Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 930 ngày 29/3/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:42:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,170,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37558475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7511695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.419.395.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.838.791.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) Hạ tầng khu xen cư thôn Hữu Bộc, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá (giai đoạn 2) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 930 ngày 29/3/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Chủ tịch UBND xã Đông Ninh. Địa chỉ: xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 3,111 | 1m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II | 0,591 | 100m3 | |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ bằng thủ công | 204,746 | m3 | |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy | 38,902 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 108,175 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,693 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 17,644 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất K95 | 12.867,186 | m3 | |
| 9 | Mua đất K98 | 2.046,727 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.491,391 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.491,391 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.491,391 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 41,571 | 10m³/1km | |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 41,571 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | 5,277 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 8,443 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | 33,687 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 3,999 | 100tấn | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33,687 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 3,999 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 3,999 | 100tấn | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | 83,867 | 1m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | 7,548 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,416 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | 71,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | 1,975 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150 | 106,64 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 173,79 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | 961,12 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | 46,08 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | 2,392 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 2,265 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 6,056 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | 54,64 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 658 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | 388 | m | |
| 16 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | 97 | cái | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng | 7,56 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn rãnh | 1,462 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 0,907 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông thành rãnh M200 | 39,06 | m3 | |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh M250 | 10,21 | m3 | |
| 22 | Cốt thép mũ mố D | 0,214 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | 8,63 | m3 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | 0,259 | tấn | |
| 25 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,65 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | 0,399 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 63 | 1cấu kiện | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng | 3,46 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng hố thu | 0,096 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng hố thu M150 | 5,18 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 11,14 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | 59,52 | m2 | |
| 33 | Bê tông tấm đan hố thu M300 | 2,24 | m3 | |
| 34 | Cốt thép tấm đan hố thu, cốt thép bó vỉa cửa hố thu D | 0,216 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn tấm đan, bó vỉa | 0,11 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | 0,294 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông mũ mố, bó vỉa M200, PC40, đá 1x2 | 3,62 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | 1cấu kiện | |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 | 21,27 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | 24,54 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | 10,307 | 100m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | 10,63 | m3 | |
| 5 | Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 212,68 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 818 | 1cấu kiện | |
| 7 | Bê tông đan rãnh, M300, PC40 | 10,92 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | 1,165 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.456 | cái | |
| 10 | Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 218,4 | m2 | |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN S=200m2 | |||
| 1 | Mua đất đá thải đắp bãi đúc cấu kiện | 67,8 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm bãi đúc | 20 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | 200 | m2 | |
| 5 | Đào xúc thanh lý bãi thải | 0,86 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1.571 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1.571 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 27,3 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 27,3 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 23,103 | 10 tấn/1km | |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 8,95 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 18 | cái | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 8,95 | 100m | |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | 8,95 | 100m | |
| 8 | Đào đường ống cấp nước, đường cáp bằng thủ công, - Cấp đất III | 161,1 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,957 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,654 | 100m3 | |
| 11 | Lưới cảnh báo | 268,5 | m2 | |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | 97 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép D20mm | 97 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Cút ren D25x25mm PE | 194 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Cút ren ngoài D25x20mm PE | 97 | cái | |
| 16 | Lắp đặt lơ thu MK D20x15mm | 97 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kép D15mm | 194 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vòi D15 | 97 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Van 2 chiều D15mm | 97 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Van một chiều D15mm | 97 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x15mm | 97 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ D100 | 45 | md | |
| 23 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | 97 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 97 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 3,88 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | 0,97 | 100 m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 3,88 | 100m | |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 40,74 | 1m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,407 | 100m3 | |
| G | VỈA HÈ, GÁY HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | 1.533,94 | m2 | |
| 2 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | 1.533,94 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 76,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông bó vai hè, M150, PC40, đá 1x2 | 30,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bó hè | 4,567 | 100m2 | |
| 6 | Lát gạch block trồng cỏ | 73,92 | m2 | |
| 7 | Mua đất mầu trồng cây, vận chuyển đến chân công trình | 55,44 | m3 | |
| 8 | Đắp đất màu | 0,554 | 100m3 | |
| 9 | Luồng chống 3-4m/đoạn, thủ công, đất C2 | 6,93 | 100m | |
| 10 | Mua cây sao đen đường kính thân từ (8-:-10)cm | 77 | cây | |
| 11 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | 7,7 | 10cây | |
| 12 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | 77 | cây | |
| 13 | Trồng cây xanh đô thị | 77 | cây | |
| 14 | Bón phân vi sinh vào hố trồng cây | 7,7 | 10 hố | |
| 15 | Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) | 0,77 | 100cây | |
| H | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24kV nền đất - phần lắp đặt | 180 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV nền bê tông - phần lắp đặt | 72 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC4 - phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 254,52 | m | |
| 5 | Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽm | 27 | m | |
| 6 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2 | 280,52 | m | |
| 7 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 3M-3x70mm2 | 1 | bộ 3p | |
| 8 | Làm đầu cáp trung thế T-Plug -3x70mm2 | 1 | bộ 3p | |
| 9 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | 1 | bộ | |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 4 | quả | |
| 11 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | 9 | m | |
| 12 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | 3 | bộ | |
| 13 | Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơn | 1 | bộ | |
| 14 | Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐC | 1 | bộ | |
| 15 | Thang sắt trèo cột cầu dao | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ ghế cách điện cột đơn | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện cột đơn | 1 | bộ | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | 6 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | 6 | cái | |
| 20 | Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7m | 1 | bộ | |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | |
| 22 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| 23 | Rãnh cáp ngầm 24kV nền đất - phần xây dựng | 180 | m | |
| 24 | Rãnh cáp ngầm 24kV nền bê tông - phần xây dựng | 72 | m | |
| 25 | Hố ga cáp ngầm | 2 | hố | |
| 26 | Tiếp địa RC4 - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| I | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp - phần lắp đặt | 1 | hệ | |
| 2 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | 2 | hộp | |
| 3 | Hộp dẫn cáp cao và hạ thế | 1 | hộp | |
| 4 | Cáp DATA/CTS-W 1x50 (24)kV | 30 | m | |
| 5 | Đầu cáp trung thế Elbow/22kV 1x50mm2 | 1 | đầu | |
| 6 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | 12 | m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | 8 | đầu | |
| 9 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 10 | Khóa tủ điện | 1 | cái | |
| 11 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| 12 | Móng bệ đỡ tủ trung thế RMU 22kV | 2 | móng | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp - phần xây dựng | 1 | hệ | |
| J | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | 20 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | 18 | cột | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV nền vỉa hè - phần lắp đặt | 50 | m | |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | 8 | bộ | |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | 8 | bộ | |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 24 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 11 | bộ | |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | 2 | bộ | |
| 9 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDL | 2 | bộ | |
| 10 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL | 2 | bộ | |
| 11 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | 4 | bộ | |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | 64,5 | m | |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | 18 | cái | |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | 43 | cái | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | 56 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | 81,6 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | 240,72 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | 807,84 | m | |
| 19 | Kéo dây vặn xoắn vượt đường | 10 | vị trí | |
| 20 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | 8 | bộ | |
| 21 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | 34 | cái | |
| 22 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha + phụ kiện | 34 | m | |
| 23 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | 231 | m | |
| 24 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 68 | cái | |
| 25 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| 26 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất | 10 | móng | |
| 27 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | 18 | móng | |
| 28 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV nền đất - phần xây dựng | 50 | m | |
| 29 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | 8 | bộ | |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W -220V | 17 | bộ | |
| 2 | Chụp liền cần đơn | 17 | chụp | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | 481,44 | m | |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 5 | Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 | 27 | cái | |
| 6 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 34 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | 16 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 9 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van LA-24kV | 1 | bộ 3f | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | Tủ trung thế RMU 22KV | 1 | tủ | |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế 500A-600V | 1 | bộ 3f | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van LA-24kV | 1 | bộ 3f | |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ trung thế 24kV | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ máy kiêm tủ điện hạ thế 500A-600V | 1 | tủ | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 1 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 4 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | 1 | bộ 3p | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | 1 | bộ 3p | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 7 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | 4 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét | 1 | cái | |
| 10 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 11 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện U | 3 | máy | |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | 1 | bộ 3p | |
| 14 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha 22kV | 1 | bộ 3p | |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 1 | bộ 3p | |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat 500A | 1 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 8 | vị trí | |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | 4 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37558475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7511695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.419.395.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.838.791.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi