Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07, Đăng kiểm và chạy thử, phục vụ nghiệm thu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217329-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07, Đăng kiểm và chạy thử, phục vụ nghiệm thu
Số hiệu KHLCNT 20211156962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:02:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,953,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 về sửa chữa các loại tàu biển vỏ thép, có tính năng kỹ thuật tương tự với công nghệ tiên tiến, phương tiện thi công hiện đại, chất lượng thoả mãn các yêu cầu tiêu chuẩn, quy phạm của Đăng Kiểm Việt Nam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng (2 x 450 triệu đồng = 900 triệu đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sự đóng mới hoặc sửa chữa tàu biển vỏ thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Mặt bằng nhà xưởng, triền đà, ụ nổi.
- Đặc điểm thiết bị Có nhà xưởng, triền đà hoặc ụ nổi sửa chữa tàu biển vỏ thép thực hiện công trình tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sửa chữa vỏ và cabin:
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy hàn, máy cắt, máy phun sơn, phun cát.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị phục vụ cơ khí
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện, phay, bào, cắt tôn, ép thuỷ lực, uốn tôn, khoan, máy lốc tôn, máy xọc, cưa cần, doa ngang đứng, mài phẳng, mài tròn, uốn ống, uốn thép hình, mài, đánh bóng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị khác
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, cần cẩu, phun sơn, tời điện, kích thuỷ lực, phun nước áp lực cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị kiểm tra
- Đặc điểm thiết bị Máy siêu âm đo tôn, máy đo nhiệt độ....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07, Đăng kiểm và chạy thử, phục vụ nghiệm thu
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07 của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh
80 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Hà Tinh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: CÔNG TY TNHH SUNRISE PACIFIC. Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật Nam Phong. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT: Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông Hà Tĩnh. Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV công trình thủy bộ Xuân Phú.


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh , địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hà Tinh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hà Tinh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Hà Tinh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07 của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí vật tư phục vụ sửa chữa
B Phần vỏ
C Phần dưới nước (Sơn tàu biển Jotu)
1Phun sơn chống rỉ 2 lớp0.050Lít
2Dung môi0.05Lít
3Phun sơn chống hà 2 lớpMàu nâu M51150Lít
4Dung môi0.05Lít
D Phần mạn khô(Sơn tàu biển Jotu)
1Phun sơn chống rỉ 2 lớp0.029,3Lít
2Dung môi0.02,9Lít
3Phun sơn màu xanh lam 2 lớpMàu xanh lam M27029,3Lít
4Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nướcSơn màu đỏ M146; màu trắng; Màu da cam M1421Lít
5Dung môi0.03Lít
E Phần ca bin, thiết bị trên ca bin (Sơn tàu biển Jotun)
1Sơn dặm chống rỉ 1 lớp0.012Lít
2Dung môi0.01,2Lít
3Sơn trắng M sơn ca bin; ống khói, 2 nướcSơn màu trắng60Lít
4Dung môi0.06Lít
F Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong(Sơn tàu biển Jotu)
1Sơn chống rỉ 1 lớp phần gõ rỉ0.020Lít
2Dung môi0.02Lít
3Sơn mặt boong màu ghi, 2 nướcMã màu M23645Lít
4Sơn lan can, tay vịn màu trắng 2 nướcMàu Trắng2,3Lít
5Sơn ống thông hơi két dầu, két nước thải, cọc bích, lỗ xô ma. Sơn đen 2 nướcMã màu M3008,3Lít
6Dung môi0.06,8Lít
7Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong 1 nước chống rỉSơn tàu biển Jotun34Lít
G Phần dưới sàn la canh các hầm(Sơn tàu biển Hải Phòn)
1Sơn chống rỉ 1 lớp các hầm0.075Lít
2Dung môi0.010Lít
3Sơn phủ màu ghi 1 lớp các hầmmã màu M23675Lít
4Dung môi0.010Lít
H Phía trên sàn la canh buồng máy
1- Sơn chống rỉ 2 lớp0.070Lít
2- Dung môi0.07Lít
3- Sơn phủ màu 2 lớpSơn màu ghi70Lít
4- Dung môi0.07Lít
5Vệ sinh các két nhiên liệuDầu Diesel45Lít
6Giẻ lau chùi, vệ sinhGiẻ lau chùi, vệ sinh10Kg
7Gõ rỉ, quét xi măng 2 hầm nướcXi măng200Kg
8Phụ giaPhụ gia4Hộp
I Hệ xích neo
1Gõ rỉ, mài đánh sạch và sơn 2 neoSơn đen M3Lít
2Gỗ rỉ, đánh sạch toàn bộ 2 xich neoSơn đen M7Lít
J Gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp chống va (Sơn tàu biển Hải Phòng)
1Sơn chống rỉ M0.015Lít
2Sơn đen M15Lít
3Dung môi M3Lít
K Hệ đường ống toàn tàu
1Sơn chống rỉ M25Lít
2Sơn màu M20Lít
3Dung môi M4,5Lít
L Máy chính CATERPILAR-480 CV
M - Vật tư thay thế
1+ Thay lọc nhiên liệu máy chính2Cái
2+ Thay lọc nhớt máy chính2Cái
3+ Thay nhớt máy chính90Lít
4+ Thay mới lọc gió máy chính1Cái
N Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra kẽm chống mòn nước biển
1- Kẽm chống ăn mòn6cục
2- Dung dịch làm mát ….5can
3- Nước cất100lít
4- Roăng siêu các loại1Bộ
O Bảo dưỡng sinh hàn nhớt
1- Chất tẩy sinh hàn50lít
2- Roăng siêu các loại1Bộ
P Hộp số
1- Thay nhớt20Lít
2- Thay lọc nhớt hộp số2Cái
Q Máy phát điện phụ
1- Thay bảng điện máy đèn1Cái
R Vật tư, thiết bị phục vụ phần máy
1Dầu Diezel phục vụ sửa chữa50Lít
2Bình cứu hỏa xách tay5L9bình
3Bình chữa cháy khí CO235L1bình
4Vòi rồng, lăng phunHàn Quốc hoặc tương đương5bộ
5Bơm hút khô0,37 kW, Q = 2,7 m3/h1cái
6Thay cánh bơm làm mát máy chính1bộ
7Thay máy phát dự phòng3 pha, 380/220V, 10KVA1cái
8Bọc lưới thép ống xả máy chính, máy phát4m
S Phần điện
1Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hoànạp ga2máy
2Thay mới đèn pha 220V- 200W1Cái
3Thay mới đèn pha 24V- 200W1Cái
4Thay mới bình điện 12v-200A, Đồng Nai8Bình
5Thay mới bình điện 12v-100A, Đồng Nai1Bình
6Còi điệnTrung Quốc1chiếc
7Dây điện bờ100m
8Quạt treo tường2cái
9Đuốc cầm tay6quả
10Pháo dù6quả
11Súng bắn dây 2 đầu1chiếc
T Các hạng mục phần nội thất
1Thay mới bình nóng lạnh và vòi tắmFerroli1Cái
2Thay bình lọc nước loại 5 phin lọc1Cái
3Thay mới bếp ga đôiSakura1Cái
4Thay mới viền chân lát sàn gỗ buồng lái và phòng khách30m
5Thay mới sàn gỗ phòng kháchGỗ công nghiệp dày 8mm10m2
U Các hạng mục cơ khí, thiết bị boong và ca bin
1Tời kéo neo (Bảo dưỡng hệ tời kéo neo)Mỡ bôi trơn4Kg
2Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung xích treo lốp)Xich treo lốp Ф1415m
3Hệ xích treo lốp chống va (Mani)Ma ní Ф2210Cái
4Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung lốp chống va D1000)10Cái
5Hàn bù tôn vỏ bị rỉ cục bộQue hàn + điện năng20Kg
6Cọc bich đôi06 bộ1.800kg
7Thay sô ma2cái
8Bồn chứa nước 1000 litinox1cái
V Hệ trục lái và hệ trục chân vịt
1Hệ trục bánh lái (Thay tết chỉ 16x16)3m
2Dầu thủy lực máy láiCS3250Lít
W Hệ van ống
1Bảo dưỡng đường ống hút khô (Sơn chống rỉ M- Hải Phòng)3Lít
2Bảo dưỡng đường ống hút khô (Sơn màu M hải Phòng)3Lít
3Bảo dưỡng đường ống làm mát máy chính, máy đèn và cứu hoả (Sơn chống rỉ M - HP)6Lít
4Bảo dưỡng đường ống làm mát máy chính, máy đèn và cứu hoả (Sơn màu HP)6Lít
5Thay van cứu hỏa và đầu lắp nhanh4Cái
X Trang thiết bị khác
1Dây buộc tàu D76100m
2Tủ lạnh PANASONIC - 220 lít1Cái
3Thay mới 02 điều hòa Panasonic12K BTU2Cái
4Thay mới 01 nồi cơm điện1Cái
5Thay mới 01 tivi 43 inches1Cái
Y Hạng mục 2: CHI PHÍ NHÂN CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA
Z Phần vỏ
AA Phần dưới nước (Sơn tàu biển Jotun)
1Cạo hà, chùi rửa nước ngọt vỏ tàuToàn bộ150m2
2Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.50.0150m2
3Phun sơn chống rỉ 2 lớp0.0150m2
4Phun sơn chống hà 2 lớpMàu nâu M511150m2
AB Phần mạn khô (Sơn tàu biển Jotun)
1Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.50.080m2
2Phun sơn chống rỉ 2 lớp0.080m2
3Phun sơn màu xanh lam 2 lớpMàu xanh lam M27080m2
4Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nướcSơn màu đỏ M146; màu trắng; Màu da cam M1422m2
AC Phần ca bin, thiết bị trên ca bin(Sơn tàu biển Jotun)
1Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt, lau khô0.0180m2
2Gõ rỉ0.072m2
3Sơn dặm chống rỉ 1 lớp0.072m2
4Sơn trắng M sơn ca bin; ống khói, 2 nướcSơn màu trắng180m2
AD Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong
1Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt0.0200m2
2Gõ rỉ0.0100m2
3Sơn chống rỉ 1 lớp phần gõ rỉ0.0100m2
4Sơn mặt boong màu ghi, 2 nướcMã màu M236135m2
5Sơn lan can, tay vịn màu trắng 2 nướcMàu Trắng7m2
6Sơn ống thông hơi két dầu, két nước thải, cọc bích, lỗ xô ma. Sơn đen 2 nướcMã màu M30025m2
7Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5200m2
8Sơn chống rỉ 1 lớp mặt boong, lan can và các thiết bị boong200m2
AE Phần dưới sàn la canh các hầm (Sơn tàu biển Jotun)
1Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới sàn la canh hầm máy0.0130m2
2Gõ rỉ, đánh sạch hầm mũi0.050m2
3Gõ rỉ, đánh sạch hầm xích neo0.030m2
4Gõ rỉ, đánh sạch hầm sectơ0.075m2
5Gõ rỉ, đánh sạch hầm thuỷ thủ giữa0.070m2
6Gõ rỉ, đánh sạch hầm thuỷ thủ trước0.067m2
7Sơn chống rỉ 1 lớp các hầm0.0450m2
8Sơn phủ màu ghi 1 lớp các hầmmã màu M236450m2
AF Phía trên sàn la canh buồng máy
1+ Phần vệ sinh, mài (vệ sinh, mài đánh sạch sạp buồng máy)0.069m2
2+ Phần vệ sinh, mài (Vệ sinh mài đánh sạch mặt ngoài các két dầu trong buồng máy)0.030m2
3+ Phần vệ sinh, mài (Sơn chống rỉ 2 lớp)0.0200m2
4+ Phần vệ sinh, mài (Sơn phủ màu 2 lớp)Sơn màu ghi200m2
5Vệ sinh các két nhiên liệuDầu Diesel3Két
6Gõ rỉ, quét xi măng 2 hầm nướcXi măng74m2
7Hệ xích neo (Gõ rỉ, mài đánh sạch và sơn 2 neo)Sơn đen M2Cái
8Hệ xích neo (Gỗ rỉ, đánh sạch toàn bộ 2 xich neo)Sơn đen M2Bộ
9Gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp chống vaSơn tàu biển Jotun21Cụm
10Tháo, lắp toàn bộ xích treo lốp, lốp chống va để phun cát sơn0.01Tàu
11Kẻ đường nước, thước nước số hiệu tên tàu0.01Tàu
AG Hệ đường ống toàn tàu
1Gỗ rỉ, đánh sạch toàn bộ hệ đường ống0.01Tàu
AH Phần máy
AI Máy chính CATERPILAR-480 CV
1Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống tubô tăng áp1máy
2Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra kẽm chống mòn nước biển1Bộ
3Bảo dưỡng sinh hàn nhớt1bộ
4Hộp số1cụm
5Bảo dưỡng bầu sinh hàn nước ngọt1cái
6Bảo dưỡng bầu sinh hàn nước mặn1cái
AJ Máy phát điện phụ
1- Kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nạp1Máy
2- Thay bảng điện máy đèn1Bảng
3Bảo dưỡng bơm cúu hoả, hút khô, lắc tay9Cái
4Bảo dưỡng bơm làm mát máy phát điện phụ1Bộ
AK Nhân công thay bơm
1Nhân công thay bơm1cái
AL Phần điện
1Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cáp1Tàu
2Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện hàng hải và sinh hoạt1Cụm
3Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hoà2máy
4Thay mới đèn pha 220V- 200W, 24V- 200W2Cái
5Nhân công thay còi điện1công
6Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng Rada, máy đo sâu, AIS1hạng mục
AM Các hạng mục phần nội thất
1Thay mới bình nóng lạnh và vòi tắmFerroli1Cái
2Thay mới sàn gỗ phòng khách10m2
3Thay mới viền chân lát sàn gỗ buồng lái và phòng khách30m
AN Các hạng mục cơ khí, thiết bị boong và ca bin
1Tời kéo neo (Bảo dưỡng hệ tời kéo neo)1Hệ
2Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung xích treo lốp)Xich treo lốp Ф14 (15m), ma ni Ф2210Cụm
3Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung lốp chống va D700)10Cái
4Hàn bù đuờng hàn tôn vỏ42m
5Hàn bù tôn vỏ bị rỉ cục bộQue hàn + điện năng1cụm
6Hàn gia cố cột ăng ten, máy định vị1cụm
AO Hệ trục lái và hệ trục chân vịt
AP Hệ trục bánh lái
1Tháo cụm trục lái ( Kiểm tra trạng thái chung và đo khe hở)1Hệ
2Nhân công kiểm tra tiện lại Trục lái1Bộ
AQ Hệ trục chân vịt
1Tháo các chi tiết đồng bộ cụm trục, chân vịt, vận chuyển lên xưởng, kiểm tra trên máy tiện1Bộ
2Rà côn chân vịt1Bộ
AR Chân vịt
1- Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp thẩm thấu1Cụm
2- Kiểm tra cân bằng tĩnh và kích thước hình học1Cụm
AS Trục chân vịt
1- Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp từ tính1Cái
2- Kiểm tra kích thước hình học trên máy tiện1Cái
AT Hệ van ống
1Bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển2Hộp
2Bảo dưỡng hộp lọc rác2Cụm
3Bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả24Cái
AU Hạng mục 3: PHẦN DỊCH VỤ VÀ TRIỀN ĐÀ
1Khảo sát, lắp ráp đà xe triền kê tàu đúng vị trí1Tàu
2Lai dắt đưa tàu vào triền2Lần
3Kéo tàu lên và hạ thuỷ2Lần
4Kích kê thay chuyển vị trí kê tàu phục vụ sửa chữa bảo dưỡng1Tàu
5Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng35Ngày
6Chi phí tàu nằm bến10Ngày
7Trực an toàn, phòng chống cháy nổ35Ngày
8Chi phí điện sinh hoạt cho tàu250kwh
9Chi phí nước sinh hoạt cho tàu40m3
10Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải1Tàu
AV Hạng mục 4: Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu
AW Chi phí chạy thử tại bến (4h)
1Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 4h )Việt Nam309lít
2Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 30kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 4h)Việt Nam29lít
3Dầu bôi trơn, định mức 2%Việt Nam7lít
AX Chi phí chạy thử đường dài (6h)
1Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 6h )Việt Nam464lít
2Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 30kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 4h)Việt Nam44lít
3Dầu bôi trơn, định mức 2%Việt Nam10lít
AY Hạng mục 5: Chi phí Đăng kiểm giám sát, cấp GCN an toàn
1Chi phí Đăng kiểm giám sát, cấp GCN an toàn (theo Thông tư 234/2016/TT-BTC)1Tàu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 về sửa chữa các loại tàu biển vỏ thép, có tính năng kỹ thuật tương tự với công nghệ tiên tiến, phương tiện thi công hiện đại, chất lượng thoả mãn các yêu cầu tiêu chuẩn, quy phạm của Đăng Kiểm Việt Nam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng (2 x 450 triệu đồng = 900 triệu đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Kỹ sự đóng mới hoặc sửa chữa tàu biển vỏ thép53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...)32
3 Cán bộ giám sát hiện trường: 3 Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Mặt bằng nhà xưởng, triền đà, ụ nổi. Có nhà xưởng, triền đà hoặc ụ nổi sửa chữa tàu biển vỏ thép thực hiện công trình tương tự1
2 Thiết bị sửa chữa vỏ và cabin: Các loại máy hàn, máy cắt, máy phun sơn, phun cát.1
3 Thiết bị phục vụ cơ khí Máy tiện, phay, bào, cắt tôn, ép thuỷ lực, uốn tôn, khoan, máy lốc tôn, máy xọc, cưa cần, doa ngang đứng, mài phẳng, mài tròn, uốn ống, uốn thép hình, mài, đánh bóng.1
4 Thiết bị khác Máy nén khí, cần cẩu, phun sơn, tời điện, kích thuỷ lực, phun nước áp lực cao1
5 Thiết bị kiểm tra Máy siêu âm đo tôn, máy đo nhiệt độ....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->