Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214445-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211214351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 13:34:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,461,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.823.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường hoặc về hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, thay thế hệ thống thoát nước, mở rộng mặt đường các tuyến đường Bà Triệu, Xuân Diệu, phường Kim Tân
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn (SN 031, đường Đàm Quang Trung, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai)


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Đăng Khoa – Chủ tịch UBND TP Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT108,996m3
2Vận chuyển đổ thải , phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,09100m3
3Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,09100m3/1km
4Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,09100m3/1km
5Phá dỡ rãnh tam giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT217,35m2
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT319,005m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT57,77m3
8Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,941100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,941100m3/1km
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,941100m3/1km
11Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT318,59m3
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT33,548m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT46,878100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT36,577tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước mưaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,906tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9851 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9851 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,05210 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,05210 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5631 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5631 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,41510 tấn/1km
23Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,41510 tấn/1km
24Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,9121m3
25Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,733100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,985100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT77,85m3
28Thi công cấp phối đá dămTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,414100m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5371cấu kiện
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT537mối nối
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,27100m
32Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1761m3
33Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,033100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,7m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,384m3
37Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT145,6m
38Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3691m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,5561m3
41Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,006100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,421100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,1m3
44Thi công cấp phối đá dămTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,666100m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT261cấu kiện
46Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,482m3
47Lắp dựng cốt thép nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092tấn
48Ván khuônTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m2
49Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,36m2
50Lắp đặt cấu kiện thép song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,305tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,727tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố nước mưaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT261cấu kiện
53Lắp đặt van ngăn mùiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26cái
54Hố van ngăn mùiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT52cái
55Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,76m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT261cấu kiện
57Nắp hố ga GVD60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26bộ
58Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,877100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,877100m3/1km
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,877100m3/1km
61San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,877100m3
B ĐÁ BÓ HÈ RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,01m3
2Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,01m3
3Đệm VXM dày 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,01m3
4Đệm VXM dày 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,987m3
5Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,467m3
6Lắp đặt bó vỉa hèTheo yêu cầu Chương V E-HSMT959m
C LÁT LẠI GẠCH HÈ PHỐ ( ĐƯỜNG NGỌC HÀ - PHỐ XUÂN DIỆU
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,5861m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,011100m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.962,2m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,589100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT62,55m3
6Lát gạch block, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT417m2
7Lát gạch block, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.668m2
8Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,295100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,295100m3/1km
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,295100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,295100m3
D NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,856100m2
2Rải lưới địa thủy tinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,993100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,877100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,993100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,99100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,99100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,401100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km,Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,401100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo,Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,401100tấn
E VẠCH CHỈ DẪN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT271,2m2
F ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,69100m
2Lắp đặt tê PVC D200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT138cái
3Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT281 lỗ khoan
4Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,656100m
5Lắp đặt côn PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT138cái
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,7m3
G ĐƯỜNG ỐNG LUỒN CẤP ĐIỆN
1SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT19,18100m
2SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D63/50 luồn cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,59100m
H ĐƯỜNG THÔNG TIN
1Đào chôn ống đường thông tinTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,1241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,114100m3
3Lắp đặt ống PVC D160Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,59100m
4Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,59100m
5Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT191,8m3
6Cắt ống thép, - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4mối
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,27100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,8521m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,92m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,024100m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,091m3
12Bê tông giếng nước, giếng cáp , đổ , bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,884m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,327tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,355tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,782m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT171 cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,5451m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,35m2
19Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,1m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,469100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,669m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,95m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT171cấu kiện
25Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,408100m
26Tủ chia PSTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17bộ
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,476100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,38m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT69cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,932100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.823.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/cầu đường hoặc về hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm cóc (đầm bê tông) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->