Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682378-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200679357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 13:58:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Antimycotic 1 Lọ 100ml - Dạng sản phẩm: dạng huyền phù - Nhiệt độ bảo quản: −20°C - Màu sắc: vàng - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào
2 Acetone, for analysis 2 Lọ 1L - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: CH3COCH3
3 Thimerosal 3 Lọ 10 ml - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng trực tiếp - Nồng độ: 100 mg/mL trong nước
4 Carbonate-Bicarbonate Buffer capsule 4 Lọ 50 viên - Dạng sản phẩm: dạng viên con nhộng - Giá trị pH: xấp xỉ 7.4
5 eagles MEM 10 Lọ 100 ml - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào
6 Boric acid, for analysis 2 Lọ 100g - Nhiệt độ nóng chảy: 160 °C - Công thức hóa học: H3BO3
7 Cồn đốt 10 Lit Cồn đốt
8 Phosphate-Citrate Buffer with Urea Hydrogen Peroxide tablet 2 Lọ 100 viên - Nhiệt độ bảo quản 2-8°C - Đóng gói: 100 viên/lọ - Một viên nén hòa tan trong 10 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm phosphate-citrate 0,05 M, chứa 0,011% H 2 O 2, pH 5,0 ở 25 ° C.
9 DMSO, for analysis 2 Lọ 100ml - Dạng sản phẩm: Dạng lỏng - Công thức hóa học: (CH3)2SO - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
10 eagles MEM 20 Lọ 100 ml - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào
11 Kit phát hiện kháng thể kháng CPV 2 Bộ 96 phản ứng - Đóng gói sản phẩm: bộ 96 phản ứng - Mẫu đầu vào: huyết thanh, huyết tương - Ứng dụng: Định tính, định lượng CPV
12 Trypsin EDTA 3 Lọ 100ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25%
13 Kanamycine sulfate 2 Lọ 500mg - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Kanamycin Sulfate, được tạo ra bởi các chủng Streptomyces kanamyceticus - Kanamycin Sulfate có thể được sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu dược phẩm
14 DMSO, for analysis 2 Lọ 100ml - Dạng sản phẩm: Dạng lỏng - Công thức hóa học: (CH3)2SO - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
15 Na2HPO4 - 500g 2 Lọ 500g - Nhiệt độ nóng chảy: 250°C - Công thức hóa học: Na₂HPO₄ - Giá trị pH: 8.7-9.3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
16 TPB 2 Lọ 500G - Dạng sản phẩm: Dạng bột - Thành phần:Tryptose (20g/L); Dextrose (2g/L); NaCl (5g/L) và Disodium Phosphate (2.5g/L) - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
17 NaHCO3, for analysis 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: Dạng bột - Công thức hóa học: NaHCO3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
18 Trypsin EDTA 2 Lọ 100ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25%
19 KCl - 250g 2 Lọ 250g - Nhiệt độ nóng chảy: 773°C - Công thức hóa học: KCl - Giá trị pH: 5.5-8.0 - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
20 Peniciline streptomycine 100ml 2 Lọ 100ml - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C
21 TWEEN 20 2 Lọ 500ml - Dạng sản phẩm: dung dịch nhớt - Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic) - Ứng dụng: phù hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein và nuôi cấy tế bào
22 FCS 2 Lọ 500ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy
23 KH2PO4 - 250g 2 Lọ 250ml - Nhiệt độ nóng chảy: 252.6°C - Công thức hóa học: KH2PO4 - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
24 FCS 2 Lọ 500ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy
25 FCS 3 Lọ 500ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy
26 PCR master mix 3 Hộp 100 phản ứng - Đóng gói: 100 phản ứng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Các sản phẩm PCR đã sẵn sàng cho điện di với loading dye đã được đưa vào mix - Tiết kiệm thời gian và giảm các lỗi thao tác với PCR master mix
27 Bovine serum albumin 2 Lọ 10G - Dạng sản phẩm: Dạng bột đông khô - Tinh sạch: sốc nhiệt phân đoạn - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
28 Mồi Primer 2 Ống 25nM - Dạng sản phẩm: dạng đông khô - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
29 Bacto Agar 2 Lọ 250g - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: (C12H18O9)n
30 Kit tách chiết DNA 3 Bộ 50 phản ứng - Đóng gói: bộ 50 phản ứng - Tách chiết DNA từ nhiều nguồn mẫu - DNA đã tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế và tạp chất
31 TWEEN 20 2 Lọ 500ml - Dạng sản phẩm: dung dịch nhớt - Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic) - Ứng dụng: phù hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein và nuôi cấy tế bào
32 PCR master mix 4 Hộp 100 phản ứng - Đóng gói: 100 phản ứng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Các sản phẩm PCR đã sẵn sàng cho điện di với loading dye đã được đưa vào mix - Tiết kiệm thời gian và giảm các lỗi thao tác với PCR master mix
33 Tryptic soya broth 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Ứng dụng: sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật - Thành phần:Casein (pancreatic digest) 17 g/L, Soya peptone (papaic digest) 3 g/L, Sodium chloride 5 g/L, Dipotassium phosphate 2.5 g/L, Dextrose 2.5 g/L
34 Safe View (Nhuộm DNA) 3 Bộ 1,0 ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide - Không cần trộn thuốc nhuộm nhuộm huỳnh quang với các mẫu có chứa hơn 0,2ng axit nucleic.
35 H2SO4 2 Chai 500ml - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: H2SO4 - Giá trị pH: 0.3
36 Kit tách chiết DNA 4 Bộ 50 phản ứng - Đóng gói: bộ 50 phản ứng - Tách chiết DNA từ nhiều nguồn mẫu - DNA đã tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế và tạp chất
37 Tryptone Water 500 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng - Thành phần: : sodium chloride, 5.0 g/L, tryptone (tryptic hydrolysate of casein), 10.0 g/L
38 PBS 2 Lọ 100 viên - Dạng sản phẩm: dạng viên - Hòa tan 1 viên nén trong 200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C.
39 Goat anti-Chicken IgY/IgG - HRP 3 Ống 0.2mg - Vật chủ: Dê - 200 ug trong 0,2ml IgY (IgG) đã được tinh sạch ái lực, trong một bộ đệm chứa 50mM HEPES pH 7,0, natri clorua 0,1 M, BSA 0,2% và Thimerosal 0,01%.
40 Sodium thiosulfate 1 Lọ 250g - Công thức hóa học: Na2S2O3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
41 Kit phát hiện kháng thể kháng CPV 3 Bộ 96 phản ứng - Đóng gói sản phẩm: bộ 96 phản ứng - Mẫu đầu vào: huyết thanh, huyết tương - Ứng dụng: Định tính, định lượng CPV
42 Goat anti-Chicken IgA - HRP 3 Lọ 1mg - Vật chủ: Dê - IgG tinh khiết kết hợp với Horseradish Peroxidase - Nồng độ IgG:1.0 mg/ml - Chất ổn định: 0.1% Proclin 300, 0.2% Bovine Serum Albumin
43 Acetone, for analysis 2 Lọ 1L - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: CH3COCH3
44 Span 80 2 Lọ 250ml - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Chất hoạt động bề mặt không chứa ion
45 TMB 2 Lọ 250ml - Đóng gói: 96 tests/ bộ - Nhiệt độ bảo quản: 4°C - Không có DMF hoặc DMSO - Không gây ung thư
46 Goat anti-Dog IgG - HRP 3 Lọ 2mg - Vật chủ: Dê - Làm khô đông lạnh từ 0,03M K3PO4, pH 7,2, với NaCl 0,15M, BSA 10 mg / ml và gentamycin sulfate 0,01%. Không thêm NaN3. Không chứa Globulin và protease
47 Ethidium bromide 2 Lọ 10ml - Dùng trong điện di - Công thức hóa học: C21H20BrN3 - Độ hòa tan trong nước: 10 mg/mL
48 Tryptose Phosphate Broth 2 Lọ 100g - Dùng trong nuôi cấy tế bào - Thành phần: Tryptose (20g/L); Dextrose (2g/L); NaCl (5g/L) and Disodium Phosphate (2.5g/L) - Giá trị pH 7.3.
49 Goat anti rabbit HRP 5 Lọ 1ml - Nhiệt độ bảo quản: 4°C - Nồng dộ: 1mg/ml - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Dung dịch bảo quản: PBS, pH 7.4, với 4mg/mL BSA, 40% glycerol
50 PBS 2 Lọ 100 viên - Dạng sản phẩm: dạng viên - Hòa tan 1 viên nén trong 200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C.
51 X-Gal 2 Lọ 100MG - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: hóa mô miễn dịch, DNA tái tổ hợp có kiểu gene lac + - Dung dịch gốc: 20 mg/ml trong dimethyl formamide (DMF), dung dịch trong suốt, không màu
52 LB broth 3 Lọ 250g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Giá trị pH: 6.8-7.2 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
53 Kit phát hiện kháng thể kháng CPV 3 Bộ 96 phản ứng - Đóng gói sản phẩm: bộ 96 phản ứng - Mẫu đầu vào: huyết thanh, huyết tương - Ứng dụng: Định tính, định lượng CPV
54 Chất chống tạo bọt Antifoam emulsion C 1 Lọ 250ml - Dùng trong nuôi cấy tế bào, nuôi cấy vi sinh vật - Chứa chất nhũ hóa
55 Kít giải trình tự gen 1 Bộ 100 phản ứng Chuyên dùng cho máy giải trình tự gen của hãng Beckman Coulter
56 Màng lọc môi trường 0.45ul 2 cái - Kích thước lỗ lọc 0.45ul
57 Genome lab separation gel 2 ống 10ML - Dạng sản phẩm: gel - Bảo quản & vận chuyển: 2-8ºC
58 Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xy lanh 2 Cuộn/ Hộp - Kích thước lỗ lọc 0.45ul
59 Marker DNA (100 BP DNA LADDER 50 UG) 2 Bộ/ 500ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Chứa các dải DNA sắc nét và sáng - Đã bao gồm thuốc nhuộm để tra vào gel
60 Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xy lanh 2 Cuộn/ Hộp - Kích thước lỗ lọc 0.22ul
61 Separation Buffer 2 Hộp (4x30ML) Dạng sản phẩm: dung dịch. Chuyên dùng cho máy giải trình tự gen của hãng Beckman Coulter
62 MONTANIDE IMS (Seppic) 3 Lọ 250ml - Thành phần: tá dược sẵn sàng pha loãng. kết hợp của các nhũ tương vi mô. - Kích từ 10 đến 500nm và một hợp chất kích thích miễn dịch. - Bảo quản ở nhiệt độ : 2-8°C.
63 Sample Loading Solution (Beckman Counter) 2 Lọ 6.0 ML - Dạng sản phẩm: dung dịch. Chuyên dùng cho máy giải trình tự gen của hãng Beckman Coulter
64 MONTANIDE ISA (Seppic) 3 Lọ 250ml - Thành phần nước trong dầu (W / O) là các nhũ tương pha dầu liên tục. tỷ lệ sử dụng (từ 50% đến 70%).
65 Kháng thể 2 500 micrograms/lọ -Goat anti-Canine IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP: A18763. - Thành phần: 0.1% Kathon™ CG. - Bảo quản ở 4 °C. Dung dịch đệm : PBS, pH 7.2, with 1% BSA
66 2-Bromoethylamine hydrobromide 2 Lọ 500g - Nhiệt độ nóng chảy: 170-175°C - Công thức hóa học: BrCH2CH2NH2 · HBr - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
67 Màng lọc môi trường 0.45ul 2 Hộp Kích thước lỗ lọc 0.45ul
68 Carbonate-Bicarbonate Buffer capsule 2 Lọ 50 viên - Dạng sản phẩm: dạng viên con nhộng - Giá trị pH: xấp xỉ 7.4
69 Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xy lanh 2 Hộp - Kích thước lỗ lọc 0.45ul
70 Phosphate-Citrate Buffer with Urea Hydrogen Peroxide tablet 2 Lọ 100 viên - Nhiệt độ bảo quản 2-8°C - Đóng gói: 100 viên/lọ - Một viên nén hòa tan trong 10 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm phosphate-citrate 0,05 M, chứa 0,011% H 2 O 2, pH 5,0 ở 25 ° C.
71 Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xy lanh 2 Cuộn/Hộp - Kích thước lỗ lọc 0.22ul
72 Trypsin EDTA 2 Lọ 100ml - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25%
73 Kanamycine sulfate 2 Lọ 500mg - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Kanamycin Sulfate, được tạo ra bởi các chủng Streptomyces kanamyceticus - Kanamycin Sulfate có thể được sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu dược phẩm
74 Dextrose 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nguồn gốc: lúa mì - Công thức hóa học: C6H12O6 - Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C
75 Rapid test kit chẩn đoán Parvo 30 Bộ 20 que - Bộ test bao gồm: 1 que lấy bệnh phẩm, 1 ống chứa dung dịch pha loãng - Lấy mẫu test: Dùng que lấy bệnh phẩm - Đối với bệnh Parvo: lấy mẫu phân dưới lỗ hậu môn của chó.
76 Brain heart infusion 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật - Giá trị pH: 7.4±0.2
77 Thimerosal 1 Lọ 10 ml - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng trực tiếp - Nồng độ: 100 mg/mL trong nước
78 Sodium thiosulfate 1 Lọ 250g - Công thức hóa học: Na2S2O3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
79 Dextrose 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nguồn gốc: lúa mì - Công thức hóa học: C6H12O6 - Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C
80 Sodium Hydroxide 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng viên - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: NaOH
81 Transport medium 2 Lọ 500g - Dùng để vận chuyển bảo quản mẫu vi sinh vật - Giá trị pH: 7.2±0.2 - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
82 Tryptic soya broth 2 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Ứng dụng: sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật - Thành phần:Casein (pancreatic digest) 17 g/L, Soya peptone (papaic digest) 3 g/L, Sodium chloride 5 g/L, Dipotassium phosphate 2.5 g/L, Dextrose 2.5 g/L
83 Brain heart infusion 1 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật - Giá trị pH: 7.4±0.2
84 Hóa chất tiêu độc khử trùng 2 Túi 1kg - Đóng gói: 1kg - Dạng sản phẩm: dạng bột
85 Yeast extract 1 Lọ 500g - Dạng sản phẩm: dạng bột - độ hòa tan 2% trong nước: màu trong, vàng nhạt và nâu nhạt và nâu nhạt
86 Bình T25 7 Thùng 500 chiếc - Diện tích sinh trưởng: 25cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene
87 Chai thể tích 500ml 5 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
88 Găng tay 2 Hộp 50 đôi - Không chứa bột - Đóng gói: 50 đôi/hộp
89 Bình T75 7 Thùng 100 chiếc - Diện tích sinh trưởng: 75cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene
90 Bình T25 2 Thùng 500 chiếc - Diện tích sinh trưởng: 25cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene
91 Khẩu trang y tế 7 Hộp 50 cái - Đóng gói: 50 cái/hộp - Không chứa sợi thủy tinh - Kháng khuẩn - Cản lực khí thở rất thấp
92 Bình T225 7 Thùng 25 chiếc - Diện tích sinh trưởng: 225cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene
93 Bình T75 2 Thùng 100 chiếc - Diện tích sinh trưởng: 75cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene
94 Xylanh 5ml 2 Hộp 100 cái - Thể tích: 5ml - Chất liệu: Nhựa PP
95 Bông thấm nước 12 Kg - 100% bông tự nhiên - Đóng gói: Túi 1kg
96 Bình T225 2 Thùng 25 chiếc - Diện tích sinh trưởng: 225cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene
97 Kim tiêm cơ 20G 2 Hộp 100 cái - Kích thước: 20G - Đóng gói: 100 cái
98 Ependorf 1,5ml Free Nuclease 2 Hộp 500 cái - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp
99 Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào 3 Thùng 100 cái - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 0.38 - 0.57 mL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic
100 Ependorf 1,5ml Free Nuclease 2 Hộp 500 cái - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp
101 Ống đựng máu EDTA 3 Hộp 500 cái - Kích thước: 12x 75mm - Nắp: màu xanh
102 Ependorf 1,5ml Free Nuclease 2 Hộp 500 cái - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp
103 Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào 3 Thùng 50 cái - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 100 - 200 µL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic
104 Ependorf 1,5ml Free Nuclease 2 Hộp 500 cái - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp
105 Ống ly tâm 15 ml 2 Thùng 500 cái - Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase - Đóng gói: Thùng 500 cái - Chịu được lực ly tâm: 12,500 xg - Không chứa: DNase, RNase, Pyrogen và chất ức chế PCR
106 Đầu tip 10000ul 2 Túi 100 chiếc - Màu sắc: trong suốt - Đã được tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR - Chiều dài: 150 mm
107 Ống ly tâm 50 ml 2 Thùng 500 cái - Đóng gói: Thùng 500 cái - Chịu được lực ly tâm 17,000 xg - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
108 Đầu tip 5000ul 2 Túi 250 chiếc - Chiều dài: 124mm - Màu sắc: trong suốt - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
109 Đầu tip 1000ul 3 Túi 1000 chiếc - Màu sắc: xanh dương - Dải thể tích: 100 - 1000µL - Không tiệt trùng - Sử dụng một lần
110 Đầu tip 10ul 4 Túi 1000 chiếc - Màu sắc: trong suốt - Dải thể tích: 0.1 - 10 µL - Không tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
111 Đầu tip 200ul 4 Túi 1000 chiếc - Màu sắc: vàng - Dải thể tích: 1-200 µL - Không tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
112 Găng tay 4 Hộp 50 đôi - Không chứa bột - Đóng gói: 50 đôi/hộp
113 Giấy bạc 4 Cuộn/Hộp - Kích thước: dài 5m x rộng 30cm - Chất liệu: giấy bạc - Màu sắc: bạc
114 Giấy parafim 7 cuộn/Hộp - Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m - Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết.
115 Hộp đựng mẫu 100 vị trí 2 Chiếc - 100 vị trí - Dùng để đựng chứa ống 1.5ml - Màu sắc: trong suốt
116 Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào 3 Thùng 100 cái - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 0.38 - 0.57 mL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic
117 Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào 4 Thùng 50 cái - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 100 - 200 µL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic
118 Ống đựng máu EDTA 2 Hộp 500 cái - Kích thước: 12x 75mm - Nắp: màu xanh
119 Đĩa ELISA 96 giếng 2 Thùng 100 cái - Chất liệu: polystyrene - Đóng gói: 100 đĩa/thùng
120 PCR tube 0,2ml 4 Túi 1000 chiếc - Chiều cao: 21.5mm - Phù hợp với các quy trình luân nhiệt: PCR, qPCR - Không chứa: DNA, DNase, RNA, RNase, ATP, chất ức chế PCR
121 pipet nhựa 10ml 5 Thùng 200 cái - Chiều cao: 21.5mm - Phù hợp với các quy trình luân nhiệt: PCR, qPCR - Không chứa: DNA, DNase, RNA, RNase, ATP, chất ức chế PCR
122 pipet nhựa 5ml 5 Thùng 200 cái - Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase - Thể tích hút: 5ml - Đóng gói: Thùng 200 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->