Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 13:58:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Antimycotic | 1 | Lọ 100ml | - Dạng sản phẩm: dạng huyền phù - Nhiệt độ bảo quản: −20°C - Màu sắc: vàng - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào | ||
| 2 | Acetone, for analysis | 2 | Lọ 1L | - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: CH3COCH3 | ||
| 3 | Thimerosal | 3 | Lọ 10 ml | - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng trực tiếp - Nồng độ: 100 mg/mL trong nước | ||
| 4 | Carbonate-Bicarbonate Buffer capsule | 4 | Lọ 50 viên | - Dạng sản phẩm: dạng viên con nhộng - Giá trị pH: xấp xỉ 7.4 | ||
| 5 | eagles MEM | 10 | Lọ 100 ml | - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào | ||
| 6 | Boric acid, for analysis | 2 | Lọ 100g | - Nhiệt độ nóng chảy: 160 °C - Công thức hóa học: H3BO3 | ||
| 7 | Cồn đốt | 10 | Lit | Cồn đốt | ||
| 8 | Phosphate-Citrate Buffer with Urea Hydrogen Peroxide tablet | 2 | Lọ 100 viên | - Nhiệt độ bảo quản 2-8°C - Đóng gói: 100 viên/lọ - Một viên nén hòa tan trong 10 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm phosphate-citrate 0,05 M, chứa 0,011% H 2 O 2, pH 5,0 ở 25 ° C. | ||
| 9 | DMSO, for analysis | 2 | Lọ 100ml | - Dạng sản phẩm: Dạng lỏng - Công thức hóa học: (CH3)2SO - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 10 | eagles MEM | 20 | Lọ 100 ml | - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào | ||
| 11 | Kit phát hiện kháng thể kháng CPV | 2 | Bộ 96 phản ứng | - Đóng gói sản phẩm: bộ 96 phản ứng - Mẫu đầu vào: huyết thanh, huyết tương - Ứng dụng: Định tính, định lượng CPV | ||
| 12 | Trypsin EDTA | 3 | Lọ 100ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25% | ||
| 13 | Kanamycine sulfate | 2 | Lọ 500mg | - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Kanamycin Sulfate, được tạo ra bởi các chủng Streptomyces kanamyceticus - Kanamycin Sulfate có thể được sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu dược phẩm | ||
| 14 | DMSO, for analysis | 2 | Lọ 100ml | - Dạng sản phẩm: Dạng lỏng - Công thức hóa học: (CH3)2SO - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 15 | Na2HPO4 - 500g | 2 | Lọ 500g | - Nhiệt độ nóng chảy: 250°C - Công thức hóa học: Na₂HPO₄ - Giá trị pH: 8.7-9.3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 16 | TPB | 2 | Lọ 500G | - Dạng sản phẩm: Dạng bột - Thành phần:Tryptose (20g/L); Dextrose (2g/L); NaCl (5g/L) và Disodium Phosphate (2.5g/L) - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 17 | NaHCO3, for analysis | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: Dạng bột - Công thức hóa học: NaHCO3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 18 | Trypsin EDTA | 2 | Lọ 100ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25% | ||
| 19 | KCl - 250g | 2 | Lọ 250g | - Nhiệt độ nóng chảy: 773°C - Công thức hóa học: KCl - Giá trị pH: 5.5-8.0 - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Peniciline streptomycine 100ml | 2 | Lọ 100ml | - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C | ||
| 21 | TWEEN 20 | 2 | Lọ 500ml | - Dạng sản phẩm: dung dịch nhớt - Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic) - Ứng dụng: phù hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein và nuôi cấy tế bào | ||
| 22 | FCS | 2 | Lọ 500ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy | ||
| 23 | KH2PO4 - 250g | 2 | Lọ 250ml | - Nhiệt độ nóng chảy: 252.6°C - Công thức hóa học: KH2PO4 - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | FCS | 2 | Lọ 500ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy | ||
| 25 | FCS | 3 | Lọ 500ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy | ||
| 26 | PCR master mix | 3 | Hộp 100 phản ứng | - Đóng gói: 100 phản ứng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Các sản phẩm PCR đã sẵn sàng cho điện di với loading dye đã được đưa vào mix - Tiết kiệm thời gian và giảm các lỗi thao tác với PCR master mix | ||
| 27 | Bovine serum albumin | 2 | Lọ 10G | - Dạng sản phẩm: Dạng bột đông khô - Tinh sạch: sốc nhiệt phân đoạn - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 28 | Mồi Primer | 2 | Ống 25nM | - Dạng sản phẩm: dạng đông khô - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 29 | Bacto Agar | 2 | Lọ 250g | - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: (C12H18O9)n | ||
| 30 | Kit tách chiết DNA | 3 | Bộ 50 phản ứng | - Đóng gói: bộ 50 phản ứng - Tách chiết DNA từ nhiều nguồn mẫu - DNA đã tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế và tạp chất | ||
| 31 | TWEEN 20 | 2 | Lọ 500ml | - Dạng sản phẩm: dung dịch nhớt - Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic) - Ứng dụng: phù hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein và nuôi cấy tế bào | ||
| 32 | PCR master mix | 4 | Hộp 100 phản ứng | - Đóng gói: 100 phản ứng - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Các sản phẩm PCR đã sẵn sàng cho điện di với loading dye đã được đưa vào mix - Tiết kiệm thời gian và giảm các lỗi thao tác với PCR master mix | ||
| 33 | Tryptic soya broth | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Ứng dụng: sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật - Thành phần:Casein (pancreatic digest) 17 g/L, Soya peptone (papaic digest) 3 g/L, Sodium chloride 5 g/L, Dipotassium phosphate 2.5 g/L, Dextrose 2.5 g/L | ||
| 34 | Safe View (Nhuộm DNA) | 3 | Bộ 1,0 ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide - Không cần trộn thuốc nhuộm nhuộm huỳnh quang với các mẫu có chứa hơn 0,2ng axit nucleic. | ||
| 35 | H2SO4 | 2 | Chai 500ml | - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: H2SO4 - Giá trị pH: 0.3 | ||
| 36 | Kit tách chiết DNA | 4 | Bộ 50 phản ứng | - Đóng gói: bộ 50 phản ứng - Tách chiết DNA từ nhiều nguồn mẫu - DNA đã tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế và tạp chất | ||
| 37 | Tryptone Water 500 | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng - Thành phần: : sodium chloride, 5.0 g/L, tryptone (tryptic hydrolysate of casein), 10.0 g/L | ||
| 38 | PBS | 2 | Lọ 100 viên | - Dạng sản phẩm: dạng viên - Hòa tan 1 viên nén trong 200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C. | ||
| 39 | Goat anti-Chicken IgY/IgG - HRP | 3 | Ống 0.2mg | - Vật chủ: Dê - 200 ug trong 0,2ml IgY (IgG) đã được tinh sạch ái lực, trong một bộ đệm chứa 50mM HEPES pH 7,0, natri clorua 0,1 M, BSA 0,2% và Thimerosal 0,01%. | ||
| 40 | Sodium thiosulfate | 1 | Lọ 250g | - Công thức hóa học: Na2S2O3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 41 | Kit phát hiện kháng thể kháng CPV | 3 | Bộ 96 phản ứng | - Đóng gói sản phẩm: bộ 96 phản ứng - Mẫu đầu vào: huyết thanh, huyết tương - Ứng dụng: Định tính, định lượng CPV | ||
| 42 | Goat anti-Chicken IgA - HRP | 3 | Lọ 1mg | - Vật chủ: Dê - IgG tinh khiết kết hợp với Horseradish Peroxidase - Nồng độ IgG:1.0 mg/ml - Chất ổn định: 0.1% Proclin 300, 0.2% Bovine Serum Albumin | ||
| 43 | Acetone, for analysis | 2 | Lọ 1L | - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: CH3COCH3 | ||
| 44 | Span 80 | 2 | Lọ 250ml | - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Chất hoạt động bề mặt không chứa ion | ||
| 45 | TMB | 2 | Lọ 250ml | - Đóng gói: 96 tests/ bộ - Nhiệt độ bảo quản: 4°C - Không có DMF hoặc DMSO - Không gây ung thư | ||
| 46 | Goat anti-Dog IgG - HRP | 3 | Lọ 2mg | - Vật chủ: Dê - Làm khô đông lạnh từ 0,03M K3PO4, pH 7,2, với NaCl 0,15M, BSA 10 mg / ml và gentamycin sulfate 0,01%. Không thêm NaN3. Không chứa Globulin và protease | ||
| 47 | Ethidium bromide | 2 | Lọ 10ml | - Dùng trong điện di - Công thức hóa học: C21H20BrN3 - Độ hòa tan trong nước: 10 mg/mL | ||
| 48 | Tryptose Phosphate Broth | 2 | Lọ 100g | - Dùng trong nuôi cấy tế bào - Thành phần: Tryptose (20g/L); Dextrose (2g/L); NaCl (5g/L) and Disodium Phosphate (2.5g/L) - Giá trị pH 7.3. | ||
| 49 | Goat anti rabbit HRP | 5 | Lọ 1ml | - Nhiệt độ bảo quản: 4°C - Nồng dộ: 1mg/ml - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Dung dịch bảo quản: PBS, pH 7.4, với 4mg/mL BSA, 40% glycerol | ||
| 50 | PBS | 2 | Lọ 100 viên | - Dạng sản phẩm: dạng viên - Hòa tan 1 viên nén trong 200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C. | ||
| 51 | X-Gal | 2 | Lọ 100MG | - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C - Ứng dụng: hóa mô miễn dịch, DNA tái tổ hợp có kiểu gene lac + - Dung dịch gốc: 20 mg/ml trong dimethyl formamide (DMF), dung dịch trong suốt, không màu | ||
| 52 | LB broth | 3 | Lọ 250g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Giá trị pH: 6.8-7.2 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 53 | Kit phát hiện kháng thể kháng CPV | 3 | Bộ 96 phản ứng | - Đóng gói sản phẩm: bộ 96 phản ứng - Mẫu đầu vào: huyết thanh, huyết tương - Ứng dụng: Định tính, định lượng CPV | ||
| 54 | Chất chống tạo bọt Antifoam emulsion C | 1 | Lọ 250ml | - Dùng trong nuôi cấy tế bào, nuôi cấy vi sinh vật - Chứa chất nhũ hóa | ||
| 55 | Kít giải trình tự gen | 1 | Bộ 100 phản ứng | Chuyên dùng cho máy giải trình tự gen của hãng Beckman Coulter | ||
| 56 | Màng lọc môi trường 0.45ul | 2 | cái | - Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 57 | Genome lab separation gel | 2 | ống 10ML | - Dạng sản phẩm: gel - Bảo quản & vận chuyển: 2-8ºC | ||
| 58 | Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xy lanh | 2 | Cuộn/ Hộp | - Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 59 | Marker DNA (100 BP DNA LADDER 50 UG) | 2 | Bộ/ 500ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Chứa các dải DNA sắc nét và sáng - Đã bao gồm thuốc nhuộm để tra vào gel | ||
| 60 | Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xy lanh | 2 | Cuộn/ Hộp | - Kích thước lỗ lọc 0.22ul | ||
| 61 | Separation Buffer | 2 | Hộp (4x30ML) | Dạng sản phẩm: dung dịch. Chuyên dùng cho máy giải trình tự gen của hãng Beckman Coulter | ||
| 62 | MONTANIDE IMS (Seppic) | 3 | Lọ 250ml | - Thành phần: tá dược sẵn sàng pha loãng. kết hợp của các nhũ tương vi mô. - Kích từ 10 đến 500nm và một hợp chất kích thích miễn dịch. - Bảo quản ở nhiệt độ : 2-8°C. | ||
| 63 | Sample Loading Solution (Beckman Counter) | 2 | Lọ 6.0 ML | - Dạng sản phẩm: dung dịch. Chuyên dùng cho máy giải trình tự gen của hãng Beckman Coulter | ||
| 64 | MONTANIDE ISA (Seppic) | 3 | Lọ 250ml | - Thành phần nước trong dầu (W / O) là các nhũ tương pha dầu liên tục. tỷ lệ sử dụng (từ 50% đến 70%). | ||
| 65 | Kháng thể | 2 | 500 micrograms/lọ | -Goat anti-Canine IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP: A18763. - Thành phần: 0.1% Kathon™ CG. - Bảo quản ở 4 °C. Dung dịch đệm : PBS, pH 7.2, with 1% BSA | ||
| 66 | 2-Bromoethylamine hydrobromide | 2 | Lọ 500g | - Nhiệt độ nóng chảy: 170-175°C - Công thức hóa học: BrCH2CH2NH2 · HBr - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 67 | Màng lọc môi trường 0.45ul | 2 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 68 | Carbonate-Bicarbonate Buffer capsule | 2 | Lọ 50 viên | - Dạng sản phẩm: dạng viên con nhộng - Giá trị pH: xấp xỉ 7.4 | ||
| 69 | Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xy lanh | 2 | Hộp | - Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 70 | Phosphate-Citrate Buffer with Urea Hydrogen Peroxide tablet | 2 | Lọ 100 viên | - Nhiệt độ bảo quản 2-8°C - Đóng gói: 100 viên/lọ - Một viên nén hòa tan trong 10 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm phosphate-citrate 0,05 M, chứa 0,011% H 2 O 2, pH 5,0 ở 25 ° C. | ||
| 71 | Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xy lanh | 2 | Cuộn/Hộp | - Kích thước lỗ lọc 0.22ul | ||
| 72 | Trypsin EDTA | 2 | Lọ 100ml | - Nhiệt độ bảo quản: -20°C - Ứng dụng: nuôi cấy tế bào - Giá trị pH: 7.0-7.6 - Nồng độ: 0.25% | ||
| 73 | Kanamycine sulfate | 2 | Lọ 500mg | - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Kanamycin Sulfate, được tạo ra bởi các chủng Streptomyces kanamyceticus - Kanamycin Sulfate có thể được sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu dược phẩm | ||
| 74 | Dextrose | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nguồn gốc: lúa mì - Công thức hóa học: C6H12O6 - Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C | ||
| 75 | Rapid test kit chẩn đoán Parvo | 30 | Bộ 20 que | - Bộ test bao gồm: 1 que lấy bệnh phẩm, 1 ống chứa dung dịch pha loãng - Lấy mẫu test: Dùng que lấy bệnh phẩm - Đối với bệnh Parvo: lấy mẫu phân dưới lỗ hậu môn của chó. | ||
| 76 | Brain heart infusion | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật - Giá trị pH: 7.4±0.2 | ||
| 77 | Thimerosal | 1 | Lọ 10 ml | - Dạng sản phẩm: dạng lỏng - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng trực tiếp - Nồng độ: 100 mg/mL trong nước | ||
| 78 | Sodium thiosulfate | 1 | Lọ 250g | - Công thức hóa học: Na2S2O3 - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 79 | Dextrose | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Nguồn gốc: lúa mì - Công thức hóa học: C6H12O6 - Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C | ||
| 80 | Sodium Hydroxide | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng viên - Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng - Công thức hóa học: NaOH | ||
| 81 | Transport medium | 2 | Lọ 500g | - Dùng để vận chuyển bảo quản mẫu vi sinh vật - Giá trị pH: 7.2±0.2 - Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 82 | Tryptic soya broth | 2 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Ứng dụng: sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật - Thành phần:Casein (pancreatic digest) 17 g/L, Soya peptone (papaic digest) 3 g/L, Sodium chloride 5 g/L, Dipotassium phosphate 2.5 g/L, Dextrose 2.5 g/L | ||
| 83 | Brain heart infusion | 1 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật - Giá trị pH: 7.4±0.2 | ||
| 84 | Hóa chất tiêu độc khử trùng | 2 | Túi 1kg | - Đóng gói: 1kg - Dạng sản phẩm: dạng bột | ||
| 85 | Yeast extract | 1 | Lọ 500g | - Dạng sản phẩm: dạng bột - độ hòa tan 2% trong nước: màu trong, vàng nhạt và nâu nhạt và nâu nhạt | ||
| 86 | Bình T25 | 7 | Thùng 500 chiếc | - Diện tích sinh trưởng: 25cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 87 | Chai thể tích 500ml | 5 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 88 | Găng tay | 2 | Hộp 50 đôi | - Không chứa bột - Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 89 | Bình T75 | 7 | Thùng 100 chiếc | - Diện tích sinh trưởng: 75cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 90 | Bình T25 | 2 | Thùng 500 chiếc | - Diện tích sinh trưởng: 25cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 91 | Khẩu trang y tế | 7 | Hộp 50 cái | - Đóng gói: 50 cái/hộp - Không chứa sợi thủy tinh - Kháng khuẩn - Cản lực khí thở rất thấp | ||
| 92 | Bình T225 | 7 | Thùng 25 chiếc | - Diện tích sinh trưởng: 225cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 93 | Bình T75 | 2 | Thùng 100 chiếc | - Diện tích sinh trưởng: 75cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 94 | Xylanh 5ml | 2 | Hộp 100 cái | - Thể tích: 5ml - Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 95 | Bông thấm nước | 12 | Kg | - 100% bông tự nhiên - Đóng gói: Túi 1kg | ||
| 96 | Bình T225 | 2 | Thùng 25 chiếc | - Diện tích sinh trưởng: 225cm² - Được tiệt trùng bởi tia Gamma - Không chứa pyrogenic - Sản xuất từ polystyrene | ||
| 97 | Kim tiêm cơ 20G | 2 | Hộp 100 cái | - Kích thước: 20G - Đóng gói: 100 cái | ||
| 98 | Ependorf 1,5ml Free Nuclease | 2 | Hộp 500 cái | - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp | ||
| 99 | Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào | 3 | Thùng 100 cái | - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 0.38 - 0.57 mL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 100 | Ependorf 1,5ml Free Nuclease | 2 | Hộp 500 cái | - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp | ||
| 101 | Ống đựng máu EDTA | 3 | Hộp 500 cái | - Kích thước: 12x 75mm - Nắp: màu xanh | ||
| 102 | Ependorf 1,5ml Free Nuclease | 2 | Hộp 500 cái | - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp | ||
| 103 | Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào | 3 | Thùng 50 cái | - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 100 - 200 µL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 104 | Ependorf 1,5ml Free Nuclease | 2 | Hộp 500 cái | - Chịu được lực ly tâm 14.000 RCF - Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml - Không chứa RNase / Dnase - Đóng gói: 500cái/ hộp | ||
| 105 | Ống ly tâm 15 ml | 2 | Thùng 500 cái | - Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase - Đóng gói: Thùng 500 cái - Chịu được lực ly tâm: 12,500 xg - Không chứa: DNase, RNase, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 106 | Đầu tip 10000ul | 2 | Túi 100 chiếc | - Màu sắc: trong suốt - Đã được tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR - Chiều dài: 150 mm | ||
| 107 | Ống ly tâm 50 ml | 2 | Thùng 500 cái | - Đóng gói: Thùng 500 cái - Chịu được lực ly tâm 17,000 xg - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 108 | Đầu tip 5000ul | 2 | Túi 250 chiếc | - Chiều dài: 124mm - Màu sắc: trong suốt - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 109 | Đầu tip 1000ul | 3 | Túi 1000 chiếc | - Màu sắc: xanh dương - Dải thể tích: 100 - 1000µL - Không tiệt trùng - Sử dụng một lần | ||
| 110 | Đầu tip 10ul | 4 | Túi 1000 chiếc | - Màu sắc: trong suốt - Dải thể tích: 0.1 - 10 µL - Không tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 111 | Đầu tip 200ul | 4 | Túi 1000 chiếc | - Màu sắc: vàng - Dải thể tích: 1-200 µL - Không tiệt trùng - Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 112 | Găng tay | 4 | Hộp 50 đôi | - Không chứa bột - Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 113 | Giấy bạc | 4 | Cuộn/Hộp | - Kích thước: dài 5m x rộng 30cm - Chất liệu: giấy bạc - Màu sắc: bạc | ||
| 114 | Giấy parafim | 7 | cuộn/Hộp | - Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m - Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết. | ||
| 115 | Hộp đựng mẫu 100 vị trí | 2 | Chiếc | - 100 vị trí - Dùng để đựng chứa ống 1.5ml - Màu sắc: trong suốt | ||
| 116 | Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào | 3 | Thùng 100 cái | - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 0.38 - 0.57 mL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 117 | Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào | 4 | Thùng 50 cái | - Màu sắc: trong suốt - Thể tích khuyến cáo: 100 - 200 µL - Đáy phẳng - Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 118 | Ống đựng máu EDTA | 2 | Hộp 500 cái | - Kích thước: 12x 75mm - Nắp: màu xanh | ||
| 119 | Đĩa ELISA 96 giếng | 2 | Thùng 100 cái | - Chất liệu: polystyrene - Đóng gói: 100 đĩa/thùng | ||
| 120 | PCR tube 0,2ml | 4 | Túi 1000 chiếc | - Chiều cao: 21.5mm - Phù hợp với các quy trình luân nhiệt: PCR, qPCR - Không chứa: DNA, DNase, RNA, RNase, ATP, chất ức chế PCR | ||
| 121 | pipet nhựa 10ml | 5 | Thùng 200 cái | - Chiều cao: 21.5mm - Phù hợp với các quy trình luân nhiệt: PCR, qPCR - Không chứa: DNA, DNase, RNA, RNase, ATP, chất ức chế PCR | ||
| 122 | pipet nhựa 5ml | 5 | Thùng 200 cái | - Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase - Thể tích hút: 5ml - Đóng gói: Thùng 200 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi