Gói thầu: Gói thầu số 3 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221041-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 3 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211113916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng vốn ACV theo VB số 14039/BGTVT-QLDN ngày 25/11/2016 của Bộ GTVT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 12:28:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,948,991,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 688,469,739 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884697391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Việc đánh giá dựa trên quy mô và độ phức tạp về kỹ thuật của các hạng mục chính: + Yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp đặc biệt có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoăc đã là đội trưởng phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phần xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã tham gia phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cáp điện, cáp quang)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cáp điện, cáp quang của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề PCCC hoặc đã tham gia phần việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cấp – thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành cấp – thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiếu 02 nhân có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia phần công việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Nhân viên phụ trách phòng thí nghiệm: Có bằng đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành phù hợp với công việc được giao, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép >5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >= 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Thùng trộn >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Hệ thống radar thời tiết công nghệ Doppler - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
210 Ngày
E-CDNT 3 Ứng vốn ACV theo VB số 14039/BGTVT-QLDN ngày 25/11/2016 của Bộ GTVT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 3848 5383; Fax: (84.28) 38445127.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Thiết kế và Tư vấn xây dựng xông trình Hàng không ADCC; địa chỉ: 180 Trường Chinh, quận Đống Đa, Tp Hà Nội. -Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, Thiết bị và Kiểm định xây dựng – CONINCO (tp. Hà Nội); địa chỉ: Số 34 Phổ quang, Phường 2, quận Tân Bình, tp Hồ Chí Minh. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 3848 5383; Fax: (84.28) 38445127.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.469.739   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 3848 5383; Fax: (84.28) 38445127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 848 5383; Fax: (84.28) 38445127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,436100m3
2Cày xới, lu lèn sâu 30cm, độ chặt K98Hồ sơ TKBVTC0,978100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,026100m3
4Thi công lớp CPĐD loại 1 dày 18cmHồ sơ TKBVTC0,587100m3
5Thi công lớp cách ly HDPEHồ sơ TKBVTC3,065100m2
6Thi công BTXM M300/40 bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC73,56m3
7Sản xuất vữa bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50m3/h tại hiện trườngHồ sơ TKBVTC0,7356100m3
8Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Hồ sơ TKBVTC0,7356100m3
9Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Hồ sơ TKBVTC0,7356100m3
10Sản xuất thanh truyền lực D ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,39tấn
11Sản xuất thanh truyền lực D ≤ 18mmHồ sơ TKBVTC0,04tấn
12Sản xuất thanh truyền lực D > 18mmHồ sơ TKBVTC0,5tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngHồ sơ TKBVTC0,962100m2
14Trám khe BTXM khe 0,5x4cmHồ sơ TKBVTC6,42610m
15Trám khe BTXM khe 0,5x6cmHồ sơ TKBVTC6,7410m
16Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic nóngHồ sơ TKBVTC0,9210m
17Thi công cốt thép gia cường D ≤18mmHồ sơ TKBVTC0,311tấn
18Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,367100m3
19Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,255100m3
20Đá hộc xây vữa M100 đầu cốngHồ sơ TKBVTC5,01m3
21Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Hồ sơ TKBVTC0,6m3
22Bê tông chèn đế cống M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,37m3
23Lắp đặt đế cống D400Hồ sơ TKBVTC9cái
24Lắp đặt ống BTCT D400; L = 2mHồ sơ TKBVTC1đoạn ống
25Lắp đặt ống BTCT D400; L = 4mHồ sơ TKBVTC2đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmHồ sơ TKBVTC2mối nối
B BỆ MÓNG, TIẾP ĐỊA MÓNG
1Bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Hồ sơ TKBVTC0,328100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,824100m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC1,02m3
4Thi công bê tông M150 chống cỏ mọcHồ sơ TKBVTC5,2m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300Hồ sơ TKBVTC6,3m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtHồ sơ TKBVTC0,084100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmHồ sơ TKBVTC0,235tấn
8Thi công lớp nilon chống mất nướcHồ sơ TKBVTC0,52100m2
9Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cápHồ sơ TKBVTC6m
10Đào đất rãnh tiếp địa, đất C2Hồ sơ TKBVTC111,84m3
11Đắp đất không sỏi sạn đầm chặt K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,245100m3
12Đắp đất đầm chặt K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,874100m3
13Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan Hồ sơ TKBVTC40m
14Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D20; L = 2,4mHồ sơ TKBVTC34cọc
15Kéo rải dây đồng trần M70Hồ sơ TKBVTC277m
16Mối hàn CadwellHồ sơ TKBVTC38mối
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IHồ sơ TKBVTC0,328100m3
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC2,914100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC2,717100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC8,57m3
4Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M200Hồ sơ TKBVTC13,5m3
5SXLD, tháo dỡ VK móng, VK thépHồ sơ TKBVTC0,794100m2
6SXLĐ cốt thép móng D ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,677tấn
7SXLĐ cốt thép móng D ≤ 18mmHồ sơ TKBVTC1,323tấn
8BTXM trụ đá 1x2 M200Hồ sơ TKBVTC5,82m3
9SXLD, tháo vỡ VK trụ, giằng đỉnh, VK thépHồ sơ TKBVTC1,153100m2
10Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC23,66m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC430,17m2
12Trát trụ chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC139,67m2
13Sơn tường 1 lớp lót,2 lớp phủHồ sơ TKBVTC569,84m2
14SXLĐ dây thép gai (Dây thép gai D2,5mm. ĐM 9m/kg + thép góc L40x40x5 dùng để giăng dây thép gai)Hồ sơ TKBVTC0,36tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC12,4m2
16Ống thoát nước PVC D60Hồ sơ TKBVTC8m
17Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,052100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,986100m3
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC2,93m3
20Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M200Hồ sơ TKBVTC4,35m3
21SXLD, tháo dỡ VK móng, VK thépHồ sơ TKBVTC0,247100m2
22SXLĐ cốt thép móng D ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,217tấn
23SXLĐ cốt thép móng D ≤ 18mmHồ sơ TKBVTC0,414tấn
24BTXM trụ đá 1x2 M200Hồ sơ TKBVTC2,06m3
25SXLD, tháo vỡ VK trụ, giằng đỉnh, VK thépHồ sơ TKBVTC0,33100m2
26Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC1,27m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC23,16m2
28Trát trụ chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC50,46m2
29Sơn tường 1 lớp lót,2 lớp phủHồ sơ TKBVTC73,62m2
30SX khung thép, lưới thép bằng thép vuông 14x14; 16x16Hồ sơ TKBVTC1,16tấn
31LĐ khung thép, lưới thép bằng thép vuông 14x14; 16x16Hồ sơ TKBVTC1,16tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC40,45m2
33Ống thoát nước PVC D60Hồ sơ TKBVTC2,4m
34SX cổng thép, khung bằng thép hộp 40x80x2,5; nan bằng thép 16x16;Hồ sơ TKBVTC0,196tấn
35Lắp đặt cổng thépHồ sơ TKBVTC0,196tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC9,75m2
37Bản lềHồ sơ TKBVTC6cái
38Bánh xe sắt vành bọc cao suHồ sơ TKBVTC2cái
39Khóa cổngHồ sơ TKBVTC1cái
40Chốt cổngHồ sơ TKBVTC2bộ
D HẦM CÁP, BĂNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP
1Cắt khe BTN sâu 12cmHồ sơ TKBVTC2,2100m
2Cắt khe BTXM sâu 20cmHồ sơ TKBVTC721m
3Đào bỏ BTN bằng thủ công sâu 12cmHồ sơ TKBVTC6,6m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ TKBVTC3,6m3
5Đào bỏ CPĐD hiện hữu bằng thủ công sâu 20cmHồ sơ TKBVTC14,6m3
6Đào đất thi công băng cáp bằng thủ công, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC51,6m3
7Hoàn trả các lớp kết cấu bằng BTXM M250 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC29,2m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,09100m3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC9,55m3
10Thi công BTXM M250 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC25,02m3
11Thi công cốt thép lưới hàn đỡ ống D6Hồ sơ TKBVTC0,064tấn
12Ống nhựa PVC D110 dày 4,2mmHồ sơ TKBVTC3,82100m
13Phá dỡ thành mương xây đá hộcHồ sơ TKBVTC0,75m3
14Thi công BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả thành mươngHồ sơ TKBVTC0,73m3
15Ống thép mạ kẽm D114 dày 4,0mmHồ sơ TKBVTC0,33100m
16Đào đất hố kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp IHồ sơ TKBVTC25,13m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,24100m3
18Khoan robot bằng phương pháp khoan ngang đặt 2 ống PVC D110Hồ sơ TKBVTC19m
19Chi phí mua ống PVC D110 dày 4,2mmHồ sơ TKBVTC38m
20Đào đất thi công hầm cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,169100m3
21Đào đất thi công hầm cáp bằng thủ công, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC9,09m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC0,86m3
23SXLĐ cốt thép hầm cáp D ≤ 10mmHồ sơ TKBVTC0,167tấn
24Thi công BTXM thân hầm cáp M250 đá 1x2Hồ sơ TKBVTC3,24m3
25SX LĐ VK hầm cáp, VK thépHồ sơ TKBVTC0,358100m2
26Sản xuất bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa BT mác 250Hồ sơ TKBVTC0,64m3
27SXLD Vk tấm nắp, VK thépHồ sơ TKBVTC0,03100m2
28SXLĐ cốt thép tấm nắp D ≤ 10mmHồ sơ TKBVTC0,015tấn
29SXLĐ cốt thép tấm nắp D ≤ 18mmHồ sơ TKBVTC0,092tấn
30SX thép L40x40x4Hồ sơ TKBVTC0,147tấn
31Lắp đặt thép L40x40x4Hồ sơ TKBVTC0,147tấn
32Lắp đặt tấm nắpHồ sơ TKBVTC6cấu kiện
33Ống nhựa PVC D110 dày 4,2mmHồ sơ TKBVTC0,036100m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,203100m3
35Đào đất thi công rãnh đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC13,095100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC1,832100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC11,263100m3
38Rải tấm nhựa đánh dấu tuyến cáp rộng 20cmHồ sơ TKBVTC4,806100m2
39Thi công dây đồng trần tiếp địa M16Hồ sơ TKBVTC1.002,25m
40Kéo rải cáp trung thế 6,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2Hồ sơ TKBVTC4,36100m
41Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50mm2Hồ sơ TKBVTC6,67100m
42Kéo rải dây cáp quang single mode 16 coreHồ sơ TKBVTC70,2100m
43Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D20; L = 2,4mHồ sơ TKBVTC8cọc
44Mối hàn CadwellHồ sơ TKBVTC8mối
45Mối hàn cáp quangHồ sơ TKBVTC128mối
46Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IHồ sơ TKBVTC0,248100m3
47Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,808100m3
E TRẠM NGUỒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC2,688100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,549m3
3Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC14,941m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250 cm, mác 100Hồ sơ TKBVTC19,868m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mmHồ sơ TKBVTC3,933tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmHồ sơ TKBVTC2,191tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmHồ sơ TKBVTC0,483tấn
8SXLĐ ván khuôn móng. VK thépHồ sơ TKBVTC3,07100m2
9SXLĐ ván khuôn giằng móng. VK thépHồ sơ TKBVTC0,494100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 250Hồ sơ TKBVTC77,838m3
11Mạch ngừng thi côngHồ sơ TKBVTC37m
12Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy ≤30cm, vữa XM mác 50Hồ sơ TKBVTC1,538m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC128,331m2
14Tấm nắp tôn KT 700x700mm + khóa bểHồ sơ TKBVTC1bộ
15Tấm nắp rãnh khung thép hộp 30x30x2 mạ kẽm, mặt tôn nhám dày 3mm, KT 0,8x0,5mHồ sơ TKBVTC15cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC1,866100m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,977100m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,033tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mmHồ sơ TKBVTC0,187tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,276100m2
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa BT mác 250Hồ sơ TKBVTC1,656m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mHồ sơ TKBVTC0,221tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,245tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,225tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,362100m2
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC4,466m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,997tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC1,301100m2
29Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC10,605m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250Hồ sơ TKBVTC0,431m3
31SXLĐ cốt thép lanh tô D Hồ sơ TKBVTC0,121tấn
32SXLD ván khuôn lanh tôHồ sơ TKBVTC0,064100m2
33Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmHồ sơ TKBVTC0,376tấn
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmHồ sơ TKBVTC0,376tấn
35Bu lông M12-4,6Hồ sơ TKBVTC52bộ
36Xây tường gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC25,5m3
37Xây gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC3,137m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC93,521m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC161,482m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC33,067m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC36,2m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC121,1m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích trát tường ngoài)Hồ sơ TKBVTC93,521m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC351,849m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,098100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ TKBVTC6,957m3
47SXLĐ cốt thép nền D ≤ 10mmHồ sơ TKBVTC0,132tấn
48Lát nền gạch đỏ 400x400Hồ sơ TKBVTC56,497m2
49Ngâm nước xi măng senoHồ sơ TKBVTC14,504m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC14,504m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ TKBVTC14,504m2
52Lát đá granite bậc tam cấpHồ sơ TKBVTC11,097m2
53Lợp mái tôn màu xanh dày 0,48lyHồ sơ TKBVTC0,641100m2
54Tôn úp nóc dày 0,48Hồ sơ TKBVTC12,1m
55Cửa khung sắt kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Hồ sơ TKBVTC1,54m2
56Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính màu trắng sữa dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Hồ sơ TKBVTC4,08m2
57Sản xuất cửa thép hộpHồ sơ TKBVTC0,122tấn
58Lắp đặt cửa thépHồ sơ TKBVTC0,264tấn
59Cửa lam chớp điệnHồ sơ TKBVTC3,84m2
60Lưới thép 1mm KT ô lưới 10x10mmHồ sơ TKBVTC4,291m2
61Sơn tĩnh điệnHồ sơ TKBVTC264kg
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (thời gian tạm tính 1 tháng)Hồ sơ TKBVTC1,128100m2
63Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x1,5+1,5EHồ sơ TKBVTC100m
64Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x2,5+E2,5Hồ sơ TKBVTC30m
65Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x4+4EHồ sơ TKBVTC100m
66Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 4x6 + E6Hồ sơ TKBVTC15m
67Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 4x16 + 16EHồ sơ TKBVTC20m
68Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x70 + 35EHồ sơ TKBVTC40m
69Lắp đặt khay cáp 200x100 dày 3mm + nắp đậy mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ TKBVTC110m
70Rãnh cáp 400x400 + tấm đan BTCTHồ sơ TKBVTC15m
71Lắp đặt đèn Led 1,2m 36w; máng bán nguyệtHồ sơ TKBVTC12bộ
72Lắp đặt công tắc đèn 2 cực 10A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC3cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC3cái
74Lắp đặt quạt thông gió bếp 300x300Hồ sơ TKBVTC6cái
75Lắp đặt MCCB 4P-160A/36KAHồ sơ TKBVTC1cái
76Lắp đặt MCCB 4P-100A/18KAHồ sơ TKBVTC2cái
77Lắp đặt MCCB 4P-60A/18KAHồ sơ TKBVTC3cái
78Lắp đặt MCCB 3P-40A/6KAHồ sơ TKBVTC1cái
79Lắp đặt MCB 3P-20A/6KAHồ sơ TKBVTC1cái
80Lắp đặt MCCB 2P-20A/6KAHồ sơ TKBVTC5cái
81Bộ hiển thị đa chức năngHồ sơ TKBVTC1bộ
82Lắp đặt Biến dòng 150/5A-5VAHồ sơ TKBVTC3bộ
83Lắp đặt cầu chì 2AHồ sơ TKBVTC3cái
84Lắp đặt đèn báo phaHồ sơ TKBVTC3cái
85Vỏ tủ điện KT 1600x600x400Hồ sơ TKBVTC1bộ
86Lắp đặt MCCB 4P-160A/36KAHồ sơ TKBVTC1cái
87Lắp đặt MCCB 4P-40A/18KAHồ sơ TKBVTC1cái
88Lắp đặt MCCB 4P-60A/18KAHồ sơ TKBVTC1cái
89Lắp đặt MCCB 4P-80A/18KAHồ sơ TKBVTC1cái
90Tụ bù 3 pha - 10KVARHồ sơ TKBVTC1bộ
91Bộ cắt sét 3P+NHồ sơ TKBVTC1bộ
92Lắp công tơ điện 3 pha - KWH+KVARHồ sơ TKBVTC1cái
93Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 400VHồ sơ TKBVTC1cái
94Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 150/5AHồ sơ TKBVTC3cái
95Lắp đặt Biến dòng 150/5A-5VAHồ sơ TKBVTC3bộ
96Lắp đặt chuyển mạch VoltHồ sơ TKBVTC1cái
97Lắp đặt cầu chì 2AHồ sơ TKBVTC3cái
98Lắp đặt đèn báo phaHồ sơ TKBVTC3cái
99Vỏ tủ điện KT 1600x600x400Hồ sơ TKBVTC1bộ
100Lắp đặt ATS 4P-160A/36KAHồ sơ TKBVTC1cái
101Bộ điều khiển ATSHồ sơ TKBVTC1bộ
102Lắp đặt cầu chì 2AHồ sơ TKBVTC6cái
103Lắp đặt đèn báo phaHồ sơ TKBVTC6cái
104Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríHồ sơ TKBVTC1bộ
105Vỏ tủ điện KT 1600x600x400Hồ sơ TKBVTC1bộ
106Lắp đặt cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2Hồ sơ TKBVTC0,15100m
107Bộ tủ điện bơm cấp nước 0,75KWHồ sơ TKBVTC1bộ
108Bộ tủ điện bơm PCCC 15KWHồ sơ TKBVTC1bộ
109Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm trong phòng (Thông số: khoảng đo nhiệt độ 5~90; khoảng điều khiển nhiệt độ 5~35; khoảng cài đặt độ ẩm 10~90; nguồn cấp điện 220V; nguồn điện điều khiển 220V)Hồ sơ TKBVTC2bộ
110Rơ le 12 hoặc 24VHồ sơ TKBVTC2cái
111Lắp đặt tủ điện điều khiển KT200x300 - gắn tườngHồ sơ TKBVTC1tủ
112Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x1,5Hồ sơ TKBVTC20m
113Thanh dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 mạ kẽmHồ sơ TKBVTC100m
114Đóng cọc tiếp địa bằng thép góc 63x63x6, L=2,5m mạ kẽmHồ sơ TKBVTC15cọc
115Kẹp kiểm tra (kkt)Hồ sơ TKBVTC5bộ
116Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng phương pháp dán keoHồ sơ TKBVTC0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bằng phương pháp dán keoHồ sơ TKBVTC0,0015100m
118Quả cầu chắn rác D90Hồ sơ TKBVTC4bộ
119Lắp đặt cút 135 độ uPVC D76Hồ sơ TKBVTC12cái
120Đai neo giữ ống các loạiHồ sơ TKBVTC12Cái
121Keo dán ốngHồ sơ TKBVTC5Cái
122Kéo rải dây cáp cao su 3x2,5 +1x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC2100m
123Kéo rải dây cáp cao su 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC1,5100m
124Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Hồ sơ TKBVTC15100m
125Lắp đặt ống thép TTK D50Hồ sơ TKBVTC0,25100m
126Lắp đặt ống thép TTK D65Hồ sơ TKBVTC0,06100m
127Lắp đặt ống thép TTK D80Hồ sơ TKBVTC0,02100m
128Lắp đặt ống thép TTK D21 - dẫn khíHồ sơ TKBVTC0,08100m
129Lắp đặt Tê thép TTK D50x50Hồ sơ TKBVTC2cái
130Lắp đặt Cút thép TTK D50x50Hồ sơ TKBVTC10cái
131Lắp đặt van 2 chiều D50Hồ sơ TKBVTC5cái
132Lắp đặt van 1 chiều D21Hồ sơ TKBVTC2cái
133Lắp đặt van 2 chiều D32Hồ sơ TKBVTC1cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D34Hồ sơ TKBVTC20m
135Lắp đặt trõ hút D34Hồ sơ TKBVTC1cái
136Lắp đặt trõ hút D50Hồ sơ TKBVTC1cái
137Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80Hồ sơ TKBVTC6cái
138Lắp đặt van 1 chiều D80Hồ sơ TKBVTC1cái
139Lắp đặt van 1 chiều D50Hồ sơ TKBVTC1cái
140Lắp đặt van 2 chiều D65Hồ sơ TKBVTC1cái
141Lắp đặt van phao D80Hồ sơ TKBVTC2cái
142Xử lý hào phòng chống mối bên ngoài công trìnhHồ sơ TKBVTC1,74m3
143Xử lý hào phòng chống mối bên trong công trìnhHồ sơ TKBVTC1,608m3
144Xử nền phòng chống mối nền mặt công trìnhHồ sơ TKBVTC66,03m2
F GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv (1 lần lắp đặt và tháo dỡ)Hồ sơ TKBVTC1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - ≤ 150m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến Hồ sơ TKBVTC100m
3Nối ống kết cấu giếng đường kính 219mm bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CVHồ sơ TKBVTC100m
4Quấn lưới bọc Inox 1x1mmHồ sơ TKBVTC2,864m2
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Hồ sơ TKBVTC100m
6Lắp đặt ống lọc thép đen D114Hồ sơ TKBVTC0,09100m
7Bơm thí nghiệm giật cấp 3 lầnHồ sơ TKBVTC1ca
8Bơm khai thác đơnHồ sơ TKBVTC2ca
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 kiểm tra và bổ sung sỏi chènHồ sơ TKBVTC0,19100m
10Chèn sỏi KT 4x8 bằng máy khoan xoay 54CVHồ sơ TKBVTC4,1827m3
11Chèn sét viên khô D20 chèn đoạn trên ống D219 chống nước mặt vào ốngHồ sơ TKBVTC1,193m3
12Đào đất hố giếng khoan, đất cấp 2Hồ sơ TKBVTC1,415m3
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC0,566m3
14Xây hố giếng khoan 4x8x18 chiều dầy ≤30cm, vữa XM mác 50Hồ sơ TKBVTC3,069m3
15Trát thành ngoài hố giếng khoan chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC13,132m2
16Trát thành trong hố giếng khoan chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC13,659m2
17Bê tông cố định đỉnh hố khoan đá 1x2 M250Hồ sơ TKBVTC0,625m3
18SXLD Vk cố định hố giếng khoan, VK thépHồ sơ TKBVTC0,026100m2
19Tấm nắp tôn dày 2mm có khóa bảo vệHồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt Van ren 2 chiều BB DN80Hồ sơ TKBVTC1cái
21Lắp đặt Van ren 1 chiều BB DN80Hồ sơ TKBVTC1cái
22Lắp đặt đồng hồ cơ cấp B DN80Hồ sơ TKBVTC1cái
23Lắp đặt mối nối chuyển bậc DN80Hồ sơ TKBVTC1cái
24Lắp đặt cút thép Inox vuông DN80Hồ sơ TKBVTC3cái
25Lắp đặt Côn thép DN219Hồ sơ TKBVTC1cái
26Lắp đặt ống thép đen DN80Hồ sơ TKBVTC1,01100m
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0 - 6BarHồ sơ TKBVTC1cái
28Lắp đặt van chặn DN15Hồ sơ TKBVTC1cái
29Lắp đặt T thép tráng kẽm DN15x15Hồ sơ TKBVTC1cái
30Lắp đặt vòi nước DN15Hồ sơ TKBVTC1bộ
31Lắp đặt bích thép rỗng DN80 dày 16mmHồ sơ TKBVTC20cặp bích
32Lắp đặt bích thép đặc DN600 đục lỗ D80 dày 25cmHồ sơ TKBVTC0,5cặp bích
33Lắp đặt bích thép đặc DN600 đục lỗ D219 dày 25cmHồ sơ TKBVTC0,5cặp bích
G TRẠM RADA
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc bê tông, đường kính ≤10mmHồ sơ TKBVTC1,034tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc bê tông, đường kính ≤18mmHồ sơ TKBVTC3,085tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc bê tông, đường kính >18mmHồ sơ TKBVTC0,068tấn
4Sản xuất cấu kiện thép bản đầu cọc đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ TKBVTC1,284tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép bọc đầu cọcHồ sơ TKBVTC1,284tấn
6Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Hồ sơ TKBVTC39,554m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cộtHồ sơ TKBVTC2,812100m2
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) (thép nối cọc đã tính trong SX thép bản STT4)Hồ sơ TKBVTC35mối nối
9Vận chuyển cọc từ bãi đúc sang vị trí đóng cọc để thi công bằng ô tô có gắn cần trục trọng tải xe 10 tấnHồ sơ TKBVTC1,854ca
10Cọc dẫn để ép âmHồ sơ TKBVTC2cọc
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (Vận dụng mã ép cọc 25x25 và điều chỉnh ngoại suy chỉ tính NC, máy) (Nhân công, máy x1,05)Hồ sơ TKBVTC7,059100m
12Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Vận dụng mã ép cọc 25x25 và điều chỉnh ngoại suy chỉ tính NC, máy) (Nhân công, máy x1,05)Hồ sơ TKBVTC0,525100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnHồ sơ TKBVTC1,733m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,81100m3
15Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC28,911m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x7, mác 100Hồ sơ TKBVTC12,721m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,682tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmHồ sơ TKBVTC1,864tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmHồ sơ TKBVTC2,099tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtHồ sơ TKBVTC1,216100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngHồ sơ TKBVTC0,47100m2
22Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 300Hồ sơ TKBVTC44,937m3
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 50Hồ sơ TKBVTC17,91m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, lớp 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC113,04m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC113,04m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC16,2m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanHồ sơ TKBVTC0,144tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đanHồ sơ TKBVTC0,166100m2
29Sản xuất bê tông tấm đan. đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Hồ sơ TKBVTC2,486m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ TKBVTC87cấu kiện
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC1,464100m3
32San gạt đất thừa tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,635100m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,783tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC2,571tấn
35Ống thép D114 đặt giữa trụ T1Hồ sơ TKBVTC11,91kg
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC3,175100m2
37Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300Hồ sơ TKBVTC36,132m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC2,705tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC1,168tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC5,015tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC3,756100m2
42Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300Hồ sơ TKBVTC40,037m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC2,831tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC3,568100m2
45Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300Hồ sơ TKBVTC33,662m3
46Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn ≤ 50m3/hHồ sơ TKBVTC1,017100m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,082tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtHồ sơ TKBVTC0,247100m2
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Hồ sơ TKBVTC1,416m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,306tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mHồ sơ TKBVTC0,146tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngHồ sơ TKBVTC0,527100m2
53Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Hồ sơ TKBVTC4,561m3
54Sản xuất hệ sàn công tácHồ sơ TKBVTC1,097tấn
55Bu long M12Hồ sơ TKBVTC24cái
56Lắp sàn thao tácHồ sơ TKBVTC1,097tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC89,728m2
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC113,095m3
59Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC6,321m3
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây cầu thang, tam cấp, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC1,881m3
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxHồ sơ TKBVTC33,438m2
62Công tác ốp gạch vào tường bếp gạch Ceramic KT300x600mmHồ sơ TKBVTC5,2m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC10,573m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC337,217m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC947,369m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC404,134m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC375,6m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC309,296m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC347,79m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ TKBVTC2.036,399m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC34,304m
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,127100m3
73Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC3,997m3
74Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 50Hồ sơ TKBVTC4,15m2
75Trần thạch cao chịu nước khung xương chìmHồ sơ TKBVTC19,258m2
76Vách thạch caoHồ sơ TKBVTC1,028m2
77Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC13,386m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC118,081m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmHồ sơ TKBVTC9,939m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC35,648m2
81Lớp vữa sika Latex+ xi măng cát M75 tạo dốc dày 100Hồ sơ TKBVTC3,565m3
82Màng bitum chống thấm tầng mái (BG sika)Hồ sơ TKBVTC40,088m2
83Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ TKBVTC40,088m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC54,685m2
85Quét sika chống thấm máiHồ sơ TKBVTC68,071m2
86Lát đá bậc cầu thang bằng Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC56,975m2
87Lát đá bậc tam cấp bằng Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC6,368m2
88Lát đá mặt bệ đá bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC2,509m2
89Sản xuất thang thép mạ kẽmHồ sơ TKBVTC0,051tấn
90Nắp tôn hoa dày 2mmHồ sơ TKBVTC1m2
91Cửa lùa 1 cánh cố định, 2 cánh đẩy ngang, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC7,853m2
92Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC2,922m2
93Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính dán mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC4,788m2
94Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC4,104m2
95Cửa đi 1 cánh mở kết hợp vách cố định, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC7,382m2
96Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC10,5m2
97Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dán mờ dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC8,4m2
98Cửa sổ cố định, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC16,32m2
99Vách kính nhà vệ sinhHồ sơ TKBVTC5,16m2
100Cửa sổ cố định, kính an toàn dán mờ dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC16,32m2
101Cửa sổ trượt, kính an toàn dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC10,38m2
102Cửa sổ trượt, kính an toàn dán mờ dày 10,76mm, gồm 3 lớp: 01 lóp kính AGC màu xanh cường độ phát xạ thấp dày 5mm, 01 phim dupont dày 0,76mm, 01 lớp kính VFG màu trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Hồ sơ TKBVTC4,32m2
103Cửa lam chớp lá thép sơn tĩnh điệnHồ sơ TKBVTC2,7m2
104Cửa khung thép chống cháy (đã bao gồm phụ kiện)Hồ sơ TKBVTC7,644m2
105Cửa khung thép, lưới thépHồ sơ TKBVTC1,982m2
106Sản xuất lan can INOX 304Hồ sơ TKBVTC0,1403tấn
107Lắp dựng lan can INOX, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC32,651m2
108Tay vịn gỗ 50x70 chạy dọc lan can hành lang, cầu thangHồ sơ TKBVTC35,49m
109Trụ chính INOX cầu thangHồ sơ TKBVTC1cái
110Hệ thống sàn nângHồ sơ TKBVTC24,903m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m (thời gian hoàn thiện 2 tháng)Hồ sơ TKBVTC5,075100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ TKBVTC0,249100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmHồ sơ TKBVTC1,469100m2
114Lắp đặt MCCB loại 4P - 100A, dòng cắt 18kAHồ sơ TKBVTC1cái
115Lắp đặt MCCB loại 4P - 60A, dòng cắt 18kAHồ sơ TKBVTC2cái
116Lắp đặt MCCB loại 4P - 16A, dòng cắt 18kAHồ sơ TKBVTC1cái
117Lắp đặt MCB loại 3P -25A, dòng cắt 6kAHồ sơ TKBVTC3cái
118Lắp đặt MCB loại 3P -40A, dòng cắt 6kAHồ sơ TKBVTC1cái
119Lắp đặt MCB loại 1P -16A, dòng cắt 6kAHồ sơ TKBVTC11cái
120Lắp đặt MCB loại 1P -20A, dòng cắt 6kAHồ sơ TKBVTC10cái
121Lắp đặt MCB loại 1P -25A, dòng cắt 6kAHồ sơ TKBVTC1cái
122Bộ hiển thị đa chức năngHồ sơ TKBVTC1bộ
123Lắp đặt máy biến dòng 100/5A-2,5WHồ sơ TKBVTC3bộ
124Lắp đặt cầu chì 2AHồ sơ TKBVTC3cái
125Lắp đặt đèn báo phaHồ sơ TKBVTC3cái
126Bộ cắt sét 3P+N 100kA (L-N)Hồ sơ TKBVTC1bộ
127Bộ cắt sét 3P+N 130kA (N-PE)Hồ sơ TKBVTC1bộ
128Bộ cắt lọc sét 2P+N 130kA (N-PE)Hồ sơ TKBVTC1bộ
129Lắp đặt hộp điện chứa 10 modulHồ sơ TKBVTC1hộp
130Vỏ tủ điện KT 1200x800x250Hồ sơ TKBVTC1tủ
131Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x1,5+1,5EHồ sơ TKBVTC450m
132Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 1x2,5+2,5EHồ sơ TKBVTC150m
133Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 4x4+E4Hồ sơ TKBVTC30m
134Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 4x6+E6Hồ sơ TKBVTC30m
135Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16+16EHồ sơ TKBVTC70m
136Lắp đặt dây dẫn điện 2*Cu/PVC 2x4 +4EHồ sơ TKBVTC10m
137Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6+E6Hồ sơ TKBVTC30m
138Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16+E16Hồ sơ TKBVTC50m
139Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x50+E25Hồ sơ TKBVTC50m
140Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 + phụ kiệnHồ sơ TKBVTC600m
141Lắp đặt khay cáp 200x100 dày 3mm + nắp đậy mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ TKBVTC210m
142Lắp đặt thang cáp 400x100 dày 1,5mm + nắp đậy mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ TKBVTC2,510m
143Lắp đặt đèn ốp trần Led 12Hồ sơ TKBVTC27bộ
144Lắp đặt đèn Led 1,2m 36w; máng bán nguyệtHồ sơ TKBVTC8bộ
145Lắp đặt đèn Led 0,6m 18w; máng bán nguyệtHồ sơ TKBVTC3bộ
146Lắp đặt đèn Pha LED ngoài trời 20WHồ sơ TKBVTC11bộ
147Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt 10A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC11cái
148Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt 10A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC3cái
149Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt 10A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC1cái
150Lắp đặt công tắc nóng lạnh 2P-10A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC3cái
151Lắp đặt công tắc bếp từ 2P-25A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC1cái
152Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC8cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tườngHồ sơ TKBVTC17cái
154Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcHồ sơ TKBVTC3bộ
155Lắp đặt quạt thông gió bếp 300x300Hồ sơ TKBVTC1cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR10 - D32 bằng phương pháp hànHồ sơ TKBVTC0,55100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR10 - D25 bằng phương pháp hànHồ sơ TKBVTC0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR20 - D20 bằng phương pháp hànHồ sơ TKBVTC0,15100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR10 - D20 bằng phương pháp hànHồ sơ TKBVTC0,15100m
160Lắp đặt Van PPR D32Hồ sơ TKBVTC6cái
161Lắp đặt Van PPR D25Hồ sơ TKBVTC3cái
162Lắp đặt Van PPR D20Hồ sơ TKBVTC5cái
163Lắp đặt T PPR D32Hồ sơ TKBVTC10cái
164Lắp đặt T PPR D25Hồ sơ TKBVTC5cái
165Lắp đặt Cút PPR D32x90Hồ sơ TKBVTC10cái
166Lắp đặt Cút PPR D25x90Hồ sơ TKBVTC10cái
167Lắp đặt Cút PPR D20x90Hồ sơ TKBVTC5cái
168Lắp đặt Côn PPR D32/25Hồ sơ TKBVTC2cái
169Lắp đặt Cút PPR D25/20Hồ sơ TKBVTC5cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Hồ sơ TKBVTC0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Hồ sơ TKBVTC0,45100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D63Hồ sơ TKBVTC0,3100m
173Lắp đặt T chếch 45 độ - uPVC D110Hồ sơ TKBVTC5cái
174Lắp đặt T chếch 45 độ - uPVC D90Hồ sơ TKBVTC10cái
175Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D110Hồ sơ TKBVTC5cái
176Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D90Hồ sơ TKBVTC8cái
177Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D63Hồ sơ TKBVTC4cái
178Lắp đặt măng sông nối ống D110Hồ sơ TKBVTC10cái
179Lắp đặt măng sông nối ống D90Hồ sơ TKBVTC10cái
180Lắp đặt măng sông nối ống D63Hồ sơ TKBVTC10cái
181Đai neo giữ ống các loạiHồ sơ TKBVTC30cái
182Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Hồ sơ TKBVTC0,8100m
183Quả cầu chắn rác bằng Inox D90Hồ sơ TKBVTC2bộ
184Lắp đặt Cút 135 độ - uPVC D76Hồ sơ TKBVTC10cái
185Lắp đặt măng sông nối ống D76Hồ sơ TKBVTC20cái
186Lưới chắn rác D76Hồ sơ TKBVTC1cái
187Đai neo giữ ống các loạiHồ sơ TKBVTC20cái
188Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnHồ sơ TKBVTC3bộ
189Lắp đặt gương soi + kệHồ sơ TKBVTC3cái
190Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senHồ sơ TKBVTC3bộ
191Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ TKBVTC3bộ
192Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệtHồ sơ TKBVTC3cái
193Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 1000L - bể ngangHồ sơ TKBVTC1bể
194Bộ điều khiển bơm sinh hoạtHồ sơ TKBVTC1bộ
195Lắp đặt kệ xà phòngHồ sơ TKBVTC3cái
196Lắp đặt hộp đựng giấyHồ sơ TKBVTC3cái
197Lắp đặt giá treo khăn + ga thoát sànHồ sơ TKBVTC3cái
198Lắp đặt chậu rửa INOX + vòi + phụ kiệnHồ sơ TKBVTC1bộ
199Lắp đặt Van D32Hồ sơ TKBVTC1cái
200Xử lý hào phòng chống mối bên ngoài công trìnhHồ sơ TKBVTC1,596m3
201Xử lý hào phòng chống mối bên trong công trìnhHồ sơ TKBVTC2,088m3
202Xử nền phòng chống mối nền mặt công trìnhHồ sơ TKBVTC51,092m2
203Đầu báo khói địa chỉHồ sơ TKBVTC410 đầu
204Đầu báo nhiệt cố định địa chỉHồ sơ TKBVTC410 đầu
205Đế đầu báo cháyHồ sơ TKBVTC8chiếc
206Chuông, đèn báo cháy kết hợpHồ sơ TKBVTC25 chuông
207Bảng đèn báo xả khíHồ sơ TKBVTC35 đèn
208Bảng đèn báo chuẩn bị xả khíHồ sơ TKBVTC35 đèn
209Nút ấn xả khíHồ sơ TKBVTC25 nút
210Nút ấn tạm dừng cho hệ thốngHồ sơ TKBVTC25 nút
211Đèn báo xả khíHồ sơ TKBVTC25 đèn
212Chuông báo xả khíHồ sơ TKBVTC25 chuông
213Chuông, đèn báo cháy kết hợp cho hệ thống chữa cháy khíHồ sơ TKBVTC25 chuông
214Khóa cách ly hệ thống chữa cháy khíHồ sơ TKBVTC2chiếc
215Module tự động cách lyHồ sơ TKBVTC2chiếc
216Module điều khiển hệ thống chữa cháy khíHồ sơ TKBVTC2chiếc
217Dây tín hiệu 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC185md
218Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC125md
219ống ghen chống cháy luồn dây D20Hồ sơ TKBVTC310md
220Kẹp đỡ ống D20Hồ sơ TKBVTC388chiếc
221Măng sông nối ống D20Hồ sơ TKBVTC103chiếc
222Tê, cút nối ống D20Hồ sơ TKBVTC124chiếc
223Hộp đựng moduleHồ sơ TKBVTC2chiếc
224Hộp chia dây tín hiệu D20Hồ sơ TKBVTC10chiếc
225Hộp nối kỹ thuậtHồ sơ TKBVTC2hộp
226Cầu đấu dâyHồ sơ TKBVTC6chiếc
227Van lựa chọn vùng xả khíHồ sơ TKBVTC2chiếc
228Công tắc áp lựcHồ sơ TKBVTC2chiếc
229Vòi phun xả khí loại 1 đến 1/2"Hồ sơ TKBVTC4chiếc
230Lắp đặt đường ống thép DN25 ( thép đúc SCH40)Hồ sơ TKBVTC0,12m
231Lắp đặt đường ống thép DN32 ( thép đúc SCH40)Hồ sơ TKBVTC0,18m
232Lắp đặt đường ống thép DN40 ( thép đúc SCH40)Hồ sơ TKBVTC0,12m
233Tê thép D40/40Hồ sơ TKBVTC1chiếc
234Tê thép D32Hồ sơ TKBVTC2chiếc
235Cút thép D40Hồ sơ TKBVTC8chiếc
236Cút thép D32Hồ sơ TKBVTC8chiếc
237Cút thép D25Hồ sơ TKBVTC4chiếc
238Côn thép D40/32Hồ sơ TKBVTC2chiếc
239Côn thép D32/25Hồ sơ TKBVTC4chiếc
240Thử áp lực đường ốngHồ sơ TKBVTC2vùng
241Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.nHồ sơ TKBVTC1chiếc
242Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.nHồ sơ TKBVTC1chiếc
243Lắp đặt máy bơm bù: q = 1,5 l/s - h = 60m.c.nHồ sơ TKBVTC1chiếc
244Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x16+1x10mm2Hồ sơ TKBVTC60md
245Cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4mmHồ sơ TKBVTC40md
246Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyHồ sơ TKBVTC1chiếc
247Bình áp lực 100 lítHồ sơ TKBVTC1chiếc
248Công tắc mực nước bểHồ sơ TKBVTC1chiếc
249Rọ hút D100Hồ sơ TKBVTC2chiếc
250Rọ hút D40Hồ sơ TKBVTC1chiếc
251Y lọc D100Hồ sơ TKBVTC2chiếc
252Y lọc D40Hồ sơ TKBVTC1chiếc
253Khớp nối mềm D100Hồ sơ TKBVTC4chiếc
254Khớp nối mềm D40Hồ sơ TKBVTC2chiếc
255Van một chiều D100Hồ sơ TKBVTC3chiếc
256Van một chiều D40Hồ sơ TKBVTC1chiếc
257Đồng hồ áp lực - Đài Loan + Van khoá DN15 - Sanwa/Thái LanHồ sơ TKBVTC3chiếc
258Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Hồ sơ TKBVTC1chiếc
259Van bướm tay gạt D100Hồ sơ TKBVTC5chiếc
260Van bướm tay gạt D40Hồ sơ TKBVTC1chiếc
261Van chặn D25Hồ sơ TKBVTC3chiếc
262Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaHồ sơ TKBVTC1chiếc
263Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650X1200X220)(loại đơn)Hồ sơ TKBVTC6chiếc
264Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (600X700X220)Hồ sơ TKBVTC1chiếc
265Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Hồ sơ TKBVTC6chiếc
266Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m ( bao gồm khớp nối - Việt Nam )Hồ sơ TKBVTC2cuộn
267Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m ( bao gồm khớp nối - Việt Nam )Hồ sơ TKBVTC6cuộn
268Lăng phun D13Hồ sơ TKBVTC6chiếc
269Lăng phun D19Hồ sơ TKBVTC2chiếc
270Bình bột chữa cháy ABC - 4kgHồ sơ TKBVTC14chiếc
271Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgHồ sơ TKBVTC7chiếc
272Tiêu lệnh PCCCHồ sơ TKBVTC7chiếc
273ống thép đen DN100Hồ sơ TKBVTC0,48m
274ống thép mạ kẽm DN65Hồ sơ TKBVTC0,6m
275ống thép mạ kẽm DN50Hồ sơ TKBVTC0,3m
276ống thép mạ kẽm DN40Hồ sơ TKBVTC0,18m
277ống thép mạ kẽm DN25Hồ sơ TKBVTC0,12m
278Tê thép D100/100 (hàn)Hồ sơ TKBVTC5cái
279Tê thép D100/65 (hàn)Hồ sơ TKBVTC1cái
280Tê thép D65/50 (ren)Hồ sơ TKBVTC5cái
281Tê thép D25/25 (ren)Hồ sơ TKBVTC3cái
282Côn thu D65/50 (ren)Hồ sơ TKBVTC1cái
283Kép D25Hồ sơ TKBVTC3cái
284Cút thép D100 (hàn)Hồ sơ TKBVTC18cái
285Cút thép D65 (ren)Hồ sơ TKBVTC12cái
286Cút thép D50 (ren)Hồ sơ TKBVTC18cái
287Cút thép D25 (ren)Hồ sơ TKBVTC6cái
288Bích thép D100 +bulong, joăng cao suHồ sơ TKBVTC42chiếc
289Bích thép D100 +bulong, joăng cao suHồ sơ TKBVTC2chiếc
290Măng sông D65Hồ sơ TKBVTC20chiếc
291Măng sông D50Hồ sơ TKBVTC10chiếc
292Măng sông D25Hồ sơ TKBVTC4chiếc
293Gối đỡ ống D100Hồ sơ TKBVTC16chiếc
294Gối đỡ ống D65Hồ sơ TKBVTC20chiếc
295Que hànHồ sơ TKBVTC56Kg
296Sơn ống (ĐM 0,225kg/m2)Hồ sơ TKBVTC168,889m2
297Sơn xử lý bề mặt (ĐM 0,225kg/m2)Hồ sơ TKBVTC35,556m2
298Sơn chống gỉ (ĐM 0,225kg/m2)Hồ sơ TKBVTC155,556m2
299Bê tôngHồ sơ TKBVTC2m3
300Thử áp lực hệ thốngHồ sơ TKBVTC1HT
301Khối lượng đào đắpHồ sơ TKBVTC40m3
302Đầu báo khói quang địa chỉHồ sơ TKBVTC1,610 đầu
303Đầu báo nhiệt cố định địa chỉHồ sơ TKBVTC0,310 đầu
304Đế đầu báo cháyHồ sơ TKBVTC19chiếc
305Nút ấn báo cháy địa chỉHồ sơ TKBVTC1,45 nút
306Còi, đèn báo cháy kết hợpHồ sơ TKBVTC1,45 đèn
307Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM)Hồ sơ TKBVTC3chiếc
308Module điều khiển chuông đèn (CM)Hồ sơ TKBVTC6chiếc
309Module cách ly địa chỉ (IM)Hồ sơ TKBVTC6chiếc
310Module đầu vào, đầu ra địa chỉ (I/O)Hồ sơ TKBVTC1chiếc
311Lắp đặt trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 1 Loop ( 250 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ)Hồ sơ TKBVTC1chiếc
312Nguồn dự phòng 12VDCHồ sơ TKBVTC2chiếc
313Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC265m
314Dây tín hiệu 2x1,0mm2Hồ sơ TKBVTC1.380m
315ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Hồ sơ TKBVTC98m
316ống ghen chống cháy luồn dây D20Hồ sơ TKBVTC1.380m
317Kẹp đỡ ống D20Hồ sơ TKBVTC1.380cái
318Măng sông nối ống D20Hồ sơ TKBVTC1.380chiếc
319Tê, cút nối ống D20Hồ sơ TKBVTC276chiếc
320Hộp đựng module 110x110x50Hồ sơ TKBVTC16chiếc
321Hộp chia dây tín hiệu D20Hồ sơ TKBVTC49chiếc
322Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Hồ sơ TKBVTC7hộp
323Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyHồ sơ TKBVTC7hộp
324Máng cáp trục đứng 150x60mmHồ sơ TKBVTC20md
325Máng cáp đi ngang 150x60mmHồ sơ TKBVTC15md
326Atomat 10A - Liên doanhHồ sơ TKBVTC1chiếc
327Cầu đấu dâyHồ sơ TKBVTC49chiếc
328Đinh+ vít nở 3 x 40Hồ sơ TKBVTC3.101cái
329Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháyHồ sơ TKBVTC52cái
330Đèn chỉ dẫn thoát nạnHồ sơ TKBVTC6bộ
331Đèn chiếu sáng sự cốHồ sơ TKBVTC6bộ
332Hộp kỹ thuậtHồ sơ TKBVTC6hộp
333Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC80md
334ống nhựa luồn dây D20Hồ sơ TKBVTC80md
335Phụ kiện lắp đặtHồ sơ TKBVTC1bộ
336Van đẳng thếHồ sơ TKBVTC3bộ
337Cọc thép mạ đồng D20mm, L=2,4mHồ sơ TKBVTC69cọc
338Cáp đồng trần 1x70mm2Hồ sơ TKBVTC445m
339Cáp đồng trần 1x95mm2Hồ sơ TKBVTC90m
340Thuốc hàn hóa nhiệtHồ sơ TKBVTC110lọ
341Hóa chất giảm điện trở đấtHồ sơ TKBVTC100bao
342Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC285m3
343Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Hồ sơ TKBVTC2,85100m3
344Lắp đặt kim tán sét loại 1 TS100Hồ sơ TKBVTC4cái
345Lắp đặt kim tán sét loại 2 TS400Hồ sơ TKBVTC4cái
346Lắp đặt kim tán sét loại 3 TS500Hồ sơ TKBVTC4cái
347Lắp đặt kim tán sét loại 4 TS510Hồ sơ TKBVTC1cái
348Cáp Cu/PVC 1x70mm2Hồ sơ TKBVTC30m
349Cáp đồng trần 1x70mm2Hồ sơ TKBVTC200m
350Kẹp cáp đồng trần (loại 2 ngả)Hồ sơ TKBVTC10bộ
351Kẹp cáp đồng trần (loại 4 ngả)Hồ sơ TKBVTC5bộ
352ống luồn PVC D25 + phụ kiệnHồ sơ TKBVTC100m
353Hộp tiếp địa (tủ sắt 200x200x120 + bản đồng 2 ngõ 100x40x4)Hồ sơ TKBVTC2hộp
354Băng đồngHồ sơ TKBVTC62cái
355Bản đồng nối đất L240x50x5Hồ sơ TKBVTC2cái
356Băng đồng trần 25x3mmHồ sơ TKBVTC110m
357Bộ đếm sétHồ sơ TKBVTC4bộ
358Giường gỗ Lim Nam Phi KT1,0x1,8mHồ sơ TKBVTC2bộ
359Tủ quần áo (TU09K2SA)*HTDHồ sơ TKBVTC2bộ
360Bộ Sofa (ghế (SF80-3) + Bàn (BSL81) *HTDHồ sơ TKBVTC1bộ
361Bàn làm việc (HU14) *HTDHồ sơ TKBVTC1bộ
362Ghế làm việc (GL307) *HTDHồ sơ TKBVTC1bộ
363Bếp từ đôi EHC726BA *HTDHồ sơ TKBVTC1bộ
364Tủ bếp bằng nhôm sơn giả gỗ KT2x1,32*0,67Hồ sơ TKBVTC1bộ
365Tủ lạnh loại 200L (RT20HAR8DSA/SV) *HTDHồ sơ TKBVTC1bộ
366Rèm kéo Hunter KT1,4x1,5mHồ sơ TKBVTC2bộ
367Rèm kéo Hunter KT1,8x1,2mHồ sơ TKBVTC3bộ
368Thang nhôm rút dài 3,8mHồ sơ TKBVTC1bộ
369Camera gắn tường, có đèn hồng ngoại LEDHồ sơ TKBVTC10bộ
370Camera gắn trần, có đèn hồng ngoại LEDHồ sơ TKBVTC3bộ
371Bộ khuyếch đại tín hiệu cho đường truyền trên 100mHồ sơ TKBVTC4bộ
372Màn hình 32''Hồ sơ TKBVTC2bộ
373Đầu ghi 16 kênhHồ sơ TKBVTC1bộ
374Bộ swich 24 portHồ sơ TKBVTC1bộ
375Bộ lưu điện 5KVAHồ sơ TKBVTC1bộ
376Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 1 Loop ( 250 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) EST3 Edwards-UTC MỹHồ sơ TKBVTC1chiếc
377Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.n 0Hồ sơ TKBVTC1chiếc
378Máy bơm chữa cháy động cơ diesel thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 12,5 l/s và h =50 m.c.nHồ sơ TKBVTC1chiếc
379Máy bơm bù: q = 1,5 l/s - h = 60m.c.nHồ sơ TKBVTC1chiếc
380Tủ điều khiển bơm chữa cháyHồ sơ TKBVTC1chiếc
381Bình chữa cháy khí FM200 loại 80lít 65kgHồ sơ TKBVTC1bình
382Bình kích hoạt N2 16 lítHồ sơ TKBVTC1bình
383Mua sắm điều hòaHồ sơ TKBVTC1HT
384Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngHồ sơ TKBVTC4máy
385Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnHồ sơ TKBVTC2máy
386Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ gắn tườngHồ sơ TKBVTC4bộ
387Lắp đặt ống đồng D6,4x0,8mmHồ sơ TKBVTC0,288100m
388Lắp đặt ống đồng D9,5x0,8mmHồ sơ TKBVTC0,246100m
389Lắp đặt ống đồng D15,9x0,8mmHồ sơ TKBVTC0,068100m
390Lắp đặt ống đồng D12,7x0,8mmHồ sơ TKBVTC0,288100m
391Lắp đặt ống đồng D19,1x0,8mmHồ sơ TKBVTC0,06100m
392Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7x15mm bằng ống cách nhiệt xốpHồ sơ TKBVTC0,288100m
393Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1x15mm bằng ống cách nhiệt xốpHồ sơ TKBVTC0,06100m
394Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4x15mm bằng ống cách nhiệt xốpHồ sơ TKBVTC0,288100m
395Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5x15mm bằng ống cách nhiệt xốpHồ sơ TKBVTC0,246100m
396Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9x15mm bằng ống cách nhiệt xốpHồ sơ TKBVTC0,068100m
397Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Hồ sơ TKBVTC20m
398Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Hồ sơ TKBVTC15m
399Lắp đặt dây điều khiển Remote loại chống nhiễu 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC25m
400Lắp đặt miệng thổi gió đặt sàn D300Hồ sơ TKBVTC4cái
401Lắp đặt miệng hút gió đặt sàn D300Hồ sơ TKBVTC4cái
402Lắp đặt hộp miệng gió KT 400x400x250 bọc cách nhiệt 25mm, nối 1 cổ gió D300Hồ sơ TKBVTC8cái
403Lắp đặt hộp gió cấp KT 1400x300x450 nối 2 cổ gió 300x300 bọc cách nhiệt 25mmHồ sơ TKBVTC2cái
404Lắp đặt hộp gió hồi KT cố 1400x300x450 nối 2 cổ gió 300x300 bọc cách nhiệt 25mmHồ sơ TKBVTC2cái
405Lắp đặt ống mềm cách nhiệt D300Hồ sơ TKBVTC0,08100m
406Lắp đặt ống cứng cách nhiệt D300x300Hồ sơ TKBVTC0,12100m
407Phin lọc gió dàn nóng 1400x300Hồ sơ TKBVTC2bộ
408Giá treo hộp miệng gió dàn lạnhHồ sơ TKBVTC4bộ
409Nối mềm dàn lạnhHồ sơ TKBVTC4cái
410Lắp đặt Co 90 độ dàn nóng VRVHồ sơ TKBVTC1cái
H CÂY XANH, CẢNH QUAN, CHIẾU SÁNG
1Trồng cây ngâu bụi, cây cao từ 1-1,5m (đã bao gồm vận chuyển, trồng và hoàn thiện)Hồ sơ TKBVTC16cây
2Trồng bàng Đài Loan (đã bao gồm vận chuyển, trồng và hoàn thiện)Hồ sơ TKBVTC24cây
3Trồng cây cỏ lá gừng (đã bao gồm vận chuyển, trồng và hoàn thiện)Hồ sơ TKBVTC902m2
4Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 9m bằng máy + khung móngHồ sơ TKBVTC2cột
5Lắp đặt đèn chiếu sáng bóng Led 71wHồ sơ TKBVTC2bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,28m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Hồ sơ TKBVTC1,28m3
8Kéo dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5Hồ sơ TKBVTC0,2100m
9Kéo dây điện Cu/XLPE/PVC 3x4Hồ sơ TKBVTC0,4100m
10Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6; L=2,5mHồ sơ TKBVTC2cọc
11Kéo rải dây chống sét dẹt mạ kẽm 25x3; L=2,0mHồ sơ TKBVTC4m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D30/25Hồ sơ TKBVTC40m
13BTXM M100 lót móng đá 4x6Hồ sơ TKBVTC4,028m3
14SX + LĐ bó vỉa đá KT 53x18x100cmHồ sơ TKBVTC106m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95, dày 20cmHồ sơ TKBVTC0,156100m3
16Thi công lớp cách ly HDPEHồ sơ TKBVTC0,78100m2
17Bê tông sân đá 1x2, vữa BT mác 200Hồ sơ TKBVTC7,8m3
I HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC3,29m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Hồ sơ TKBVTC0,11m3
3Bê tông móng, đá 1x2 M250Hồ sơ TKBVTC0,6m3
4SXLĐ tháo dỡ VK móng, VK thépHồ sơ TKBVTC0,042100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Hồ sơ TKBVTC0,026100m3
6Sản xuất cổng thép (thi công 7 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5% = 7*1,5%+5% = 15,5%)Hồ sơ TKBVTC0,286tấn
7Lắp đặt cổng thépHồ sơ TKBVTC0,286tấn
8Bản lề cổngHồ sơ TKBVTC6cái
9Bánh xe cổngHồ sơ TKBVTC4cái
10Khóa Việt TiệpHồ sơ TKBVTC1bộ
11Chốt ngang cổngHồ sơ TKBVTC1bộ
12Chốt dọc cổngHồ sơ TKBVTC1bộ
13Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC6,88m3
14Bê tông móng, đá 1x2 M250Hồ sơ TKBVTC6,88m3
15SXLĐ + tháo dỡ hàng rào tôn cao 2,5m (thi công 7 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5% = 7*1,5%+5% = 15,5%)Hồ sơ TKBVTC425,75m2
J HỆ THỐNG CẤP NGUỒN
1Bộ lưu điện UPS 3 pha 0,4KV -15kVA (online)Hồ sơ TKBVTC1cái
2Khoang trung thế Schneider MV SWGR SM6 7,2kV 200A 20kA/s Fuse panel c/w: DS, 3MV Fuse up to 63A, ES bao gồm cả lắp đặt và đấu nốiHồ sơ TKBVTC1cái
3Tủ Cắt lọc sét 3 pha -63AHồ sơ TKBVTC1tủ
4MCB 2P-25A/6kAHồ sơ TKBVTC1cái
5Cắt lọc sét 1 pha 32A/100kAHồ sơ TKBVTC1cái
6MCB 2P-25A/6kAHồ sơ TKBVTC1cái
7MCB 2P -20A/6kAHồ sơ TKBVTC1cái
8MCB 2P -16A/6kAHồ sơ TKBVTC1cái
9Vỏ tủ KT: 600x400x250 (Loại chống nước)Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cắt lọc sét 1 pha 32A/100kAHồ sơ TKBVTC1cái
11Hộp phối quang ngoài nhà 16 coreHồ sơ TKBVTC1hộp
12Hộp phối quang trong nhà 16 coreHồ sơ TKBVTC1hộp
13Hộp phối quang trong nhà 32 coreHồ sơ TKBVTC3hộp
14Bàn ghế máy tínhHồ sơ TKBVTC1bộ
15Máy phát điện 65KVA 3P-380V-50HZ+Vỏ cách âm, bình dầu phụ, ống khóiHồ sơ TKBVTC1bộ
16Hệ thống bồn dầu 500L + ống dẫn + Van khóaHồ sơ TKBVTC1HT
17Máy biến áp khô 75KVA 6,6/0,4KVHồ sơ TKBVTC1bộ
18Tủ trung thế 7,2KV 2 ngăn (1 vào+1 ra)Hồ sơ TKBVTC1bộ
19Bộ đầu cáp trung thế (nối tại tủ)Hồ sơ TKBVTC2bộ
20Bộ đầu cáp trung thế (nối tại TBA)Hồ sơ TKBVTC1bộ
21Tủ điện MBA (trọn bộ theo thiết kế)Hồ sơ TKBVTC1bộ
22Tụ bù hạ thế 10KVArHồ sơ TKBVTC1bộ
23Tủ điện ATS (trọn bộ theo thiết kế)Hồ sơ TKBVTC1bộ
24Vật tư phụHồ sơ TKBVTC1
K THIẾT BỊ
1HỆ THỐNG THANG MÁYHồ sơ TKBVTC1HT
2HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠTHồ sơ TKBVTC1HT
L THÍ NGHIỆM CỌC
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng phương pháp chất tảiHồ sơ TKBVTC120tấn/lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884697391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Việc đánh giá dựa trên quy mô và độ phức tạp về kỹ thuật của các hạng mục chính: + Yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp đặc biệt có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công công tác xây dựng dân dụng của công trình giao thông và thi công lắp đặt thiết bị, cấp I trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 16,0 tỷ đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.73
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoăc đã là đội trưởng phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật(phần xây dựng) 2 + Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I hoặc đã tham gia phần việc thi công công tác xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.53
4 Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cáp điện, cáp quang) 2 Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cáp điện, cáp quang của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.73
5 Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống PCCC) 1 Tối thiểu 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề PCCC hoặc đã tham gia phần việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.53
6 Cán bộ kỹ thuật(phần hệ thống cấp – thoát nước) 2 Tối thiểu 02 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành cấp – thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I hoặc đã tham gia phần công việc thi công công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.53
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. 2 Tối thiếu 02 nhân có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia phần công việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.33
8 Cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm 1 + Nhân viên phụ trách phòng thí nghiệm: Có bằng đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành phù hợp với công việc được giao, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.33
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia phần việc với vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >=10T Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn1
2 Máy ủi 110CV Công suất >= 110CV1
3 Máy cắt uốn thép >5Kw Công suất >= 5 kW2
4 Máy đào 0,8-1,6m3 Dung tích gầu >= 0,8m32
5 Ô tô vận chuyển vật liệu Tải trọng 10T5
6 Lu các loại Lu bánh thép2
7 Xe tưới nước Dung tích thùng >= 3m31
8 Cần cẩu 5T Xe cẩu bánh lốp1
9 Máy trộn BT 250L Thùng trộn >= 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->