Gói thầu: Mua vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 12:22:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,550,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp chống nhiễu 2 lõi | 100 | m | - 2 x 1,5 mm2 : có sai lệch ≤0,5mm2 - Dùng trong môi trường công nghiệp có nhiễu | ||
| 2 | Cáp chống nhiễu 4 lõi | 100 | m | - 3 x 2 + 1 x 1 (mm2) :có sai lệch ≤0,75mm2 - Dùng trong môi trường công nghiệp có nhiễu | ||
| 3 | Dây điện lõi đồng 2x1 mm2 | 100 | m | - chống nhiễu - lõi đồng 2x1 mm2 : có sai lệch ≤0,5mm2 | ||
| 4 | Cuộn nhựa 1,75mm, 1kg/cuộn | 2 | Cuộn | - Nhiệt độ bàn in từ 90 – 110 độ C - Nhiệt độ đầu phun nên duy trì ở mức 220 – 245 độ C - Chất liệu: Acrylonitrile styrene acrylate (ASA), hay còn gọi là acrylic styrene acrylonitrile | ||
| 5 | Bình mực in 3D 3,6l | 3 | Bình | Khối lượng 3.6kg Thuộc loại: FLX950 Tương thích với: Objet Eden 500V, Objet 260/350/500 Connex2 ; | ||
| 6 | Bình phụ gia 3,6l | 2 | Bình | Khối lượng: 3.6kg Tương thích với: Object Eden 500V, Object 260/350/500 Connex2 | ||
| 7 | Màng bơm: 7 inch, Dạng đĩa | 3 | Chiếc | - Màng bơm loại 7inch, dạng đĩa - Chất liệu: EPDM - Dùng được trong môi trường ẩm | ||
| 8 | Ống khí | 10 | m | - Chất liệu: silicone mềm - Nhiệt độ làm việc: 0 đến 200 độ C - Đường kính trong ống: 8 mm ± 10% - Màu sắc: trong suốt | ||
| 9 | Bơm khí phục vụ giải mã khi thiết kế chế tạo: | 1 | Chiếc | - Cấu trúc: Kiểu bơm màng - Điện áp cấp: 12VDC - Tốc độ bơm 240 l/h - Dải nhiệt độ làm việc: 0 đến 65 độ C | ||
| 10 | Cảm biến đo lưu lượng khí | 3 | Chiếc | - Khoảng đo: 200 slm - Độ chính xác: 1.50% - Điện áp cấp: 5 VDC - Kích thước cổng: 18.45 mm - Vật liệu ống: Nhựa PU - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 80 độ C | ||
| 11 | Bộ nguồn DC nhiều đầu ra | 2 | Chiếc | - Số cổng ra: 4 - Công suất ra: ≥ 125 W (làm rõ: công suất định mức) - Điện áp ra kênh 1: 5 VDC - Điện áp ra kênh 2: 12 VDC - Điện áp ra kênh 3: 24 VDC - Điện áp ra kênh 4: - 12 VDC | ||
| 12 | IC ADC 14BIT | 18 | Chiếc | - Kiểu: linh kiện dán SMD/SMT - Kiểu chân: LQFP-64 - Phân giải: 14 bit - Số kênh: 8 kênh - Tốc độ lấy mẫu: 600 kS/s - Giao tiếp: Song song hoặc SPI - Cấu trúc: SAR - Điện áp cung cấp: 4.5 VDC to 5.5 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 125 độ C | ||
| 13 | IC khuếch đại thuật toán 1MHZ | 18 | Chiếc | - Số kênh: 1 kênh - Điện trở vào: max ≥ 100 kOhms - Điện áp cung cấp max: 36 VDC - Điện áp cung cấp min: 2.7 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 125 độ C - Kiểu: linh kiện dán SMD/SMT | ||
| 14 | Vi điều khiển cho board mạch cảm biến và điều khiển bơm | 18 | Chiếc | - Kiểu: linh kiện dán SMD/SMT - Kiểu chân: LQFP-144 - Lõi: ARM Cortex M3 - Xung nhịp: 36 MHz - Bộ nhớ trong: 1 MB - Bộ nhớ RAM: 80 kB - Số cổng vào ra: 112 cổng I/O - Điện áp hoạt động: 2 VDC tới 3.6 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 85 độ C - Cổng giao tiếp: I2C, SPI, UART | ||
| 15 | Mạch vi điều khiển hàn sẵn | 1 | Chiếc | - Lõi: ARM - Giao tiếp: JTAG, UART, USB - Bus: 32 bit | ||
| 16 | IC cách ly | 18 | Chiếc | - Điện áp rơi định mức trên van (Vf - Forward Voltage): 1.57 V; - Dòng điện dẫn (If - Forward Current): 10 mA - Thời gian đáp ứng định mức (Rise/Fall time): 30 ns | ||
| 17 | Màn hình touchscreen hiển thị màu 4,3" | 1 | Chiếc | - Hỗ trợ chuẩn nối tiếp, Modbus RTU Master/Slave và Modbus TCP/IP - Có khả năng truy xuất từ xa (Remote Access Monitoring and Control) - IP66F/IP67F | ||
| 18 | Màn hình touchscreen hiển thị màu 15,6" | 2 | Chiếc | - Có cổng USB-C và micro-HDMI - Có tích hợp pin 7800mAh | ||
| 19 | IC cách ly tốc độ cao cho DI/DO | 45 | Chiếc | - Dạng: linh kiện dán SMD-4 - Đầu ra: NPN Phototransistor - Số kênh:1 kênh - Điện áp cách ly: 5000 Vrms | ||
| 20 | IC driver cho truyền thông Rs485 10 Mbps | 4 | Chiếc | - Kiểu: linh kiện dán SMD/SMT - Kiểu chân: SOIC-8 - Tốc độ: 10 Mb/s - Điện áp hoạt động: 3.3 VDC ± 10% - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 70 độ C | ||
| 21 | Driver truyền thông không dây Zigbee 2.4 GHz | 3 | Chiếc | - Tần số hoạt động: 2.4 GHz - Tốc độ: 250 kb/s - Công suất ra: ≥ 4.5 dBm - Điện áp hoạt động: 2 VDC tới 3.6 VDC - Bộ nhớ trong: ≥ 64 kB - Nhiệt độ làm việc: 0~+125ºC - Kiểu chân: VQFN-40 | ||
| 22 | Driver truyền thông không dây Wifi 2.4GHz, 802.11 b/g/n | 3 | Chiếc | - Tần số hoạt động: 2.4 GHz - Tốc độ: 150 Mb/s - Giao tiếp: nối tiếp Serial - Điện áp hoạt động: 2.7 VDC tới 3.6 VDC - Nhiệt độ làm việc:0 tới 85 độ C | ||
| 23 | Driver truyền thông không dây Lora 868 MHz | 3 | Chiếc | - Tần số làm việc: 868 MHz hoặc 915 MHz - Công suất ra: 20 dBm - Giao tiếp có một trong các cổng sau: I2C, SPI, UART, USB - Điện áp hoạt động: 2.2 VDC tới 3.6 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 85 độ C | ||
| 24 | IC driver CAN 3.3V | 6 | Chiếc | - Dạng: linh kiện dán SMD/SMT - Kiểu chân: SOIC-8; Tốc độ: 1 Mb/s - Điện áp hoạt động: 3 VDC tới 3.6 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 125 độ C | ||
| 25 | IC cách ly quang tốc độ cao cho truyền thông | 18 | Chiếc | - Kiểu chân: PDIP-8 - Tốc độ: 10 Mb/s - Số kênh: 1 kênh - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 85 độ C | ||
| 26 | Mạch in 2 lớp | 10 | dm2 | mạch in 2 lớp, độ dày 2mm | ||
| 27 | Bình lấy mẫu 2.000ml, 4 đầu vào ra | 3 | Chiếc | - Dung tích: 2000ml - Kênh vào ra: 4 kênh - Vật liệu: Kính - Đáy: Phẳng | ||
| 28 | Bộ lọc tách khí/ nước khi lấy mẫu phù hợp cho PM10, PM2.5 | 3 | Chiếc | - Lưu lượng: 550 lít/phút - Kích thước màng lọc: 5 tới 40 um - Áp suất hoạt động: 0,05 tới 0,85 Mpa - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 60 độ C | ||
| 29 | Ống lấy mẫu đường kính 10mm | 3 | Chiếc | - Chất liệu: silicone mềm - Nhiệt độ làm việc: 0 đến 200 độ C - Đường kính ống: từ 7 tới 10mm - Màu sắc: trong suốt | ||
| 30 | Valve điện từ điều khiển khí vào/ra- đường kính 10mm | 3 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 220 VAC - Sử dụng: khí - Áp suất hoạt động: 0 MPa ~ 0.8 Mpa | ||
| 31 | Valve tay đưa khí vào lấy mẫu đường kính 10mm | 3 | Chiếc | - Kiểu: Van bóng - Đầu vào ra: đực - đực - Vật liệu: hợp kim, nhựa - Đường kính vào 10 mm ± 10% | ||
| 32 | Vi điều khiển cho mạch điều khiển trung tâm | 3 | Chiếc | - Dạng: linh kiện dán SMD/SMT - Kiểu chân: LQFP-64 - Lõi: ARM Cortex M7 - Xung nhịp: 216 MHz - Bộ nhớ trong: 512 kB - Bộ nhớ RAM: 256 kB - Độ phân giải ADC: 12 bit - Số đầu vào/ra: ≥ 50 I/O - Điện áp hoạt động: 1.7 VDC tới 3.6 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 85 độ C - Giao tiếp: CAN, I2C, I2S/SPI, SAI, UART/USART, USB - Phân giải DAC: 2 x 12 bit | ||
| 33 | Mạch vi điều khiển hàn sẵn dòng STM32F7 có hiển thị: | 3 | Chiếc | - Dạng: kit phát triển - Lõi: ARM Cortex M7 - Giao tiếp: I2C, SPI, UART, USART - Có màn hình hiển thị | ||
| 34 | Mạch vi điều khiển hàn sẵn dòng STM32F1 | 5 | Chiếc | - Lõi: ARM Cortex M3 - Giao tiếp: JTAG, UART, USB - Bus: 32 bit | ||
| 35 | Bộ bàn phím lập trình 4x4 | 3 | Chiếc | - Dòng điện tiêu thụ: 10 mA - Điện áp tiêu thụ: 24 VDC | ||
| 36 | Cảm biến đo bụi PM10 & PM2.5 | 3 | Chiếc | - Khoảng đo: 1 tới 1000 μg/m3 - Độ phân giải: 1 μg/m3 - Độ chính xác: ±10 μg/m3 với dải đo 0 tới 100 μg/m3 và ±10 % với dải đo 100 tới 1000 μg/m3 - Nhiệt độ hoạt động: 0 tới 60 độ C | ||
| 37 | Cảm biến đo tổng bụi lơ lửng | 3 | Chiếc | - Kiểu: tán xạ laser - Đáp ứng: dưới 10 giây - Giao tiếp: UART - Độ phân giải: 0.3μg/m3; - Đo: PM2.5 - Điện áp hoạt động: 4.7 VDC tới 5.3 VDC | ||
| 38 | Cảm biến đo CO | 3 | Chiếc | - Độ chính xác: ±15% - Đầu ra: USB - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 40 độ C - Điện áp hoạt động: 2.6 VDC tới 3.6 VDC - Dòng điện tiêu thụ: 4mA | ||
| 39 | Cảm biến đo NO2 | 3 | Chiếc | - Độ chính xác: ±15% - Đầu ra: USB - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 40 độ C - Điện áp hoạt động: 2.6 VDC tới 3.6 VDC - Dòng điện tiêu thụ: 4mA | ||
| 40 | Cảm biến đo NH3 | 3 | Chiếc | - Đầu ra: 4mA tới 20mA - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 40 độ C - Điện áp hoạt động: 10 VDC tới 30 VDC | ||
| 41 | IC khuếch đại thuật toán vi sai phục vụ đo | 15 | Chiếc | - Dòng điện tiêu thụ: 700µA - Điện áp hoạt động: ±2.25 V hoặc 2.25 VDC tới 18 VDC - Nhiệt độ làm việc: 0 tới 175 độ C - Kiểu chân: 8-SOIC | ||
| 42 | Module truyền thông công nghiệp | 3 | Chiếc | - CPU công nghiệp: 32 bits - Bộ nhớ trong FLASH: 512KB - Bộ nhớ SRAM: 256KB - 1 cổng RS232 và 1 cổng RS485 - Tần số: 850/1900/2100MHz - GSM850/900/1800/1900MHz - GPRS/EDGE | ||
| 43 | PC Intel NUC Kit | 2 | Chiếc | - Core i5 - Ram 32G - Card màn hình: Intel Iris Plus Graphics 6xx - Có cổng HDMI và USB - Có truyền thông Wifi hoặc bluetooth | ||
| 44 | Ốc vít các loại Dùng để lắp ghép phần lấy mẫu | 1 | Bộ | 500 đinh vít ( đinh vít Inox M3 x 10mm ) - 500 đế (đế trụ nhựa gài chốt mạch in: nhựa gài chốt mạch in M4-6 dùng cho mạch in có lỗ khoan 4mm và chiều cao trụ nhựa là 6mm) - 500 ngoàm nhôm, chất liệu: Kim loại, kích thước: phi 21 - 250 cọc đồng M3, 6mm - 250 cọc đồng M3 đầu đực cái 7mm, 11mm 500 cái ecu đai ốc tán M8 500 cái ecu đai ốc tán M3 | ||
| 45 | Tụ điện và cuộn cảm các loại phục vụ làm mạch tín hiệu công suất nhỏ | 1 | Bộ | - Tụ 22uF/50V: 300 chiếc - Tụ 2.2uF/50V: 300 chiếc - Tụ 2200uF/50V: 100 chiếc - Tụ 27pF, SMD: 100 chiếc - Tụ 10nF, SMD: 100 chiếc - Tụ 18pF, SMD: 100 chiếc - Diod chỉnh lưu, 5A, 40V: 30 chiếc - Cuộn cảm 330uH, 1.5A: 10 chiếc - Cuộn cảm 180uH, 5A: 10 chiếc - Cuộn cảm 4.7uH, 4A: 5 chiếc - Cuộn cảm 6.8uH, 3A: 5 chiếc | ||
| 46 | IC điện tử tương tự và số phục vụ làm mạch tín hiệu | C945 TIP41C LM 7805 TL084 LM399 TL082 LF353 CD4081 CD4075 CD4050 C945 | 1 | Bộ | C945 TIP41C LM 7805 TL084 LM399 TL082 LF353 CD4081 CD4075 CD4050 C945 Mỗi loại 10 chiếc | |
| 47 | Điện trở công suất phục vụ làm các mạch bảo vệ | Điện trở công suất :RX24 8R 50W RK-114; 100k,50W; 1R RX24, 50W 5%; 1R0 RX24, 50W 5%; 10K, 50W 5%. | 1 | Bộ | "Điện trở công suất RX24 8R 50W RK-114: 50 cái - Điện trở công suất 100k, 50W: 10 cái - Điện trở công suất loại 1R RX24, 50W 5%: 100 chiếc - Điện trở công suất loại 1R0 RX24, 50W 5%: 100 chiếc - Điện trở công suất loại 10K, 50W 5%: 100 chiếc " | |
| 48 | Điện trở phục vụ làm mạch tín hiệu công suất nhỏ | 1 | Bộ | "Điện trở thường (5%): - Điện trở 56k; 1/2W: 20 túi mỗi túi 10 chiếc - Điện trở 5.6k; 1/2W: 20 túi mỗi túi 10 chiếc - Điện trở 33k;1/2W: 20 túi mỗi túi 10 chiếc - Điện trở 560k; 1/2W: 20 túi mỗi túi 10 chiếc - Điện trở 470k; 1/2W: 20 túi mỗi túi 10 chiếc - Điện trở 27k 1/2W: 20 túi mỗi túi 10 chiếc Điện trở chính xác cao: - Điện trở 330R, chính xác 1%: 10 túi mỗi túi 10 chiếc - Điện trở 100R, chính xác 1%: 20 túi mỗi túi 10 chiếc " |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi