Gói thầu: Xây lắp + chi phí nghiệm thu đóng điện công trình: Di chuyển đường điện 0,4kV và 35Kv thuộc lộ 377-E 6.19 phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Duyên xã Ký Phú huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí nghiệm thu đóng điện công trình: Di chuyển đường điện 0,4kV và 35Kv thuộc lộ 377-E 6.19 phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Duyên xã Ký Phú huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 3700/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:23:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,172,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn- công suất≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - công suất: ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + chi phí nghiệm thu đóng điện công trình: Di chuyển đường điện 0,4kV và 35Kv thuộc lộ 377-E 6.19 phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Duyên xã Ký Phú huyện Đại Từ Di chuyển hạng mục đường điện 0,4kV và 35Kv thuộc lộ 377 -E 6.19 phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Duyên xã Ký Phú huyện Đại Từ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 3700/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MK-8 | 3 | móng | |
| 2 | Cột NPC.I-18-190-13 | 6 | cột | |
| 3 | Xà cầu dao XCD35-2LK | 1 | bộ | |
| 4 | Ghế thao tác GTTCD-35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Thang trèo TTCD-35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa R2 | 1 | bộ | |
| 7 | Tiếp điạ cột lắp cầu dao | 2 | bộ | |
| 8 | Xà lắp chống sét van XCSV35-1LK | 2 | bộ | |
| 9 | Xà XNL35-2LK | 1 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ: XRN35-2LK | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XND35-2LK | 2 | bộ | |
| 12 | Giằng cột | 3 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ đỡ lèo | 2 | bộ | |
| 15 | Đầu cốt AM120 | 12 | cái | |
| 16 | Hào cáp 35kV ( qua đường) | 47 | m | |
| 17 | Mương cáp 35kV | 276 | m | |
| 18 | Chuỗi néo Polimer- 35kV+ phụ kiện giáp níu | 12 | chuỗi | |
| 19 | Cách điện đứng PI-45+ ty mạ và dây định hình | 12 | quả | |
| 20 | Ống HDPE TFP F105/80 | 918 | m | |
| 21 | Cáp nhôm bọc Ac120/16- XLPE4,3/HDPE | 36 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC/DATA/XLPE/PVC - 20/35(40,5)kV 1x240mm2 | 1.092 | m | |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp co ngót nguội 240 | 6 | đầu | |
| 24 | Dây đồng mềm M35 | 10 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 26 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 1 | bộ | |
| 27 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 28 | Cặp cáp 2 bulong | 24 | cái | |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | cái | |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 33 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 6 | 1 bộ | |
| 34 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 18 | 1 chuỗi sứ | |
| 35 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,84 | 1km dây | |
| 36 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu. Loại dao cách ly | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 12 | bát | |
| 40 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 12 | cái | |
| 41 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 43 | Lắp đặt chống sét van | 2 | 3 pha | |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 10 | 1 cái | |
| B | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MK2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-1 | 2 | móng | |
| 3 | Cột NPC.I-10-190-4,3 TCVN5847:2016 | 10 | cột | |
| 4 | Hào cáp 0,4 đi trên vỉa hè (rãnh 1 cáp) | 203 | m | |
| 5 | Hào cáp 0,4 qua đường (rãnh 1 cáp) | 11 | m | |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95 | 148 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95mm2+1x50mm2) | 234 | m | |
| 8 | ống nhựa HDPE TFP F 105/80 | 234 | m | |
| 9 | Hộp nối cáp hạ thế | 2 | hộp | |
| 10 | Dây đai+ khóa đai ( cả hoàm công tơ) | 50 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng 95 | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng 50 | 2 | cái | |
| 13 | Ghíp 2 bulong | 44 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 16 | 1 cột | |
| 16 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 14 | hộp | |
| 17 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 6 | hộp | |
| 18 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,567 | 1km dây | |
| C | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - công suất ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn- công suất≥ 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - công suất: ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi