Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194497-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211194270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 10:20:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,813,757,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (xét hạng mục tương đương) cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuât
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/ tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra TKBVC: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng và HTKT hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). Ghi chú: Nếu nhà thầu tham dự thầu với tư cách Nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu phần công việc mình đảm nhận tuy nhiên nếu là thành viên liên danh hạng mục thiết bị không yêu cầu chứng chỉ năng lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA ĐỒNG BỘ KHỐI NHÀ LUYỆN TẬP 1 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.572,118m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT919,303m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,374m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,583m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.109,342m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT919,303m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,918m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,174m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,323m3
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,008m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,389m2
20Lát sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,323m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,171m3
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,575m2
25Lát nền bằng gạch tezzarro 400x400x30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4m2
26Lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m2
27Tháo dỡ trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,235m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,528m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,287m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,287m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,916m2
34Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,235m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,327m2
36Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m2
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,729m2
39Phá dỡ nền gạch 6 lỗ chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT554,9m2
40Phá dỡ nền gạch lá nem 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.109,8m2
41Tháo tấm lợp tôn để thay tôn mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,943100m2
42Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,563tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,563tấn
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341,24m2
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,759100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,759100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,759100m3
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341,24m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT646,245m2
50Lát gạch chống nóng bằng bê tông nhẹ 600x200x100mm vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT554,9m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT618,629m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,943100m2
53Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,043m2
54Ống PVC D90 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
55Cút PVC 135o D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
56Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt rọ chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,37m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,215m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2151m2
61Cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm kính, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,22m2
62Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,28m2
63Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,82m2
64Cửa sổ mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,185m2
65Vách kính cố định, kính dày 6.38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,865m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,37m2
67Bảo trì, bảo dưỡng, dán phim cách nhiệt bên trong kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,304m2
C PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO
1Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
2Đèn led ốp trần D220 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
3Đèn led dowlight D90 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 phím 250V-10A (bao gồm đế, mặt, công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt quạt thông gió gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt đèn pha LED 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
7Dây điện 0.4/0.75kv CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
8Ống ghen D16 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
D HẠNG MỤC: SAN NỀN HOÀN THIỆN KHU VỰC DỰ KIẾN XÂY DỰNG BỂ BƠI, SÂN TENNIS, NHÀ PHỤ TRỢ; SAN NỀN KHU VỰC SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY PITCH, XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,3703100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2248100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2248100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2248100m3
5Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,0158100m3
6Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8307100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,9095100m3
8Ca bơm 200m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,08ca
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ LUYỆN TẬP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,072m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,933m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,0721m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,9331m2
5Sửa chữa, dán lại chữ "UBND xã Đa Tốn-Trung Tâm Văn Hóa Thể Thao-Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội" bằng keo chuyên dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,777m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT525,47m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,292m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT525,471m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2921m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,932m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,9321m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214100m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,375m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,115m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,068m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG PHẦN MỞ RỘNG TTVH
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13gốc cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cây
3Di chuyển cây sấu D20-25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cây
4Di chuyển cây vú sữa D20-25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cây
5Ca cẩu di chuyển câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3ca
6Trồng cây sấu D13-15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cây
7Trồng bằng lăng D13-15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cây
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,658100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,309m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,104m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,809100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,467100m3
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,194m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,94m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,066100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,066100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,017100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,066100m2
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,42100m3
24Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.597m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.211m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT338,6m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,86100m2
28Lát gạch block P7+10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT970,1m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485100m3
30Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,97100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,154m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,973m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,967m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,298100m2
35Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,2m
36Đan rãnh bê tông 30x50x6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,26m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,614m3
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,511m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,075100m3
40Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.050m2
41Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân, chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 nămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.050m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,39100m2
43Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,39100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,859100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,098100m3
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,39100m2
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,717100m3
48Các lớp hoàn thiện đường pit, sân bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.239m2
H CỔNG TƯỜNG RÀO LÀM MỚI (L=427.18M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,607100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,856m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,727100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,495m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,369m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,761m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,398m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,641tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,648m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,773m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT739,429m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,57m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT877,999m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,782m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,602100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983tấn
18Gia công hàng rào thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,874tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,04m2
20Gia công hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,689tấn
21Lắp dựng hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.023,724m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT534,643m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,024m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,588m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,937m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,16m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,16m2
35Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,72m2
37Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,925tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,262m2
39Lắp dựng cánh cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,2m2
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,536m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,648100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,732100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,269m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,307m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,475m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
14Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT357cấu kiện
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,56m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2856100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2856100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2856100m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3571 cấu kiện
20Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cấu kiện
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,584m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,958m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,894100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,494m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,88m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,734m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,026100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,86m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,694tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,013100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2981 cấu kiện
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,904m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
47Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
48Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
49Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
54Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,733m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,105m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,203tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
62Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
63Lắp khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,657m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,168m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,114m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
J PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
14Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt cônt thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
21Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cuộn
25Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
26Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tg
27Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
29Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cuộn
33Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
36Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37Bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt bể nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
39Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cặp bích
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Công tắc áp lực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2- Cu/PVC 3x10+1x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2-Cu/PVC 3x4+1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,07121m2
61Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
62Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
63Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
64Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
66Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
67Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
68Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
69Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292m
73Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100 m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
78Lắp đặt đèn EXITTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
79Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp Đèn pha led chiếu sáng 400WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
4Lắp dựng Cột thép đa giác cao 17mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
5Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
6Lắp bảng điện cửa cột thép 9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
8Lắp dựng khung móng cho cột thép 9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
11Lắp đặt tủ điện phân đoạn kích thước 400x600x 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tủ
12Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1634100m
16Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8099100m
17Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6427100m
18Rải Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6427100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D65/50)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3215100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D105/80 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,128m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,418m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2768m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,352m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2366100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,537m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7683100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8465100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2701100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2701100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2701100m3
33Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110Cái
34Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đầu cáp
36Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110 cột
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Hộp
39Hòm đựng công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
40Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0036100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
L PHẦN THIẾT BỊ
M Trang thiết bị nội thất
1Bục tượng Bác
Bục tượng bác chất liệu gỗ công nghiệp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Tượng bác cao thạch cao, cao 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Bục Phát BiểuKích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Bàn hội trường ( đặt dưới )( 3 hàng đầu ; 1 hàng 6 cái /2 dãy )Kích thước: Rộng 1500 – sâu 500 – cao 750Kiểu dáng: chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18chiếc
5Bàn hội trường ( đặt trên bục sân khấu )Kích thước: Rộng 1500 – sâu 500 – cao 750Kiểu dáng: chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
6Bàn hội trường ( Bàn cho thư ký trên bục )Kích thước: Rộng 1500 – sâu 500 – cao 750Kiểu dáng: chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Ghế ngồiChất liệu: Ghế cứng khung ống thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện,Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc nỉKích thước: L450xW480xH935Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210chiếc
8Phông rèm : phông nhung xanh, đỏ, yếm, cánh gà hai bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Sao vàng, búa liềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Khẩu hiệuNội dung: Nước Cộng Hòa và Đảng Cộng SảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
11Biển nội dung trên 2 cánh gàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
N Hệ thống trang âm
1Loa hội trường công suất lơn
( Đặt phía trên sân khấu hướng xuống hội trường)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Loa Súp ( đặt cùng loa hội trường )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Âm ly công suấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Loa hội trường ( Treo xung quanh hội trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Loa kiểm tra sân khấu( đặt hướng lên sân khấu )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6MixerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Vang số cắt costTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Micro ko dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Micro cổ ngỗngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Tủ âm thanh16UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
11Dây loa 2x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300Mét
12Dây tín hiệu cho Loa moniterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Mét
13Dây nguồn cho loa moniterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Mét
14Ống gen D20 đi dây loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Mét
15Chân loa chuyên nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
16Jac kết nối công suất, mixerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
17Jac NeutrickTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Cái
18Nhân công triển khaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
O THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h; H>=60mcnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=18m3/h; H>=60mcn; P>=11KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=70mcn; P>=2,2KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (xét hạng mục tương đương) cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuât 1 - Chuyên ngành: Dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt gạch đá, cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/ tem kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->