Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn - gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn - gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219533 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường năm 2019 (sử dụng trong năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 12:55:00 đến ngày 2021-12-14 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,473,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 476.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn - gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Văn phòng khu phố 3A phường Tân Thới Hiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường năm 2019 (sử dụng trong năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 028.919989 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 23,14 | |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 53,06 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 67,26 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3611 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0421 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,042 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,44 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,716 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,4722 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,4256 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,452 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,296 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 62,328 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,264 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0769 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3087 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,3968 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,554 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0265 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0438 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1967 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,4064 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,632 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0103 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0342 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,0824 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,4 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0816 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1119 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,1629 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,329 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 118,35 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,06 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 74,078 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 54,72 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 35,4 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,48 | |
| 41 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,24 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,29 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,05 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,05 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 166,604 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 101,78 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 90,41 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 133,298 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 192,19 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 57,54 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,1 | |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,35 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 59,13 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính trong dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,32 | |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trong dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,32 | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,17 | |
| 57 | Lắp tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 58 | Bảng tên cho phòng | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3694 | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1432 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3694 | |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1432 | |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,8892 | |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 66 | |
| 65 | Trần nhựa ghép (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 18 | |
| 66 | Lắp dựng khung bông sắt cửa sổ (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,16 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 24,8 | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện nhôm sơn tĩnh điện H450xW350xD180 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 69 | Lắp đặt MCCB 2P-63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 70 | Lắp đặt MCCB 2P-40A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 9 | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 76 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 7 | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 180 | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 80 | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 24 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 120 | |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,076 | |
| 83 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 84 | Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg | Theo hồ sơ thiết kế | Bình | 1 | |
| 85 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | Bình | 1 | |
| 86 | Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 87 | Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 88 | Đèn Exit tự sát hướng dẫn thoát hiểm (02 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 89 | Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 90 | Chuông báo cháy (24 Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + van + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 92 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D150 Inox | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT 60x40cm (trọn bộ), vị trí đặt lavobo | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa Inox- 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 100 | Lắp đặt bể nước 1m3 (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | bể | 1 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,06 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,18 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,42 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,12 | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk34x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk42x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 108 | Lắp đặt co giảm uPVC đk27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk27x27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk42x42x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 111 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk27x27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 112 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk34x34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 113 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk34mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 114 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,06 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,06 | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 16 | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk90x90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk114x114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 123 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 124 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 125 | Lắp đặt bít nhựa PVC đk42mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 126 | Hút hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 127 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 57,6 | |
| 128 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1841 | |
| 129 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1162 | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,49 | |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,038 | |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0484 | |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,112 | |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,16 | |
| 135 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0377 | |
| 136 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 lỗ | 4 | |
| 137 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,2368 | |
| 138 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,024 | |
| 139 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 72,03 | |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,86 | |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,2166 | |
| 142 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3242 | |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,6413 | |
| 144 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,2166 | |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,6413 | |
| 146 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3242 | |
| 147 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,2496 | |
| 148 | Thi công trần tole lạnh (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 56 | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính trong dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,32 | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 16,64 | |
| 151 | Ốp tấm thạch cao mặt dựng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 18,28 | |
| 152 | Lắp dựng máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | m | 7 | |
| 153 | Bảng tên cho phòng | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 154 | Lắp tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 18,28 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 18,28 | |
| 157 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 68,6 | |
| 158 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,64 | |
| 159 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,872 | |
| 160 | Lắp đặt MCCB 2P-40A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 8 | |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 166 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 180 | |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 50 | |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 24 | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 128 | |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,038 | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 174 | Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg | Theo hồ sơ thiết kế | Bình | 1 | |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | Bình | 1 | |
| 176 | Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 177 | Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 178 | Đèn Exit tự sát hướng dẫn thoát hiểm (02 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 179 | Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 180 | Chuông báo cháy (24 Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 181 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 206,7 | |
| 182 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 48,69 | |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,41 | |
| 184 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 8 | |
| 185 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,128 | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,072 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,1104 | |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 34,56 | |
| 189 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,017 | |
| 190 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,005 | |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0202 | |
| 192 | Bê tông tấm đan, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,15 | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,19 | |
| 194 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,068 | |
| 195 | Đào đất cống thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1m3 | 1,6 | |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 đoạn ống | 4 | |
| 197 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 198 | Đấu nối cống vào hệ thống thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,0212 | |
| 200 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,068 | |
| 201 | Thay mới bảng tên văn phòng | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 476.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 5 |
| 7 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi