Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:04:00 đến ngày 2021-12-17 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,082,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình có các hạng mục tương tự đối với gói thầu bao gồm: Đập đất, cống lấy nước dưới đập, tràn xả lũ, đường quản lý vận hành, kênh mương nội đồng,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi hoặc thủy điện.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung >= 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Hồ Khắng xã Gia Mô, huyện Tân Lạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT HỒ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn đặc; đổ lên xe tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4415 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất CII bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp đường công vụ bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đắp đường công vụ; ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nạo vét hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,991 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đường công vụ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào các loại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,39 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,83 | 100m3 |
| B | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đập + đào bạt đồi để làm đường kết nối với 2 đầu đập; đổ đi; máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9035 | 100m3 |
| 2 | V/c đất cấp 1; đổ đi = ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9035 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đập; đổ đi; máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8464 | 100m3 |
| 4 | V/c đất cấp 2; (móng đập) đổ đi = ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8464 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đập (tận dụng để đắp); máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8731 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa mỏ vật liệu đất đắp (S=25m*40m) dày 0,3m đất C1; máy ủi 110cv, Cự ly 100m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất CIII để đắp đập bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp đập bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đắp đập bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,515 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân đập (máy đầm 9T, G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,7202 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất CII để đắp đê quây bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6866 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp đê quây TL bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6866 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất đắp đê quây TL bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6866 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 15 | Bê tông khung khóa kè, mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,69 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, lát mái thượng lưu; mác 200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,46 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu; mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 18 | Bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu; mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố mái thượng lưu cửa vào tràn xả lũ; mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đập + kết nối 2 đầu, mác 250 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,66 | m3 |
| 21 | Thép râu móc tấm bê tông đúc sẵn (0,1kg/tấm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | Tấn |
| 22 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,983 | 100m2 |
| 23 | Móng đá cấp phối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4475 | 100m3 |
| 24 | Đá hộc lát mái; vật thoát nước hạ lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,04 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm móng làm tầng lọc vật thoát nước và mái kè TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,17 | m3 |
| 26 | Cát vàng đệm móng làm tầng lọc vật thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,03 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè thượng lưu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6465 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn khung khóa kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7495 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0921 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3684 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn tấm lát mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5216 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn (mái kè thượng lưu) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.380 | cái |
| 34 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1962 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển vầng cỏ từ nơi khai thác đến đập; cự ly 300m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1962 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất mầu dày 10cm để trồng cỏ, độ chặt yêu cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 37 | Đào móng các loại bằng thủ công; đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,48 | m3 |
| 38 | Đắp trả móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,86 | m3 |
| 39 | Đào phá đê quây; đổ đi; máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 40 | V/c đất cấp 2; (phá đê quây) đổ đi = ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải + mỏ vật liệu; bằng máy ủi 110 CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,1299 | 100m3 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | BTCT R200# đá 1x2 bọc ống thép cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn R200# đá 1x2 tấm nắp cửa vào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông R200# đá 1x2 sàn mái nhà van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông R200# đá 1x2 dầm giằng nhà van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Bê tông R200# đá 2x4 móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m3 |
| 6 | BT R200# đá 2x4 tường các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,98 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng R100# đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 8 | Thép D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2057 | tấn |
| 9 | Thép D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2405 | tấn |
| 10 | Thép D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 11 | Thép hình làm lưới chắn rác L60x60x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,773 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tường các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông dầm giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Đá xây VXM R100# bậc lên, xuống và lát mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 18 | Gạch xây VXM R100# tường nhà van dày 22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 19 | Gạch xây tôn cao giếng trong hồ VXM R100# tường dày 22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 20 | Gạch xây VXM R100# tường nhà van dày 11cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 21 | Trát VXM R100# trần nhà van dày 1,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m2 |
| 22 | Trát VXM R100# dày 1,5 cm tường nhà van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,71 | m2 |
| 23 | Trát thành giếng trong hồ VXM R100# dày 1,5 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 24 | Láng VXM R100# chống thấm mái dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 25 | Quét nước XM nhà bảo vệ van ( 2 nước ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 26 | Quét nước vôi nhà bảo vệ van ( 3 nước ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 27 | Khe lún (dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa đường) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống cống thép D200mm dày 6,35mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van cống mặt bích loại D200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Thép bầu lọc đầu cống lấy nước D500 gia công thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 31 | Que hàn + công hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 32 | Lắp đặt cút thép D200mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Bu lông M16-20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 35 | Mặt bích thép D200mm + Lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn kín 30x60x1,2 (cả ray+sơn+lắp dựng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 37 | Bản lề cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Khoá Minh Khai 10 (MK 10C1Đ - M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Chốt cửa mạ 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | ống nhựa thoát nước D110mm; PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 41 | Đào móng+ sửa móng thân cống; bằng TC; đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,33 | m3 |
| 42 | Đắp trả móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,88 | m3 |
| 43 | Đào đất sét để đắp mang cống (khai thác tại BVL); hệ số: 1,13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,3102 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đắp mang cống bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0231 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp đất đắp mang cống bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0231 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất đầm chặt mang cống; đầm cóc K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9054 | 100m3 |
| D | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,2272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6245 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6963 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7304 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,43 | m2 |
| 15 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC; KN-92 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,9 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC-D34-Class1; thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,5 | m |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,63 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8196 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6391 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6366 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8196 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6858 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6366 | 100m3 |
| 24 | San gạt bãi thải đất bằng máy ủi 110cv | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,142 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8647 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m3 |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, mác 250 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 286,73 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,9294 | 100m2 |
| 3 | Móng đá cấp phối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9115 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho đổ bê tông đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6813 | 100m2 |
| 5 | Đào móng khuôn đường, đất cấp III; TC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,04 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III; TC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,69 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9625 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9531 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9625 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 13 | San gạt bãi thải đất bằng máy ủi 110cv | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,4579 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất CIII để đắp đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9225 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp đường bằng ôtô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9225 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8164 | 100m3 |
| 17 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đá thải hỗn hợp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7956 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng cống, đáy hố thu, chân đanh; mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 19 | Bê tông thành cống, hố thu, tường cánh; mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 20 | Bê tông bản cống, gờ chắn; mác 250 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 21 | Bê tông phủ mặt cống; mác 250 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho đổ bê tông móng các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho đổ bê tông tường các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2282 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho đổ bê tông bản cống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản cống D12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp III; TC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 27 | Đắp trả móng cống bằng TC, độ chặt yêu cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| F | KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,91 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, mác 200 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,13 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đệm lót đáy móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,27 | m3 |
| 5 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 334,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho đổ bê tông móng kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8819 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho đổ bê tông thành kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,684 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho đổ bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 10 | Khe lún , bao tải tẩm nhựa đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,69 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch đá thải bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0569 | m3 |
| 14 | Đào móng kênh, đất cấp II; TC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,35 | m3 |
| 15 | Đắp trả móng kênh, độ chặt yêu cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 269,57 | m3 |
| 16 | Ống PVC-D110-Class1; chia nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình có các hạng mục tương tự đối với gói thầu bao gồm: Đập đất, cống lấy nước dưới đập, tràn xả lũ, đường quản lý vận hành, kênh mương nội đồng,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi hoặc thủy điện.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=1,25 m3 | Máy xúc đào >=1,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung >= 18 tấn | Máy lu rung >= 18 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 0,8T | Máy vận thăng 0,8T | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông 7,5kw | Máy cắt bê tông 7,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi