Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:25:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,672,185,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.740.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.370.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo sắt (42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Cốt pha định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng thêm 09 phòng học Trường tiểu học Thái Hòa A 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,024 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 245,013 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua cọc bê tông tiết diện 250x250 (theo bản vẽ thiết kế, bao gồm cả công vận chuyển đến chân công trình) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.068 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,16 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,15 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,907 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,367 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,579 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,124 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,771 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,154 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,162 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,745 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,087 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,173 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 72,668 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,461 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,353 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,27 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,768 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,133 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,3 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,944 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,651 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,064 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,26 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,409 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90,258 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,904 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,316 | m3 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt gạch bộng đất sét nung kt 400x250x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.178,5 | viên |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,095 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,453 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,116 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,029 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,735 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,5054 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,152 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,639 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,66 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,906 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,353 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,64 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,099 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,486 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,363 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,698 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,551 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,203 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,308 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,372 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,637 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,406 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,407 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,832 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,08 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung (xi m8ang cốt liệu) 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,841 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98,125 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,765 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,128 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,014 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,392 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (gạch xi măng cốt liệu) 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,894 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,347 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,238 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,779 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,586 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,722 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,904 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,283 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,566 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung (gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,082 | m3 |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 373,5 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 341,657 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,386 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,395 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 427,482 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,239 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 787,958 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 305,283 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 512,455 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 410,274 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 881,31 | m2 |
| 84 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,53 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 202,8 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 174,1 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 92,6 | m |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42,006 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 271,407 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 nhám | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 357,519 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện 300x300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 135,18 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 240,66 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 321,975 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 253,61 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 867,92 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 350,308 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.051,902 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.402,21 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 867,92 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65,691 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60,799 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,231 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,36 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 162,195 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 96,225 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 112,68 | m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 297,69 | m2 |
| 108 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,527 | 100m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,443 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,443 | tấn |
| 111 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,81 | md |
| 112 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang + đứng inox hộp 20x40x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều lọt lòng 100mm (inox SUS 304)) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,784 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,784 | m2 |
| 114 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng + ngang inox hộp 30x30x1.2; thanh đứng inox hộp 30x30x1.2 cách đều lọt lòng100mm (inox SUS 304)) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,6 | md |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,6 | m2 |
| 116 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, F42x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều lọt lòng 100mm (inox SUS 304)) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,266 | md |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,266 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,096 | md |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng thang inox F60x1.5, F32x1.5 cách đều lọt lòng 150mm (inox SUS 304) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,351 | m2 |
| 120 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế (inox SUS 304)) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 135,921 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm, lam nhôm thông gió; nhôm có chiều dày 1,2-1,4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65,52 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65,52 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, lam nhôm thông gió; nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 147,24 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 147,24 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa nắp đây lổ lên mái khung nhôm, pano nhôm dày 1,2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,52 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,52 | m2 |
| 129 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 1,2-1,4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,3 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,3 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U-1.2mm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,18 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,18 | m2 |
| 133 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp 20x40x1.4, sắt hộp 20x201,2 (bao gốm bát đuôi cá thép f14 neo vào tường) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,82 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,82 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,82 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng khung inox 20x40x1.2, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,925 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,894 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,245 | 100m |
| 139 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,373 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,865 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,128 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,003 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình V50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép hình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,025 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,32 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp hóa chất Terrafill | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | kg |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm² | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,047 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Gạch thẻ làm dấu bảo vệ ống kt 40x80x180 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 325 | viên |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 512 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CVV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn LED 150W (gắn tường) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 30 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cần đèn |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CVV 3 ruột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 78 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 78 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m, T8/1x18W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m, T8/2x18W có chóa chống lóa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | cái |
| 38 | Dimmer quạt 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 350x500x175 + phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 520 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.048 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.742 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.218 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,2mm + phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 78 | m |
| 58 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-60A-15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,088 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,918 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (Gạch xi măng cốt liệu) 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,618 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137,189 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45,28 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,397 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,462 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,5 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 112 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,286 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,431 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,029 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC đường kính D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đường kính D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 24 | Giếng khoan công nghiệp D60,L=60m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | giếng |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bơm điện 1P-3Hp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bơm |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,619 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,173 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,446 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,03 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,672 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,16 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,68 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,043 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,181 | tấn |
| 39 | Cung cấp than củi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,146 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc sỏi nhỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,001 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc sỏi to | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,001 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,006 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140x4,1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,62 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,44 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2,1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | bộ |
| 59 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 68 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 90 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | cái |
| 91 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 92 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 93 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 94 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 95 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt trơn 140mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 96 | Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | cái |
| 97 | Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 98 | Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 99 | Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 100 | Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 101 | Lắp nối trơn nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt trơn 140mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 102 | Ty ren treo ống d8 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | md |
| 103 | Bát treo ống D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 104 | Bát treo ống D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 105 | Bát treo ống D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính con thỏ 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 110 | Lắp nối răn ngoài đường kính 42mm, ống 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm (tay vặn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54 | cái |
| 133 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81 | cái |
| 134 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 135 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 136 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 137 | Lắp bịt trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bịt 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 141 | Lắp nối răn ngoài đường kính 34mm, ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 142 | Lắp nối răn ngoài đường kính 60mm, ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN + HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 40x80x180 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 2 core | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kích thước 200x200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,5 | 100m |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,49 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,466 | 100m3 |
| 11 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 40x80x180 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.400 | viên |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,466 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,32 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 22 | Gia công thép V50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép V50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,061 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,72 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp mạng UTP-CAT6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 264 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 36 | Switch 16 Potrs | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 37 | Modem quang | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp hóa chất Terrafill | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | kg |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm² | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt chuông điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 44 | Điện trở cuối nguồn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm²-1Cx2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.360 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 286 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm²-1Cx2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 148 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối 160x160 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | m |
| 54 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 55 | Bảng nội quy PCCC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bình |
| 58 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 59 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,259 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,001 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình V50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình V50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,012 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,144 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp hóa chất Terrafill | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | Kg |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm² | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | sứ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.740.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC và hệ thống chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.370.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 21 | - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Giàn giáo sắt (42 chân + 42 chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 8 | Cốt pha định hình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 500 |
| 9 | Cây chống sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi