Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221016-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211148742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:25:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,672,185,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.740.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.370.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo sắt (42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cốt pha định hình
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
9-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng thêm 09 phòng học Trường tiểu học Thái Hòa A
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hưng Hoàng Lâm; Địa chỉ: Số 122/E, Tổ 2, Khu phố 5, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Bình Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung; Địa chỉ: Lô B7, Khu tái định cư Phú Hòa, Phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính kế hoạch Thị xã Tân Uyên. địa chỉ Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.9Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.3,024100m3
2Cung cấp đất đắp nềnTheo hướng dẫn tại Chương V.245,013m3
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Mua cọc bê tông tiết diện 250x250 (theo bản vẽ thiết kế, bao gồm cả công vận chuyển đến chân công trình)Theo hướng dẫn tại Chương V.1.068m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V.12,16100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hướng dẫn tại Chương V.2,15m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.4,907100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.5,367m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,579m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.2,124m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.12,771m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.53,154m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.4,162100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,745100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,28m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.5,087100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.1,173100m3
15Cung cấp đất đắp nền nhàTheo hướng dẫn tại Chương V.72,668m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.23,461m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.3,353100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.1,27m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.1,768m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.0,308100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.3,133m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hướng dẫn tại Chương V.6,3m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,944m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hướng dẫn tại Chương V.8,651m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hướng dẫn tại Chương V.17,064m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.16,26m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.58,409m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.90,258m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.34,904m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.7,316m3
31Cung cấp lắp đặt gạch bộng đất sét nung kt 400x250x150Theo hướng dẫn tại Chương V.3.178,5viên
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,095100m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,453100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,116100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,029100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,735100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.6,5054100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.10,152100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.4,639100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,66100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,906tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.5,353tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,64tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.6,099tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,486tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,363tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,698tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.9,551tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,203tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.8,308tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,372tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,637tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,406tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,407tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,832tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.1,08m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung (xi m8ang cốt liệu) 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.44,841m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.98,125m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.43,765m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.1,128m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.2,014m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,392m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,894m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.1,347m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,238m3
66Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.12,779m3
67Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.16,586m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.4,722m3
69Xây móng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,904m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.1,283m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.2,566m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,082m3
73Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệuTheo hướng dẫn tại Chương V.373,5m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.341,657m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.64,386m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.34,395m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.427,482m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.5,239m2
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.787,958m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.305,283m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.512,455m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.410,274m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.881,31m2
84Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.18,53m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.202,8m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.174,1m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.92,6m
88Lát nền, sàn, tiết diện 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.42,006m2
89Lát nền, sàn, tiết diện 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.271,407m2
90Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 nhámTheo hướng dẫn tại Chương V.357,519m2
91Lát nền, sàn, tiết diện 300x300Theo hướng dẫn tại Chương V.135,18m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Theo hướng dẫn tại Chương V.240,66m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Theo hướng dẫn tại Chương V.321,975m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Theo hướng dẫn tại Chương V.253,61m2
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.867,92m2
96Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.350,308m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.2.051,902m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.2.402,21m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.867,92m2
100Lát đá bậc tam cấpTheo hướng dẫn tại Chương V.65,691m2
101Lát đá bậc cầu thangTheo hướng dẫn tại Chương V.60,799m2
102Lát đá mặt bệ các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.15,231m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200Theo hướng dẫn tại Chương V.27,36m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V.162,195m2
105Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.96,225m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V.112,68m2
107Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.297,69m2
108Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.4,527100m2
109Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.7,443tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.7,443tấn
111Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Theo hướng dẫn tại Chương V.12,81md
112Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang + đứng inox hộp 20x40x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều lọt lòng 100mm (inox SUS 304))Theo hướng dẫn tại Chương V.26,784m2
113Lắp dựng lan can sắtTheo hướng dẫn tại Chương V.26,784m2
114Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng + ngang inox hộp 30x30x1.2; thanh đứng inox hộp 30x30x1.2 cách đều lọt lòng100mm (inox SUS 304))Theo hướng dẫn tại Chương V.64,6md
115Lắp dựng lan can sắtTheo hướng dẫn tại Chương V.64,6m2
116Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, F42x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều lọt lòng 100mm (inox SUS 304))Theo hướng dẫn tại Chương V.6,266md
117Lắp dựng lan can sắtTheo hướng dẫn tại Chương V.6,266m2
118Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Theo hướng dẫn tại Chương V.44,096md
119Cung cấp, lắp dựng thang inox F60x1.5, F32x1.5 cách đều lọt lòng 150mm (inox SUS 304)Theo hướng dẫn tại Chương V.1,351m2
120Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế (inox SUS 304))Theo hướng dẫn tại Chương V.135,921m2
121Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm, lam nhôm thông gió; nhôm có chiều dày 1,2-1,4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo hướng dẫn tại Chương V.65,52m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.65,52m2
123Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, lam nhôm thông gió; nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo hướng dẫn tại Chương V.147,24m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.147,24m2
125Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo hướng dẫn tại Chương V.12m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.12m2
127Cung cấp cửa nắp đây lổ lên mái khung nhôm, pano nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo hướng dẫn tại Chương V.2,52m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.2,52m2
129Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 1,2-1,4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Theo hướng dẫn tại Chương V.18,3m2
130Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hướng dẫn tại Chương V.18,3m2
131Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U-1.2mm)Theo hướng dẫn tại Chương V.11,18m2
132Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hướng dẫn tại Chương V.11,18m2
133Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp 20x40x1.4, sắt hộp 20x201,2 (bao gốm bát đuôi cá thép f14 neo vào tường)Theo hướng dẫn tại Chương V.161,82m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hướng dẫn tại Chương V.161,82m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.161,82m2
136Cung cấp, lắp dựng khung inox 20x40x1.2, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Theo hướng dẫn tại Chương V.20,925m2
137Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.14,894100m2
138Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,245100m
139Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.3,373100m3
140Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.16,865100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,109100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,098100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,052100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,128m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,05m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,004100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,004100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,003tấn
9Gia công thép hình V50x4Theo hướng dẫn tại Chương V.0,025tấn
10Lắp dựng khung thép hìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.0,025tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu gạch 4x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,32m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.3,2m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.0,32m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
15Cung cấp hóa chất TerrafillTheo hướng dẫn tại Chương V.30kg
16Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hướng dẫn tại Chương V.3cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm²Theo hướng dẫn tại Chương V.16m
18Lắp đặt hộp kiểm traTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
19Mối hàn hóa nhiệtTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,047100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,02100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,027100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,027100m3
24Gạch thẻ làm dấu bảo vệ ống kt 40x80x180Theo hướng dẫn tại Chương V.325viên
25Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV Theo hướng dẫn tại Chương V.512m
26Lắp đặt dây cáp CVVTheo hướng dẫn tại Chương V.60m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.60m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,2100m
29Lắp đặt các loại đèn LED 150W (gắn tường)Theo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
30Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hướng dẫn tại Chương V.2cần đèn
31Lắp đặt dây cáp CVV 3 ruột Theo hướng dẫn tại Chương V.78m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.78m
33Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m, T8/1x18WTheo hướng dẫn tại Chương V.35bộ
34Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m, T8/2x18W có chóa chống lóaTheo hướng dẫn tại Chương V.54bộ
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.27bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo hướng dẫn tại Chương V.36cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.27cái
38Dimmer quạt 10ATheo hướng dẫn tại Chương V.36cái
39Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hướng dẫn tại Chương V.46cái
40Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
41Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo hướng dẫn tại Chương V.36cái
42Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo hướng dẫn tại Chương V.27cái
43Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.37hộp
44Lắp đặt đế âm tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.100hộp
45Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Theo hướng dẫn tại Chương V.24hộp
46Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
47Lắp đặt tủ điện 350x500x175 + phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.3hộp
48Lắp đặt tủ điện 6 ModuleTheo hướng dẫn tại Chương V.9hộp
49Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CTheo hướng dẫn tại Chương V.54m
50Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CTheo hướng dẫn tại Chương V.520m
51Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo hướng dẫn tại Chương V.1.048m
52Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo hướng dẫn tại Chương V.2.742m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.24m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hướng dẫn tại Chương V.100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1.218m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.200m
57Lắp đặt máng cáp 100x50x1,2mm + phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.78m
58Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
59Lắp đặt MCB-2P-60A-15kATheo hướng dẫn tại Chương V.5cái
60Lắp đặt MCB-2P-25A-6kATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
61Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
62Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
63Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
64Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo hướng dẫn tại Chương V.14cái
65Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,46100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.17,088m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,918m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (Gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.24,618m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.137,189m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.45,28m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.6,26m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,397100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,252100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,462tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.17cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,5đoạn ống
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.112cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,286100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,431100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.1,029100m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4100m
18Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính D34Theo hướng dẫn tại Chương V.10cái
19Lắp đặt lơi nhựa uPVC đường kính D34Theo hướng dẫn tại Chương V.12cái
20Lắp đặt van khóa đường kính D34Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
21Lắp đặt van phao điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
22Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hướng dẫn tại Chương V.1bể
24Giếng khoan công nghiệp D60,L=60mTheo hướng dẫn tại Chương V.1giếng
25Cung cấp, lắp đặt bơm điện 1P-3HpTheo hướng dẫn tại Chương V.1bơm
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,619100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,173100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,446100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,508m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,019100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,03m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,013100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.6,672m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.38,16m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.9,6m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.1,68m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,043100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,181tấn
39Cung cấp than củiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,146m3
40Thi công tầng lọc sỏi nhỏTheo hướng dẫn tại Chương V.0,001100m3
41Thi công tầng lọc sỏi toTheo hướng dẫn tại Chương V.0,001100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.0,006100m3
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hướng dẫn tại Chương V.0,006100m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmTheo hướng dẫn tại Chương V.20đoạn ống
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.9cấu kiện
46Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140x4,1mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,02100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,62100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,44100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2,1mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4100m
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.27bộ
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V.27bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.27cái
55Lắp đặt phễu thu 150x150Theo hướng dẫn tại Chương V.24cái
56Lắp đặt cầu chắn rắcTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo hướng dẫn tại Chương V.12bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.45bộ
59Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.81cái
60Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.68cái
61Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
62Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.30cái
63Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.24cái
64Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
65Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.54cái
66Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.60cái
67Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
68Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.90cái
69Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.54cái
70Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
71Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.18cái
72Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
73Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
74Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
75Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
76Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
77Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
79Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
80Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
81Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
82Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
83Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
84Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
85Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
86Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.32cái
87Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
88Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.40cái
89Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
90Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.27cái
91Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.30cái
92Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
93Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.40cái
94Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.40cái
95Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 140mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
96Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.27cái
97Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.20cái
98Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
99Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.60cái
100Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.40cái
101Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 140mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
102Ty ren treo ống d8Theo hướng dẫn tại Chương V.80md
103Bát treo ống D42Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
104Bát treo ống D90Theo hướng dẫn tại Chương V.40cái
105Bát treo ống D114Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
106Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
107Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
108Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
109Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính con thỏ 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.30cái
110Lắp nối răn ngoài đường kính 42mm, ống 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
111Lắp đặt van khóa đường kính 42mm (tay vặn)Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,24100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,48100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,9100m
115Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Theo hướng dẫn tại Chương V.3cái
116Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
117Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.60cái
118Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.32cái
119Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
120Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.34cái
121Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.18cái
122Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
123Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.26cái
124Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
125Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
126Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.36cái
127Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
128Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
129Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
130Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.18cái
131Lắp đặt tê ren ngoài nhựa uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.27cái
132Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.54cái
133Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmTheo hướng dẫn tại Chương V.81cái
134Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmTheo hướng dẫn tại Chương V.18cái
135Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
136Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
137Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
138Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
139Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
140Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
141Lắp nối răn ngoài đường kính 34mm, ống 34mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
142Lắp nối răn ngoài đường kính 60mm, ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN + HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,036100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,035100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 40x80x180Theo hướng dẫn tại Chương V.250viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,001100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,026100m3
6Lắp đặt cáp quang 2 coreTheo hướng dẫn tại Chương V.250m
7Lắp đặt hộp nối kích thước 200x200Theo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,5100m
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,49100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,466100m3
11Gạch thẻ làm dấu kích thước 40x80x180Theo hướng dẫn tại Chương V.3.400viên
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,024100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,466100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,042100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,01100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,032100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,32m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,125m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,016100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,01100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,007tấn
22Gia công thép V50x4Theo hướng dẫn tại Chương V.0,061tấn
23Lắp dựng thép V50x4Theo hướng dẫn tại Chương V.0,061tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,72m3
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.8m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.0,8m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V.5cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,8100m
29Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZoneTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
30Lắp đặt cáp mạng UTP-CAT6Theo hướng dẫn tại Chương V.264m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.16m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hướng dẫn tại Chương V.150m
33Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangTheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
34Lắp đặt hộp âm tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.9hộp
35Lắp đặt tủ Rack loại 6UTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
36Switch 16 PotrsTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
37Modem quangTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
38Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6Theo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
39Cung cấp hóa chất TerrafillTheo hướng dẫn tại Chương V.30kg
40Mối hàn hóa nhiệtTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hướng dẫn tại Chương V.3cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm²Theo hướng dẫn tại Chương V.10m
43Lắp đặt chuông điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
44Điện trở cuối nguồnTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
45Lắp đặt đầu báo khóiTheo hướng dẫn tại Chương V.18bộ
46Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm²-1Cx2Theo hướng dẫn tại Chương V.1.360m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.286m
48Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
49Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30WTheo hướng dẫn tại Chương V.8bộ
50Lắp đặt ổ cắm 2P-10ATheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
51Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm²-1Cx2Theo hướng dẫn tại Chương V.148m
52Lắp đặt hộp nối 160x160Theo hướng dẫn tại Chương V.10hộp
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.140m
54Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
55Bảng nội quy PCCCTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
56Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg)Theo hướng dẫn tại Chương V.6bình
57Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgTheo hướng dẫn tại Chương V.6bình
58Kệ để bình chữa cháyTheo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
59Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,18100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,004100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,064m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,003100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,259m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,098100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,001tấn
10Gia công thép hình V50x4Theo hướng dẫn tại Chương V.0,012tấn
11Lắp dựng thép hình V50x4Theo hướng dẫn tại Chương V.0,012tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,144m3
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.1,6m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.0,16m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
16Cung cấp hóa chất TerrafillTheo hướng dẫn tại Chương V.30Kg
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hướng dẫn tại Chương V.8cọc
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.47m
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm²Theo hướng dẫn tại Chương V.55m
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hướng dẫn tại Chương V.14sứ
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.12m
23Lắp đặt hộp kiểm traTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
24Mối hàn hóa nhiệtTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.740.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.370.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự53
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự..32
3 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
7 Công nhân kỹ thuật 21 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
2 Cần cẩu Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
3 Đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
4 Máy khoan bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.2
5 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
7 Giàn giáo sắt (42 chân + 42 chéo) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.5
8 Cốt pha định hình Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.500
9 Cây chống sắt Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->