Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212462-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211167910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:40:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,544,901,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tạo lực kéo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép và giữ chặt các đầu cos với đầu day cáp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250L trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp + Thiết bị
Di chuyển ĐZ 35kV và các TBA lộ 371 E22.1 Hà Giang - Nậm Mu để GPMB thực hiện dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 2 đoạn km 284+600 đến km 285+995
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Hùng Hoa HG. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở công Thương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Hà Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Hà Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; SĐT 02193 866 256.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường dây 35kv
1Móng cột MTK-7Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
2Móng tủ RMU 3 ngănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Móng tủ RMU 4 ngănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
4Hào cáp 1 sợi đi dưới vỉa hèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.400M
5Hào cáp đi 2 sợi dưới vỉa hèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65M
6Hố ga trung ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Hố
7Cột ly tâm NPC.I-18-190-13.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
8Xà néo XNK35-2LChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Xà đỡ lèo XĐL VT11AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Xà đỡ dao phụ tải VT 11AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Xà đỡ cáp & CSV VT 11AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cổ dề đỡ cáp VT 11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Ghế thao tác DPT VT11AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Thang sắt VT11AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Dây tiếp địa lên cột VT11AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Xà đỡ lèo XĐL VT nhánh rẽ đi TBA Bản LắpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Xà đỡ cáp +CSV VT nhánh rẽ đi TBA Bản LắpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Dây tiếp địa lên cột VT nhánh rẽ đi TBA Bản LắpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Cổ dề ghép cột đôi CD-20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
20Cổ dề đỡ cáp VT nhánh rẽ đi TBA Bản LắpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Dây cáp nhôm trần AC70/11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật452,88M
22Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x120)mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.525M
23Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x70)mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật128M
24Mốc báo hiệu cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
25Bộ đầu cáp ngoài trời 35kV 3M-120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Đầu
26Bộ đầu cáp 35kV Tplug-3*120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
27Bộ đầu cáp 35kV Tplug-3*70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
28Hộp nối cáp 35kV 3M-120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4M
29Dây nhôm bọc cách điện AL/XLPE4.3/PVC-120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80M
30Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPEΦ160/125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.400M
31Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPEΦ130/100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100M
32Cách điện chuỗi (chuỗi kép) Polymer 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
33Cách điện đứng PPI 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Quả
34Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
35Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
36Đầu cốt đồng mạ Niken M120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
37Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
38Tiếp địa RHT VT 11A và VT nhánh rẽ TBA Bản Lắp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
39Tiếp địa tủ RMUChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
40Bột gem tiếp địa RHT+ tủ RMUChương V- Yêu cầu về kỹ thuật362,88kg
41Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B Hạng mục: Di chuyển TBA Km5 Đạo Đức
1Cột li tâm NPC.I-14-190-13.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
2Móng cột MT-6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Xà hãm đầu trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gianChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Cổ dề đỡ cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Giá lắp tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Giá đỡ cáp hạ thế TBA Km5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Giá đỡ máy biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Dây tiếp địa lên cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Bột gem HT TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,72kg
15Thanh dẫn nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33M
16Cách điện đứng gốm35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
17Cách điện đứng Polymer35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Quả
18Cáp tổng MBA xuống Tủ điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44M
19Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80M
20Dây đồng nối TT MBA Cu/PVC-1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10M
21Dây đồng nối CSV Cu/PVC-1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20M
22Đầu cốt đồng mạ Niken M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
23Đầu cốt đồng mạ Niken M95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
24Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
25Bịt đầu cực trung áp MBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
26Bịt đầu cực hạ thế MBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
27Bịt đầu cực cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
28Bịt đầu cực CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
29Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42M
30Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18M
31Đai ôm + Khóa đaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
32Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
C Hạng mục: Di chuyển TBA Đông Tùng
1Cột li tâm NPC.I-14-190-13.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
2Móng cột MT-6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Xà hãm đầu trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gianChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Cổ dề đỡ cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Giá lắp tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Giá đỡ cáp hạ thế TBA Đông TùngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Giá đỡ máy biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Dây tiếp địa lên cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Bột gem HT TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,72kg
15Thanh dẫn nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33M
16Cách điện đứng gốm35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
17Cách điện đứng Polymer35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Quả
18Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80M
19Dây đồng nối TT MBA Cu/PVC-1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10M
20Dây đồng nối CSV Cu/PVC-1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20M
21Đầu cốt đồng mạ Niken M95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
22Đầu cốt đồng mạ Niken M70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
23Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38Cái
24Bịt đầu cực trung áp MBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Bịt đầu cực hạ thế MBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
26Bịt đầu cực cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
27Bịt đầu cực CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
28Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42M
29Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18M
30Đai ôm + Khóa đaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
31Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
D Hạng mục: Đường dây 0,4kV sau TBA Viettel (đấu nối san tải)
1Dây dẫn XLPE4x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật350,48M
2Cột điện NPC.I -10-190-4.3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
3Móng M2-LTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
4Móng MĐ2-LTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
5Tiếp địa RLL - LT-10mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Đai thép 20x0,8+ Khóa đaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
7Mã ốp Φ20 móc cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
8Kẹp cáp ABC KH-95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
9Mã ốp Φ 100 móc treo dây băngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
10Ghíp IPC đấu rẽ GN4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
11Đầu cốt đồng mạ Niken M95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
E Hạng mục: Thí nghiệm vật tư trước và sau lắp đặt (Thí nghiệm cách điện)
1Cách điện chuỗi (chuỗi kép) Polymer 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
2Cách điện đứng PPI 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48Quả
3Cách điện đứng gốm35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Quả
F Hạng mục: Thí nghiệm vật tư trước và sau lắp đặt (Thí nghiệm dây dẫn)
1Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x120)mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
2Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x70)mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
3Dây cáp nhôm trần AC70/11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
4Cáp tổng MBA xuống Tủ điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
5Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
6Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
7Dây đồng nối TT MBA Cu/PVC-1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
8Dây đồng nối CSV Cu/PVC-1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
9Thanh dẫn nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
G Hạng mục: Thí nghiệm vật tư sau lắp đặt (Thí nghiệm đo tiếp địa)
1Tiếp địa RHT VT 11A và VT nhánh rẽ TBA Bản Lắp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Vị trí
2Tiếp địa tủ RMUChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Vị trí
3Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Hệ thống
H Hạng mục: Tháo, di chuyển và lắp lại (Di chuyển Km5 Đạo Đức)
1MBA lực 3 pha MBA250kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-400AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
I Hạng mục: Tháo, di chuyển và lắp lại (Di chuyển TBA Đông Tùng)
1MBA lực 3 pha MBA160kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-250AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11M
J Hạng mục: Tháo, di chuyển và lắp lại (Di chuyển tạm TBA Đông Tùng thay TBA BTS Viettel)
1MBA BTS Viettel 50kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện 0,4kV trạm BTS 450V - 75AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tháo di chuyển MBA 160kVA-35/0,4kV Đông Tùng lắp vào TBA-BTSChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Tháo di chuyển tủ điện 0,4kV 450V-250A trạm Đông Tùng, lắp vào TBA-BTS ViettelChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Tháo di chuyển cáp tổng (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35mm2) TBA Đông Tùng lắp vào TBA-BTS ViettelChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11M
K Hạng mục: Tháo hạ thu hồi Đường dây 35kV
1Cột li tâm LT18mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19Cột
2Cột li tâm LT14mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
3Xà néo kép 1 tầng XNK35-2LChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Xà lệch 3 tầng XL35-3TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Xà kép lệch 3 tầng XKL35-3TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
6Xà đỡ lèo XĐL-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
7Xà đỡ DCL XĐ-DCLChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Xà đỡ cáp XĐC+CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
9Ghế thao tác GTT-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Thang sắt TS-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Chống sét van ZnO-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Dao cách ly DN-35/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Cách điện đứng gốm PI 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Quả
14Cách điện đứng Polymer PPI 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26Quả
15Cách điện chuỗi PLM 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45Chuỗi
16Dây cáp nhôm trần ACSR-120/19 (trục chính)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật608m
17Dây cáp nhôm trần AC50/8 (NR TBA Bản Lắp2 )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật444m
18Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x120)mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật822m
L Hạng mục: Tháo hạ thu hồi TBA Km5 Đạo Đức
1Xà đỡ lèo XĐL-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV XĐCCR&CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Giá lắp tủ điện GLTĐChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Giá đỡ máy biến áp GĐMBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Thanh dẫn dây nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26m
9Cách điện đứng gốm35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
10Cách điện đứng Polymer35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Quả
11Cáp tổng MBA xuống Tủ điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32m
12Cáp xuất tuyến XLPE4x70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
M Hạng mục: Tháo hạ thu hồi TBA Đông Tùng
1Xà hãm đầu trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gianChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Xà đỡ dao cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ống và CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Giá lắp tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cầu chì ống PK35/5AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Thanh dẫn dây nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26m
12Tháo ống chì 35kV PK35 kV/5A trạm Đông TùngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Ống
13Cách điện chuỗi PLM 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
14Cách điện đứng Polymer35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Quả
15Cáp xuất tuyến XLPE4x70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
N Hạng mục: Thiết bị Đường dây 35kV
1Tủ RMU - 35kV (3ngăn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tủ RMU - 35kV (4ngăn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
O Hạng mục: Thiết bị Di chuyển TBA Km5 Đạo Đức
1Chống sét van đầu cáp ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
P Hạng mục: Thiết bị Di chuyển TBA Đông Tùng
1Cầu chì tự rơi LBFCO35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van đầu cáp ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Q Hạng mục: Lắp đặt thiết bị Đường dây 35kV
1Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
3Tủ RMU - 35kV (3ngăn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Tủ RMU - 35kV (4ngăn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
R Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA Km5 Đạo Đức
1Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
S Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA Đông Tùng
1Cầu chì tự rơi LBFCO35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
T Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị ĐZ35kV và TBA trước lắp đặt
1Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Cầu chì tự rơi LBFCO35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ (1pha)
U Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (3ngăn) trước lắp đặt (01 tủ)
1Thí nghiệm Dao cách ly phụ tảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Thí nghiệm Thanh cái, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Ph.đoạn
3Thí nghiệm MCCB-3P 800AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Thí nghiệm MCCB-3P 250AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Thí nghiệm MCCB-3P 600AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Thí nghiệm Chống sét van điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ (1pha)
9Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
11Thí nghiệm Thanh cái, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Ph.đoạn
12MCCB 3P 400AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13MCCB 3P Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
14Công tắc tơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
15Tụ bùChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
16Tụ bùChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
19Cầu chì mạch đo lường 2-5A/230VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Thí nghiệm Thanh cái, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HT
V Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (4ngăn) trước lắp đặt ( 01 tủ)
1Thí nghiệm Dao cách ly phụ tảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Thí nghiệm Thanh cái, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Ph.đoạn
3Thí nghiệm MCCB-3P 800AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Thí nghiệm MCCB-3P 250AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Thí nghiệm MCCB-3P 600AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Thí nghiệm Chống sét van điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ (1pha)
9Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
11Thí nghiệm Thanh cái, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Ph.đoạn
12MCCB 3P 400AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13MCCB 3P Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
14Công tắc tơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
15Tụ bùChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
16Tụ bùChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
19Cầu chì mạch đo lường 2-5A/230VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Thí nghiệm Thanh cái, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HT
W Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị ĐZ35kV và TBA sau lắp đặt
1MBA lực 3 pha MBA250kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2MBA lực 3 pha MBA160kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
3MBA BTS Viettel 50kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ (1pha)
6Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
X Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (3ngăn) sau lắp đặt (01 tủ)
1Thí nghiệm Dao cách ly phụ tảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Thí nghiệm MCCB-3P 800AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Thí nghiệm MCCB-3P 250AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Thí nghiệm MCCB-3P 600AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5MCCB 3P 400AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6MCCB 3P Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
Y Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (4ngăn) sau lắp đặt (01 tủ)
1Thí nghiệm Dao cách ly phụ tảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Thí nghiệm MCCB-3P 800AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Thí nghiệm MCCB-3P 250AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Thí nghiệm MCCB-3P 600AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5MCCB 3P 400AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6MCCB 3P Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
Z Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-400A sau lắp đặt (01 tủ)
1Thí nghiệm Aptomat dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
2Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300-500AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
AA Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-250A sau lắp đặt (01 tủ)
1Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300-500AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Thí nghiệm Aptomat dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
AB Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ điện 0,4kV trạm BTS 450V - 75A sau lắp đặt (01 tủ)
1Thí nghiệm Aptomat dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
2Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên Vận chuyển, nâng hạ1
2 Tó dựng cột Lắp dựng cột1
3 Pa lăng xích Tạo lực kéo1
4 Máy tời Vận chuyển lên cao1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy ép đầu cốt ép và giữ chặt các đầu cos với đầu day cáp1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) Vận chuyển2
9 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
10 Máy trộn 250L trở lên Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->