Gói thầu: Mua vật tư hàng hoá phục vụ chế thử bơm trợ lực thuỷ lực chuyên dùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757021-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hoá phục vụ chế thử bơm trợ lực thuỷ lực chuyên dùng
Số hiệu KHLCNT 20200745053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVKT 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 11:11:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 356,569,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nhôm cây- vật liệu 200 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Vật liệu nhôm A7075 thanh tròn đường kính Ф60 mm hoặc Ф70 mm.)
2 Ferrp Mangan (Mn) 20 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim ferro Mangan, hàm lượng mangan 75%; kích thước hạt: 1,2-2,5mm.)
3 Đồng vàng (Cu): 28 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hàm lượng Cu 97-99%, - Đường kính Ф40 mm.
4 Magie (Mg) 12 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng bột trắng, đóng gói 3- 5kG/gói.
5 Kẽm (Zn) 16 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 100x100x35 (mm)
6 Niken (Ni) 16 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng cục hoặc hình quả bàng, kích thước 40x40x15 (mm).
7 Titan (Ti) 18 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Cỡ hạt: 10-100mm. - Hàm lượng Titan 90%.
8 Ferro Silic (Si) 16 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim Ferro, hàm lượng Silic 60-70%, - Cỡ hạt:10-100mm.
9 Ferro Molipden 5 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hợp kim ferro, hàm lượng Molipden 50%, - Cỡ hạt:10-100mm.
10 Sắt (Fe) 28 kg - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Đường kính Ф15- Ф30 mm.
11 Huỳnh thạch CaF2 40 kg - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng hạt, cỡ 10-100mm.
12 Chất gom xỉ SiO2 60 kg - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng hạt, cỡ 10-100mm.
13 Gầu lấy mẫu thử thành phần hóa học 8 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Thể tích gầu 0,1-0,3 dm3, cán gầu 1,0-1,5 m
14 Gầu múc nhôm 8 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Gầu bằng thép dày 0,3-0,5 mm; - Thể tích gầu múc 30-50 dm3.
15 Thép hợp kim 12XH3A 22 kg - Đường kính Ф60-Ф80; - Tiêu chuẩn Gost 4543-71 của Nga (hoặc tương đương)
16 Nhôm hợp kim AL9 43 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hàm lượng nhôm 95-97%, Cu 2%, Zn1%... - Đường kính Ф60- Ф70 mm.
17 Thép C45 20 kg - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng cây, đường kính Ф20- Ф30 mm
18 Thép chế tạo lò xo 60C2 9 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính sợi thép Ф0,7 mm.
19 Cao su chịu dầu 12 kg - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Kích thước: Khổ rộng 1,2 m, dày 5mm
20 Thép CT38 9,2 kg - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Dạng cây tròn; - Đường kính Ф20- Ф30 mm.
21 Nhựa PA 2 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Mầu trắng, dạng tấm 400x200 x 20 (mm)
22 Thép inox 316 (JIS G3459) 33,33 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Tròn đặc Ф30 mm.
23 Sơn Êmay 1,6 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đựng trong hộp hoặc thùng nhựa.
24 Vật liệu mạ Zn chi tiết 4 m2 - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dạng bột mịn; - Đóng gói 3-5 kg/gói.
25 Dây đồng 5,2 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Hàm lượng 99% Cu; - Đường kính đường kính 1-2 mm .
26 Ống đồng Ф10mm 100 m - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính Ф10mm; - Chiều dày 0,8 mm.
27 Đồng bronze Бp. OЦС 5-5-5 Ф80 30 kg - Đường kính Ф70- Ф80; - Tiêu chuẩn Gost 5453-71 của Nga (hoặc tương đương)
28 Vât liêu A nốt hóa bề mặt 6 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Dung dịch acetone 99,9%.
29 Ống đồng Ф20mm 100 m - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính Ф20mm; - Chiều dày 0,8 mm.
30 Dao doa Ф6 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Cấp chính xác 0,01 mm; - Lưỡi cắt dài 80-130 mm.
31 Dao doa Ф4 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Cấp chính xác 0,01 mm, - Lưỡi cắt dài 80-130 mm.
32 Dao tiện khỏa mặt đầu 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm.
33 Dao tiện lỗ 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Lưỡi thép hợp kim Vonfram; - Chiều dài 120-150 mm.
34 Dao tiện ngoài 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Lưỡi thép hợp kim Vonfram; - Chiều dài 120-150 mm.
35 Dao tiện ren 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Lưỡi thép hợp kim Vonfram; - Chiều dài 150-180 mm.
36 Dao tiện thô 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18; - Chiều dài 120-150 mm.
37 Dao tiện cắt đứt 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thép gió P18, chiều dài 120-150 mm.
38 Dao phay mũi hợp kim 8 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay Ф9, - Mũi thép hợp kim Vonfram dài 15 mm
39 Dao phay mũi thép cứng 8 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay Ф7; - Mũi thép hợp kim Vonfram dài 15 mm
40 Dao phay trụ Ф6 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính dao phay trụ Ф6;- Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18
41 Dao phay trụ Ф8 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф8; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18
42 Dao phay trụ Ф10 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф10; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
43 Dao phay trụ Ф14 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф14; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
44 Dao phay trụ Ф16 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф16; - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
45 Dao phay trụ Ф20 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay trụ Ф20, - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
46 Dao phay ngón Ф12 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay ngón Ф12, - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
47 Dao phay ngón Ф13 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính dao phay ngón Ф13, - Lưỡi cắt dài 15 mm, thép gió P18.
48 Mũi khoan Ф1 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф1, - Chiều dài: 100-130mm.
49 Mũi khoan Ф2 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф2, - Chiều dài: 100-130mm.
50 Mũi khoan Ф2,5 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф2,5, - Chiều dài: 100-130mm.
51 Mũi khoan Ф3 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф3, - Chiều dài: 100-130mm.
52 Mũi khoan Ф3,5 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф3,5, - Chiều dài: 100-130mm.
53 Mũi khoan Ф4 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф4, - Chiều dài: 100-130mm.
54 Mũi khoan Ф5 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф5, - Chiều dài: 180-230mm.
55 Mũi khoan Ф8 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); - Đường kính mũi khoan Ф8, Chiều dài: 180-230mm.
56 Mũi khoan Ф10 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương);- Đường kính mũi khoan Ф10, - Chiều dài: 180-230mm.
57 Mũi khoan Ф12 4 Cái - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương);- Đường kính mũi khoan Ф12, - Chiều dài: 180-230mm.
58 Đầu kẹp mũi Ta rô đa năng 4 Cái Đầu kẹp mũi Ta rô đa năng (đầu cặp mũi Ta rô YL), kẹp được các mũi ta rô từ M1 đến M20 (Trung Quốc (hoặc tương đương))
59 Ta rô M2,5 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ta rô M2,5x0,5; dài 45mm.
60 Ta rô M3 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ta rô M3x1,0; dài 54mm.
61 Ta rô M4 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ta rô M4x1,0; dài 54 mm.
62 Ta rô M10 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Ta rô M10x1,0; dài 60 mm.
63 Bàn ren M2,5 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Bàn ren M2,5x1,0.
64 Bàn ren M3 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Bàn ren M3x1,0 (Trung Quốc (hoặc tương đương))
65 Bàn ren M4 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Bàn ren M4x1,25.
66 Bàn ren M10 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Bàn ren M10x1,5
67 Dũa tròn 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính Ф20 mm, - Chiều dài 300 mm.
68 Dũa thô 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình chữ nhật 25x25x300 mm.
69 Dũa mịn 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình chữ nhật 25x25x300 mm.
70 Dũa dẹt 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Hình chữ nhật 15x15 x300.
71 Lưỡi cưa vòng cắt sắt Makita 4 Cái - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Kích thước: 835mm x 13mm- Dùng cho máy: PB/DPB181- Chất liệu: Bi-Metal.- Số răng/ inch: 18
72 Đá mài tròn ngoài Ф150 4 Viên - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính Ф150 mm, dày 25mm, đường kính lỗ lắp đá Ф40 mm.
73 Đá mài phẳng 4 Viên - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số 150x25x25 mm.
74 Đá mài Ф60 4 Viên - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Thông số Ф60x20x28 mm
75 Đá mài Ф300 4 Viên - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);-Thông số Ф300x40x50 mm.
76 Giấy ráp thô 8 Tờ - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Kích thước dài rộng: 230x280 mm, độ hạt P60.
77 Giấy ráp mịn 8 Tờ - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Kích thước dài rộng: 230x280 mm, độ hạt P1500.
78 Bột rà bề mặt kim loại 3 kg - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Bột rà mịn, đựng trong gói.
79 Giẻ sạch (vai mềm, đã sử dụng, được giặt sạch) 4 kg Giẻ sạch (vai mềm, đã sử dụng, được giặt sạch) - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
80 Vít M4x6 TCVN 50-86 16 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
81 Van an toàn 4 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Đường kính ¾”
82 Gu giông + đai ốc M8 TCVN 51-63 64 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
83 Đệm khóa đai ốc Ф8 64 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Đệm khóa đai ốc Ф8x20x30 mm
84 Vòng bít chuyên dùng M60, dày 1,5-2,0 mm 8 Chiếc Vòng bít chuyên dùng M60, dày 1,5-2,0 mm ; - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
85 Phanh hãm vòng bít M60 4 Chiếc Phanh hãm vòng bít M60 - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
86 Bi đũa: 16 Vòng - Đường kính bi Ф2mm, dài 20 mm; - Vòng gồm 22 viên; - Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương)
87 Giấy bảo quản 2 kg - Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương); - Khổ giấy 1200x1000 mm, độ dày 40-60 gam/m2
88 Túi bóng kín bọc ngoài 4 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương) ; - Kích thước 250x200 mm.
89 Dây niêm kẹp chì 32 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Đường kính dây niêm 1-1,5 mm; - Đầu gắn cục chì.
90 Găng tay bảo hộ 12 Đôi - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải các tông
91 Kính bảo hộ 12 Chiếc - Xuất xứ: Đài Loan ((hoặc tương đương)); - Tròng kính làm bằng polycacbonat; - Công dụng chống tia cực tím, chống trầy, không vỡ
92 Quần áo bảo hộ lao động 12 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Vải kaki 100% các tông
93 Chổi lông 16 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); - Chổi lông nhỏ, quét sơn, cán cầm 10-12 cm
94 Khuôn đúc thân bơm 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương),- Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước bao: 600x600x 350 mm,- Khuôn dạng 2 nửa, lòng khuôn được gia công phù hợp thân bơm 180x130x90 mm.
95 Khuôn đúc nắp bơm 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương),- Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước bao: 400x400x350 mm; - Khuôn dạng 2 nửa, lòng khuôn được gia công phù hợp nắp bơm 120x45x20 mm.
96 Khuôn ép chế tạo gioăng cao su giữa thân bơm và nắp 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương),- Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước bao: 270x270x220mm, - Khuôn dạng 2 nửa, lòng khuôn được gia công phù hợp gioăng cao su giữa thân và nắp bơm (đường kính gioăng tròn Ф3,2 mm, đường kính vòng lớn nhất Ф50 mm).
97 Khuôn ép chế tạo gioăng cao su giữa trục và bích 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương),- Khuôn kim loại thép SKD61, - Kích thước bao: 270x270x220mm, - Khuôn dạng 2 nửa, lòng khuôn được gia công phù hợp gioăng cao su giữa trục và bích (đường kính gioăng Ф2,6 mm, đường kính ngoài Ф2,7 mm).
98 Bộ đồ gá gia công gối đỡ trục 1 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương),- Hàn từ các tấm thép CT3 và các ốc vít, - Công dụng: dùng gá kẹp gối đỡ trục, bạc trục 1, - Kích thước bao 300 x300 x150 mm.
99 Bộ đồ gá gia công gối đỡ trục 2 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương),- Hàn từ các tấm thép CT3 và các ốc vít, - Công dụng: dùng gá kẹp gối đỡ trục, bạc trục 2, - Kích thước bao 300 x300 x150 mm
100 Khuôn ép nút bịt lỗ khí vào ra 1 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương),- Khuôn kim loại thép SKD61, - Công dụng: để gia công chế tạo nút bịt kín lỗ khí, không để vật thể lạ lọt vào trong bơm
101 Khuôn trụ chế tạo lò xo 1 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Khuôn kim loại, hình trụ, đường kính Ф2, Ф3, Ф5, Ф7 phù hợp với các loại lò xo, tay ép trợ lực thủy lực
102 Đồ gá gia công mặt ngoài thân bơm 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Được chế tạo, hàn từ các tấm thép CT3 cùng các vít, ốc, - Công dụng: dùng gá kẹp thân bơm khi gia công, chế tạo trên máy móc, - Kích thước bao 320 x320 x180 mm
103 Đồ gá gia công lỗ trong thân bơm 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương), - Được chế tạo, hàn từ các tấm thép CT3, - Công dụng: dùng gá kẹp bơm khi gia công, chế tạo lỗ trong thân bơm trên máy móc, - Kích thước bao 330 x350 x150 mm
104 Đồ gá gia công mặt bích thân bơm 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương),- Được chế tạo, hàn từ các tấm thép và ốc vít hãm, - Công dụng: dùng gá kẹp thân bơm khi gia công, chế tạo mặt bích thân bơm trên máy móc, - Kích thước bao 320 x320 x180 mm
105 Bộ đồ gá gia công nắp bơm 1 Bộ - Xuất xứ: Việt Nam(hoặc tương đương),- Gia công chế tạo, hàn từ các tấm thép, kết hợp bu lông, vít kẹp chặt- Công dụng: dùng gá kẹp khi gia công, chế tạo nắp bơm trên máy móc- Kích thước bao: 350 x350 x180 mm
106 Thước cặp 1/100 có đồng hồ 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương)- Độ chính xác 0,01 mm, - Có đồng hồ hiển thị thông số, - Chiều dài đo 200 mm
107 Thước cặp 1/100 1 Chiếc Thước cặp 1/100- Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương),- Độ chính xác 0,01 mm, - Chiều dài đo 200 mm
108 Panme đo lỗ INSIZE, 2322-60A, 35-60mm 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương),- Khoảng đo: 5-30mm; - Cấp chính xác: ± 5µm; - Độ chia: 0,01mm
109 Bộ căn lá 1 Bộ - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương),- Thước căn lá dày 0,05-1,00mm,- Thép lò xo,- Bộ 20 lá, - Chiều dài 300mm
110 Thước đo chiều dài 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương)- Chiều dài 10 m
111 Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx 2 Bộ - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- 24 chữ cái la tinh và 10 số;- Cỡ chữ và số dài 5 mm và dài 3 mm
112 Đồng hồ đo áp suất dầu WIKA 213.53 (10 Bar) 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Mặt đồng hồ: 100; - Giá trị đọc: 100kg / cm²; - Có thể hiện thị thang Psi; - Vật liệu vỏ đồng hồ: thép không rỉ.
113 Cảm biến áp suất dầu(Autonics PSS-1A-R1/8) 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Điện áp nguồn nuôi: 5VDC; - Điện áp đầu ra: 0.5-4.5 VDC; - Chất liệu: hợp kim thép Carbon; - Dòng làm việc: ≤10 mA
114 Đồng hồ đo lưu lượng Zermat 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dải lưu lượng: 50 - 500 lít/phút; - Sai số đọc ≤ ±0.5%; - Mặt đồng hồ hiển thị 100 thang đo;
115 Cảm biến lưu lượng 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Phạm vi đo: 400 đến 5000l/h; - Nguyên lý làm việc: turbine; - Độ chính xác: 0.5%; - Nhiệt độ môi chất và môi trường: -40 đến 800C; - Áp suất làm việc: max 500bar
116 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu (Cuộn dây) AKM OTI/WTI 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Đường kính mặt đồng hồ = 70mm; - Độ dài ty = 130mm; - Dải đo nhiệt độ: 0- 150 oC;- Chân ren = M21 (3/4")
117 Đồng và cảm biến đo vòng quay TCVN-TP01 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Cảm biến vòng quay; - Đường kính thân: 50mm; - Kiểu: trục 8mm; - Số xung: 5000; - Nguồn cấp: 12-24VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 70 độ C; - Cấp bảo vệ: IP50
118 Động cơ điện Việt - Hung 1 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- 5,5kw- 3 pha; - Tốc độ 2800 – 3000 vòng/ phút
119 Đồng hồ đo thời gian làm việc của thiết bị (Đồng Hồ Bấm Giây Extech - 365535) 2 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Điện áp: 5-30VDC, - Nút bấm chuyển chế độ: giờ, phút, giây, ngày; - Định dạng hiển thị: 24h
120 Dưỡng đo lỗ Ф 16,5 1 Chiếc - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Khoảng đo: 5-30mm; - Cấp chính xác: ± 5µm; - Độ chia: 0.01mm
121 Ca líp đo răng (bánh răng) 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dải đo: 225-250mm; - Độ chia: 0.001mm; - Lực đo: 15±3N
122 Dưỡng đo ren côn Ф 8,5 1 Chiếc - Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương);- Dải đo: 4-42 TPI; - Số lá: 30; - Cấp chính xác 0,01 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->