Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07, Đăng kiểm và chạy thử, phục vụ nghiệm thu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07, Đăng kiểm và chạy thử, phục vụ nghiệm thu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:02:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,953,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 về sửa chữa các loại tàu biển vỏ thép, có tính năng kỹ thuật tương tự với công nghệ tiên tiến, phương tiện thi công hiện đại, chất lượng thoả mãn các yêu cầu tiêu chuẩn, quy phạm của Đăng Kiểm Việt Nam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng (2 x 450 triệu đồng = 900 triệu đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sự đóng mới hoặc sửa chữa tàu biển vỏ thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Mặt bằng nhà xưởng, triền đà, ụ nổi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nhà xưởng, triền đà hoặc ụ nổi sửa chữa tàu biển vỏ thép thực hiện công trình tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sửa chữa vỏ và cabin: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy hàn, máy cắt, máy phun sơn, phun cát. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị phục vụ cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện, phay, bào, cắt tôn, ép thuỷ lực, uốn tôn, khoan, máy lốc tôn, máy xọc, cưa cần, doa ngang đứng, mài phẳng, mài tròn, uốn ống, uốn thép hình, mài, đánh bóng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, cần cẩu, phun sơn, tời điện, kích thuỷ lực, phun nước áp lực cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm đo tôn, máy đo nhiệt độ.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07, Đăng kiểm và chạy thử, phục vụ nghiệm thu Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07 của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Hà Tinh.
Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Hà Tinh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ sửa chữa lớn tàu Cảng vụ 07 của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh. Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại/fax: 02393.868.823/ 02393.868.821. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí vật tư phục vụ sửa chữa | |||
| B | Phần vỏ | |||
| C | Phần dưới nước (Sơn tàu biển Jotu) | |||
| 1 | Phun sơn chống rỉ 2 lớp | 0.0 | 50 | Lít |
| 2 | Dung môi | 0.0 | 5 | Lít |
| 3 | Phun sơn chống hà 2 lớp | Màu nâu M511 | 50 | Lít |
| 4 | Dung môi | 0.0 | 5 | Lít |
| D | Phần mạn khô(Sơn tàu biển Jotu) | |||
| 1 | Phun sơn chống rỉ 2 lớp | 0.0 | 29,3 | Lít |
| 2 | Dung môi | 0.0 | 2,9 | Lít |
| 3 | Phun sơn màu xanh lam 2 lớp | Màu xanh lam M270 | 29,3 | Lít |
| 4 | Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước | Sơn màu đỏ M146; màu trắng; Màu da cam M142 | 1 | Lít |
| 5 | Dung môi | 0.0 | 3 | Lít |
| E | Phần ca bin, thiết bị trên ca bin (Sơn tàu biển Jotun) | |||
| 1 | Sơn dặm chống rỉ 1 lớp | 0.0 | 12 | Lít |
| 2 | Dung môi | 0.0 | 1,2 | Lít |
| 3 | Sơn trắng M sơn ca bin; ống khói, 2 nước | Sơn màu trắng | 60 | Lít |
| 4 | Dung môi | 0.0 | 6 | Lít |
| F | Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong(Sơn tàu biển Jotu) | |||
| 1 | Sơn chống rỉ 1 lớp phần gõ rỉ | 0.0 | 20 | Lít |
| 2 | Dung môi | 0.0 | 2 | Lít |
| 3 | Sơn mặt boong màu ghi, 2 nước | Mã màu M236 | 45 | Lít |
| 4 | Sơn lan can, tay vịn màu trắng 2 nước | Màu Trắng | 2,3 | Lít |
| 5 | Sơn ống thông hơi két dầu, két nước thải, cọc bích, lỗ xô ma. Sơn đen 2 nước | Mã màu M300 | 8,3 | Lít |
| 6 | Dung môi | 0.0 | 6,8 | Lít |
| 7 | Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong 1 nước chống rỉ | Sơn tàu biển Jotun | 34 | Lít |
| G | Phần dưới sàn la canh các hầm(Sơn tàu biển Hải Phòn) | |||
| 1 | Sơn chống rỉ 1 lớp các hầm | 0.0 | 75 | Lít |
| 2 | Dung môi | 0.0 | 10 | Lít |
| 3 | Sơn phủ màu ghi 1 lớp các hầm | mã màu M236 | 75 | Lít |
| 4 | Dung môi | 0.0 | 10 | Lít |
| H | Phía trên sàn la canh buồng máy | |||
| 1 | - Sơn chống rỉ 2 lớp | 0.0 | 70 | Lít |
| 2 | - Dung môi | 0.0 | 7 | Lít |
| 3 | - Sơn phủ màu 2 lớp | Sơn màu ghi | 70 | Lít |
| 4 | - Dung môi | 0.0 | 7 | Lít |
| 5 | Vệ sinh các két nhiên liệu | Dầu Diesel | 45 | Lít |
| 6 | Giẻ lau chùi, vệ sinh | Giẻ lau chùi, vệ sinh | 10 | Kg |
| 7 | Gõ rỉ, quét xi măng 2 hầm nước | Xi măng | 200 | Kg |
| 8 | Phụ gia | Phụ gia | 4 | Hộp |
| I | Hệ xích neo | |||
| 1 | Gõ rỉ, mài đánh sạch và sơn 2 neo | Sơn đen M | 3 | Lít |
| 2 | Gỗ rỉ, đánh sạch toàn bộ 2 xich neo | Sơn đen M | 7 | Lít |
| J | Gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp chống va (Sơn tàu biển Hải Phòng) | |||
| 1 | Sơn chống rỉ M | 0.0 | 15 | Lít |
| 2 | Sơn đen M | 15 | Lít | |
| 3 | Dung môi M | 3 | Lít | |
| K | Hệ đường ống toàn tàu | |||
| 1 | Sơn chống rỉ M | 25 | Lít | |
| 2 | Sơn màu M | 20 | Lít | |
| 3 | Dung môi M | 4,5 | Lít | |
| L | Máy chính CATERPILAR-480 CV | |||
| M | - Vật tư thay thế | |||
| 1 | + Thay lọc nhiên liệu máy chính | 2 | Cái | |
| 2 | + Thay lọc nhớt máy chính | 2 | Cái | |
| 3 | + Thay nhớt máy chính | 90 | Lít | |
| 4 | + Thay mới lọc gió máy chính | 1 | Cái | |
| N | Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra kẽm chống mòn nước biển | |||
| 1 | - Kẽm chống ăn mòn | 6 | cục | |
| 2 | - Dung dịch làm mát …. | 5 | can | |
| 3 | - Nước cất | 100 | lít | |
| 4 | - Roăng siêu các loại | 1 | Bộ | |
| O | Bảo dưỡng sinh hàn nhớt | |||
| 1 | - Chất tẩy sinh hàn | 50 | lít | |
| 2 | - Roăng siêu các loại | 1 | Bộ | |
| P | Hộp số | |||
| 1 | - Thay nhớt | 20 | Lít | |
| 2 | - Thay lọc nhớt hộp số | 2 | Cái | |
| Q | Máy phát điện phụ | |||
| 1 | - Thay bảng điện máy đèn | 1 | Cái | |
| R | Vật tư, thiết bị phục vụ phần máy | |||
| 1 | Dầu Diezel phục vụ sửa chữa | 50 | Lít | |
| 2 | Bình cứu hỏa xách tay | 5L | 9 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 | 35L | 1 | bình |
| 4 | Vòi rồng, lăng phun | Hàn Quốc hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 5 | Bơm hút khô | 0,37 kW, Q = 2,7 m3/h | 1 | cái |
| 6 | Thay cánh bơm làm mát máy chính | 1 | bộ | |
| 7 | Thay máy phát dự phòng | 3 pha, 380/220V, 10KVA | 1 | cái |
| 8 | Bọc lưới thép ống xả máy chính, máy phát | 4 | m | |
| S | Phần điện | |||
| 1 | Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hoà | nạp ga | 2 | máy |
| 2 | Thay mới đèn pha 220V- 200W | 1 | Cái | |
| 3 | Thay mới đèn pha 24V- 200W | 1 | Cái | |
| 4 | Thay mới bình điện 12v-200A, Đồng Nai | 8 | Bình | |
| 5 | Thay mới bình điện 12v-100A, Đồng Nai | 1 | Bình | |
| 6 | Còi điện | Trung Quốc | 1 | chiếc |
| 7 | Dây điện bờ | 100 | m | |
| 8 | Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 9 | Đuốc cầm tay | 6 | quả | |
| 10 | Pháo dù | 6 | quả | |
| 11 | Súng bắn dây 2 đầu | 1 | chiếc | |
| T | Các hạng mục phần nội thất | |||
| 1 | Thay mới bình nóng lạnh và vòi tắm | Ferroli | 1 | Cái |
| 2 | Thay bình lọc nước loại 5 phin lọc | 1 | Cái | |
| 3 | Thay mới bếp ga đôi | Sakura | 1 | Cái |
| 4 | Thay mới viền chân lát sàn gỗ buồng lái và phòng khách | 30 | m | |
| 5 | Thay mới sàn gỗ phòng khách | Gỗ công nghiệp dày 8mm | 10 | m2 |
| U | Các hạng mục cơ khí, thiết bị boong và ca bin | |||
| 1 | Tời kéo neo (Bảo dưỡng hệ tời kéo neo) | Mỡ bôi trơn | 4 | Kg |
| 2 | Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung xích treo lốp) | Xich treo lốp Ф14 | 15 | m |
| 3 | Hệ xích treo lốp chống va (Mani) | Ma ní Ф22 | 10 | Cái |
| 4 | Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung lốp chống va D1000) | 10 | Cái | |
| 5 | Hàn bù tôn vỏ bị rỉ cục bộ | Que hàn + điện năng | 20 | Kg |
| 6 | Cọc bich đôi | 06 bộ | 1.800 | kg |
| 7 | Thay sô ma | 2 | cái | |
| 8 | Bồn chứa nước 1000 lit | inox | 1 | cái |
| V | Hệ trục lái và hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Hệ trục bánh lái (Thay tết chỉ 16x16) | 3 | m | |
| 2 | Dầu thủy lực máy lái | CS32 | 50 | Lít |
| W | Hệ van ống | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường ống hút khô (Sơn chống rỉ M- Hải Phòng) | 3 | Lít | |
| 2 | Bảo dưỡng đường ống hút khô (Sơn màu M hải Phòng) | 3 | Lít | |
| 3 | Bảo dưỡng đường ống làm mát máy chính, máy đèn và cứu hoả (Sơn chống rỉ M - HP) | 6 | Lít | |
| 4 | Bảo dưỡng đường ống làm mát máy chính, máy đèn và cứu hoả (Sơn màu HP) | 6 | Lít | |
| 5 | Thay van cứu hỏa và đầu lắp nhanh | 4 | Cái | |
| X | Trang thiết bị khác | |||
| 1 | Dây buộc tàu D76 | 100 | m | |
| 2 | Tủ lạnh PANASONIC - 220 lít | 1 | Cái | |
| 3 | Thay mới 02 điều hòa Panasonic | 12K BTU | 2 | Cái |
| 4 | Thay mới 01 nồi cơm điện | 1 | Cái | |
| 5 | Thay mới 01 tivi 43 inches | 1 | Cái | |
| Y | Hạng mục 2: CHI PHÍ NHÂN CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| Z | Phần vỏ | |||
| AA | Phần dưới nước (Sơn tàu biển Jotun) | |||
| 1 | Cạo hà, chùi rửa nước ngọt vỏ tàu | Toàn bộ | 150 | m2 |
| 2 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | 0.0 | 150 | m2 |
| 3 | Phun sơn chống rỉ 2 lớp | 0.0 | 150 | m2 |
| 4 | Phun sơn chống hà 2 lớp | Màu nâu M511 | 150 | m2 |
| AB | Phần mạn khô (Sơn tàu biển Jotun) | |||
| 1 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | 0.0 | 80 | m2 |
| 2 | Phun sơn chống rỉ 2 lớp | 0.0 | 80 | m2 |
| 3 | Phun sơn màu xanh lam 2 lớp | Màu xanh lam M270 | 80 | m2 |
| 4 | Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước | Sơn màu đỏ M146; màu trắng; Màu da cam M142 | 2 | m2 |
| AC | Phần ca bin, thiết bị trên ca bin(Sơn tàu biển Jotun) | |||
| 1 | Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt, lau khô | 0.0 | 180 | m2 |
| 2 | Gõ rỉ | 0.0 | 72 | m2 |
| 3 | Sơn dặm chống rỉ 1 lớp | 0.0 | 72 | m2 |
| 4 | Sơn trắng M sơn ca bin; ống khói, 2 nước | Sơn màu trắng | 180 | m2 |
| AD | Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong | |||
| 1 | Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt | 0.0 | 200 | m2 |
| 2 | Gõ rỉ | 0.0 | 100 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ 1 lớp phần gõ rỉ | 0.0 | 100 | m2 |
| 4 | Sơn mặt boong màu ghi, 2 nước | Mã màu M236 | 135 | m2 |
| 5 | Sơn lan can, tay vịn màu trắng 2 nước | Màu Trắng | 7 | m2 |
| 6 | Sơn ống thông hơi két dầu, két nước thải, cọc bích, lỗ xô ma. Sơn đen 2 nước | Mã màu M300 | 25 | m2 |
| 7 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | 200 | m2 | |
| 8 | Sơn chống rỉ 1 lớp mặt boong, lan can và các thiết bị boong | 200 | m2 | |
| AE | Phần dưới sàn la canh các hầm (Sơn tàu biển Jotun) | |||
| 1 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới sàn la canh hầm máy | 0.0 | 130 | m2 |
| 2 | Gõ rỉ, đánh sạch hầm mũi | 0.0 | 50 | m2 |
| 3 | Gõ rỉ, đánh sạch hầm xích neo | 0.0 | 30 | m2 |
| 4 | Gõ rỉ, đánh sạch hầm sectơ | 0.0 | 75 | m2 |
| 5 | Gõ rỉ, đánh sạch hầm thuỷ thủ giữa | 0.0 | 70 | m2 |
| 6 | Gõ rỉ, đánh sạch hầm thuỷ thủ trước | 0.0 | 67 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ 1 lớp các hầm | 0.0 | 450 | m2 |
| 8 | Sơn phủ màu ghi 1 lớp các hầm | mã màu M236 | 450 | m2 |
| AF | Phía trên sàn la canh buồng máy | |||
| 1 | + Phần vệ sinh, mài (vệ sinh, mài đánh sạch sạp buồng máy) | 0.0 | 69 | m2 |
| 2 | + Phần vệ sinh, mài (Vệ sinh mài đánh sạch mặt ngoài các két dầu trong buồng máy) | 0.0 | 30 | m2 |
| 3 | + Phần vệ sinh, mài (Sơn chống rỉ 2 lớp) | 0.0 | 200 | m2 |
| 4 | + Phần vệ sinh, mài (Sơn phủ màu 2 lớp) | Sơn màu ghi | 200 | m2 |
| 5 | Vệ sinh các két nhiên liệu | Dầu Diesel | 3 | Két |
| 6 | Gõ rỉ, quét xi măng 2 hầm nước | Xi măng | 74 | m2 |
| 7 | Hệ xích neo (Gõ rỉ, mài đánh sạch và sơn 2 neo) | Sơn đen M | 2 | Cái |
| 8 | Hệ xích neo (Gỗ rỉ, đánh sạch toàn bộ 2 xich neo) | Sơn đen M | 2 | Bộ |
| 9 | Gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp chống va | Sơn tàu biển Jotun | 21 | Cụm |
| 10 | Tháo, lắp toàn bộ xích treo lốp, lốp chống va để phun cát sơn | 0.0 | 1 | Tàu |
| 11 | Kẻ đường nước, thước nước số hiệu tên tàu | 0.0 | 1 | Tàu |
| AG | Hệ đường ống toàn tàu | |||
| 1 | Gỗ rỉ, đánh sạch toàn bộ hệ đường ống | 0.0 | 1 | Tàu |
| AH | Phần máy | |||
| AI | Máy chính CATERPILAR-480 CV | |||
| 1 | Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống tubô tăng áp | 1 | máy | |
| 2 | Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra kẽm chống mòn nước biển | 1 | Bộ | |
| 3 | Bảo dưỡng sinh hàn nhớt | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp số | 1 | cụm | |
| 5 | Bảo dưỡng bầu sinh hàn nước ngọt | 1 | cái | |
| 6 | Bảo dưỡng bầu sinh hàn nước mặn | 1 | cái | |
| AJ | Máy phát điện phụ | |||
| 1 | - Kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nạp | 1 | Máy | |
| 2 | - Thay bảng điện máy đèn | 1 | Bảng | |
| 3 | Bảo dưỡng bơm cúu hoả, hút khô, lắc tay | 9 | Cái | |
| 4 | Bảo dưỡng bơm làm mát máy phát điện phụ | 1 | Bộ | |
| AK | Nhân công thay bơm | |||
| 1 | Nhân công thay bơm | 1 | cái | |
| AL | Phần điện | |||
| 1 | Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cáp | 1 | Tàu | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện hàng hải và sinh hoạt | 1 | Cụm | |
| 3 | Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hoà | 2 | máy | |
| 4 | Thay mới đèn pha 220V- 200W, 24V- 200W | 2 | Cái | |
| 5 | Nhân công thay còi điện | 1 | công | |
| 6 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng Rada, máy đo sâu, AIS | 1 | hạng mục | |
| AM | Các hạng mục phần nội thất | |||
| 1 | Thay mới bình nóng lạnh và vòi tắm | Ferroli | 1 | Cái |
| 2 | Thay mới sàn gỗ phòng khách | 10 | m2 | |
| 3 | Thay mới viền chân lát sàn gỗ buồng lái và phòng khách | 30 | m | |
| AN | Các hạng mục cơ khí, thiết bị boong và ca bin | |||
| 1 | Tời kéo neo (Bảo dưỡng hệ tời kéo neo) | 1 | Hệ | |
| 2 | Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung xích treo lốp) | Xich treo lốp Ф14 (15m), ma ni Ф22 | 10 | Cụm |
| 3 | Hệ xích treo lốp chống va (Bổ sung lốp chống va D700) | 10 | Cái | |
| 4 | Hàn bù đuờng hàn tôn vỏ | 42 | m | |
| 5 | Hàn bù tôn vỏ bị rỉ cục bộ | Que hàn + điện năng | 1 | cụm |
| 6 | Hàn gia cố cột ăng ten, máy định vị | 1 | cụm | |
| AO | Hệ trục lái và hệ trục chân vịt | |||
| AP | Hệ trục bánh lái | |||
| 1 | Tháo cụm trục lái ( Kiểm tra trạng thái chung và đo khe hở) | 1 | Hệ | |
| 2 | Nhân công kiểm tra tiện lại Trục lái | 1 | Bộ | |
| AQ | Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo các chi tiết đồng bộ cụm trục, chân vịt, vận chuyển lên xưởng, kiểm tra trên máy tiện | 1 | Bộ | |
| 2 | Rà côn chân vịt | 1 | Bộ | |
| AR | Chân vịt | |||
| 1 | - Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp thẩm thấu | 1 | Cụm | |
| 2 | - Kiểm tra cân bằng tĩnh và kích thước hình học | 1 | Cụm | |
| AS | Trục chân vịt | |||
| 1 | - Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp từ tính | 1 | Cái | |
| 2 | - Kiểm tra kích thước hình học trên máy tiện | 1 | Cái | |
| AT | Hệ van ống | |||
| 1 | Bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển | 2 | Hộp | |
| 2 | Bảo dưỡng hộp lọc rác | 2 | Cụm | |
| 3 | Bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả | 24 | Cái | |
| AU | Hạng mục 3: PHẦN DỊCH VỤ VÀ TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Khảo sát, lắp ráp đà xe triền kê tàu đúng vị trí | 1 | Tàu | |
| 2 | Lai dắt đưa tàu vào triền | 2 | Lần | |
| 3 | Kéo tàu lên và hạ thuỷ | 2 | Lần | |
| 4 | Kích kê thay chuyển vị trí kê tàu phục vụ sửa chữa bảo dưỡng | 1 | Tàu | |
| 5 | Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng | 35 | Ngày | |
| 6 | Chi phí tàu nằm bến | 10 | Ngày | |
| 7 | Trực an toàn, phòng chống cháy nổ | 35 | Ngày | |
| 8 | Chi phí điện sinh hoạt cho tàu | 250 | kwh | |
| 9 | Chi phí nước sinh hoạt cho tàu | 40 | m3 | |
| 10 | Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải | 1 | Tàu | |
| AV | Hạng mục 4: Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu | |||
| AW | Chi phí chạy thử tại bến (4h) | |||
| 1 | Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 4h ) | Việt Nam | 309 | lít |
| 2 | Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 30kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 4h) | Việt Nam | 29 | lít |
| 3 | Dầu bôi trơn, định mức 2% | Việt Nam | 7 | lít |
| AX | Chi phí chạy thử đường dài (6h) | |||
| 1 | Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 6h ) | Việt Nam | 464 | lít |
| 2 | Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 30kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 4h) | Việt Nam | 44 | lít |
| 3 | Dầu bôi trơn, định mức 2% | Việt Nam | 10 | lít |
| AY | Hạng mục 5: Chi phí Đăng kiểm giám sát, cấp GCN an toàn | |||
| 1 | Chi phí Đăng kiểm giám sát, cấp GCN an toàn (theo Thông tư 234/2016/TT-BTC) | 1 | Tàu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 về sửa chữa các loại tàu biển vỏ thép, có tính năng kỹ thuật tương tự với công nghệ tiên tiến, phương tiện thi công hiện đại, chất lượng thoả mãn các yêu cầu tiêu chuẩn, quy phạm của Đăng Kiểm Việt Nam, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450 triệu đồng (2 x 450 triệu đồng = 900 triệu đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Kỹ sự đóng mới hoặc sửa chữa tàu biển vỏ thép | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường: | 3 | Trình độ chuyên môn có bằng cấp kỹ sư trở lên (chuyên môn thuộc phân xưởng vỏ, phân xưởng máy, phân xưởng điện...) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bằng nhà xưởng, triền đà, ụ nổi. | Có nhà xưởng, triền đà hoặc ụ nổi sửa chữa tàu biển vỏ thép thực hiện công trình tương tự | 1 |
| 2 | Thiết bị sửa chữa vỏ và cabin: | Các loại máy hàn, máy cắt, máy phun sơn, phun cát. | 1 |
| 3 | Thiết bị phục vụ cơ khí | Máy tiện, phay, bào, cắt tôn, ép thuỷ lực, uốn tôn, khoan, máy lốc tôn, máy xọc, cưa cần, doa ngang đứng, mài phẳng, mài tròn, uốn ống, uốn thép hình, mài, đánh bóng. | 1 |
| 4 | Thiết bị khác | Máy nén khí, cần cẩu, phun sơn, tời điện, kích thuỷ lực, phun nước áp lực cao | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra | Máy siêu âm đo tôn, máy đo nhiệt độ.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi