Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị âm thanh phòng họp cho Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222538-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị âm thanh phòng họp cho Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương
Số hiệu KHLCNT 20211203570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp cho hoạt động chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:33:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 180,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị âm thanh phòng họp cho Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương
Cung cấp thiết bị âm thanh phòng họp cho Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương
03 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp cho hoạt động chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư , địa chỉ: 68 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển trung tâm1BộBộ điều khiển trung tâm 100W Fonestar model SCF-550 hoặc tương đương- Bộ điều khiển trung tâm tích hợp khuếch đại.- Kèm bộ chống phản hồi âm HAI-1210- Cho phép kết nối 64 micro- Kết nối mở rộng lên đến 250 micro- Điều khiển: điều khiển âm lượng chung, mic1, Aux, monitor, loa của mỗi micro, Bass, Treble.- Lựa chọn điều khiển sử dụng từng micro.- Cổng đầu vào: 4x kết nối nhóm micro DIN8, 1x mic không cân bằng 6.3mm, 1x EFX 6.3mm, 1x AUX RCA.- Cổng đầu ra: 1x cân bằng tổng, XLR, 2 x RCA1 efx 6.3 mm . Phụ kiện đi kèm: 1x cáp chuyên dụng mở rộng 13 m,1 x 2 m XLR, 2 x 1.5 m RCA đến 6.3 mm
2Micro chủ tịch1Chiếc Micro chủ tịch Fonestar SCF-560P hoặc tương đương - Cho phép ưu tiên nói và điều khiển micro đại biểu. - Micro cổ ngỗng dài 410 mm. - Tần số đáp ứng: 40-18,000 Hz . - Tích hợp loa. - Nút điều khiển âm lượng. - Cổng đầu vào: 1x mic 3,5mm - Cổng đầu ra: 1x tai nghe, 1x audio - Phụ kiện đi kèm: 1 x cáp nối micro, 1x mic cài ve áo, 1x tai nghe.
3Micro đại biểu8Chiếc Micro đại biểu Fonestar SCF-570D hoặc tương đương - Micro cổ ngỗng dài 410 mm. - Tần số đáp ứng: 40-18,000 Hz . - Tích hợp loa. - Nút điều khiển âm lượng. - Cổng đầu ra: 1x tai nghe, 1x audio. - Phụ kiện đi kèm: 1 x cáp nối micro, 1x tai nghe.
4Amply1Chiếc Amply Fonestar 240W model SCF-570D hoặc tương đương - Amply công suất, 7 đầu vào, 3 đầu ra - Công suất: hiệu dụng 240W, tối đa 360W - Tần số đáp ứng: 80-16,000 Hz ±3 dB - Nguồn phantom: 24 V - Trở kháng: 4 Ω and 100, 70 and 25 V lines, screw terminals
5Loa treo tường8Chiếc Loa treo tường Fonestar 30W model SONORA-4TN hoặc tương đương - Công suất: 30 W RMS - Phản hồi: 120-20,000 Hz - Trở kháng: 30 W RMS@100 V (333 Ohm); 15 W RMS@100 V (667 Ohm); 7.5 W RMS@100 V (1,333 Ohm); 3.75 W RMS@100 V (2,667 Ohm); Low Z: 8 Ohm - Độ nhạy: 84 dB at 1 W/1 m - Chuẩn bảo vệ: IP-66, IEC 60068-2-11
6Micro vô tuyến cầm tay 64 kênh1Cái Micro vô tuyến cầm tay 64 kênh TOA WM-5225/F01 hoặc tương đương - Dải tần: 576 – 937,5 MHz *, UHF - Kênh lựa chọn: 64 kênh - Tone Tần số: 32,768 kHz - Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz - Kích thước: φ43.6 x 231,5 mm (φ1.72 "x 9,11") - Trọng lượng: 180 g (0.4 lb)
7Khối thu 16 kênh1Cái Khối thu 16 kênh TOA WM-5225/F01 hoặc tương đương - Số kênh: 16 kênh - Công suất tiêu thụ: 130 mA (12 V DC) - Dải tần số thu: 576 – 865 MHz, UHF - Tần số âm: 32.768 kHz - Tỷ số tín hiệu trên nhiễu: S/N 104 dB hoặc hơn - Độ méo âm: 1% hoặc nhỏ hơn (điển hình) - Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 15 kHz, ±3 dB - Kích thước: 206 (W) x 40.6 (H) x 152.7 (D) mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->