Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn - gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222120-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Dịch vụ phi tư vấn - gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211219533
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách phường năm 2019 (sử dụng trong năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 12:55:00 đến ngày 2021-12-14 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,473,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 476.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
E-CDNT 1.2 Dịch vụ phi tư vấn - gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Văn phòng khu phố 3A phường Tân Thới Hiệp
30 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách phường năm 2019 (sử dụng trong năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:  Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Gia Lộc – Địa chỉ: Số 24/5/21 Trương Phước Phan, khu phố 7, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, Tp.HCM;  Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH MTV Hoàng Khang Phạm – Địa chỉ: Số A15/18M6/1A, ấp 1, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, Tp.HCM;  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM;  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm – Địa chỉ: Số 32 Ngô Bệ, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN , địa chỉ: 888/85 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp – Địa chỉ: Phường Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp.HCM – Điện thoại: 028. 37172423. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 028.919989
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 23,14
2 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế cái 2
3 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 53,06
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế m2 67,26
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3611
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0421
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế m3 1,042
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế m3 3,44
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế m3 0,716
12 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 3,4722
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 4,4256
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 5,452
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,296
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 62,328
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 6,264
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0769
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3087
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,3968
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 2,554
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0265
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0438
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1967
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,4064
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,632
27 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0103
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0342
29 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,0824
30 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,4
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0816
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1119
33 Ván khuôn gỗ sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,1629
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,329
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế m2 118,35
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế m2 47,06
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 74,078
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 54,72
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 35,4
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 30,48
41 Trát lanh tô vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 8,24
42 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 16,29
43 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế m2 16,05
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế m2 16,05
45 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế m2 166,604
46 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế m2 101,78
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế m2 90,41
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 133,298
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 192,19
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế m2 57,54
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế m2 5,1
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế m2 2,35
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế m2 59,13
54 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính trong dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế m2 8,32
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trong dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế m2 8,32
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế m2 5,17
57 Lắp tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế cái 5
58 Bảng tên cho phòng Theo hồ sơ thiết kế cái 4
59 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3694
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1432
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3694
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1432
63 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,8892
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (NC+VT) Theo hồ sơ thiết kế m2 66
65 Trần nhựa ghép (NC+VT) Theo hồ sơ thiết kế m2 18
66 Lắp dựng khung bông sắt cửa sổ (sử dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế m2 8,16
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1m2 24,8
68 Lắp đặt tủ điện nhôm sơn tĩnh điện H450xW350xD180 Theo hồ sơ thiết kế cái 1
69 Lắp đặt MCCB 2P-63A/10kA Theo hồ sơ thiết kế cái 1
70 Lắp đặt MCCB 2P-40A/10kA Theo hồ sơ thiết kế cái 1
71 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế cái 2
72 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 2
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 9
74 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế cái 8
76 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế cái 7
77 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 180
78 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 80
79 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 24
80 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế m 120
81 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,076
83 Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 4
84 Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg Theo hồ sơ thiết kế Bình 1
85 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế Bình 1
86 Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
87 Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
88 Đèn Exit tự sát hướng dẫn thoát hiểm (02 mặt) Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
89 Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
90 Chuông báo cháy (24 Vcd) Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
91 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + van + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
92 Lắp đặt lavabo + bộ xả + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
93 Lắp đặt phễu thu D150 Inox Theo hồ sơ thiết kế cái 1
94 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế cái 1
95 Lắp đặt gương soi KT 60x40cm (trọn bộ), vị trí đặt lavobo Theo hồ sơ thiết kế cái 1
96 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế cái 1
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 1
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 1
99 Lắp đặt vòi rửa Inox- 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
100 Lắp đặt bể nước 1m3 (sử dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế bể 1
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,06
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,18
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,42
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,12
105 Lắp đặt co nhựa uPVC đk27x27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 8
106 Lắp đặt co nhựa uPVC đk34x34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
107 Lắp đặt co nhựa uPVC đk42x42mm Theo hồ sơ thiết kế cái 3
108 Lắp đặt co giảm uPVC đk27x21mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
109 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk27x27x27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 8
110 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk42x42x42mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
111 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk27x27x21mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
112 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk34x34x27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
113 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 1
114 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 1
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,06
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,3
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,06
118 Lắp đặt co nhựa uPVC đk60x60mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
119 Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 16
120 Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
121 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk90x90x90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 12
122 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk114x114x114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
123 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế cái 1
124 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế cái 3
125 Lắp đặt bít nhựa PVC đk42mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế cái 1
126 Hút hầm phân Theo hồ sơ thiết kế cái 1
127 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế m2 57,6
128 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1841
129 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1162
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,49
131 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,038
132 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0484
133 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,112
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,16
135 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0377
136 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Theo hồ sơ thiết kế 10 lỗ 4
137 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 2,2368
138 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 3,024
139 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 72,03
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 6,86
141 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,2166
142 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3242
143 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,6413
144 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,2166
145 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,6413
146 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3242
147 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,2496
148 Thi công trần tole lạnh (NC+VT) Theo hồ sơ thiết kế m2 56
149 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính trong dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế m2 8,32
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1m2 16,64
151 Ốp tấm thạch cao mặt dựng Theo hồ sơ thiết kế m2 18,28
152 Lắp dựng máng xối tole Theo hồ sơ thiết kế m 7
153 Bảng tên cho phòng Theo hồ sơ thiết kế cái 1
154 Lắp tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế cái 1
155 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế m2 18,28
156 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 18,28
157 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế m2 68,6
158 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế m2 0,64
159 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế m2 4,872
160 Lắp đặt MCCB 2P-40A/10kA Theo hồ sơ thiết kế cái 1
161 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế cái 2
162 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 4
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 8
164 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
165 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế cái 5
166 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế cái 4
167 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 180
168 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 50
169 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 24
170 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế m 128
171 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế cái 1
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,038
173 Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
174 Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB loại 7kg Theo hồ sơ thiết kế Bình 1
175 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế Bình 1
176 Tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
177 Bảng nội qui tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
178 Đèn Exit tự sát hướng dẫn thoát hiểm (02 mặt) Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
179 Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
180 Chuông báo cháy (24 Vcd) Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
181 Trải tấm nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế m2 206,7
182 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 48,69
183 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 5,41
184 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 8
185 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,128
186 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,072
187 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m3 3,1104
188 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 34,56
189 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,017
190 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,005
191 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,0202
192 Bê tông tấm đan, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,15
193 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,19
194 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 0,068
195 Đào đất cống thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1m3 1,6
196 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống 4
197 Lắp đặt gối cống Theo hồ sơ thiết kế cái 3
198 Đấu nối cống vào hệ thống thoát nước hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
199 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,0212
200 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,068
201 Thay mới bảng tên văn phòng Theo hồ sơ thiết kế Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 476.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Máy trộn bê tông >= 250l Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
3 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
5 Máy vận thăng hoặc máy tời Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.5
7 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->