Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 13:55:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CO2, dùng cho nuôi cấy tế bào | 3 | Bình | Thể tích: ≥40l | ||
| 2 | Thimerosal | 1 | Lọ 10 ml | Dạng sản phẩm: dạng lỏng. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Nồng độ: ≥100 mg/mL trong nước | ||
| 3 | Carbonate-Bicarbonate Buffer capsule | 4 | Lọ 50 viên | Dạng sản phẩm: dạng viên con nhộng. Giá trị pH: xấp xỉ 7.4 | ||
| 4 | Ni tơ lỏng | 100 | Lít | Ni tơ lỏng | ||
| 5 | 2-Bromoethylamine hydrobromide | 2 | Lọ 500g | Nhiệt độ nóng chảy: 170-175°C . Công thức hóa học: BrCH2CH2NH2 · HBr. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Phosphate-Citrate Buffer with Urea Hydrogen Peroxide tablet | 3 | Lọ 100 viên | Nhiệt độ bảo quản 2-8°C. Đóng gói: 100 viên/lọ. Một viên nén hòa tan trong 10 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm phosphate-citrate 0,05 M, chứa 0,011% H 2 O 2, pH 5,0 ở 25 ° C. | ||
| 7 | Cồn đốt | 20 | Lit | Cồn đốt | ||
| 8 | Na2HPO4 - 500g | 2 | Lọ 500g | Nhiệt độ nóng chảy: 250°C. Công thức hóa học: Na₂HPO₄. . Giá trị pH: 8.7-9.3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 9 | DMEM | 35 | Lọ 500ml | Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Dạng sản phẩm: Dạng lỏng. Thành phần: glucose, L-glutamine, NaHCO3, phenol red | ||
| 10 | KCl - 250g | 2 | Lọ 250g | Nhiệt độ nóng chảy: 773°C. Công thức hóa học: KCl. Giá trị pH: 5.5-8.0. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 11 | DMSO, for analysis | 2 | Lọ 100ml | Dạng sản phẩm: Dạng lỏng. Công thức hóa học: (CH3)2SO . Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 12 | KH2PO4 - 250g | 1 | Lọ 250ml | Nhiệt độ nóng chảy: 252.6°C. Công thức hóa học: KH2PO4. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 13 | Trypsin EDTA | 2 | Lọ 100ml | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Giá trị pH: 7.0-7.6. Nồng độ: ≥0.25% | ||
| 14 | DMSO, for analysis | 2 | Lọ 100ml | Dạng sản phẩm: Dạng lỏng. Công thức hóa học: (CH3)2SO. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 15 | Bovine serum albumin | 3 | Lọ 10G | Dạng sản phẩm: Dạng bột đông khô. Tinh sạch: sốc nhiệt phân đoạn. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 16 | TPB | 3 | Lọ 500G | Dạng sản phẩm: Dạng bột . Thành phần:Tryptose (20g/L); Dextrose (2g/L); NaCl (5g/L) và Disodium Phosphate (2.5g/L). Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 17 | Trypsin EDTA | 3 | Lọ 100ml | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Giá trị pH: 7.0-7.6. Nồng độ:≥ 0.25% | ||
| 18 | Tween 20 - 500 ml | 3 | Lọ 500ml | Dạng sản phẩm: dung dịch nhớt. Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic). Ứng dụng: phù hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein và nuôi cấy tế bào | ||
| 19 | Kháng sinh cho tế bào | 1 | Lọ 100ml | Dạng sản phẩm: dung dịch huyền phù. Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Màu sắc: vàng. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào | ||
| 20 | FBS | 5 | Lọ 500ml | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy | ||
| 21 | H2SO4 | 2 | Lọ 500ml | Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Công thức hóa học: H2SO4. Giá trị pH: 0.3 | ||
| 22 | FBS | 3 | Lọ 500ml | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy | ||
| 23 | Kit RT-PCR ( dành cho RT-PCR, không cho RT- qPCR) | 3 | Bộ 100 phản ứng | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Dùng trong RT-PCR. Dùng cho mẫu đầu vào RNA. Thành phần: Reverse transcriptase, Taq DNA polymerase, mồi ngẫu nhiên, mồi oligo (dT), hỗn hợp dNTPs, chất ức chế RNase, đệm PCR và tải thuốc nhuộm để nạp mẫu trực tiếp vào gel sau phản ứng PCR. | ||
| 24 | Goat anti-Chicken IgY/IgG - HRP | 3 | Ống 0.2mg | Vật chủ: Dê. 200 ug trong 0,2ml IgY (IgG) đã được tinh sạch ái lực, trong một bộ đệm chứa 50mM HEPES pH 7,0, natri clorua 0,1 M, BSA 0,2% và Thimerosal 0,01%. | ||
| 25 | Kit tách chiết RNA | 3 | Bộ 50 phản ứng | Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Dùng trong tách chiết viral RNA từ nhiều nguồn mẫu. RNA sau tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng. Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ức chế và tạp nhiễm | ||
| 26 | Goat anti-Chicken IgA - HRP | 3 | Lọ 1mg | Vật chủ: Dê. IgG tinh khiết kết hợp với Horseradish Peroxidase. Nồng độ IgG:1.0 mg/ml . Chất ổn định: 0.1% Proclin 300, 0.2% Bovine Serum Albumin | ||
| 27 | Mồi Primer | 4 | Ống 25nM | Dạng sản phẩm: dạng đông khô. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. | ||
| 28 | Safe View (Nhuộm DNA) | 3 | Bộ 1ml | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide. Không cần trộn thuốc nhuộm nhuộm huỳnh quang với các mẫu có chứa hơn 0,2ng axit nucleic. | ||
| 29 | Goat anti-Dog IgG - HRP | 3 | Lọ 2mg | Vật chủ: Dê. Làm khô đông lạnh từ 0,03M K3PO4, pH 7,2, với NaCl 0,15M, BSA 10 mg / ml và gentamycin sulfate 0,01%. Không thêm NaN3. Không chứa Globulin và protease | ||
| 30 | Kit RT-PCR ( dành cho RT-PCR, không cho RT- qPCR) | 3 | Bộ 100 phản ứng | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Dùng trong RT-PCR. Dùng cho mẫu đầu vào RNA. Thành phần: Reverse transcriptase, Taq DNA polymerase, mồi ngẫu nhiên, mồi oligo (dT), hỗn hợp dNTPs, chất ức chế RNase, đệm PCR và tải thuốc nhuộm để nạp mẫu trực tiếp vào gel sau phản ứng PCR. | ||
| 31 | Goat anti Horse HRP | 3 | Lọ 1mg | Vật chủ: Dê. IgG tinh khiết kết hợp với Horseradish Peroxidase (HRP). Nồng độ: Nồng độ IgG 1,0 mg/ml. Chất ổn định: Proclin TM 300 0,1%, Albumin huyết thanh 0,2% | ||
| 32 | Kit tách chiết RNA | 3 | Bộ 50 phản ứng | Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Dùng trong tách chiết viral RNA từ nhiều nguồn mẫu. RNA sau tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng. Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ức chế và tạp nhiễm | ||
| 33 | PBS | 3 | Lọ 100 viên | Dạng sản phẩm: dạng viên. Hòa tan 1 viên nén trong 200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C. | ||
| 34 | LB broth | 3 | Lọ 250g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Giá trị pH: 6.8-7.2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Kit phát hiện kháng thể kháng CDV | 4 | Bộ 96 phản ứng | Đóng gói: ≥96 tests/ bộ. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Mẫu đầu vào: Huyết thanh, huyết tương. Ứng dụng: định tính, định lượng CDV | ||
| 36 | TMB | 2 | Lọ 250ml | Đóng gói: ≥96 tests/ bộ. Nhiệt độ bảo quản: 4°C. Phát hiện hoạt tính của horseradish peroxidase (HRP). Không cần thêm thuốc thử. Không gây ung thư | ||
| 37 | Safe View (Nhuộm DNA) | 2 | Bộ 1ml | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide. Không cần trộn thuốc nhuộm nhuộm huỳnh quang với các mẫu có chứa hơn 0,2ng axit nucleic. | ||
| 38 | IPTG | 2 | Lọ 1G | Dạng sản phẩm: dạng bột. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Dung dịch gốc (0,1 M) được chuẩn bị bằng cách hòa tan IPTG trong nước với quá trình lọc vô trùng tiếp theo của dung dịch. Nồng độ cuối cùng của IPTG trong các tấm chỉ thị phải là 0,2 mM. | ||
| 39 | X-Gal | 3 | Lọ 100MG | Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Ứng dụng: hóa mô miễn dịch, DNA tái tổ hợp có kiểu gene lac + Dung dịch gốc: 20 mg/ml trong dimethyl formamide (DMF), dung dịch trong suốt, không màu | ||
| 40 | Agarose tinh khiết | 2 | Lọ 500G | Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Nguồn gốc: chất keo ưa nước thu được từ tảo biển | ||
| 41 | G418 | 4 | Lọ 20ml | Dạng sản phẩm: dung dịch. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Công thức hóa học: C20H40N4O10 · 2H2SO4 | ||
| 42 | Ethidium bromide | 2 | Lọ 10ml | Dùng trong điện di. Công thức hóa học: C21H20BrN3. Độ hòa tan trong nước: 10 mg/mL | ||
| 43 | Màng lọc môi trường 0.45ul | 3 | Hộp 100 cái | Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 44 | Formaldehyde (Formol) tinh khiết | 5 | Lọ 500ml | Dạng sản phẩm: Dạng dung dịch. Công thức hóa học: HCHO. Nồng độ trong nước: ≥37% | ||
| 45 | Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xy lanh | 3 | Hộp 100 cái | Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 46 | PBS | 2 | Lọ 100 viên | Dạng sản phẩm: dạng viên. Hòa tan 1 viên nén trong ≥200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C. | ||
| 47 | Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xy lanh | 3 | Hộp 100 cái | Kích thước lỗ lọc 0.22ul | ||
| 48 | Kit phát hiện kháng thể kháng CDV | 3 | Bộ | Đóng gói: 96 tests/ bộ. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Mẫu đầu vào: Huyết thanh, huyết tương. Ứng dụng: định tính, định lượng CDV | ||
| 49 | MONTANIDE IMS 1313 VG N PR | 5 | Lọ 250ml | 'Thành phần: tá dược sẵn sàng pha loãng. kết hợp của các nhũ tương vi mô. Kích từ 10 đến 500nm và một hợp chất kích thích miễn dịch. Bảo quản ở nhiệt độ : 2-8°C. | ||
| 50 | Kít giải trình tự gen | 2 | Bộ 100 phản ứng | 1. Mục đích: Kit chạy máy giải trình tự gen chuyên dụng của hãng Beckman Counter | ||
| 51 | MONTANIDE ISA | 5 | Lọ 250ml | Thành phần nước trong dầu (W / O) là các nhũ tương pha dầu liên tục . Tỷ lệ sử dụng (từ 50% đến 70%). | ||
| 52 | Genome lab separation gel | 2 | Bộ | Trọng lượng phân tử trung bình: 7.4 x 106 Da. Độ nhớt Gel: 53,400 cp | ||
| 53 | Goat anti rabbit HRP | 1 | Lọ 1ml | Nhiệt độ bảo quản: 4°C. Nồng dộ: 1mg/ml. Dạng sản phẩm: dạng lỏng. Dung dịch bảo quản: PBS, pH 7.4, với 4mg/mL BSA, 40% glycerol | ||
| 54 | Marker DNA (100 BP DNA LADDER 50 UG) | 3 | Bộ | Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Chứa các dải DNA sắc nét và sáng. Đã bao gồm thuốc nhuộm để tra vào gel | ||
| 55 | Skimmilk powder, for analysis | 3 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Ứng dụng: sử dụng cho vi sinh vật | ||
| 56 | Separation Buffer | 3 | Bộ | Chuyên sử dụng cho bộ máy giải trình tự gen của hãng Beckman Counter | ||
| 57 | Chất chống tạo bọt Antifoam emulsion C | 1 | Lọ 250ml | Dùng trong nuôi cấy tế bào, nuôi cấy vi sinh vật. Chứa chất nhũ hóa | ||
| 58 | Sample Loading Solution | 2 | Lọ 6.0 ML | Dạng sản phẩm: dung dịch | ||
| 59 | Dextrose | 3 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Nguồn gốc: lúa mì. Công thức hóa học: C6H12O6 . Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C | ||
| 60 | Kháng thể | 2 | 500 microgram/lọ | Goat Anti-Horse IgG H&L (HRP) (ab102396) (Goat polyclonal Secondary Antibody to Horse IgG H&L (HRP)). Thành phần: 0,2% BSA, 0,05% CMIT / chất bảo quản dựa trên MIT. -Vận chuyển và bảo quản ở 4°C | ||
| 61 | Brain heart infusion | 3 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Giá trị pH: 7.4±0.2. Cho nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 62 | Màng lọc môi trường 0.45ul | 2 | Hộp 100 cái | Kích thước lỗ lọc 0.45ul | ||
| 63 | Tryptic soya broth | 8 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Ứng dụng: sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần:Casein (pancreatic digest) 17 g/L, Soya peptone (papaic digest) 3 g/L, Sodium chloride 5 g/L, Dipotassium phosphate 2.5 g/L, Dextrose 2.5 g/L | ||
| 64 | Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xylanh | 2 | Hộp 100 cái | Kích thước lỗ lọc 0.45ul. Loại dùng cho xylanh | ||
| 65 | Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xylanh | 3 | Hộp 100 cái | Kích thước lỗ lọc 0.45ul. Loại dùng cho xylanh | ||
| 66 | Penicilin G, Sodium salt | 2 | Lọ 100 MU | Dạng sản phẩm: dạng bột. Ứng dụng: trong nuôi cấy tế bào. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 67 | Rapid test kit chẩn đoán Care | 30 | Bộ 20 que | Thành phần bao gồm: 1 que lấy bệnh phẩm, 1 ống chứa dung dịch pha loãng. Lấy mẫu test: Dùng que lấy bệnh phẩm. Đối với bệnh Care: Lấy dịch nhầy mắt hoặc dịch mũi bằng que lấy bệnh phẩm và đưa mẫu bệnh phẩm vào ống dịch đệm. | ||
| 68 | Trypsin | 2 | Lọ 100MG | Nhiệt độ bảo quản: −20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Thành phần: protein, ≥80% | ||
| 69 | G418 | 3 | Lọ 20ml | Dạng sản phẩm: dung dịch. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Công thức hóa học: C20H40N4O10 · 2H2SO4 | ||
| 70 | Dextrose | 2 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Nguồn gốc: lúa mì. Công thức hóa học: C6H12O6. Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C | ||
| 71 | Transport medium | 2 | Lọ 500g | Dùng để vận chuyển bảo quản mẫu vi sinh vật. Giá trị pH: 7.2±0.2. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 72 | Brain heart infusion | 1 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Giá trị pH: 7.4±0.2 | ||
| 73 | Yeast extract | 1 | Lọ 500g | Dạng sản phẩm: dạng bột. độ hòa tan 2% trong nước: màu trong, vàng nhạt và nâu nhạt và nâu nhạt | ||
| 74 | Bình T25 | 12 | Thùng 500 chiếc | Diện tích sinh trưởng: 25cm² . Được tiệt trùng bởi tia Gamma. Không chứa pyrogenic. Sản xuất từ polystyrene | ||
| 75 | Bơm tiêm các loại | 20 | 100 cái /Hộp | 1. Mô tả: + Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp), không có chất DEHP. + Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố. 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. 3. Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 76 | Bình T75 | 12 | Thùng 100 chiếc | Diện tích sinh trưởng: ≥75cm² . Được tiệt trùng bởi tia Gamma. Không chứa pyrogenic. Sản xuất từ polystyrene | ||
| 77 | Bông thấm nước | 40 | kg | 100% bông tự nhiên | ||
| 78 | Bình T225 | 12 | Thùng 25 chiếc | Diện tích sinh trưởng: ≥225cm² . Được tiệt trùng bởi tia Gamma. Không chứa pyrogenic. Sản xuất từ polystyrene | ||
| 79 | Bộ dao mổ, kèm lưỡi | 8 | Bộ 9 món | Bộ dao mổ gồm 9 món bao gồm: 2 chiếc kéo cắt sinh học, 2 chiếc nhíp kẹp, 1 cán dao mổ, 2 lưỡi dao mổ, và các dụng cụ mổ khác.. Bộ dao mổ được làm từ hợp kim loại, chất liệu thép không gỉ. Tất cả được chứa trong bao da, bề mặt sản phẩm bộ dao mổ sinh học nhãn, dễ dàng lau chùi sau khi sử dụng. | ||
| 80 | Cốc đong thủy tinh các loại 100ml | 25 | Cái | -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Thể tích 100ml | ||
| 81 | Bình thủy tinh các loại thể tích 250ml | 18 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp xoáy. Thể tích 250ml | ||
| 82 | Ependorf 1,5ml Free Nuclease | 7 | Hộp 500 cái | Chịu được lực ly tâm ≥14.000 RCF. Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml. Không chứa RNase / Dnase. Đóng gói: ≥500cái/ hộp | ||
| 83 | Đèn cồn | 4 | Cái | Thể tích: 150ml. thân thủy tinh, dây tim và nắp chụp nhựa chịu nhiệt | ||
| 84 | Ependorf thường 1,5ml | 8 | Hộp 500 cái | Chịu được lực ly tâm ≥14.000 RCF. Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml. Không chứa RNase / Dnase. Đóng gói: ≥500cái/ hộp | ||
| 85 | Găng tay | 77 | Hộp 50 đôi | Không chứa bột. Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 86 | Đầu tip 5000ul | 6 | Túi 250 chiếc | Chiều dài: 124mm. Màu sắc: trong suốt. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 87 | Ống giữ giống | 5 | Túi 500 chiếc | Có thể được khử trùng. Có thể lưu giữ mẫu ở -80°C. Chịu được lực ly tâm ≥18,000×g. Kích thước: 305×320×85 mm | ||
| 88 | Ống ly tâm 15 ml | 3 | Thùng 500 cái | Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase. Đóng gói: Thùng 500 cái. Chịu được lực ly tâm: ≥12,500 xg. Không chứa: DNase, RNase, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 89 | Đầu tip 1000ul | 11 | Túi 1000 chiếc | Màu sắc: xanh dương. Dải thể tích: 100 - 1000µL. Không tiệt trùng. Sử dụng một lần | ||
| 90 | Giấy bạc | 15 | Hộp 1 cuộn | Kích thước: dài 5m x rộng 30cm. Chất liệu: giấy bạc. Màu sắc: bạc | ||
| 91 | Ống ly tâm 50 ml | 3 | Thùng 500 cái | Đóng gói: Thùng 500 cái. Chịu được lực ly tâm ≥17,000 xg. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 92 | Đầu tip 10ul | 11 | Túi 1000 chiếc | Màu sắc: trong suốt. Dải thể tích: 0.1-10 µL . Không tiệt trùng. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 93 | Giấy parafim | 10 | Hộp | Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m. Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết. | ||
| 94 | Đầu tip 10000ul | 16 | Túi 100 chiếc | Màu sắc: trong suốt. Đã được tiệt trùng. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR. Chiều dài: 150 mm | ||
| 95 | Đầu tip 200ul | 11 | Túi 1000 chiếc | Màu sắc: vàng. Dải thể tích: 1-200 µL . Không tiệt trùng. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR | ||
| 96 | Giấy bạc | 15 | Cuộn/hộp | Kích thước: dài 5m x rộng 30cm. Chất liệu: giấy bạc. Màu sắc: bạc | ||
| 97 | Giấy parafim | 5 | Hộp | Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m. Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết. | ||
| 98 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp | Đóng gói: 50 cái/hộp. Không chứa sợi thủy tinh. Kháng khuẩn. Cản lực khí thở rất thấp | ||
| 99 | Đĩa ELISA 96 giếng | 4 | Thùng 100 cái | Chất liệu: polystyrene. Đóng gói: 100 đĩa/thùng | ||
| 100 | Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào | 5 | Thùng 100 cái | Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 0.38 -0.57 mL . Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 101 | Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào | 5 | Thùng 50 cái | Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 100 -200 µL. Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 102 | Giấy bạc | 4 | Cuộn/hộp | Kích thước: dài 5m x rộng 30cm. Chất liệu: giấy bạc. Màu sắc: bạc | ||
| 103 | Đĩa ELISA 96 giếng | 5 | Thùng 100 cái | Chất liệu: polystyrene. Đóng gói: 100 đĩa/thùng | ||
| 104 | Giấy parafim | 2 | Cuộn/hộp | Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m. Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết. | ||
| 105 | Bơm tiêm các loại | 30 | 100 cái /Hộp | 1. Mô tả: + Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp), không có chất DEHP.+ Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố. 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. 3. Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 106 | Dụng cụ gây nhũ | 5 | cái | -Thể tích 500ml, hai đầu bít tông. Dùng để trộn dung dịch. Chất liệu : Inox 304. Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 107 | Hộp đựng mẫu 100 vị trí | 15 | Chiếc | 100 vị trí. Dùng để đựng chứa ống 1.5ml. Màu sắc: trong suốt | ||
| 108 | Đầu kim các kích cỡ | 13 | 100 cái /Hộp | 1.Mô tả: Kim dùng lấy máu, lắp vào bơm tiêm, đã qua tiệt trùng bằng khí E.O. 2. Bảo quản Nhiệt độ thường | ||
| 109 | Men vi sinh | 15 | Túi 1kg | Đóng gói: 1kg/túi. Dùng để ủ thức ăn | ||
| 110 | Kéo cắt mẫu | 8 | Chiếc | Kích thước: 16cm. Chất liệu: thép chống gỉ | ||
| 111 | Ống đựng máu EDTA | 7 | Hộp 500 cái | Kích thước: 12x 75mm. Nắp: màu xanh | ||
| 112 | Vitamin tổng hợp ADE | 20 | gói 1kg | Đóng gói: 1kg, Bổ sung vitamin A, D, E, Bảo quản: Để nơi khô, thoáng mát và đóng kín bao bì sau khi dùng. | ||
| 113 | Kẹp các loại | 8 | Chiếc | 1.Mô tả: Chất liệu: Inox. 2. Bảo quản. Nhiệt độ thường | ||
| 114 | Túi đựng máu | 4 | Chiếc | Dung tích: 250ml | ||
| 115 | Khoáng | 20 | Gói | Đóng gói: túi 100g. Bổ sung kẽm, phòng các bệnh về da, bảo quản nhiệt độ thường. | ||
| 116 | Khay đựng inox | 5 | Chiếc | Kích thước: 22x32x4 cm. Chất liệu: Inox 304 | ||
| 117 | Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào | 3 | Thùng 100 cái | Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 0.38 0.57 mL. Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic | ||
| 118 | pipet nhựa 5ml | 5 | Thùng 200 cái | Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase. Thể tích hút: 5ml. Đóng gói: Thùng 200 cái. | ||
| 119 | Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào | 3 | Thùng 50 cái | Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 100 200 µL. Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic . | ||
| 120 | Dụng cụ gây nhũ | 5 | Cái | Mô tả : Thể tích 500ml, hai đầu bít tông. Dùng để trộn dung dịch. Chất liệu : Inox 304. Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 121 | Ống đựng máu | 1 | Hộp 500 cái | Kích thước: 12x 75mm. Nắp: màu xanh | ||
| 122 | Hóa chất tiêu độc khử trùng | 11 | Túi 1kg | -CHLORAMIN B. Đóng gói: 1kg, Thành phần: Sodium Benzen sulfochloramin | ||
| 123 | PCR tube 0,2ml | 5 | Túi 1000 chiếc | Chiều cao: 21.5mm. Phù hợp với các quy trình luân nhiệt: PCR, qPCR. Không chứa: DNA, DNase, RNA, RNase, ATP, chất ức chế PCR | ||
| 124 | pipet nhựa 10ml | 5 | Thùng 200 cái | Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase. Thể tích hút: 10ml. Đóng gói: Thùng 200 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi