Gói thầu: Gói thầu số 01: Bông băng gạc, vật liệu cầm máu, ống thông, dây dẫn chỉ khâu, kim, bơm tiêm các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216613-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện KBANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Bông băng gạc, vật liệu cầm máu, ống thông, dây dẫn chỉ khâu, kim, bơm tiêm các loại
Số hiệu KHLCNT 20211197704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:06:00 đến ngày 2021-12-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,867,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,785,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.014.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện, điện tử y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thành viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện, điện tử y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện KBANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Bông băng gạc, vật liệu cầm máu, ống thông, dây dẫn chỉ khâu, kim, bơm tiêm các loại
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm của Trung tâm Y tế huyện Kbang năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Kbang - Địa chỉ: 67 Lê Lợi, thị trấn KBang, huyện KBang, Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, phân tích đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn CLT Địa chỉ: Số 284 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn An Nguyên Địa chỉ: Số 01, Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ 14, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện KBANG , địa chỉ: Số 67 Lê Lợi - Thị trấn Kbang - huyện Kbang - tỉnh Gia lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kbang - Địa chỉ: 67 Lê Lợi, thị trấn KBang, huyện KBang, Gia Lai.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ và tài liệu chứng minh tính hợp lệ người ký bảo đảm dự thầu ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2020 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) trang thiết bị y tế dự thầu tại các nước tham chiếu cấp và tại các nước khác cấp theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Đã công bố trên mạng), đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa được nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền hoặc công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A (Đối với hàng hóa là TTBYT) - Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có) - Chất lượng của hàng hóa: Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN….hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế .
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn sử dụng: Tính từ thời điểm giao hàng, tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo lãnh thực hiện HĐ - HSDT bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.785.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kbang - Địa chỉ: 67 Lê Lợi, thị trấn KBang, huyện KBang, Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền Ông: Vũ Trung Hiếu Trung tâm Y tế huyện Kbang - Địa chỉ: 67 Lê Lợi, thị trấn KBang, huyện KBang, Gia Lai - Số điện thoại: 0332 322997.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư- Trung tâm Y tế huyện Kbang - Địa chỉ: 67 Lê Lợi, thị trấn KBang, huyện KBang, Gia Lai - Số điện thoại: 0332 322997
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Trung tâm Y tế huyện Kbang - Địa chỉ: 67 Lê Lợi, thị trấn KBang, huyện KBang, Gia Lai
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Air way số 260CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Ampu bóp bóng10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Bông Hút 1Kg220GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng Cuộn 0,07m x 2,5m6.000CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng Dính Lụa 2.5cm x 5m.1.600CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng Rốn200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Băng thun 2 móc 8.0cm x 5.5m.200CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Bơm Tiêm 1ml 26G x 1/2”, 25G x 5/8”2.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm Tiêm 20ml3.000cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm Tiêm 50ml300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Bơm tiêm 10 ml25.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Bơm tiêm 3 ml200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Bơm tiêm 5 ml80.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bột bó 6in700CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Chỉ Cromic 2/0 kim tròn2.000TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Chỉ Cromic 1/0 kim tròn100TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Chỉ Cromic 2/0 kim tam giác700TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Chỉ Nilon 1.0 Kim tam giác100TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ NyLon 2/0 Kim tam giác300TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Chỉ Nylon 2/0 kim tròn100TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Chỉ Nilon 3-0 kim tam giác1.500TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Chỉ Nilon 3-0 kim tròn150TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Chỉ Nilon 4/0 Kim Tam Giác1.500TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Chỉ Silk 2-0 Kim Tam Giác1.000TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn200TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Chỉ Surgicryl 2/0200TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Chỉ vicryl(Surgicryl 910) số 1.1.200TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Chỉ vicryl(Surgicryl 910) số 0100TépDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Dao mổ 10(Hộp 100 cái)1.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Dao mổ số 11200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây Garo200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây cho ăn các số 8, 14, 16200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây hút nhớt số 16 có khóa300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây hút nhớt số 8 có khóa600CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây hút nhớt số 16 không khóa(NL)300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây nối oxy 2M30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây thở Oxy NL1.500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây thở oxy TE300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây truyền dịch12.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây truyền máu50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Găng Phẫu Thuật TT số 7, 7.535.000ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Găng Tay Mỏng30.000ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Găng tay khám (có bột chống dính) size S, M, L2.000ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Găng tay soát buồng tử cung size M300ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Gạc 10*10150.000MiếngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Gạc PTOB 30*40*6lớp.6.500MiếngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Khẩu Trang 4 Lớp5.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Kim Châm Cứu Số 520.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Kim Châm Cứu số 730.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Kim Chọc Dò Tuỷ Sống Số 25,27.500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Kim Lấy Thuốc số 18(Sử dụng 01 lần; Số18)15.000cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Kim Lấy Thuốc số 26(Sử dụng 01 lần; Số 26)50cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Kim luồn số 206.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Kim luồn số 243.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp rốn500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Meche PT 75x3,5x6 Lớp (Gạc Dẫn Lưu)800MiếngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Nón giấy phẫu thuật800cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Sond Foley 1 nhánh số 12, 14,16600CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Sond Foley 2 Nhánh Số 12, 14500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Sond Foley 2 Nhánh Số 16500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Sond Foley 2 Nhánh Số 2810CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Thông Chữ T Số 1810CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Túi bọc lưỡi dao lazer400CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Túi đo máu sau sinh.200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Túi đựng nước tiểu ( bì)800cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Đè lưỡi gỗ tiệt trùng (Hộp 100 cái)8.000CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Ống Chống Đông EDTA25.000CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Ống Dẫn Lưu Dịch Ổ Bụng 2840CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống Penrose TT hoặc tương đương500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống thông hậu môn các số20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Ống Đặt Nội Khí Quản các số200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Bao cao su200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Kim luồn tĩnh mạch có 3 chạc 15*4*5cm100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Bông cầm máu spongel hoặc tương đương30HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Băng dán xương sườn 8cm*4.5m5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Băng dán xương sườn 10cm*4.5m5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Canuyn hút nhựa20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Canuyn mở khí quản các số20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Canuyn may10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Ống nội khí quản lò so các số20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Mask thanh quản Unique các số (Mặt nạ thanh quản 1 nòng) hoặc tương đương10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây nối bơm tiêm điện 140cm20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Mặt nạ thở oxy kèm dây dẫn các cỡ30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Gạc cầu Fi 40 x 1 lớp vô trùng200cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Túi máu đơn20TúiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây thở gây mê người lớn6DâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Dây thở gây mê trẻ em6DâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Urgo Optiskin Film( Băng vô trùng trong suốt không thấm nước) hoặc tương đương300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Con sâu máy thở50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Lưới Lichtenstein dùng trong thoát vị bẹn50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Mask LMA các số5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.014.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện, điện tử y sinh hoặc tương đương33
2 Thành viên 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện, điện tử y sinh hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->