Gói thầu: SXKD 2021-08: Mua sắm vật tư thay thế thường xuyên tại Tòa nhà EVN năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221761-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu SXKD 2021-08: Mua sắm vật tư thay thế thường xuyên tại Tòa nhà EVN năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211065027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021 của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:04:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,500,000 VNĐ ((Năm mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2847E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3796E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho toà nhà cao tầng tại Việt Nam (≥09 tầng)+ Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.932.860.000 đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:-Bản chụp hợp đồng công chứng;-Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.932.860.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Văn phòng đại diện/ đại lý bán hàng tại Hà Nội để thực hiện việc bảo hành hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng kịp thời yêu cầu của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử hoặc tương đương trở lên,-Tối thiểu phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho Tòa nhà cao tầng (>09 tầng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN
E-CDNT 1.2 SXKD 2021-08: Mua sắm vật tư thay thế thường xuyên tại Tòa nhà EVN năm 2021
vốn sản xuất kinh doanh và vốn sửa chữa lớn năm 2021 của EVN
120 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021 của EVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN , địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc- Phường Trúc Bạch- Ba Đình- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789)


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Cam kết cung cấp Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho của Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN.– số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nút nhấn kèm đèn màu đỏIlluminated push button switchXB7-NW3.M1- Schneider hoặc tương đương.40cái+ 22 mm push buttons+ Body/contact assemblies + light blocks with integral LED+ Supply voltage: ~230 to 240 (50/60 Hz)+ Color of light source: Red-
2Nút nhấn kèm đèn màu xanhIlluminated push button switchXB7-NW3.M1- Schneider hoặc tương đương40cái+ 22 mm push buttons+ Body/contact assemblies + light blocks with integral LED+ Supply voltage: ~230 to 240 (50/60 Hz)+ Color of light source: Green-
3Đèn báo trạng thái màu đỏXB7-EVO.MP -Schneider hoặc tương đương200cái+ Product or component type: Pilot light+ Mounting diameter: 22 mm+ Shape of signaling unit head: Round+ Cap/Operator or lens colour: Red+ Light source: LED+ Bulb base: Integral LED+ [Us] rated supply voltage: 230...240 V AC, 50/60 Hz-
4Đèn báo trạng thái màu vàngXB7-EVO.MP -Schneider hoặc tương đương150cái+ Product or component type: Pilot light+ Mounting diameter: 22 mm+ Shape of signaling unit head: Round+ Cap/Operator or lens colour: Yellow+ Light source: LED+ Bulb base: Integral LED+ [Us] rated supply voltage: 230...240 V AC, 50/60 Hz-
5Đèn báo trạng thái màu xanhXB7-EVO.MP -Schneider hoặc tương đương300cái+ Product or component type: Pilot light+ Mounting diameter: 22 mm+ Shape of signaling unit head: Round+ Cap/Operator or lens colour: Blue+ Light source: LED+ Bulb base: Integral LED+ [Us] rated supply voltage: 230...240 V AC, 50/60 Hz-
6Rơle trung gian kèm đếRJ1S- IDEC Nhật Bản hoặc tương đương12cáiĐặc tính kỹ thuật:IMAX = 12A: 8 chân dẹt, 24V DC – 220V AC-
7ContactorA75-30/ ABB hoặc tương đương.1bộĐặc tính kỹ thuật: A75-30+ Number of Main Contacts NO: 4+ Standards: Devices complying with international standards IEC 947-1 / 947-4-1+ Rated Operational Voltage: Main Circuit 1000 V+ Conventional Free-air Thermal Current (Ith): acc. to IEC 60947-4-1+ Rated Operational Current AC-3 (Ie): (220 / 230 / 240 V) 55 °C 75 Aor (380 / 400 V) 55 °C 75 A+ Rated Operational Power AC-3 (Pe): (220 / 230 / 240 V) 22 kWor (380 / 400 V) 37 kW+ Rated Breaking Capacity AC-3 acc. to IEC 60947-4-1: 8 x Ie AC-3+ Maximum Mechanical Switching Frequency: 3600 cycles per hour+ Rated Control Circuit Voltage (Uc): 50 Hz 220 ... 230 V+ Coil Consumption: Holding at Max. Rated Control Circuit Voltage 50 Hz 18 5.5 V·A-
8Bộ khởi động động cơ bằng tayManual Motor StarterMS450-50/ ABB hoặc tương đương.1bộĐặc tính kỹ thuật:+ Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity (Ics): (230V AC) 100.0 kA or (400V AC) 25.0 kA+ Rated Operational Current AC-3 (Ie): 50.00 A+ Rated Frequency (f): Main Circuit 50 Hz+ Number of Poles: 3+ Electrical Durability: 25000 cycle-
9Cầu chì RT18-32£DF101/Schneider hoặc tương đương.5cáiĐặc tính kỹ thuật:+ Bộ cầu chì có đèn 220VAC 6A+ Dòng điện tối đa: 32A+ Chất liệu: Nhựa+ Màu sắc: Trắng-
10Ruột cầu chì RT18-32£DF2CA06/Schneider hoặc tương đương.255cáiĐặc tính kỹ thuật:+ Cầu chì ống sứ+ Dòng điện định mức: 6A+ Dòng cắt: gG/gL 100kA I.R.+ Kích thước: 10x38 mm-
11ContactorA75-30/ ABB hoặc tương đương.1bộĐặc tính kỹ thuật: A75-30+ Number of Main Contacts NO: 4+ Standards: Devices complying with international standards IEC 947-1 / 947-4-1+ Rated Operational Voltage: Main Circuit 1000 V+ Conventional Free-air Thermal Current (Ith): acc. to IEC 60947-4-1+ Rated Operational Current AC-3 (Ie): (220 / 230 / 240 V) 55 °C 75 Aor (380 / 400 V) 55 °C 75 A+ Rated Operational Power AC-3 (Pe): (220 / 230 / 240 V) 22 kWor (380 / 400 V) 37 kW+ Rated Breaking Capacity AC-3 acc. to IEC 60947-4-1: 8 x Ie AC-3+ Maximum Mechanical Switching Frequency: 3600 cycles per hour+ Rated Control Circuit Voltage (Uc): 50 Hz 220 ... 230 V+ Coil Consumption: Holding at Max. Rated Control Circuit Voltage 50 Hz 18 5.5 V·A-
12Bộ chuyển đổi nguồn điệnModel: SPD24 Hãng Carlo Gavazzi/Milan/Hoặc tương đương.1bộChi tiết kỹ thuật:+ Loại: PSS 480W+ Lắp đặt: Gắn ray DIN+ AC Input Voltage: 90 to 264 V+ Number of Outputs: 1+ Output Voltage: 24 V+ Maximum Output Current: 20 A+ Input Connector Type: Screw Terminal Block-
13Phím công tắc lập trình EIBKNX/Intesys/Romania /Hoặc tương đương.5cáiModule công tắc lập trình loại 4 kênh, có đèn Led báo trạng tháiCó đế kết nối mạng và viền che module công tắcCó thể cài chương trình điều khiển theo địa chỉ/-
14Hộp đế ổ cắm âm sàn 2 ModulesLegrand/Hoặc tương đương.30bộ2 Modules-
15Dây coroa SPA 4000Bando/hoặc tương đương.6dâyDây coroa cho quạt SPA 4000-
16Dây coroa SPB 4000Bando/hoặc tương đương.2dâyDây coroa cho quạt SPB 4000-
17Dây coroa SPA 3382Bando/hoặc tương đương.2dâyDây coroa cho quạt SPA 3382-
18Dây coroa SPA 2932Bando/hoặc tươnBando/hoặc tương đương.g đương.2dâyDây coroa cho quạt SPA 2932-
19Dây coroa B56Bando/hoặc tương đương.2dâyDây coroa cho quạt B56-
20SPB 1850Bando/hoặc tương đương.10dâyDây coroa cho quạt SPB 1850-
21SPB 2000Bando/hoặc tương đương.10dâyDây coroa cho quạt SPB 2000-
22SPA 1282Bando/hoặc tương đương.3dâyDây coroa cho quạt SPA 1282-
23SPA 1600Bando/hoặc tương đương.3dâyDây coroa cho quạt SPA 1600-
24Dây coroa HPMAX V_BELT A53Bando/hoặc tương đương.5dâyDây coroa cho quạt HPMAX V_BELT A53-
25Dây coroa SPA 1655Bando/hoặc tương đương.5dâyDây coroa cho quạt SPA 1655-
26Dây coroa SPA 1020Bando/hoặc tương đương.2dâyDây coroa cho quạt SPA 1020-
27Dây coroa SPA 1750Bando/hoặc tương đương.2dâyDây coroa cho quạt SPA 1750-
28Bộ cảm biến nhiệt độ cho chillerCarrier/hoặc tương đương.2cáiBộ cảm biến nhiệt độ HH79NZ031 cho chiller-
29DDC điều khiển AHU - SE6104aSE6104a/ALC (Mỹ)/hoặc tương đương3bộBộ điều khiển chi thiết bị xử lý không khí – SE6104a-
30Bộ điều khiển kèm động cơ VAV box ZN141A;ZN141A/ALC (Mỹ)/hoặc tương đương30bộBộ điều khiển kèm động cơ cho hộp điều chỉnh lưu lượng gió ZN141A;-
31Thermostat hiển thị LCD cho VAVZSP/ALC (Mỹ)/hoặc tương đương30cáiThermostat hiển thị LCD cho VAV, 0~70℃, độ chính-
32Vòng bi cho quạt tháp giải nhiệt, phớt chắnSKF/hoặc tương đương.18bộModel: 6309-2Z/C3 (9 vòng) &6211-2Z/C3 (9vòng); Phớt chắn model: 50x65x8 HMSA10 RG (9cái)Phớt chắn model: 45x60x8 HMSA10 RG (9cái)-
33Biến tần cho AHU số 8,9Model: NXL00465C2H1SSS0000. Biến tần cho quạt công suất 18,5kW/ Vacon-Trung Quốc/Hoặc tương đương.2bộBiến tần cho quạt công suất 18,5kW.-
34Van điện từ làm mát biến tần cho chiller 19XRVCarrier4cáiVan điện từ đường gas làm mát biến tần cho chiller 800Tons 19XRV 04012203-
35Bộ actuator diffuser cho chillerCP-8391-710 Carrier1cáiCP-8391-710/Bộ actuator diffuser cho chiller 19XRV 800Tons-
36Phin lọc ga KH45LE 120KH45LE 120 Carrier/hoặc tương đương.4cáiPhin lọc ga KH45LE 120 cho chiller 19XRV 800Tons-
37Phin lọc dầu KH11NG070KH11NG070 Carrier/hoặc tương đương.4cáiPhin lọc dầu KH11NG070 cho chiller 19XRV 800Tons-
38Phin thu hồi dầu KH42ME060KH42ME060 Carrier/hoặc tương đương.4cáiPhin thu hồi dầu KH42ME060 cho chiller 19XRV 800Tons-
39Phin lọc ga VFD DML 305Danfoss/hoặc tương đương4cáiPhin lọc ga VFD DML 305 cho chiller 19XRV 800Tons-
40Tủ điện GTI GROUPModel: AIB2008-G1S; GTI hoặc tương đương.1tủChi tiết kỹ thuật:+ Model: AIB2008-G1S;+ Max Current: 16A;+ Output Current of Each Group: 16A (1 Group);+ Power: 450W;+ Weight: 20kg;+ L*H*D: 500*400*200mm;+ Protection Class: IP54-
41Thay thế ắc quy tủ nguồn cửa thoát khóiModel : CP1290 -12V9Ah50bộModel : CP1290 - 12V9AhValve regulated Rechardgeable battery-
42Đèn thoát hiểm (một mặt)PEXM27U- Paragon hoặc tương đương171cáiĐặc tính kỹ thuật:+ Chế độ hoạt động: Liên tục/không liên tục;+ Nguồn cung cấp: 230V 50Hz;+ Đèn: LED;+ Công suất tiêu thụ: 7W;+ Thời gian hoạt động chế độ pin: 3 giờ;+ Lắp đặt: Gắn nổi, treo trần;+ Chế độ kiểm tra định kỳ: Tự động;+ Gồm: Đế bát gắn trần, Dây xích treo trần-
43Đèn thoát hiểm (hai mặt)PEXM27U- Paragon hoặc tương đương31cáiĐặc tính kỹ thuật:+ Chế độ hoạt động: Liên tục/không liên tục;+ Nguồn cung cấp: 230V 50Hz;+ Đèn: LED;+ Công suất tiêu thụ: 7W;+ Thời gian hoạt động chế độ pin: 3 giờ;+ Lắp đặt: Gắn nổi, treo trần;+ Chế độ kiểm tra định kỳ: Tự động.-
44Đèn sạc khẩn cấpPEMD23SW- Paragon hoặc tương đương105cáiĐặc tính kỹ thuật:+ Chế độ hoạt động: Không liên tục;+ Nguồn cung cấp: 230V 50Hz;+ Đèn: 2*3W high power led;+ Luminous flux (emergency): 270lm;+ Thời gian hoạt động chế độ pin: 3 giờ;+ Lắp đặt: Gắn tường;+ Thời gian nạp (điện): 24hrs.-
45Dây curoa hệ thống cửa tự độngLinear - 5m/Trung Quốc100mOptibelt, Omega HP, Linear - 5m;-
46Vòi chậu rửaINAX LFV- 202S /Việt Nam hoặc tương đương1cái+ Có lớp mạ Cr-Ni+ Thiết kế kiểu gật gù.+ Sản phẩm phù hợp với lavabo 1 lỗ+ Áp lực nước: 0.05MPa~0.75MPa-
47Khay đựng giấy vệ sinhInax CF 22H/Việt Nam hoặc tương đương15cái+ Kích thước: 142 x 95 x 47mm+ Chất liệu: Sứ trắng-
48Móc treo đồINAX KF- 541V/Việt Nam hoặc tương đương133cái+ Chất liệu: Đồng mạ crom –niken-
49Máy sấy tay Inax KS – 370Inax KS – 370/Hàn Quốc5cái+ Tốc độ dòng khí nóng: 80m/giây+ Công suất tối đa: 1.070 W+ Kích thước: 255x182x310 mm+ Trọng lượng: 3,6 kg+ Điện thế: 220V – 50/60Hz+ Độ ồn -
50Lavabô tròn (Gồm giá đỡ + xiphông)INAX L-2293V/Việt Nam4cái+ Bao gồm chậu lavabo, giá đỡ và xi phông kèm theo.+ Kích thước (DxRxC): 535 x 415 x 210 mm+ Màu sắc: Trắng-
51Vòi chậu rửa đồ cho lao côngSFV-21 Inax /Việt Nam hoặc tương đương1cái+ Kiểu vòi: Vòi cứng+ Mạ: Crom-Niken+ Áp lực nước: 0.05MPa~0.75MPa-
52Cảm ứng tiểu namOKUV-30SM/ Trung Quốc hoặc tương đương10cái+ Kích thước 130x130 mm+ Nguồn năng lượng: điện 220V/Pin (AC/DC)+ Lượng nước xả lần 1: 1.0 lít + Lượng nước xả lần 2: 2.3 lít+ Phạm vi cảm ứng: 700 mm+ Áp lực nước cấp 0.07÷0.75Mpa+ Đường kính ống cấp nước Ø21+ Chất liệu: Inox 304-
53Dây kèm vòi sịtInax CFV-105MM/ Trung Quốc hoặc tương đương80cái+ Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa+ Chất liệu: Đồng mạ crom -niken-
54Máy bơm chìm nước thảiZenit – Italy, Model: DRG 1500/2/80 B0GT5 hoặc tương đương1cái- Bao gồm: Bơm chìm, khớp nối tự động và Thiết bị cảnh báo độ ẩm trong ngăn dầu của bơm.- Lưu lượng: 36.8 m3/h, H=31.3mH2O- Điện áp: 380V/3pha/50Hz, 11kW; 2895rpm- Chất rắn cho phép đi qua bơm: 55 x 50mm- Đầu bơm: đường kính DN80- Làm kín bằng 2 seals cơ khí: Silicon carbide (SiC)- Chế độ bảo vệ quá nhiệt- Cảm biến độ ẩm trong ngăn dầu- Cấp bảo vệ motor: IP 68- Chuẩn cách điện: lớp H (chịu nhiệt đến 180℃)- Cáp chuẩn dài 10m- Vật liệu: Thân, Cánh bơm: Cast iron EN-GJL 250. Trục: Stainless steel AISI 431-
55Tấm sàn nâng 600x600mmTrung Quốc100M2Kích thước 600x600.-
56Xương trần nổi Thanh chính : VT-EliteLINE3600VT-EliteLINE3600 Vĩnh tường/hoặc tương đương20mThanh chính : VT-EliteLINE3600-
57Xương trần nổi Thanh phụ VT-EliteLINE1200VT-EliteLINE1200- Vĩnh tường/hoặc tương đương100mThanh phụ VT-EliteLINE1200-
58Xương trần nổi Thanh phụVT-EliteLINE600-Vĩnh tường/hoặc tương đương200mThanh phụThanh phụ : VT-EliteLINE600-
59Khóa cửa nhà vệ sinhViệt Nam30cáikhóa gầy, inox 304,-
60Tay nắm cửa nhà vệ sinhViệt Nam15cái304 V1, inox 304-
61Bát treo suốtViệt Nam20cáiInox 304-
62Ke lắp vách vệ sinhViệt Nam30cáike béo, inox304.-
63Bản lề vách nhà vệ sinhViệt Nam20cáiT2 inox304.-
64Chân vách nhà vệ sinhViệt Nam10cáiT1 inox304-
65Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn downlight D160 12W)downlight D160 12W; Let’s go LED hoặc tương đương705bộ- Mặt và đế bằng nhôm đúc: Bền và tản nhiệt nhanh- Đèn âm trần, Công suất 12W- Hiệu suất: ±90lm/W.- Quang thông ±1300lumen- Chỉ số hoàn màu (Ra) ± 80; - Nhiệt độ màu: 6500K- Tuổi thọ: ≥ 30 000h-
66Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn downlight D90 5W)downlight D90 5W; Let’s go LED hoặc tương đương179bộ- Mặt và đế bằng nhôm đúc: Bền và tản nhiệt nhanh- Đèn âm trần, Công suất 5W- Hiệu suất: ±90lm/W.- Quang thông ±600lumen- Chỉ số hoàn màu (Ra) ± 80; - Nhiệt độ màu: 6500K- Tuổi thọ: ≥ 30 000h-
67Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn downlight D110 7W)downlight D110 7W; Let’s go LED hoặc tương đương110bộ- Mặt và đế bằng nhôm đúc: Bền và tản nhiệt nhanh- Đèn âm trần, Công suất 7W- Hiệu suất: ±90lm/W.- Quang thông ±700lumen- Chỉ số hoàn màu (Ra) ± 80; - Nhiệt độ màu: 6500K- Tuổi thọ: ≥ 30 000h-
68Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn downlight D90 7W)downlight D90 7W; Let’s go LED hoặc tương đương137bộ- Mặt và đế bằng nhôm đúc: Bền và tản nhiệt nhanh- Đèn âm trần, Công suất 7W- Hiệu suất: ±90lm/W.- Quang thông ±700lumen- Chỉ số hoàn màu (Ra) ± 80; - Nhiệt độ màu: 6500K, 3000K (2 loại, tổng số 137 bộ)- Tuổi thọ: ≥ 30 000h-
69Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn downlight 2x12W)downlight 2x12W; Let’s go LED hoặc tương đương25bộĐèn âm trần, Công suất 24W- 30W- Hiệu suất: 100 lm/W.- Quang thông 2500 lumen- Chỉ số hoàn màu (Ra) ≥ 82; - Nhiệt độ màu: 6500K- Tuổi thọ: ≥ 30 000h-
70Đèn có chao chụp - Đèn thường (đèn đui xoáy 7W)đèn đui xoáy 7W; Let’s go LED hoặc tương đương18bộ- Bóng Ledbull, Công suất 7W.- Hiệu suất: 80 lm/W.- Quang thông 600 lumen- Chỉ số hoàn màu (Ra) ≥ 82; - Nhiệt độ màu: 3000/4000/6500K- Tuổi thọ: :≥ 30 000h-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2847E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3796E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho toà nhà cao tầng tại Việt Nam (≥09 tầng)+ Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.932.860.000 đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:-Bản chụp hợp đồng công chứng;-Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.932.860.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Văn phòng đại diện/ đại lý bán hàng tại Hà Nội để thực hiện việc bảo hành hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng kịp thời yêu cầu của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Phụ trách Kỹ thuật 1 -Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử hoặc tương đương trở lên,-Tối thiểu phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho Tòa nhà cao tầng (>09 tầng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->