Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682391-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200679242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 13:55:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 CO2, dùng cho nuôi cấy tế bào 3 Bình Thể tích: ≥40l
2 Thimerosal 1 Lọ 10 ml Dạng sản phẩm: dạng lỏng. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Nồng độ: ≥100 mg/mL trong nước
3 Carbonate-Bicarbonate Buffer capsule 4 Lọ 50 viên Dạng sản phẩm: dạng viên con nhộng. Giá trị pH: xấp xỉ 7.4
4 Ni tơ lỏng 100 Lít Ni tơ lỏng
5 2-Bromoethylamine hydrobromide 2 Lọ 500g Nhiệt độ nóng chảy: 170-175°C . Công thức hóa học: BrCH2CH2NH2 · HBr. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
6 Phosphate-Citrate Buffer with Urea Hydrogen Peroxide tablet 3 Lọ 100 viên Nhiệt độ bảo quản 2-8°C. Đóng gói: 100 viên/lọ. Một viên nén hòa tan trong 10 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm phosphate-citrate 0,05 M, chứa 0,011% H 2 O 2, pH 5,0 ở 25 ° C.
7 Cồn đốt 20 Lit Cồn đốt
8 Na2HPO4 - 500g 2 Lọ 500g Nhiệt độ nóng chảy: 250°C. Công thức hóa học: Na₂HPO₄. . Giá trị pH: 8.7-9.3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
9 DMEM 35 Lọ 500ml Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Dạng sản phẩm: Dạng lỏng. Thành phần: glucose, L-glutamine, NaHCO3, phenol red
10 KCl - 250g 2 Lọ 250g Nhiệt độ nóng chảy: 773°C. Công thức hóa học: KCl. Giá trị pH: 5.5-8.0. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
11 DMSO, for analysis 2 Lọ 100ml Dạng sản phẩm: Dạng lỏng. Công thức hóa học: (CH3)2SO . Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
12 KH2PO4 - 250g 1 Lọ 250ml Nhiệt độ nóng chảy: 252.6°C. Công thức hóa học: KH2PO4. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
13 Trypsin EDTA 2 Lọ 100ml Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Giá trị pH: 7.0-7.6. Nồng độ: ≥0.25%
14 DMSO, for analysis 2 Lọ 100ml Dạng sản phẩm: Dạng lỏng. Công thức hóa học: (CH3)2SO. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
15 Bovine serum albumin 3 Lọ 10G Dạng sản phẩm: Dạng bột đông khô. Tinh sạch: sốc nhiệt phân đoạn. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
16 TPB 3 Lọ 500G Dạng sản phẩm: Dạng bột . Thành phần:Tryptose (20g/L); Dextrose (2g/L); NaCl (5g/L) và Disodium Phosphate (2.5g/L). Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
17 Trypsin EDTA 3 Lọ 100ml Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Giá trị pH: 7.0-7.6. Nồng độ:≥ 0.25%
18 Tween 20 - 500 ml 3 Lọ 500ml Dạng sản phẩm: dung dịch nhớt. Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic). Ứng dụng: phù hợp cho tách chiết DNA, RNA, Protein và nuôi cấy tế bào
19 Kháng sinh cho tế bào 1 Lọ 100ml Dạng sản phẩm: dung dịch huyền phù. Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Màu sắc: vàng. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào
20 FBS 5 Lọ 500ml Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy
21 H2SO4 2 Lọ 500ml Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Công thức hóa học: H2SO4. Giá trị pH: 0.3
22 FBS 3 Lọ 500ml Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Cung cấp nhiều yếu tố tăng trưởng và tăng trưởng không xác định cho tế bào nuôi cấy
23 Kit RT-PCR ( dành cho RT-PCR, không cho RT- qPCR) 3 Bộ 100 phản ứng Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Dùng trong RT-PCR. Dùng cho mẫu đầu vào RNA. Thành phần: Reverse transcriptase, Taq DNA polymerase, mồi ngẫu nhiên, mồi oligo (dT), hỗn hợp dNTPs, chất ức chế RNase, đệm PCR và tải thuốc nhuộm để nạp mẫu trực tiếp vào gel sau phản ứng PCR.
24 Goat anti-Chicken IgY/IgG - HRP 3 Ống 0.2mg Vật chủ: Dê. 200 ug trong 0,2ml IgY (IgG) đã được tinh sạch ái lực, trong một bộ đệm chứa 50mM HEPES pH 7,0, natri clorua 0,1 M, BSA 0,2% và Thimerosal 0,01%.
25 Kit tách chiết RNA 3 Bộ 50 phản ứng Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Dùng trong tách chiết viral RNA từ nhiều nguồn mẫu. RNA sau tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng. Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ức chế và tạp nhiễm
26 Goat anti-Chicken IgA - HRP 3 Lọ 1mg Vật chủ: Dê. IgG tinh khiết kết hợp với Horseradish Peroxidase. Nồng độ IgG:1.0 mg/ml . Chất ổn định: 0.1% Proclin 300, 0.2% Bovine Serum Albumin
27 Mồi Primer 4 Ống 25nM Dạng sản phẩm: dạng đông khô. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng.
28 Safe View (Nhuộm DNA) 3 Bộ 1ml Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide. Không cần trộn thuốc nhuộm nhuộm huỳnh quang với các mẫu có chứa hơn 0,2ng axit nucleic.
29 Goat anti-Dog IgG - HRP 3 Lọ 2mg Vật chủ: Dê. Làm khô đông lạnh từ 0,03M K3PO4, pH 7,2, với NaCl 0,15M, BSA 10 mg / ml và gentamycin sulfate 0,01%. Không thêm NaN3. Không chứa Globulin và protease
30 Kit RT-PCR ( dành cho RT-PCR, không cho RT- qPCR) 3 Bộ 100 phản ứng Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Dùng trong RT-PCR. Dùng cho mẫu đầu vào RNA. Thành phần: Reverse transcriptase, Taq DNA polymerase, mồi ngẫu nhiên, mồi oligo (dT), hỗn hợp dNTPs, chất ức chế RNase, đệm PCR và tải thuốc nhuộm để nạp mẫu trực tiếp vào gel sau phản ứng PCR.
31 Goat anti Horse HRP 3 Lọ 1mg Vật chủ: Dê. IgG tinh khiết kết hợp với Horseradish Peroxidase (HRP). Nồng độ: Nồng độ IgG 1,0 mg/ml. Chất ổn định: Proclin TM 300 0,1%, Albumin huyết thanh 0,2%
32 Kit tách chiết RNA 3 Bộ 50 phản ứng Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Dùng trong tách chiết viral RNA từ nhiều nguồn mẫu. RNA sau tách chiết có chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng. Loại bỏ hoàn toàn các chất gây ức chế và tạp nhiễm
33 PBS 3 Lọ 100 viên Dạng sản phẩm: dạng viên. Hòa tan 1 viên nén trong 200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C.
34 LB broth 3 Lọ 250g Dạng sản phẩm: dạng bột. Giá trị pH: 6.8-7.2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
35 Kit phát hiện kháng thể kháng CDV 4 Bộ 96 phản ứng Đóng gói: ≥96 tests/ bộ. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Mẫu đầu vào: Huyết thanh, huyết tương. Ứng dụng: định tính, định lượng CDV
36 TMB 2 Lọ 250ml Đóng gói: ≥96 tests/ bộ. Nhiệt độ bảo quản: 4°C. Phát hiện hoạt tính của horseradish peroxidase (HRP). Không cần thêm thuốc thử. Không gây ung thư
37 Safe View (Nhuộm DNA) 2 Bộ 1ml Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide. Không cần trộn thuốc nhuộm nhuộm huỳnh quang với các mẫu có chứa hơn 0,2ng axit nucleic.
38 IPTG 2 Lọ 1G Dạng sản phẩm: dạng bột. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Dung dịch gốc (0,1 M) được chuẩn bị bằng cách hòa tan IPTG trong nước với quá trình lọc vô trùng tiếp theo của dung dịch. Nồng độ cuối cùng của IPTG trong các tấm chỉ thị phải là 0,2 mM.
39 X-Gal 3 Lọ 100MG Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Ứng dụng: hóa mô miễn dịch, DNA tái tổ hợp có kiểu gene lac + Dung dịch gốc: 20 mg/ml trong dimethyl formamide (DMF), dung dịch trong suốt, không màu
40 Agarose tinh khiết 2 Lọ 500G Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Nguồn gốc: chất keo ưa nước thu được từ tảo biển
41 G418 4 Lọ 20ml Dạng sản phẩm: dung dịch. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Công thức hóa học: C20H40N4O10 · 2H2SO4
42 Ethidium bromide 2 Lọ 10ml Dùng trong điện di. Công thức hóa học: C21H20BrN3. Độ hòa tan trong nước: 10 mg/mL
43 Màng lọc môi trường 0.45ul 3 Hộp 100 cái Kích thước lỗ lọc 0.45ul
44 Formaldehyde (Formol) tinh khiết 5 Lọ 500ml Dạng sản phẩm: Dạng dung dịch. Công thức hóa học: HCHO. Nồng độ trong nước: ≥37%
45 Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xy lanh 3 Hộp 100 cái Kích thước lỗ lọc 0.45ul
46 PBS 2 Lọ 100 viên Dạng sản phẩm: dạng viên. Hòa tan 1 viên nén trong ≥200 mL nước khử ion thu được dung dịch đệm 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C.
47 Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xy lanh 3 Hộp 100 cái Kích thước lỗ lọc 0.22ul
48 Kit phát hiện kháng thể kháng CDV 3 Bộ Đóng gói: 96 tests/ bộ. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Mẫu đầu vào: Huyết thanh, huyết tương. Ứng dụng: định tính, định lượng CDV
49 MONTANIDE IMS 1313 VG N PR 5 Lọ 250ml 'Thành phần: tá dược sẵn sàng pha loãng. kết hợp của các nhũ tương vi mô. Kích từ 10 đến 500nm và một hợp chất kích thích miễn dịch. Bảo quản ở nhiệt độ : 2-8°C.
50 Kít giải trình tự gen 2 Bộ 100 phản ứng 1. Mục đích: Kit chạy máy giải trình tự gen chuyên dụng của hãng Beckman Counter
51 MONTANIDE ISA 5 Lọ 250ml Thành phần nước trong dầu (W / O) là các nhũ tương pha dầu liên tục . Tỷ lệ sử dụng (từ 50% đến 70%).
52 Genome lab separation gel 2 Bộ Trọng lượng phân tử trung bình: 7.4 x 106 Da. Độ nhớt Gel: 53,400 cp
53 Goat anti rabbit HRP 1 Lọ 1ml Nhiệt độ bảo quản: 4°C. Nồng dộ: 1mg/ml. Dạng sản phẩm: dạng lỏng. Dung dịch bảo quản: PBS, pH 7.4, với 4mg/mL BSA, 40% glycerol
54 Marker DNA (100 BP DNA LADDER 50 UG) 3 Bộ Nhiệt độ bảo quản: -20°C. Chứa các dải DNA sắc nét và sáng. Đã bao gồm thuốc nhuộm để tra vào gel
55 Skimmilk powder, for analysis 3 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Ứng dụng: sử dụng cho vi sinh vật
56 Separation Buffer 3 Bộ Chuyên sử dụng cho bộ máy giải trình tự gen của hãng Beckman Counter
57 Chất chống tạo bọt Antifoam emulsion C 1 Lọ 250ml Dùng trong nuôi cấy tế bào, nuôi cấy vi sinh vật. Chứa chất nhũ hóa
58 Sample Loading Solution 2 Lọ 6.0 ML Dạng sản phẩm: dung dịch
59 Dextrose 3 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. Nguồn gốc: lúa mì. Công thức hóa học: C6H12O6 . Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C
60 Kháng thể 2 500 microgram/lọ Goat Anti-Horse IgG H&L (HRP) (ab102396) (Goat polyclonal Secondary Antibody to Horse IgG H&L (HRP)). Thành phần: 0,2% BSA, 0,05% CMIT / chất bảo quản dựa trên MIT. -Vận chuyển và bảo quản ở 4°C
61 Brain heart infusion 3 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. Giá trị pH: 7.4±0.2. Cho nuôi cấy vi sinh vật
62 Màng lọc môi trường 0.45ul 2 Hộp 100 cái Kích thước lỗ lọc 0.45ul
63 Tryptic soya broth 8 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. Ứng dụng: sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần:Casein (pancreatic digest) 17 g/L, Soya peptone (papaic digest) 3 g/L, Sodium chloride 5 g/L, Dipotassium phosphate 2.5 g/L, Dextrose 2.5 g/L
64 Màng lọc tiệt trùng 0.45ul cho xylanh 2 Hộp 100 cái Kích thước lỗ lọc 0.45ul. Loại dùng cho xylanh
65 Màng lọc tiệt trùng 0.22ul cho xylanh 3 Hộp 100 cái Kích thước lỗ lọc 0.45ul. Loại dùng cho xylanh
66 Penicilin G, Sodium salt 2 Lọ 100 MU Dạng sản phẩm: dạng bột. Ứng dụng: trong nuôi cấy tế bào. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
67 Rapid test kit chẩn đoán Care 30 Bộ 20 que Thành phần bao gồm: 1 que lấy bệnh phẩm, 1 ống chứa dung dịch pha loãng. Lấy mẫu test: Dùng que lấy bệnh phẩm. Đối với bệnh Care: Lấy dịch nhầy mắt hoặc dịch mũi bằng que lấy bệnh phẩm và đưa mẫu bệnh phẩm vào ống dịch đệm.
68 Trypsin 2 Lọ 100MG Nhiệt độ bảo quản: −20°C. Ứng dụng: nuôi cấy tế bào. Thành phần: protein, ≥80%
69 G418 3 Lọ 20ml Dạng sản phẩm: dung dịch. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. Công thức hóa học: C20H40N4O10 · 2H2SO4
70 Dextrose 2 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. Nguồn gốc: lúa mì. Công thức hóa học: C6H12O6. Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C
71 Transport medium 2 Lọ 500g Dùng để vận chuyển bảo quản mẫu vi sinh vật. Giá trị pH: 7.2±0.2. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng
72 Brain heart infusion 1 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Giá trị pH: 7.4±0.2
73 Yeast extract 1 Lọ 500g Dạng sản phẩm: dạng bột. độ hòa tan 2% trong nước: màu trong, vàng nhạt và nâu nhạt và nâu nhạt
74 Bình T25 12 Thùng 500 chiếc Diện tích sinh trưởng: 25cm² . Được tiệt trùng bởi tia Gamma. Không chứa pyrogenic. Sản xuất từ polystyrene
75 Bơm tiêm các loại 20 100 cái /Hộp 1. Mô tả: + Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp), không có chất DEHP. + Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố. 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. 3. Hạn dùng: ≥ 12 tháng
76 Bình T75 12 Thùng 100 chiếc Diện tích sinh trưởng: ≥75cm² . Được tiệt trùng bởi tia Gamma. Không chứa pyrogenic. Sản xuất từ polystyrene
77 Bông thấm nước 40 kg 100% bông tự nhiên
78 Bình T225 12 Thùng 25 chiếc Diện tích sinh trưởng: ≥225cm² . Được tiệt trùng bởi tia Gamma. Không chứa pyrogenic. Sản xuất từ polystyrene
79 Bộ dao mổ, kèm lưỡi 8 Bộ 9 món Bộ dao mổ gồm 9 món bao gồm: 2 chiếc kéo cắt sinh học, 2 chiếc nhíp kẹp, 1 cán dao mổ, 2 lưỡi dao mổ, và các dụng cụ mổ khác.. Bộ dao mổ được làm từ hợp kim loại, chất liệu thép không gỉ. Tất cả được chứa trong bao da, bề mặt sản phẩm bộ dao mổ sinh học nhãn, dễ dàng lau chùi sau khi sử dụng.
80 Cốc đong thủy tinh các loại 100ml 25 Cái -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Thể tích 100ml
81 Bình thủy tinh các loại thể tích 250ml 18 Cái Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp xoáy. Thể tích 250ml
82 Ependorf 1,5ml Free Nuclease 7 Hộp 500 cái Chịu được lực ly tâm ≥14.000 RCF. Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml. Không chứa RNase / Dnase. Đóng gói: ≥500cái/ hộp
83 Đèn cồn 4 Cái Thể tích: 150ml. thân thủy tinh, dây tim và nắp chụp nhựa chịu nhiệt
84 Ependorf thường 1,5ml 8 Hộp 500 cái Chịu được lực ly tâm ≥14.000 RCF. Dải thể tích chứa được: 0.1-1.5ml. Không chứa RNase / Dnase. Đóng gói: ≥500cái/ hộp
85 Găng tay 77 Hộp 50 đôi Không chứa bột. Đóng gói: 50 đôi/hộp
86 Đầu tip 5000ul 6 Túi 250 chiếc Chiều dài: 124mm. Màu sắc: trong suốt. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
87 Ống giữ giống 5 Túi 500 chiếc Có thể được khử trùng. Có thể lưu giữ mẫu ở -80°C. Chịu được lực ly tâm ≥18,000×g. Kích thước: 305×320×85 mm 
88 Ống ly tâm 15 ml 3 Thùng 500 cái Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase. Đóng gói: Thùng 500 cái. Chịu được lực ly tâm: ≥12,500 xg. Không chứa: DNase, RNase, Pyrogen và chất ức chế PCR
89 Đầu tip 1000ul 11 Túi 1000 chiếc Màu sắc: xanh dương. Dải thể tích: 100 - 1000µL. Không tiệt trùng. Sử dụng một lần
90 Giấy bạc 15 Hộp 1 cuộn Kích thước: dài 5m x rộng 30cm. Chất liệu: giấy bạc. Màu sắc: bạc
91 Ống ly tâm 50 ml 3 Thùng 500 cái Đóng gói: Thùng 500 cái. Chịu được lực ly tâm ≥17,000 xg. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
92 Đầu tip 10ul 11 Túi 1000 chiếc Màu sắc: trong suốt. Dải thể tích: 0.1-10 µL . Không tiệt trùng. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
93 Giấy parafim 10 Hộp Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m. Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết.
94 Đầu tip 10000ul 16 Túi 100 chiếc Màu sắc: trong suốt. Đã được tiệt trùng. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR. Chiều dài: 150 mm
95 Đầu tip 200ul 11 Túi 1000 chiếc Màu sắc: vàng. Dải thể tích: 1-200 µL . Không tiệt trùng. Không chứa: DNase, RNase, DNA người, Pyrogen và chất ức chế PCR
96 Giấy bạc 15 Cuộn/hộp Kích thước: dài 5m x rộng 30cm. Chất liệu: giấy bạc. Màu sắc: bạc
97 Giấy parafim 5 Hộp Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m. Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết.
98 Khẩu trang y tế 30 Hộp Đóng gói: 50 cái/hộp. Không chứa sợi thủy tinh. Kháng khuẩn. Cản lực khí thở rất thấp
99 Đĩa ELISA 96 giếng 4 Thùng 100 cái Chất liệu: polystyrene. Đóng gói: 100 đĩa/thùng
100 Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào 5 Thùng 100 cái Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 0.38 -0.57 mL . Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic
101 Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào 5 Thùng 50 cái Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 100 -200 µL. Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic
102 Giấy bạc 4 Cuộn/hộp Kích thước: dài 5m x rộng 30cm. Chất liệu: giấy bạc. Màu sắc: bạc
103 Đĩa ELISA 96 giếng 5 Thùng 100 cái Chất liệu: polystyrene. Đóng gói: 100 đĩa/thùng
104 Giấy parafim 2 Cuộn/hộp Kích thước: rộng 10cm x dài 38.1m. Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết.
105 Bơm tiêm các loại 30 100 cái /Hộp 1. Mô tả: + Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp), không có chất DEHP.+ Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố. 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. 3. Hạn dùng: ≥ 12 tháng
106 Dụng cụ gây nhũ 5 cái -Thể tích 500ml, hai đầu bít tông. Dùng để trộn dung dịch. Chất liệu : Inox 304. Bảo quản ở nhiệt độ phòng
107 Hộp đựng mẫu 100 vị trí 15 Chiếc 100 vị trí. Dùng để đựng chứa ống 1.5ml. Màu sắc: trong suốt
108 Đầu kim các kích cỡ 13 100 cái /Hộp 1.Mô tả: Kim dùng lấy máu, lắp vào bơm tiêm, đã qua tiệt trùng bằng khí E.O. 2. Bảo quản Nhiệt độ thường
109 Men vi sinh 15 Túi 1kg Đóng gói: 1kg/túi. Dùng để ủ thức ăn
110 Kéo cắt mẫu 8 Chiếc Kích thước: 16cm. Chất liệu: thép chống gỉ
111 Ống đựng máu EDTA 7 Hộp 500 cái Kích thước: 12x 75mm. Nắp: màu xanh
112 Vitamin tổng hợp ADE 20 gói 1kg Đóng gói: 1kg, Bổ sung vitamin A, D, E, Bảo quản: Để nơi khô, thoáng mát và đóng kín bao bì sau khi dùng.
113 Kẹp các loại 8 Chiếc 1.Mô tả: Chất liệu: Inox. 2. Bảo quản. Nhiệt độ thường
114 Túi đựng máu 4 Chiếc Dung tích: 250ml
115 Khoáng 20 Gói Đóng gói: túi 100g. Bổ sung kẽm, phòng các bệnh về da, bảo quản nhiệt độ thường.
116 Khay đựng inox 5 Chiếc Kích thước: 22x32x4 cm. Chất liệu: Inox 304
117 Khay 24 giếng nuôi cấy tế bào 3 Thùng 100 cái Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 0.38 0.57 mL. Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic
118 pipet nhựa 5ml 5 Thùng 200 cái Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase. Thể tích hút: 5ml. Đóng gói: Thùng 200 cái.
119 Khay 96 giếng nuôi cấy tế bào 3 Thùng 50 cái Màu sắc: trong suốt. Thể tích khuyến cáo: 100 200 µL. Đáy phẳng. Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma. Chứng nhận nonpyrogenic .
120 Dụng cụ gây nhũ 5 Cái Mô tả : Thể tích 500ml, hai đầu bít tông. Dùng để trộn dung dịch. Chất liệu : Inox 304. Bảo quản ở nhiệt độ phòng
121 Ống đựng máu 1 Hộp 500 cái Kích thước: 12x 75mm. Nắp: màu xanh
122 Hóa chất tiêu độc khử trùng 11 Túi 1kg -CHLORAMIN B. Đóng gói: 1kg, Thành phần: Sodium Benzen sulfochloramin
123 PCR tube 0,2ml 5 Túi 1000 chiếc Chiều cao: 21.5mm. Phù hợp với các quy trình luân nhiệt: PCR, qPCR. Không chứa: DNA, DNase, RNA, RNase, ATP, chất ức chế PCR
124 pipet nhựa 10ml 5 Thùng 200 cái Có tiệt trùng, không chứa RNase/Dnase. Thể tích hút: 10ml. Đóng gói: Thùng 200 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->