Gói thầu: Thiết bị phòng huấn luyện Trường Quân sự Quân đoàn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự, Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Thiết bị phòng huấn luyện Trường Quân sự Quân đoàn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 10:42:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3671 MT | 2 | bộ | CPU: Core i5-9400 (2.90 GHz,9 MB), 8GB RAM, 1TB HDD, 256GB SSDD VDRW, Keyboard Dell & Mouse Dell, Win10 home; Màn hình vi tính Dell PRO P1917S 19inch (vuông), 1280x1024, VGA, J5HDMI, Display Port, USB3, LED. SX tại MALAYSIA | ||
| 2 | Máy chiếu gần EPSON EB-595Wi | 2 | cái | " Thông số kỹ thuật: - Công nghệ: 3LCD. - Cường độ sáng: 3.300 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: WXGA (1,280 x 800). - Độ tương phản: 10,000:1. - Độ phóng to hình ảnh: 60 inch - 100 inch (34.8 - 59.7 cm) (Zoom: Wide), 50 - 300 inch (2.46 - 14.99 m) (Zoom: Tele). - Bóng đèn: 245W UHE, tuổi thọ 6,000 giờ. - Chỉnh lệch hình: +/- 3º dọc, +/- 3º ngang. - Hỗ trợ kết nối: USB type A, USB type B, 2 cổng HDMI, RS232 control. - Loa âm thanh: 16W. - Hỗ trợ Easy Interactive Pen. - Khởi động trong 8 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off). - Tính năng tương tác cảm ứng và chú thích không cần máy tính. - Cho phép 2 người, 2 ngón tay, 2 bút tương tác cùng viết lên bảng, từ đó nâng cao tính tương tác. Với phần mềm EIT3.05, cho phép 6 ngón tay và 2 bút tương tác hoạt động đồng thời, giúp trình chiếu thêm ấn tượng. - Trình chiếu nhiều máy tính, có thể kết nối với 50 thiết bị đầu cuối khác nhau. - Tự động điều chỉnh độ sáng, hình ảnh sáng và sắc nét. - Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Option Wireless Card). - Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45). - Cổng USB-B (4 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh và điều khiển từ xa, tương tác. - Tự động cân chỉnh vuông màn hình. - Hỗ trợ đa ngôn ngữ. - Kích thước: 375 x 367 x 155 mm. - Trọng lượng: 5.5kg. " | ||
| 3 | BẢNG TƯƠNG TÁC INNO IWB-108I10 | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật • Kích thước bảng: 108 inch, Ti lệ: 16:9 • Điểm tương tác: 10 điểm tương tác đồng thời • Công nghệ tương tác: Hồng ngoại đa điểm • Kết nối: USB 2.0 hoặc USB 3.0 • Kích thước bên ngoài (mm): 2355 x 1395 x 44 mm • Kích thước vùng hoạt động (mm): 2222 x 1262 • Trọng lượng bảng: 40kg • Độ phân giải cảm ứng: 32,767*32,767 • Độ chính xác: ± 1.5mm • Thời gian phản hồi: | ||
| 4 | "Loa treo tường BOSE 301 seri V" | 4 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Công suất âm thanh (W): 75W • Tần số thấp nhất (Hz): 100Hz • Tần số cao nhất (kHz): 150kHz • WAY: 2WAY • Màu sắc: Màu đen • Trở kháng(Ω): 8Ω • Mức độ âm thanh(db): 100dB • Trọng lượng(kg): 3.2kg/LOA • Phụ kiện lắp đặt kèm theo: giá treo" | ||
| 5 | Amply TOA A 2240 | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Nguồn điện : 220-240V AC hoặc 24V DC • Công Suất ra: 240W • Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz • Độ méo tiếng: Dưới 1% • Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA • Trở kháng cao: 42Ω • Trở kháng thấp: 4Ω (31V) • Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) • Nguồn Phantom: Mic1 • Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB • Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble • Thành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen • Kích thước: 420(R)x 100.9© 360.3(S) mm • Trọng lượng: 13.2kg" | ||
| 6 | Micro cầm tay không dây TOA VM-Z100H | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Có 16 kênh lựa chọn • Dải tần số UHF: 665 – 681 MHz. • Tần số thu: 576 - 865MHz, UHF. • Độ nhạy: 80 dB. • Công suất ngõ ra RF: 10mW. • Kích thước: 85 x 32 x 148 mm. • Trọng lượng: 75.4 g. • Công suất dòng điện: 130mA±10mA. • Công suất ngõ ra RF: 10mW. • Kích thước: Ø48.5 x 250 mm. • Trọng lượng: 285g. • Trọn bộ bao gồm: Bộ thu không dây WTU-Z100 và micro không dây WM-Z100H. " | ||
| 7 | Ổn áp Lioa DRII 5000 (5KVA-50v~240V) | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Điện áp vào : 50 V - 240 V • Điện áp ra : 220 V (±1,5~2%) • Tần số : 49Hz ~: 62Hz • Thời gian tác động : 0,4s khi điện áp vào thay đổi 10% • Công suất: 5KVA • Nhiệt độ môi trường : -5oC ~ 40oC • Nguyên lý điều khiển : Động cơ Servo 1 chiều • Hệ thống điều khiển : SERVO MOTOR • Độ cách điện : lớn hơn 3 MΩ ở điện áp 1 chiều 500V • Độ bền điện : kiểm tra ở điện áp 1.500 V trong 1 phút" | ||
| 8 | Máy Lạnh PANASONIC Inverter 2.0 HP CU/CS-PU18UKH-8 O2B | 4 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Công suất Làm lạnh (BTU): 17.600 BTU • Công suất lạnh (HP): 2.0 Hp • Inverter-Tiết kiệm điện: Có • Thể tích phòng sử dụng: Dưới 90 m3 • Hướng không khí: Lên/Xuống: Có • Công suất tiêu thụ trung bình: 1.55 kW/h • Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A • Tiện ích: Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm • Làm lạnh nhanh: Có • Loại gas: R-32 • Kính thước dàn lạnh: 1102x302x244 (RxCxS) mm • Kích thước dàn nóng: 824x619x299 (RxCxS) mm • Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 12 Kg • Trọng lượng dàn nóng(Kg): 32 Kg • Phụ kiện lắp đặt: 5m ống đồng, 10 m dây điện 2x2.0mm, giá treo giàn nóng,..." | ||
| 9 | "Bàn liền ghế học sinh bằng sắt 1,35m (1,35x0,45 x0,75)m " | 50 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Khung bàn liền ghế được làm bằng sắt hộp 25mm x 50mm dày 1,8mm. Đươc hàn ghép chắc chắn và phủ sơn bề mặt. • Kích thước chung: 1,35m x 0,45m x 0,75m Mặt bàn: • Kích thước: (Dày x dài x rộng)m: 0,02 x 1,35 x 0,75 • Vât liệu: Làm từ gỗ N 2 không bị cong vênh nứt nẻ, chắp vá. • Gia công: Bề mặt được bào nhẵn và phủ sơn PU. Mặt ghế: • Kích thước: (Dày x dài x rộng)m: 0,03 x 1,35 x 0,25 • Vât liệu: Làm từ gỗ N 2 không bị cong vênh nứt nẻ, chắp vá. • Gia công: Bề mặt được bào nhẵn và phủ sơn PU." | ||
| 10 | Giá để học cụ | 4 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Vật liệu: Gỗ Nhóm 1, ván các tầng không chắp ghép, không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. • Kích thước: Chiều dài: 2,4m Chiều rộng: 0,5m Chiều cao: 1,8m • Quy cách: Dưới cùng là tủ 4 ngăn 4 cánh kích thước: D2,4m x R0,5m x C0,65m. Trên có 3 tầng thả ván liền. Bề mặt ngoài được đánh bóng sơn PU." | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 4 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Vật liệu: Gỗ Nhóm 1, ván các mặt không chắp ghép, không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. • Kích thước: Chiều dài: 1,2m Chiều rộng: 0,65m Chiều cao: 1,8m • Quy cách: Tủ 2 cánh, bên trong có nhiều tầng để tài liệu; Bề mặt ngoài được đánh bóng sơn PU." | ||
| 12 | Giá để mũ cối | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện màu xanh quân đội • Quy cách: 5 tầng, khung chính làm bằng sắt hộp 2x4cm; thanh ngang làm bằng sắt hộp 1x2cm • Kích thước: ngang 2,5m x cao 1m x sâu 0,3m" | ||
| 13 | Bục giảng 3 tầng gỗ N1 (DxRxC)m: (1x0,65x1,2)m | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Vật liệu: Gỗ Nhóm 1, ván các mặt không chắp ghép, không bị nức nẻ, vênh cong, gỗ bảo đảm khô. • Kích thước: Chiều dài: 1,0m Chiều rộng: 0.65m Chiều cao: 1,2m • Quy cách: Bề mặt ngoài được đánh bóng sơn PU." | ||
| 14 | Bảng chống lóa CL101 | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Vật liệu: Khung nhôm, bề mặt sắt sơn tĩnh điện chống lóa, dày 10zem • Kích thước: Dài: 2,4m x Rộng: 1,2m" | ||
| 15 | "Bộ chia HDMI vào 1, ra 2 Model: 50707 " | 2 | cái | "Thông số kỹ thuật: • Tín hiệu đầu vào: 1 x HDMI 2.0 • Tín hiệu đầu ra: 2 x HDMI 2.0 • Hỗ trợ HDR, HDCP 2.2 • Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K@60Hz • Hỗ trợ định dạng video: 4Kx2K/60Hz 10Bit YcbCr4:2:0; 4Kx2K/60Hz 12Bit YcbCr 4:2:0 ; 4Kx2K/60Hz 8Bit YcbCr 4:4:4/ YcbCR4:2:0 • Hỗ trợ Blue-Ray 24/50/60Fs/HD-DVD/xvYCC • Hỗ trợ định dạng âm thanh kỹ thuật số như DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD." | ||
| 16 | Cáp HDMI Unitek Y-C142M dài 10m | 2 | sợi | "Thông số kỹ thuật: • Chức năng: cáp tín hiệu HDMI (1.4) • Hỗ trợ cả chất lượng hình ảnh HD/FullHD/2K/4K/3D, giúp hình ảnh rõ nét trung thực. • Kích thước: dài 10m • Truyền tải hỗ trợ âm thanh 7.1 • Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps • Cáp chống nhiễu cực tốt cho hình ảnh siêu nét âm thanh đỉnh • Đầu HDMI được mạ vàng và dây đồng nguyên chất 100% • Hỗ trợ truyền tải hình ảnh tốc độ cao • Tự nhận không cần cài đặt" | ||
| 17 | "Dây tín hiệu âm thanh Sounkding FMC-368 Pro " | 80 | mét | "Thông số kỹ thuật: Cơ cấu lõi : (20×0.12)×2+96×0.12(viền)+dẫn điện PVC Đường kính bên ngoài:O.D.6.8mm" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi