Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:20:00 đến ngày 2021-12-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,813,757,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (xét hạng mục tương đương) cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/ tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng và HTKT hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). Ghi chú: Nếu nhà thầu tham dự thầu với tư cách Nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu phần công việc mình đảm nhận tuy nhiên nếu là thành viên liên danh hạng mục thiết bị không yêu cầu chứng chỉ năng lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA ĐỒNG BỘ KHỐI NHÀ LUYỆN TẬP 1 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.572,118 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 919,303 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,374 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,583 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.109,342 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 919,303 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,918 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,174 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,008 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,389 | m2 |
| 20 | Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,323 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,171 | m3 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,575 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch tezzarro 400x400x30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 26 | Lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,235 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,287 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,287 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,916 | m2 |
| 34 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,235 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,327 | m2 |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,729 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch 6 lỗ chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 554,9 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.109,8 | m2 |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn để thay tôn mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,943 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,563 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,563 | tấn |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 341,24 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 341,24 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 646,245 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng bê tông nhẹ 600x200x100mm vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 554,9 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,629 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,943 | 100m2 |
| 53 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,043 | m2 |
| 54 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Cút PVC 135o D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,37 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,215 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,215 | 1m2 |
| 61 | Cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm kính, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,185 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định, kính dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,865 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,37 | m2 |
| 67 | Bảo trì, bảo dưỡng, dán phim cách nhiệt bên trong kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,304 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D220 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led dowlight D90 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 phím 250V-10A (bao gồm đế, mặt, công tắc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Dây điện 0.4/0.75kv CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Ống ghen D16 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN HOÀN THIỆN KHU VỰC DỰ KIẾN XÂY DỰNG BỂ BƠI, SÂN TENNIS, NHÀ PHỤ TRỢ; SAN NỀN KHU VỰC SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY PITCH, XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,3703 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,0158 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8307 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,9095 | 100m3 |
| 8 | Ca bơm 200m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,08 | ca |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG PHỤ TRỢ | |||
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ LUYỆN TẬP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,072 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,933 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,072 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,933 | 1m2 |
| 5 | Sửa chữa, dán lại chữ "UBND xã Đa Tốn-Trung Tâm Văn Hóa Thể Thao-Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội" bằng keo chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,777 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 525,47 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,292 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 525,47 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,292 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,932 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,932 | 1m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,068 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG PHẦN MỞ RỘNG TTVH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 3 | Di chuyển cây sấu D20-25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Di chuyển cây vú sữa D20-25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Ca cẩu di chuyển cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Trồng cây sấu D13-15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 7 | Trồng bằng lăng D13-15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,309 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,104 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,809 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,194 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,94 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,066 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,066 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,017 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,066 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| 24 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.597 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.211 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 338,6 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,86 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch block P7+10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 970,1 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,154 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,973 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,967 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,2 | m |
| 36 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,614 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,511 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,075 | 100m3 |
| 40 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.050 | m2 |
| 41 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân, chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.050 | m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,39 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,39 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,859 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,098 | 100m3 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,39 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,717 | 100m3 |
| 48 | Các lớp hoàn thiện đường pit, sân bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.239 | m2 |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO LÀM MỚI (L=427.18M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,495 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,369 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,761 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,648 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,773 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 739,429 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,57 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 877,999 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,782 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,602 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 18 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,874 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,04 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,689 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.023,724 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 534,643 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,937 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,16 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,16 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,262 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,536 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,648 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,732 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 357 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 357 | 1 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,958 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,894 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,494 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,88 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,734 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,026 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,86 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,694 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,904 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 49 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 54 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 62 | Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,114 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cônt thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2- Cu/PVC 3x10+1x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2-Cu/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,0712 | 1m2 |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp Đèn pha led chiếu sáng 400W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Lắp dựng Cột thép đa giác cao 17m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột thép 9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phân đoạn kích thước 400x600x 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1634 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8099 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6427 | 100m |
| 18 | Rải Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6427 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D65/50) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3215 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D105/80 ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,418 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2768 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2366 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,537 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7683 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8465 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| 33 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | Cái |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 39 | Hòm đựng công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | Trang thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bục tượng Bác Bục tượng bác chất liệu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tượng bác cao thạch cao, cao 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bục Phát BiểuKích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn hội trường ( đặt dưới )( 3 hàng đầu ; 1 hàng 6 cái /2 dãy )Kích thước: Rộng 1500 – sâu 500 – cao 750Kiểu dáng: chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | chiếc |
| 5 | Bàn hội trường ( đặt trên bục sân khấu )Kích thước: Rộng 1500 – sâu 500 – cao 750Kiểu dáng: chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Bàn hội trường ( Bàn cho thư ký trên bục )Kích thước: Rộng 1500 – sâu 500 – cao 750Kiểu dáng: chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế ngồiChất liệu: Ghế cứng khung ống thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện,Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc nỉKích thước: L450xW480xH935 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | chiếc |
| 8 | Phông rèm : phông nhung xanh, đỏ, yếm, cánh gà hai bên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Sao vàng, búa liềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệuNội dung: Nước Cộng Hòa và Đảng Cộng Sản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Biển nội dung trên 2 cánh gà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| N | Hệ thống trang âm | |||
| 1 | Loa hội trường công suất lơn ( Đặt phía trên sân khấu hướng xuống hội trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Loa Súp ( đặt cùng loa hội trường ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Âm ly công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Loa hội trường ( Treo xung quanh hội trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Loa kiểm tra sân khấu( đặt hướng lên sân khấu ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mixer | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vang số cắt cost | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Micro ko dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Micro cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ âm thanh16U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Dây loa 2x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | Mét |
| 12 | Dây tín hiệu cho Loa moniter | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Mét |
| 13 | Dây nguồn cho loa moniter | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 14 | Ống gen D20 đi dây loa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 15 | Chân loa chuyên nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Jac kết nối công suất, mixer | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Jac Neutrick | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Nhân công triển khai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h; H>=60mcn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=18m3/h; H>=60mcn; P>=11KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=70mcn; P>=2,2KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (xét hạng mục tương đương) cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuât | 1 | - Chuyên ngành: Dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá, cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/ tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi