100Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả tiểu nam và phụ kiện đi kèm)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
106Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1100m
109Phụ kiện phụ nước nhà bảo vệMô tả theo chương V của E-HSMT1
D HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH + GARAGE Ô TÔ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,7574100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2261tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8486tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,0136tấn
5Gia công lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả theo chương V của E-HSMT38,86kg
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT11,4345m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo chương V của E-HSMT0,396m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo chương V của E-HSMT1,287100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2088100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,147100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0618100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0618100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2458tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2775tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,1m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,2772100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT5,082m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,2552100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT1,342m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0445tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1621tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7425m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT0,3283100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,834m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0742tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0467tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3001tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,152100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1671tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT6,374m3
31Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo chương V của E-HSMT310m
32Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT9,3546m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT73,435m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT133,19m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT14,7m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT7,36m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V của E-HSMT200,11m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT79,22m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT120,89m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT0,236tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT0,236tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT0,355tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT0,355tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT69,248m2
45Lợp mái tôn dày 0.5mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,864100m2
46Cung cấp lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm độ dày 1.2mm, khe thoáng có ron chống ồn (chưa bao gồm moter và bộ tích điện)Mô tả theo chương V của E-HSMT8,32m2
47Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remoteMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
48Cung cấp hộp bao cửa cuốnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
49Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m 1x20WMô tả theo chương V của E-HSMT3bộ
50Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT20m
51Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
52Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả theo chương V của E-HSMT70m
54Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt công tác đôiMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,114100m
59Lắp đặt Co PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
60Cung cấp lắp dựng máng xối 125x125x1Mô tả theo chương V của E-HSMT23,4m
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phát hoang tạo mặt bằng thi côngMô tả theo chương V của E-HSMT20,58100m2
2Đắp cát công trình, Máy đầm 9T, máy ủi 110cv - Độ chặt K = 0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,75100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT2,84100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT2,84100m3
5Đào đất bó vìaMô tả theo chương V của E-HSMT49,14100m3
6Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V của E-HSMT12,6m3
7Ván khuôn bó vỉa sân đường, ván khuôn gỗMô tả theo chương V của E-HSMT4,095100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT40,95m3
9Làm mặt sân đường cấp phối đá mi, dày 10 cmMô tả theo chương V của E-HSMT8,62100m2
10Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo chương V của E-HSMT8,62100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT86,2m3
12Lát gạch sân đường bằng gạch tezazo 400x400Mô tả theo chương V của E-HSMT862m2
13Cắt rãnh thu nước 20x40Mô tả theo chương V của E-HSMT31,510m
14Đào móng cột cờ, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0053100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0041100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0012100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,064m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,292m3
19CCLĐ bu lông neo chân cột trụ cờ D18Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V của E-HSMT0,0181tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT0,0181tấn
22Xây gạch thẻ 4x8x18, xây trụ cờ chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,36m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT1,76m2
24Láng nền bậc cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT3,88m2
25Lát đá Granit trụ cờ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT3,88m2
26CCLĐ trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm chân, trụ, dây, quả cầu, ròng rọc, lá cờ...)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
27Đào rãnh chống mối, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4785100m3
28Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo chương V của E-HSMT47,85m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4785100m3
30Phun thuốc phòng mối trước khi đổ bê tôngMô tả theo chương V của E-HSMT708,441m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V của E-HSMT1,9127100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4996tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT2,1178tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,0206tấn
35Gia công lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả theo chương V của E-HSMT100,58kg
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT28,9665m3
37Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo chương V của E-HSMT1,476m3
38Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo chương V của E-HSMT3,28100m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT35,672m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1212100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2355100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2355100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT2,3063m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6102tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,861100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT14,637m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0689100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,722m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V của E-HSMT2,719100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3634tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6107tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT29,1625m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,6648100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0898tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2938tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT3,324m3
57Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT13,1568m3
58Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT2,3476m3
59Đắp mũ đầu cột hàng ràoMô tả theo chương V của E-HSMT27cái
60Kẻ ron lõm 20x20 cột cổng chínhMô tả theo chương V của E-HSMT17,2m
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT461,335m2
62Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả theo chương V của E-HSMT461,335m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT461,335m2
64Cung cấp lắp dựng hàng rào song sắt (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT35,88m2
65Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào đúc sẵnMô tả theo chương V của E-HSMT404cái
66Cung cấp lắp dựng cổng xếp inox tự động cao 1.8m (Chưa bao gồm moter và bộ tích điện)Mô tả theo chương V của E-HSMT6,8m
67Cung cấp lắp đặt moter cửa xếp inox + bộ tích điệnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
68Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt (cả sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V của E-HSMT7,467m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0655m3
70Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6147m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT12,405m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V của E-HSMT2,8325m2
73Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Mô tả theo chương V của E-HSMT1,31m2
74Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (1.6x0.3m; 4x0.15m)Mô tả theo chương V của E-HSMT1tb
75Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT4,065100m
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2561100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1687100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0874100m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4533tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1534tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2479tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,961m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,287m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT4,492m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT2,8397100m2
86Quét sika membrane chống thấm định mức 1kg/m2Mô tả theo chương V của E-HSMT30,16m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sikalatex định mức 1kg/m2Mô tả theo chương V của E-HSMT30,16m2
88CCLĐ Nắp gang thăm bể nước 850x850mmMô tả theo chương V của E-HSMT1Cái
89Cung cấp băng cản nước Waterbar V20Mô tả theo chương V của E-HSMT11,2m
90Đào hầm phân bằng thủ côngMô tả theo chương V của E-HSMT52,1664m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V của E-HSMT18,0224m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3414100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3414100m3
94Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT2,112m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT2,112m3
96Thép bản đáy, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1984tấn
97Bê tông bản đáy hầm phần, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT2,112m3
98Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT2,3306m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT85,98m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả theo chương V của E-HSMT0,1998tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT0,0672100m2
102Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V của E-HSMT1,76m3
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT21,12m2
104Đào rãnh chôn ống nướcMô tả theo chương V của E-HSMT1,3104100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3104100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3104100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3069100m3
108CC gạch thẻ làm dấuMô tả theo chương V của E-HSMT10viên
109Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HpMô tả theo chương V của E-HSMT2máy
110Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả theo chương V của E-HSMT1100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả theo chương V của E-HSMT1100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả theo chương V của E-HSMT1,03100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,18100m
114Lắp co lơi PPR D25Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
115Lắp co lơi PPR D32Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
116Lắp co lơi PPR D40Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
117Lắp đặt van khóa nước D40Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt van khóa nước D32Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
119Lắp đặt van khóa nước D25Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
120Đào đất hố ga, đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT0,3528100m3
121Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhàMô tả theo chương V của E-HSMT1,6725100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1047100m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3329100m3
124Bê tông lót đáy hố ga, rãnh cống, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT4,816m3
125CCLD gối cống bê tông M200Mô tả theo chương V của E-HSMT112cái
126CCLD Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3mMô tả theo chương V của E-HSMT12m3
127Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100Mô tả theo chương V của E-HSMT121 cấu kiện
128Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắtMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT56đoạn ống
130Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo chương V của E-HSMT55mối nối
131Đào móng trụ đèn, rộng 1 mMô tả theo chương V của E-HSMT4,86m3
132Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả theo chương V của E-HSMT6,48100m
133Đào rãnh đặt cáp cấp điệnMô tả theo chương V của E-HSMT0,54100m3
134Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT40,8913m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1797100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,1797100m3
137Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V của E-HSMT0,324m3
138Đặt gạch làm dấu cáp ngầmMô tả theo chương V của E-HSMT150viên
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0498tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0425tấn
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V của E-HSMT0,1254100m2
142Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,6307m3
143CCLD Bu lông M24x750 trụ đènMô tả theo chương V của E-HSMT32cái
144Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng loại 1 (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT6cột
145Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng loại 2 (Trụ đèn STK 3.2m) + phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT2cột
146Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo chương V của E-HSMT8cần đèn
147Lắp bóng đèn đường LED 150WMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
148Lắp đặt đèn cầu 40WMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
149Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4.0mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT150m
150Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV-2x2.5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
151Lắp đặt ống nhựa HPDE D34 bảo hộ dây dẫn bảo vệ cáp điệnMô tả theo chương V của E-HSMT1100m
152Lắp đặt bảng điện cột đènMô tả theo chương V của E-HSMT8bảng
153Lắp đặt MCB 2P-15AMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
154Lắp đặt domino 4P-15AMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
155Lắp đặt timerMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
156Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4mMô tả theo chương V của E-HSMT8cọc
157Hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V của E-HSMT8điểm
158Cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT8m
159Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
161Lắp đặt khởi động từ (contactor 1P-50A)Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
162Lắp đặt cầu chìMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt tủ điện 300x300x100Mô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy lạnh gắn tường inventer 1HPMô tả theo chương V của E-HSMT1máy
2Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HPMô tả theo chương V của E-HSMT14máy
3Máy lạnh gắn tường inventer 2HPMô tả theo chương V của E-HSMT2máy
4Máy lạnh gắn tường inventer 2.5HPMô tả theo chương V của E-HSMT2máy
5Kim thu sét Rbv=60mMô tả theo chương V của E-HSMT1kim
6Bộ nguồn dự phòng báo cháy 2KVAMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
7Trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
8Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kgMô tả theo chương V của E-HSMT22bộ
9Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kgMô tả theo chương V của E-HSMT22bộ
10Đế đầu báo cháy và đầu báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT47đầu
11Nút báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT4nút
12Đèn chớp báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT4đèn
13Còi báo cháyMô tả theo chương V của E-HSMT4còi
14Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả theo chương V của E-HSMT13đèn
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V của E-HSMT15đèn
16Bàn làm việc lãnh đạo 2400x1100x760mm (gỗ veneer)Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
17Ghế làm việc lãnh đạo kích thước 690x780x1190mm (Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da)Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
18Bàn họp gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1600x1000x760mmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
19Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
20Tủ hồ sơ bằng gỗ công nghiệp kích thước 1200x400x19800mmMô tả theo chương V của E-HSMT3tủ
21Bàn làm việc gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 1400x600x750Mô tả theo chương V của E-HSMT50cái
22Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050Mô tả theo chương V của E-HSMT100cái
23Khánh tiết (bảng mica chữ đỏ)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
24Màn nhung sân khấuMô tả theo chương V của E-HSMT36m2
25Bục tượng Bác bằng gỗ sấyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
26Bục phát biểu bằng gỗ sấyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
27Tượng bác bằng gỗ sấyMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
28Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mmMô tả theo chương V của E-HSMT17cái
29Ghế làm việc bằng gỗ cao su hoặc tương đương kích thước 430x520x1050Mô tả theo chương V của E-HSMT17cái
30Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 915x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm)Mô tả theo chương V của E-HSMT17tủ
31Rèm cửa vải Hiflex cho nhà làm việcMô tả theo chương V của E-HSMT275m2
32Loa treo tường, công suất 30WMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
33Loa nén thông báo 30WMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
34Bộ tăng âm 240WMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
35Micro đại biểuMô tả theo chương V của E-HSMT11cái
36Micro chủ tọaMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
37Bộ amply trung tâm công suất 20WMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
38Tủ rackMô tả theo chương V của E-HSMT1tủ
39phụ kiệnMô tả theo chương V của E-HSMT1
40Switch 24 PortMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
41Tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánhMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
42Wifi 3 dâuMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
43Điện thoại panasonic hoặc tương đươngMô tả theo chương V của E-HSMT17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3294997712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871986019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 11.615.587.900 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC; Thi công lắp đặt máy lạnh treo tường)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.231.175.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định* Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kW4
2 Máy khoan Bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW4
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít3
4 Vận thăng ≥ 1 Tấn2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
6 Cần trục ô tô Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế1
7 Máy uốn sắt ≥ 5 kW3
8 Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) ≥ 1,5 kW3
10 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) ≥ 1,0 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
12 Máy hàn ≥ 23 kW4
13 Máy khoan ≥ 1,0 kW2
14 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn1
15 Máy bơm nước Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
16 Máy toàn đạc Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
17 Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->