Gói thầu: Lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải tự động (đầu đo amonia) và kết nối tín hiệu ( các đầu đo amonia, nhiệt độ, lưu lượng đầu vào ) cho nhà máy XLNT tập trung KCN Rạch Bắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải tự động (đầu đo amonia) và kết nối tín hiệu ( các đầu đo amonia, nhiệt độ, lưu lượng đầu vào ) cho nhà máy XLNT tập trung KCN Rạch Bắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:18:00 đến ngày 2021-12-13 03:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,106,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải tự động (đầu đo amonia) và kết nối tín hiệu ( các đầu đo amonia, nhiệt độ, lưu lượng đầu vào ) cho nhà máy XLNT tập trung KCN Rạch Bắp Lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải tự động (đầu đo amonia) và kết nối tín hiệu ( các đầu đo amonia, nhiệt độ, lưu lượng đầu vào ) cho nhà máy XLNT tập trung KCN Rạch Bắp. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ghi nhận và hiển thị | 1 | Bộ | Ứng dụngModular điều khiển 4 dâyđa kênh: 1/2 kênh kỹ thuật số cho giao thức Memosensđa tham số: pH, oxi hóa khử, ISFET, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nitrat và độ đụcHai bộ cảm biến kết nối thuận trong bất kỳ sự kết hợpchức năng mở rộng mô đun bất cứ lúc nàoPlug and play cho module và cảm biếnĐặc điểmVỏ nhựa chắc chắnPhù hợp cho tất cả ứng dụngThiết kế2x Memosens input, 2 to 4x current output, Alarmrelay2x relay, thẻ SD để cập nhật phần mềm và sao chép và dán thiết lậpVật liệuVật liệu vỏ chính: PC-FRMàn phủ bảo vệ vỏ: EPDMKích thước237 x 194 x 162 mm9.33 x 7.64 x 7.38 inchNhiệt độ xử lý-20 đến 60 ° C (0 đến 140 ° F)Bảo vệ IngresIP66 / IP67Đầu vào1 to 2x Memosens digital input2x 0/4 to 20mA input optional2x Digital input optionalĐầu ra2 to 8x 0/4 to 20 mA current outputsAlarmrelay, 2x relay, ProfibusDP, Modbus RS485, Modbus TCP, EthernetChứng nhận bổ sungEAC, cCSAus, MCERTS* Hãng Sản xuất/Nước sản xuất: Từ EU (Châu âu: Đức hoặc tương đương).* Bảo hành: 12 tháng; Năm sản xuất: 2021 trở về sau | ||
| 2 | Điện cực đo amonia | 1 | Bộ | * Đặc điểm– Đo trực tiếp các thông số trong nước;– Hệ thống điện cực chọn lọc Ion để đo liên tục Amoni và Nitrat.* Kích thước– Đường kính 75mm (2,95 inch);– Chiều dài đầu dò 510mm (20,1 inch).* Nhiệt độ hoạt động cảm biến đo Amoni – Nitrat: 2°C … 40°C (36 … 100°F).* Áp suất quá trình: tối đa 400 mbar (160 inH2O).* Phạm vi đo lường:– Amoni: 0,1 đến 1000 mg/l (NH4-N);– Nitrat: 0,1 đến 1000 mg/l (NO3-N);– Kali: 1 đến 1000 mg/l;– Clorua: 1 đến 1000 mg/l. * Hãng Sản xuất/Nước sản xuất: Từ EU (Châu âu: Đức hoặc tương đương) * Năm sản xuất: 2021 trở về sau * Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Modul mở rộng dataloger của bộ truyền dữ liệu | 1 | Bộ | * Modul mở rộng dataloger của bộ truyền dữ liệu: đảm bảo tính đồng bộ, tích hợp và truyền được dữ liệu theo yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương* Hãng Sản xuất/Nước sản xuất: Từ EU (Châu âu: Đức hoặc tương đương) * Năm sản xuất: 2021 trở về sau.* Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Phí hiệu chuẩn, kiểm định và ra kết quả RA ammonia (Kết quả kiểm định của trung tâm quan trắc và môi trường Bình Dương) | 1 | Gói | -Việt Nam-Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Phí kiểm định nhiệt độ(Kết quả kiểm định của trung tâm quan trắc và môi trường Bình Dương) | 1 | Gói | -Việt Nam-Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Phí kiểm định lưu lượng đầu vào(Kết quả kiểm định của trung tâm quan trắc và môi trường Bình Dương) | 1 | Gói | -Việt Nam-Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Công lắp đặt, lập trình, calib, nhiệt độ, lưu lượng đầu vào về Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Dương | 1 | Gói | -Việt Nam-Bảo hành: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi