Gói thầu: Gói thầu số 3 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn ACV theo VB số 14039/BGTVT-QLDN ngày 25/11/2016 của Bộ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 12:28:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,948,991,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 688,469,739 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884697391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Việc đánh giá dựa trên quy mô và độ phức tạp về kỹ thuật của các hạng mục chính: + Yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp đặc biệt có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoăc đã là đội trưởng phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phần xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã tham gia phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cáp điện, cáp quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cáp điện, cáp quang của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề PCCC hoặc đã tham gia phần việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cấp – thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành cấp – thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiếu 02 nhân có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia phần công việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân viên phụ trách phòng thí nghiệm: Có bằng đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành phù hợp với công việc được giao, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép >5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >= 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng trộn >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống radar thời tiết công nghệ Doppler - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ứng vốn ACV theo VB số 14039/BGTVT-QLDN ngày 25/11/2016 của Bộ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.469.739 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 3848 5383; Fax: (84.28) 38445127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 848 5383; Fax: (84.28) 38445127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Cày xới, lu lèn sâu 30cm, độ chặt K98 | Hồ sơ TKBVTC | 0,978 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp CPĐD loại 1 dày 18cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,587 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cách ly HDPE | Hồ sơ TKBVTC | 3,065 | 100m2 |
| 6 | Thi công BTXM M300/40 bằng thủ công | Hồ sơ TKBVTC | 73,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50m3/h tại hiện trường | Hồ sơ TKBVTC | 0,7356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Hồ sơ TKBVTC | 0,7356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Hồ sơ TKBVTC | 0,7356 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực D ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực D ≤ 18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực D > 18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 0,962 | 100m2 |
| 14 | Trám khe BTXM khe 0,5x4cm | Hồ sơ TKBVTC | 6,426 | 10m |
| 15 | Trám khe BTXM khe 0,5x6cm | Hồ sơ TKBVTC | 6,74 | 10m |
| 16 | Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic nóng | Hồ sơ TKBVTC | 0,92 | 10m |
| 17 | Thi công cốt thép gia cường D ≤18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,311 | tấn |
| 18 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,367 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,255 | 100m3 |
| 20 | Đá hộc xây vữa M100 đầu cống | Hồ sơ TKBVTC | 5,01 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 22 | Bê tông chèn đế cống M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,37 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đế cống D400 | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT D400; L = 2m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT D400; L = 4m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | mối nối |
| B | BỆ MÓNG, TIẾP ĐỊA MÓNG | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ TKBVTC | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,824 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông M150 chống cỏ mọc | Hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Hồ sơ TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,235 | tấn |
| 8 | Thi công lớp nilon chống mất nước | Hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cáp | Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất C2 | Hồ sơ TKBVTC | 111,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất không sỏi sạn đầm chặt K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,245 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,874 | 100m3 |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan | Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D20; L = 2,4m | Hồ sơ TKBVTC | 34 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Hồ sơ TKBVTC | 277 | m |
| 16 | Mối hàn Cadwell | Hồ sơ TKBVTC | 38 | mối |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC | 0,328 | 100m3 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 2,914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 2,717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 8,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M200 | Hồ sơ TKBVTC | 13,5 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ VK móng, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,794 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,677 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D ≤ 18mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,323 | tấn |
| 8 | BTXM trụ đá 1x2 M200 | Hồ sơ TKBVTC | 5,82 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo vỡ VK trụ, giằng đỉnh, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 1,153 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 23,66 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 430,17 | m2 |
| 12 | Trát trụ chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 139,67 | m2 |
| 13 | Sơn tường 1 lớp lót,2 lớp phủ | Hồ sơ TKBVTC | 569,84 | m2 |
| 14 | SXLĐ dây thép gai (Dây thép gai D2,5mm. ĐM 9m/kg + thép góc L40x40x5 dùng để giăng dây thép gai) | Hồ sơ TKBVTC | 0,36 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 12,4 | m2 |
| 16 | Ống thoát nước PVC D60 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 17 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,052 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,986 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 2,93 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M200 | Hồ sơ TKBVTC | 4,35 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ VK móng, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,247 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép móng D ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,217 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép móng D ≤ 18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,414 | tấn |
| 24 | BTXM trụ đá 1x2 M200 | Hồ sơ TKBVTC | 2,06 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo vỡ VK trụ, giằng đỉnh, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 1,27 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 23,16 | m2 |
| 28 | Trát trụ chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 50,46 | m2 |
| 29 | Sơn tường 1 lớp lót,2 lớp phủ | Hồ sơ TKBVTC | 73,62 | m2 |
| 30 | SX khung thép, lưới thép bằng thép vuông 14x14; 16x16 | Hồ sơ TKBVTC | 1,16 | tấn |
| 31 | LĐ khung thép, lưới thép bằng thép vuông 14x14; 16x16 | Hồ sơ TKBVTC | 1,16 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 40,45 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước PVC D60 | Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m |
| 34 | SX cổng thép, khung bằng thép hộp 40x80x2,5; nan bằng thép 16x16; | Hồ sơ TKBVTC | 0,196 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cổng thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,196 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 9,75 | m2 |
| 37 | Bản lề | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 38 | Bánh xe sắt vành bọc cao su | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Khóa cổng | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Chốt cổng | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| D | HẦM CÁP, BĂNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Cắt khe BTN sâu 12cm | Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 100m |
| 2 | Cắt khe BTXM sâu 20cm | Hồ sơ TKBVTC | 72 | 1m |
| 3 | Đào bỏ BTN bằng thủ công sâu 12cm | Hồ sơ TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 5 | Đào bỏ CPĐD hiện hữu bằng thủ công sâu 20cm | Hồ sơ TKBVTC | 14,6 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công băng cáp bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 51,6 | m3 |
| 7 | Hoàn trả các lớp kết cấu bằng BTXM M250 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 29,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 9,55 | m3 |
| 10 | Thi công BTXM M250 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 25,02 | m3 |
| 11 | Thi công cốt thép lưới hàn đỡ ống D6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D110 dày 4,2mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,82 | 100m |
| 13 | Phá dỡ thành mương xây đá hộc | Hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 14 | Thi công BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả thành mương | Hồ sơ TKBVTC | 0,73 | m3 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D114 dày 4,0mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 100m |
| 16 | Đào đất hố kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC | 25,13 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Khoan robot bằng phương pháp khoan ngang đặt 2 ống PVC D110 | Hồ sơ TKBVTC | 19 | m |
| 19 | Chi phí mua ống PVC D110 dày 4,2mm | Hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 20 | Đào đất thi công hầm cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,169 | 100m3 |
| 21 | Đào đất thi công hầm cáp bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 9,09 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 0,86 | m3 |
| 23 | SXLĐ cốt thép hầm cáp D ≤ 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,167 | tấn |
| 24 | Thi công BTXM thân hầm cáp M250 đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 25 | SX LĐ VK hầm cáp, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,358 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 27 | SXLD Vk tấm nắp, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 28 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D ≤ 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D ≤ 18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,092 | tấn |
| 30 | SX thép L40x40x4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,147 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép L40x40x4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,147 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm nắp | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 33 | Ống nhựa PVC D110 dày 4,2mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,203 | 100m3 |
| 35 | Đào đất thi công rãnh đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 13,095 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,832 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 11,263 | 100m3 |
| 38 | Rải tấm nhựa đánh dấu tuyến cáp rộng 20cm | Hồ sơ TKBVTC | 4,806 | 100m2 |
| 39 | Thi công dây đồng trần tiếp địa M16 | Hồ sơ TKBVTC | 1.002,25 | m |
| 40 | Kéo rải cáp trung thế 6,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 4,36 | 100m |
| 41 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 6,67 | 100m |
| 42 | Kéo rải dây cáp quang single mode 16 core | Hồ sơ TKBVTC | 70,2 | 100m |
| 43 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D20; L = 2,4m | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 44 | Mối hàn Cadwell | Hồ sơ TKBVTC | 8 | mối |
| 45 | Mối hàn cáp quang | Hồ sơ TKBVTC | 128 | mối |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC | 0,248 | 100m3 |
| 47 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,808 | 100m3 |
| E | TRẠM NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 2,688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,549 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 14,941 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250 cm, mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 19,868 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,933 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,191 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,483 | tấn |
| 8 | SXLĐ ván khuôn móng. VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 3,07 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ ván khuôn giằng móng. VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,494 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 77,838 | m3 |
| 11 | Mạch ngừng thi công | Hồ sơ TKBVTC | 37 | m |
| 12 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy ≤30cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ TKBVTC | 1,538 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 128,331 | m2 |
| 14 | Tấm nắp tôn KT 700x700mm + khóa bể | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Tấm nắp rãnh khung thép hộp 30x30x2 mạ kẽm, mặt tôn nhám dày 3mm, KT 0,8x0,5m | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,866 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,977 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,033 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,187 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,276 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 1,656 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,221 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,245 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,225 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,362 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 4,466 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,997 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 1,301 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 10,605 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,431 | m3 |
| 31 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Hồ sơ TKBVTC | 0,121 | tấn |
| 32 | SXLD ván khuôn lanh tô | Hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ TKBVTC | 0,376 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ TKBVTC | 0,376 | tấn |
| 35 | Bu lông M12-4,6 | Hồ sơ TKBVTC | 52 | bộ |
| 36 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 25,5 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,137 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 93,521 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 161,482 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 33,067 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 36,2 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 121,1 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích trát tường ngoài) | Hồ sơ TKBVTC | 93,521 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 351,849 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,098 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 6,957 | m3 |
| 47 | SXLĐ cốt thép nền D ≤ 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,132 | tấn |
| 48 | Lát nền gạch đỏ 400x400 | Hồ sơ TKBVTC | 56,497 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng seno | Hồ sơ TKBVTC | 14,504 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 14,504 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 14,504 | m2 |
| 52 | Lát đá granite bậc tam cấp | Hồ sơ TKBVTC | 11,097 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,48ly | Hồ sơ TKBVTC | 0,641 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0,48 | Hồ sơ TKBVTC | 12,1 | m |
| 55 | Cửa khung sắt kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ TKBVTC | 1,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính màu trắng sữa dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa thép hộp | Hồ sơ TKBVTC | 0,122 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,264 | tấn |
| 59 | Cửa lam chớp điện | Hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 60 | Lưới thép 1mm KT ô lưới 10x10mm | Hồ sơ TKBVTC | 4,291 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện | Hồ sơ TKBVTC | 264 | kg |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (thời gian tạm tính 1 tháng) | Hồ sơ TKBVTC | 1,128 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x1,5+1,5E | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x2,5+E2,5 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x4+4E | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 4x6 + E6 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 4x16 + 16E | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x70 + 35E | Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt khay cáp 200x100 dày 3mm + nắp đậy mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ TKBVTC | 1 | 10m |
| 70 | Rãnh cáp 400x400 + tấm đan BTCT | Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 36w; máng bán nguyệt | Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực 10A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió bếp 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB 4P-160A/36KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 4P-100A/18KA | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCCB 4P-60A/18KA | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/6KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 2P-20A/6KA | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 81 | Bộ hiển thị đa chức năng | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Biến dòng 150/5A-5VA | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cầu chì 2A | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn báo pha | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 85 | Vỏ tủ điện KT 1600x600x400 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt MCCB 4P-160A/36KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 4P-40A/18KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 4P-60A/18KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 4P-80A/18KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Tụ bù 3 pha - 10KVAR | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 91 | Bộ cắt sét 3P+N | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 92 | Lắp công tơ điện 3 pha - KWH+KVAR | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 400V | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 150/5A | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Biến dòng 150/5A-5VA | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chì 2A | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn báo pha | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 99 | Vỏ tủ điện KT 1600x600x400 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ATS 4P-160A/36KA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 101 | Bộ điều khiển ATS | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cầu chì 2A | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn báo pha | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 105 | Vỏ tủ điện KT 1600x600x400 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 107 | Bộ tủ điện bơm cấp nước 0,75KW | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 108 | Bộ tủ điện bơm PCCC 15KW | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 109 | Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm trong phòng (Thông số: khoảng đo nhiệt độ 5~90; khoảng điều khiển nhiệt độ 5~35; khoảng cài đặt độ ẩm 10~90; nguồn cấp điện 220V; nguồn điện điều khiển 220V) | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 110 | Rơ le 12 hoặc 24V | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT200x300 - gắn tường | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x1,5 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 113 | Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 mạ kẽm | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép góc 63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cọc |
| 115 | Kẹp kiểm tra (kkt) | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bằng phương pháp dán keo | Hồ sơ TKBVTC | 0,0015 | 100m |
| 118 | Quả cầu chắn rác D90 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D76 | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 120 | Đai neo giữ ống các loại | Hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 121 | Keo dán ống | Hồ sơ TKBVTC | 5 | Cái |
| 122 | Kéo rải dây cáp cao su 3x2,5 +1x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m |
| 123 | Kéo rải dây cáp cao su 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 124 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép TTK D50 | Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép TTK D65 | Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép TTK D80 | Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép TTK D21 - dẫn khí | Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Tê thép TTK D50x50 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút thép TTK D50x50 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều D21 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt trõ hút D34 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt trõ hút D50 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao D80 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 142 | Xử lý hào phòng chống mối bên ngoài công trình | Hồ sơ TKBVTC | 1,74 | m3 |
| 143 | Xử lý hào phòng chống mối bên trong công trình | Hồ sơ TKBVTC | 1,608 | m3 |
| 144 | Xử nền phòng chống mối nền mặt công trình | Hồ sơ TKBVTC | 66,03 | m2 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv (1 lần lắp đặt và tháo dỡ) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - ≤ 150m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 3 | Nối ống kết cấu giếng đường kính 219mm bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 4 | Quấn lưới bọc Inox 1x1mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,864 | m2 |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc thép đen D114 | Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 7 | Bơm thí nghiệm giật cấp 3 lần | Hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 8 | Bơm khai thác đơn | Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 kiểm tra và bổ sung sỏi chèn | Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 10 | Chèn sỏi KT 4x8 bằng máy khoan xoay 54CV | Hồ sơ TKBVTC | 4,1827 | m3 |
| 11 | Chèn sét viên khô D20 chèn đoạn trên ống D219 chống nước mặt vào ống | Hồ sơ TKBVTC | 1,193 | m3 |
| 12 | Đào đất hố giếng khoan, đất cấp 2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,415 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 0,566 | m3 |
| 14 | Xây hố giếng khoan 4x8x18 chiều dầy ≤30cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ TKBVTC | 3,069 | m3 |
| 15 | Trát thành ngoài hố giếng khoan chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 13,132 | m2 |
| 16 | Trát thành trong hố giếng khoan chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 13,659 | m2 |
| 17 | Bê tông cố định đỉnh hố khoan đá 1x2 M250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,625 | m3 |
| 18 | SXLD Vk cố định hố giếng khoan, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Tấm nắp tôn dày 2mm có khóa bảo vệ | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van ren 2 chiều BB DN80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van ren 1 chiều BB DN80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ cơ cấp B DN80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc DN80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép Inox vuông DN80 | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thép DN219 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen DN80 | Hồ sơ TKBVTC | 1,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0 - 6Bar | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn DN15 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thép tráng kẽm DN15x15 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi nước DN15 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 dày 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích thép đặc DN600 đục lỗ D80 dày 25cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích thép đặc DN600 đục lỗ D219 dày 25cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| G | TRẠM RADA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc bê tông, đường kính ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,034 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc bê tông, đường kính ≤18mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,085 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc bê tông, đường kính >18mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,068 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép bản đầu cọc đặt sẵn trong bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 1,284 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép bọc đầu cọc | Hồ sơ TKBVTC | 1,284 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 39,554 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Hồ sơ TKBVTC | 2,812 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) (thép nối cọc đã tính trong SX thép bản STT4) | Hồ sơ TKBVTC | 35 | mối nối |
| 9 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc sang vị trí đóng cọc để thi công bằng ô tô có gắn cần trục trọng tải xe 10 tấn | Hồ sơ TKBVTC | 1,854 | ca |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (Vận dụng mã ép cọc 25x25 và điều chỉnh ngoại suy chỉ tính NC, máy) (Nhân công, máy x1,05) | Hồ sơ TKBVTC | 7,059 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Vận dụng mã ép cọc 25x25 và điều chỉnh ngoại suy chỉ tính NC, máy) (Nhân công, máy x1,05) | Hồ sơ TKBVTC | 0,525 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Hồ sơ TKBVTC | 1,733 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,81 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 28,911 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 12,721 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,682 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,864 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,099 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Hồ sơ TKBVTC | 1,216 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,47 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Hồ sơ TKBVTC | 44,937 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ TKBVTC | 17,91 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, lớp 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 113,04 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 113,04 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,166 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan. đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 2,486 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBVTC | 87 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,464 | 100m3 |
| 32 | San gạt đất thừa tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,635 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,783 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 2,571 | tấn |
| 35 | Ống thép D114 đặt giữa trụ T1 | Hồ sơ TKBVTC | 11,91 | kg |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 3,175 | 100m2 |
| 37 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ TKBVTC | 36,132 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 2,705 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 1,168 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 5,015 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 3,756 | 100m2 |
| 42 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ TKBVTC | 40,037 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 2,831 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 3,568 | 100m2 |
| 45 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300 | Hồ sơ TKBVTC | 33,662 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn ≤ 50m3/h | Hồ sơ TKBVTC | 1,017 | 100m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,082 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Hồ sơ TKBVTC | 0,247 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 1,416 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,306 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,146 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ TKBVTC | 0,527 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 4,561 | m3 |
| 54 | Sản xuất hệ sàn công tác | Hồ sơ TKBVTC | 1,097 | tấn |
| 55 | Bu long M12 | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 56 | Lắp sàn thao tác | Hồ sơ TKBVTC | 1,097 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 89,728 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 113,095 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 6,321 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cầu thang, tam cấp, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 1,881 | m3 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ TKBVTC | 33,438 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường bếp gạch Ceramic KT300x600mm | Hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 10,573 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 337,217 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 947,369 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 404,134 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 375,6 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 309,296 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 347,79 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 2.036,399 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 34,304 | m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,127 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 3,997 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ TKBVTC | 4,15 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm | Hồ sơ TKBVTC | 19,258 | m2 |
| 76 | Vách thạch cao | Hồ sơ TKBVTC | 1,028 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 13,386 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 118,081 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Hồ sơ TKBVTC | 9,939 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 35,648 | m2 |
| 81 | Lớp vữa sika Latex+ xi măng cát M75 tạo dốc dày 100 | Hồ sơ TKBVTC | 3,565 | m3 |
| 82 | Màng bitum chống thấm tầng mái (BG sika) | Hồ sơ TKBVTC | 40,088 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 40,088 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 54,685 | m2 |
| 85 | Quét sika chống thấm mái | Hồ sơ TKBVTC | 68,071 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang bằng Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 56,975 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp bằng Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 6,368 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ đá bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 2,509 | m2 |
| 89 | Sản xuất thang thép mạ kẽm | Hồ sơ TKBVTC | 0,051 | tấn |
| 90 | Nắp tôn hoa dày 2mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | m2 |
| 91 | Cửa lùa 1 cánh cố định, 2 cánh đẩy ngang, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 7,853 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 2,922 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính dán mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 4,788 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 4,104 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách cố định, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 7,382 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 10,5 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dán mờ dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 98 | Cửa sổ cố định, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 16,32 | m2 |
| 99 | Vách kính nhà vệ sinh | Hồ sơ TKBVTC | 5,16 | m2 |
| 100 | Cửa sổ cố định, kính an toàn dán mờ dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 16,32 | m2 |
| 101 | Cửa sổ trượt, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 10,38 | m2 |
| 102 | Cửa sổ trượt, kính an toàn dán mờ dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 103 | Cửa lam chớp lá thép sơn tĩnh điện | Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m2 |
| 104 | Cửa khung thép chống cháy (đã bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ TKBVTC | 7,644 | m2 |
| 105 | Cửa khung thép, lưới thép | Hồ sơ TKBVTC | 1,982 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can INOX 304 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1403 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can INOX, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 32,651 | m2 |
| 108 | Tay vịn gỗ 50x70 chạy dọc lan can hành lang, cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 35,49 | m |
| 109 | Trụ chính INOX cầu thang | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Hệ thống sàn nâng | Hồ sơ TKBVTC | 24,903 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m (thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Hồ sơ TKBVTC | 5,075 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,249 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Hồ sơ TKBVTC | 1,469 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt MCCB loại 4P - 100A, dòng cắt 18kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB loại 4P - 60A, dòng cắt 18kA | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB loại 4P - 16A, dòng cắt 18kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB loại 3P -25A, dòng cắt 6kA | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB loại 3P -40A, dòng cắt 6kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB loại 1P -16A, dòng cắt 6kA | Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB loại 1P -20A, dòng cắt 6kA | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB loại 1P -25A, dòng cắt 6kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 122 | Bộ hiển thị đa chức năng | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A-2,5W | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cầu chì 2A | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn báo pha | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 126 | Bộ cắt sét 3P+N 100kA (L-N) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 127 | Bộ cắt sét 3P+N 130kA (N-PE) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 128 | Bộ cắt lọc sét 2P+N 130kA (N-PE) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp điện chứa 10 modul | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 130 | Vỏ tủ điện KT 1200x800x250 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x1,5+1,5E | Hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x2,5+2,5E | Hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 4x4+E4 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 4x6+E6 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16+16E | Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 2x4 +4E | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6+E6 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16+E16 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x50+E25 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 + phụ kiện | Hồ sơ TKBVTC | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt khay cáp 200x100 dày 3mm + nắp đậy mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 10m |
| 142 | Lắp đặt thang cáp 400x100 dày 1,5mm + nắp đậy mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 10m |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 12 | Hồ sơ TKBVTC | 27 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 36w; máng bán nguyệt | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led 0,6m 18w; máng bán nguyệt | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Pha LED ngoài trời 20W | Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt 10A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt 10A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt 10A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc nóng lạnh 2P-10A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc bếp từ 2P-25A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tường | Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt thông gió bếp 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR10 - D32 bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR10 - D25 bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR20 - D20 bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR10 - D20 bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Van PPR D32 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Van PPR D25 | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Van PPR D20 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt T PPR D32 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt T PPR D25 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PPR D32x90 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Cút PPR D25x90 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút PPR D20x90 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút PPR D25/20 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D63 | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt T chếch 45 độ - uPVC D110 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt T chếch 45 độ - uPVC D90 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D110 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D90 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D63 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nối ống D90 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nối ống D63 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 181 | Đai neo giữ ống các loại | Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 183 | Quả cầu chắn rác bằng Inox D90 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D76 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nối ống D76 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 186 | Lưới chắn rác D76 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 187 | Đai neo giữ ống các loại | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi + kệ | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 1000L - bể ngang | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 194 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt kệ xà phòng | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt giá treo khăn + ga thoát sàn | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa INOX + vòi + phụ kiện | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Van D32 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 200 | Xử lý hào phòng chống mối bên ngoài công trình | Hồ sơ TKBVTC | 1,596 | m3 |
| 201 | Xử lý hào phòng chống mối bên trong công trình | Hồ sơ TKBVTC | 2,088 | m3 |
| 202 | Xử nền phòng chống mối nền mặt công trình | Hồ sơ TKBVTC | 51,092 | m2 |
| 203 | Đầu báo khói địa chỉ | Hồ sơ TKBVTC | 4 | 10 đầu |
| 204 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Hồ sơ TKBVTC | 4 | 10 đầu |
| 205 | Đế đầu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 8 | chiếc |
| 206 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 chuông |
| 207 | Bảng đèn báo xả khí | Hồ sơ TKBVTC | 3 | 5 đèn |
| 208 | Bảng đèn báo chuẩn bị xả khí | Hồ sơ TKBVTC | 3 | 5 đèn |
| 209 | Nút ấn xả khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 nút |
| 210 | Nút ấn tạm dừng cho hệ thống | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 nút |
| 211 | Đèn báo xả khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 đèn |
| 212 | Chuông báo xả khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 chuông |
| 213 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp cho hệ thống chữa cháy khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 chuông |
| 214 | Khóa cách ly hệ thống chữa cháy khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 215 | Module tự động cách ly | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 216 | Module điều khiển hệ thống chữa cháy khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 217 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 185 | md |
| 218 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 125 | md |
| 219 | ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Hồ sơ TKBVTC | 310 | md |
| 220 | Kẹp đỡ ống D20 | Hồ sơ TKBVTC | 388 | chiếc |
| 221 | Măng sông nối ống D20 | Hồ sơ TKBVTC | 103 | chiếc |
| 222 | Tê, cút nối ống D20 | Hồ sơ TKBVTC | 124 | chiếc |
| 223 | Hộp đựng module | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 224 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | chiếc |
| 225 | Hộp nối kỹ thuật | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 226 | Cầu đấu dây | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chiếc |
| 227 | Van lựa chọn vùng xả khí | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 228 | Công tắc áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 229 | Vòi phun xả khí loại 1 đến 1/2" | Hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 230 | Lắp đặt đường ống thép DN25 ( thép đúc SCH40) | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m |
| 231 | Lắp đặt đường ống thép DN32 ( thép đúc SCH40) | Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | m |
| 232 | Lắp đặt đường ống thép DN40 ( thép đúc SCH40) | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m |
| 233 | Tê thép D40/40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 234 | Tê thép D32 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 235 | Cút thép D40 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | chiếc |
| 236 | Cút thép D32 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | chiếc |
| 237 | Cút thép D25 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 238 | Côn thép D40/32 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 239 | Côn thép D32/25 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 240 | Thử áp lực đường ống | Hồ sơ TKBVTC | 2 | vùng |
| 241 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.n | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 242 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.n | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 243 | Lắp đặt máy bơm bù: q = 1,5 l/s - h = 60m.c.n | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 244 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x16+1x10mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 60 | md |
| 245 | Cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4mm | Hồ sơ TKBVTC | 40 | md |
| 246 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 247 | Bình áp lực 100 lít | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 248 | Công tắc mực nước bể | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 249 | Rọ hút D100 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 250 | Rọ hút D40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 251 | Y lọc D100 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 252 | Y lọc D40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 253 | Khớp nối mềm D100 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 254 | Khớp nối mềm D40 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 255 | Van một chiều D100 | Hồ sơ TKBVTC | 3 | chiếc |
| 256 | Van một chiều D40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 257 | Đồng hồ áp lực - Đài Loan + Van khoá DN15 - Sanwa/Thái Lan | Hồ sơ TKBVTC | 3 | chiếc |
| 258 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 259 | Van bướm tay gạt D100 | Hồ sơ TKBVTC | 5 | chiếc |
| 260 | Van bướm tay gạt D40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 261 | Van chặn D25 | Hồ sơ TKBVTC | 3 | chiếc |
| 262 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 263 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650X1200X220)(loại đơn) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chiếc |
| 264 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (600X700X220) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 265 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chiếc |
| 266 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m ( bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cuộn |
| 267 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m ( bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cuộn |
| 268 | Lăng phun D13 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chiếc |
| 269 | Lăng phun D19 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 270 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Hồ sơ TKBVTC | 14 | chiếc |
| 271 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Hồ sơ TKBVTC | 7 | chiếc |
| 272 | Tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ TKBVTC | 7 | chiếc |
| 273 | ống thép đen DN100 | Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m |
| 274 | ống thép mạ kẽm DN65 | Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m |
| 275 | ống thép mạ kẽm DN50 | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | m |
| 276 | ống thép mạ kẽm DN40 | Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | m |
| 277 | ống thép mạ kẽm DN25 | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m |
| 278 | Tê thép D100/100 (hàn) | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 279 | Tê thép D100/65 (hàn) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 280 | Tê thép D65/50 (ren) | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 281 | Tê thép D25/25 (ren) | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 282 | Côn thu D65/50 (ren) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 283 | Kép D25 | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 284 | Cút thép D100 (hàn) | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 285 | Cút thép D65 (ren) | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 286 | Cút thép D50 (ren) | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 287 | Cút thép D25 (ren) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 288 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Hồ sơ TKBVTC | 42 | chiếc |
| 289 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 290 | Măng sông D65 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | chiếc |
| 291 | Măng sông D50 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | chiếc |
| 292 | Măng sông D25 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | chiếc |
| 293 | Gối đỡ ống D100 | Hồ sơ TKBVTC | 16 | chiếc |
| 294 | Gối đỡ ống D65 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | chiếc |
| 295 | Que hàn | Hồ sơ TKBVTC | 56 | Kg |
| 296 | Sơn ống (ĐM 0,225kg/m2) | Hồ sơ TKBVTC | 168,889 | m2 |
| 297 | Sơn xử lý bề mặt (ĐM 0,225kg/m2) | Hồ sơ TKBVTC | 35,556 | m2 |
| 298 | Sơn chống gỉ (ĐM 0,225kg/m2) | Hồ sơ TKBVTC | 155,556 | m2 |
| 299 | Bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 300 | Thử áp lực hệ thống | Hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 301 | Khối lượng đào đắp | Hồ sơ TKBVTC | 40 | m3 |
| 302 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 10 đầu |
| 303 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 10 đầu |
| 304 | Đế đầu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 19 | chiếc |
| 305 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 5 nút |
| 306 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 5 đèn |
| 307 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) | Hồ sơ TKBVTC | 3 | chiếc |
| 308 | Module điều khiển chuông đèn (CM) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chiếc |
| 309 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chiếc |
| 310 | Module đầu vào, đầu ra địa chỉ (I/O) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 311 | Lắp đặt trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 1 Loop ( 250 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 312 | Nguồn dự phòng 12VDC | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chiếc |
| 313 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 265 | m |
| 314 | Dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 1.380 | m |
| 315 | ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Hồ sơ TKBVTC | 98 | m |
| 316 | ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Hồ sơ TKBVTC | 1.380 | m |
| 317 | Kẹp đỡ ống D20 | Hồ sơ TKBVTC | 1.380 | cái |
| 318 | Măng sông nối ống D20 | Hồ sơ TKBVTC | 1.380 | chiếc |
| 319 | Tê, cút nối ống D20 | Hồ sơ TKBVTC | 276 | chiếc |
| 320 | Hộp đựng module 110x110x50 | Hồ sơ TKBVTC | 16 | chiếc |
| 321 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Hồ sơ TKBVTC | 49 | chiếc |
| 322 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Hồ sơ TKBVTC | 7 | hộp |
| 323 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 7 | hộp |
| 324 | Máng cáp trục đứng 150x60mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | md |
| 325 | Máng cáp đi ngang 150x60mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | md |
| 326 | Atomat 10A - Liên doanh | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 327 | Cầu đấu dây | Hồ sơ TKBVTC | 49 | chiếc |
| 328 | Đinh+ vít nở 3 x 40 | Hồ sơ TKBVTC | 3.101 | cái |
| 329 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 330 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 331 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 332 | Hộp kỹ thuật | Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 333 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 80 | md |
| 334 | ống nhựa luồn dây D20 | Hồ sơ TKBVTC | 80 | md |
| 335 | Phụ kiện lắp đặt | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 336 | Van đẳng thế | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 337 | Cọc thép mạ đồng D20mm, L=2,4m | Hồ sơ TKBVTC | 69 | cọc |
| 338 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 445 | m |
| 339 | Cáp đồng trần 1x95mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 340 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Hồ sơ TKBVTC | 110 | lọ |
| 341 | Hóa chất giảm điện trở đất | Hồ sơ TKBVTC | 100 | bao |
| 342 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 285 | m3 |
| 343 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 2,85 | 100m3 |
| 344 | Lắp đặt kim tán sét loại 1 TS100 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 345 | Lắp đặt kim tán sét loại 2 TS400 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt kim tán sét loại 3 TS500 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt kim tán sét loại 4 TS510 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 348 | Cáp Cu/PVC 1x70mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 349 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 350 | Kẹp cáp đồng trần (loại 2 ngả) | Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 351 | Kẹp cáp đồng trần (loại 4 ngả) | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 352 | ống luồn PVC D25 + phụ kiện | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 353 | Hộp tiếp địa (tủ sắt 200x200x120 + bản đồng 2 ngõ 100x40x4) | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 354 | Băng đồng | Hồ sơ TKBVTC | 62 | cái |
| 355 | Bản đồng nối đất L240x50x5 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 356 | Băng đồng trần 25x3mm | Hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| 357 | Bộ đếm sét | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 358 | Giường gỗ Lim Nam Phi KT1,0x1,8m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 359 | Tủ quần áo (TU09K2SA)*HTD | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 360 | Bộ Sofa (ghế (SF80-3) + Bàn (BSL81) *HTD | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 361 | Bàn làm việc (HU14) *HTD | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 362 | Ghế làm việc (GL307) *HTD | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 363 | Bếp từ đôi EHC726BA *HTD | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 364 | Tủ bếp bằng nhôm sơn giả gỗ KT2x1,32*0,67 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 365 | Tủ lạnh loại 200L (RT20HAR8DSA/SV) *HTD | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 366 | Rèm kéo Hunter KT1,4x1,5m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 367 | Rèm kéo Hunter KT1,8x1,2m | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 368 | Thang nhôm rút dài 3,8m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 369 | Camera gắn tường, có đèn hồng ngoại LED | Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 370 | Camera gắn trần, có đèn hồng ngoại LED | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 371 | Bộ khuyếch đại tín hiệu cho đường truyền trên 100m | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 372 | Màn hình 32'' | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 373 | Đầu ghi 16 kênh | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 374 | Bộ swich 24 port | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 375 | Bộ lưu điện 5KVA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 376 | Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 1 Loop ( 250 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) EST3 Edwards-UTC Mỹ | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 377 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.n 0 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 378 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.n | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 379 | Máy bơm bù: q = 1,5 l/s - h = 60m.c.n | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 380 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | chiếc |
| 381 | Bình chữa cháy khí FM200 loại 80lít 65kg | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 382 | Bình kích hoạt N2 16 lít | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 383 | Mua sắm điều hòa | Hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 384 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Hồ sơ TKBVTC | 4 | máy |
| 385 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 386 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 387 | Lắp đặt ống đồng D6,4x0,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m |
| 388 | Lắp đặt ống đồng D9,5x0,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,246 | 100m |
| 389 | Lắp đặt ống đồng D15,9x0,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m |
| 390 | Lắp đặt ống đồng D12,7x0,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống đồng D19,1x0,8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 392 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7x15mm bằng ống cách nhiệt xốp | Hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m |
| 393 | Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1x15mm bằng ống cách nhiệt xốp | Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 394 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4x15mm bằng ống cách nhiệt xốp | Hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m |
| 395 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5x15mm bằng ống cách nhiệt xốp | Hồ sơ TKBVTC | 0,246 | 100m |
| 396 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9x15mm bằng ống cách nhiệt xốp | Hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 398 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 399 | Lắp đặt dây điều khiển Remote loại chống nhiễu 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 400 | Lắp đặt miệng thổi gió đặt sàn D300 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 401 | Lắp đặt miệng hút gió đặt sàn D300 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 402 | Lắp đặt hộp miệng gió KT 400x400x250 bọc cách nhiệt 25mm, nối 1 cổ gió D300 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 403 | Lắp đặt hộp gió cấp KT 1400x300x450 nối 2 cổ gió 300x300 bọc cách nhiệt 25mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt hộp gió hồi KT cố 1400x300x450 nối 2 cổ gió 300x300 bọc cách nhiệt 25mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt ống mềm cách nhiệt D300 | Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 406 | Lắp đặt ống cứng cách nhiệt D300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 407 | Phin lọc gió dàn nóng 1400x300 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 408 | Giá treo hộp miệng gió dàn lạnh | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 409 | Nối mềm dàn lạnh | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 410 | Lắp đặt Co 90 độ dàn nóng VRV | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| H | CÂY XANH, CẢNH QUAN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trồng cây ngâu bụi, cây cao từ 1-1,5m (đã bao gồm vận chuyển, trồng và hoàn thiện) | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cây |
| 2 | Trồng bàng Đài Loan (đã bao gồm vận chuyển, trồng và hoàn thiện) | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cây |
| 3 | Trồng cây cỏ lá gừng (đã bao gồm vận chuyển, trồng và hoàn thiện) | Hồ sơ TKBVTC | 902 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 9m bằng máy + khung móng | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bóng Led 71w | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 1,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 1,28 | m3 |
| 8 | Kéo dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 9 | Kéo dây điện Cu/XLPE/PVC 3x4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6; L=2,5m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dẹt mạ kẽm 25x3; L=2,0m | Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D30/25 | Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 13 | BTXM M100 lót móng đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 4,028 | m3 |
| 14 | SX + LĐ bó vỉa đá KT 53x18x100cm | Hồ sơ TKBVTC | 106 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95, dày 20cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp cách ly HDPE | Hồ sơ TKBVTC | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 7,8 | m3 |
| I | HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 3,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 4 | SXLĐ tháo dỡ VK móng, VK thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cổng thép (thi công 7 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5% = 7*1,5%+5% = 15,5%) | Hồ sơ TKBVTC | 0,286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cổng thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,286 | tấn |
| 8 | Bản lề cổng | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Bánh xe cổng | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Chốt ngang cổng | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Chốt dọc cổng | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 6,88 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Hồ sơ TKBVTC | 6,88 | m3 |
| 15 | SXLĐ + tháo dỡ hàng rào tôn cao 2,5m (thi công 7 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5% = 7*1,5%+5% = 15,5%) | Hồ sơ TKBVTC | 425,75 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 3 pha 0,4KV -15kVA (online) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Khoang trung thế Schneider MV SWGR SM6 7,2kV 200A 20kA/s Fuse panel c/w: DS, 3MV Fuse up to 63A, ES bao gồm cả lắp đặt và đấu nối | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Tủ Cắt lọc sét 3 pha -63A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 4 | MCB 2P-25A/6kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cắt lọc sét 1 pha 32A/100kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-25A/6kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P -20A/6kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P -16A/6kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ KT: 600x400x250 (Loại chống nước) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Cắt lọc sét 1 pha 32A/100kA | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Hộp phối quang ngoài nhà 16 core | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 12 | Hộp phối quang trong nhà 16 core | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 13 | Hộp phối quang trong nhà 32 core | Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 14 | Bàn ghế máy tính | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Máy phát điện 65KVA 3P-380V-50HZ+Vỏ cách âm, bình dầu phụ, ống khói | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Hệ thống bồn dầu 500L + ống dẫn + Van khóa | Hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 17 | Máy biến áp khô 75KVA 6,6/0,4KV | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Tủ trung thế 7,2KV 2 ngăn (1 vào+1 ra) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Bộ đầu cáp trung thế (nối tại tủ) | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Bộ đầu cáp trung thế (nối tại TBA) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện MBA (trọn bộ theo thiết kế) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Tụ bù hạ thế 10KVAr | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện ATS (trọn bộ theo thiết kế) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ | Hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | HỆ THỐNG THANG MÁY | Hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 2 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT | Hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| L | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng phương pháp chất tải | Hồ sơ TKBVTC | 120 | tấn/lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884697391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Việc đánh giá dựa trên quy mô và độ phức tạp về kỹ thuật của các hạng mục chính: + Yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp đặc biệt có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoăc đã là đội trưởng phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật(phần xây dựng) | 2 | + Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã tham gia phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cáp điện, cáp quang) | 2 | Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cáp điện, cáp quang của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống PCCC) | 1 | Tối thiểu 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề PCCC hoặc đã tham gia phần việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cấp – thoát nước) | 2 | Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành cấp – thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. | 2 | Tối thiếu 02 nhân có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia phần công việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | + Nhân viên phụ trách phòng thí nghiệm: Có bằng đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành phù hợp với công việc được giao, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục >=10T | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Công suất >= 110CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép >5Kw | Công suất >= 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8-1,6m3 | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển vật liệu | Tải trọng 10T | 5 |
| 6 | Lu các loại | Lu bánh thép | 2 |
| 7 | Xe tưới nước | Dung tích thùng >= 3m3 | 1 |
| 8 | Cần cẩu 5T | Xe cẩu bánh lốp | 1 |
| 9 | Máy trộn BT 250L | Thùng trộn >= 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi