Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221459-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211221235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:04:00 đến ngày 2021-12-17 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,082,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình có các hạng mục tương tự đối với gói thầu bao gồm: Đập đất, cống lấy nước dưới đập, tràn xả lũ, đường quản lý vận hành, kênh mương nội đồng,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi hoặc thủy điện.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp Hồ Khắng xã Gia Mô, huyện Tân Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa, Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Mãn Đức, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776;


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT HỒ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật144,15m3
2Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn đặc; đổ lên xe tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật144,15m3
3Vận chuyển bùn đặc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4415100m3
4Đào xúc đất CII bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,78100m3
5Vận chuyển đất đắp đường công vụ bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,78100m3
6Vận chuyển tiếp đất đắp đường công vụ; ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,78100m3
7Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4100m3
8Đào đất nạo vét hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,991100m3
9Đào phá đường công vụ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4100m3
10Vận chuyển đất đào các loại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,39100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật73,83100m3
B ĐẬP ĐẤT
1Đào móng đập + đào bạt đồi để làm đường kết nối với 2 đầu đập; đổ đi; máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9035100m3
2V/c đất cấp 1; đổ đi = ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9035100m3
3Đào móng đập; đổ đi; máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8464100m3
4V/c đất cấp 2; (móng đập) đổ đi = ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8464100m3
5Đào móng đập (tận dụng để đắp); máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8731100m3
6Bóc phong hóa mỏ vật liệu đất đắp (S=25m*40m) dày 0,3m đất C1; máy ủi 110cv, Cự ly 100mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m3
7Đào xúc đất CIII để đắp đập bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,515100m3
8Vận chuyển đất đắp đập bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,515100m3
9Vận chuyển tiếp đất đắp đập bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,515100m3
10Đắp đất thân đập (máy đầm 9T, G Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,7202100m3
11Đào xúc đất CII để đắp đê quây bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6866100m3
12Vận chuyển đất đắp đê quây TL bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6866100m3
13Vận chuyển tiếp đất đắp đê quây TL bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6866100m3
14Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,38100m3
15Bê tông khung khóa kè, mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,69m3
16Bê tông đúc sẵn, lát mái thượng lưu; mác 200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,46m3
17Bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu; mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
18Bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu; mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
19Bê tông gia cố mái thượng lưu cửa vào tràn xả lũ; mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,11m3
20Bê tông mặt đập + kết nối 2 đầu, mác 250 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,66m3
21Thép râu móc tấm bê tông đúc sẵn (0,1kg/tấm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,238Tấn
22Lớp giấy dầu cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,983100m2
23Móng đá cấp phốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4475100m3
24Đá hộc lát mái; vật thoát nước hạ lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,04m3
25Đá dăm đệm móng làm tầng lọc vật thoát nước và mái kè TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật67,17m3
26Cát vàng đệm móng làm tầng lọc vật thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,03m3
27Rải vải địa kỹ thuật mái kè thượng lưuChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6465100m2
28Ván khuôn khung khóa kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7495100m2
29Ván khuôn đổ bê tông mặt đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2682100m2
30Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0921100m2
31Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3684100m2
32Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn tấm lát máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5216100m2
33Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn (mái kè thượng lưu)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.380cái
34Trồng cỏ mái hạ lưu đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1962100m2
35Vận chuyển vầng cỏ từ nơi khai thác đến đập; cự ly 300mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1962100m2
36Đắp đất mầu dày 10cm để trồng cỏ, độ chặt yêu cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,96m3
37Đào móng các loại bằng thủ công; đất cấp 3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114,48m3
38Đắp trả móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,86m3
39Đào phá đê quây; đổ đi; máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,38100m3
40V/c đất cấp 2; (phá đê quây) đổ đi = ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,38100m3
41San đất bãi thải + mỏ vật liệu; bằng máy ủi 110 CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,1299100m3
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1BTCT R200# đá 1x2 bọc ống thép cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,96m3
2Bê tông đúc sẵn R200# đá 1x2 tấm nắp cửa vàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
3Bê tông R200# đá 1x2 sàn mái nhà vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
4Bê tông R200# đá 1x2 dầm giằng nhà vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
5Bê tông R200# đá 2x4 móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,06m3
6BT R200# đá 2x4 tường các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,98m3
7Bê tông lót móng R100# đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
8Thép D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2057tấn
9Thép D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2405tấn
10Thép DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0791tấn
11Thép hình làm lưới chắn rác L60x60x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,773kg
12Ván khuôn đổ bê tông móng các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3009100m2
13Ván khuôn đổ bê tông tường các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,584100m2
14Ván khuôn đổ bê tông sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1279100m2
15Ván khuôn đổ bê tông dầm giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
16Ván khuôn đổ bê tông nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
17Đá xây VXM R100# bậc lên, xuống và lát mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,13m3
18Gạch xây VXM R100# tường nhà van dày 22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,99m3
19Gạch xây tôn cao giếng trong hồ VXM R100# tường dày 22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
20Gạch xây VXM R100# tường nhà van dày 11cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
21Trát VXM R100# trần nhà van dày 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,55m2
22Trát VXM R100# dày 1,5 cm tường nhà vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,71m2
23Trát thành giếng trong hồ VXM R100# dày 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,7m2
24Láng VXM R100# chống thấm mái dày 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,7m2
25Quét nước XM nhà bảo vệ van ( 2 nước )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
26Quét nước vôi nhà bảo vệ van ( 3 nước )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,76m2
27Khe lún (dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa đường)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,47m2
28Lắp đặt ống cống thép D200mm dày 6,35mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
29Lắp đặt van cống mặt bích loại D200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Thép bầu lọc đầu cống lấy nước D500 gia công thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1276tấn
31Que hàn + công hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật10kg
32Lắp đặt cút thép D200mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Gioăng cao su D200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
34Bu lông M16-20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
35Mặt bích thép D200mm + Lắp đặtChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Cửa khung sắt hộp bịt tôn kín 30x60x1,2 (cả ray+sơn+lắp dựng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
37Bản lề cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Khoá Minh Khai 10 (MK 10C1Đ - M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Chốt cửa mạ 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
40ống nhựa thoát nước D110mm; PVCChương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
41Đào móng+ sửa móng thân cống; bằng TC; đất cấp 3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,33m3
42Đắp trả móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,88m3
43Đào đất sét để đắp mang cống (khai thác tại BVL); hệ số: 1,13Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,3102m3
44Vận chuyển đất đắp mang cống bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0231100m3
45Vận chuyển tiếp đất đắp mang cống bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0231100m3
46Đắp đất đầm chặt mang cống; đầm cóc K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9054100m3
D TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168,91m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178,7m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,618100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2272100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6245100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1322tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6963tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7304tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,43m2
15Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC; KN-92Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,9m
16Ống nhựa PVC-D34-Class1; thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,5m
17Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,63m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8196100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6391100m3
20Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6366100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8196100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6858100m3
23Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6366100m3
24San gạt bãi thải đất bằng máy ủi 110cvChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,142100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8647100m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật95,49m3
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường, mác 250 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật286,73m3
2Lớp giấy dầu cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9294100m2
3Móng đá cấp phốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9115100m3
4Ván khuôn cho đổ bê tông đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6813100m2
5Đào móng khuôn đường, đất cấp III; TCChương V- Yêu cầu kỹ thuật199,04m3
6Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III; TCChương V- Yêu cầu kỹ thuật135,69m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9625100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9531100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9906100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9625100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3004100m3
12Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
13San gạt bãi thải đất bằng máy ủi 110cvChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,4579100m3
14Đào xúc đất CIII để đắp đường bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9225100m3
15Vận chuyển đất đắp đường bằng ôtô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9225100m3
16Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8164100m3
17Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đá thải hỗn hợp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7956100m3
18Bê tông móng cống, đáy hố thu, chân đanh; mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53m3
19Bê tông thành cống, hố thu, tường cánh; mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,58m3
20Bê tông bản cống, gờ chắn; mác 250 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
21Bê tông phủ mặt cống; mác 250 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
22Ván khuôn cho đổ bê tông móng các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0713100m2
23Ván khuôn cho đổ bê tông tường các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2282100m2
24Ván khuôn cho đổ bê tông bản cống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0394100m2
25Cốt thép bản cống D12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1378tấn
26Đào móng cống, đất cấp III; TCChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
27Đắp trả móng cống bằng TC, độ chặt yêu cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,67m3
F KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG
1Bê tông đáy kênh, mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,91m3
2Bê tông thành kênh, mác 200 đá 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,13m3
3Bê tông tấm đan, mác 200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
4Đắp cát đen đệm lót đáy móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,27m3
5Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật334,2m2
6Ván khuôn cho đổ bê tông móng kênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8819100m2
7Ván khuôn cho đổ bê tông thành kênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,684100m2
8Ván khuôn cho đổ bê tông tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0461100m2
9Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1273tấn
10Khe lún , bao tải tẩm nhựa đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
11Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật105,69m3
13Vận chuyển gạch đá thải bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0569m3
14Đào móng kênh, đất cấp II; TCChương V- Yêu cầu kỹ thuật186,35m3
15Đắp trả móng kênh, độ chặt yêu cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật269,57m3
16Ống PVC-D110-Class1; chia nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình có các hạng mục tương tự đối với gói thầu bao gồm: Đập đất, cống lấy nước dưới đập, tràn xả lũ, đường quản lý vận hành, kênh mương nội đồng,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi hoặc thủy điện.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.32
4 Cán bộ an toàn lao 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=1,25 m3 Máy xúc đào >=1,25 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn Xe lu bánh thép >=8,5 tấn1
11 Máy lu rung >= 18 tấn Máy lu rung >= 18 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng 0,8T1
15 Máy cắt bê tông 7,5kw Máy cắt bê tông 7,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->