Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:40:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,544,901,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo lực kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép và giữ chặt các đầu cos với đầu day cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp + Thiết bị Di chuyển ĐZ 35kV và các TBA lộ 371 E22.1 Hà Giang - Nậm Mu để GPMB thực hiện dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 2 đoạn km 284+600 đến km 285+995 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Hà Giang; Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; SĐT 02193 866 256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường dây 35kv | |||
| 1 | Móng cột MTK-7 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Hào cáp 1 sợi đi dưới vỉa hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | M |
| 5 | Hào cáp đi 2 sợi dưới vỉa hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | M |
| 6 | Hố ga trung áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hố |
| 7 | Cột ly tâm NPC.I-18-190-13.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 8 | Xà néo XNK35-2L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo XĐL VT11A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dao phụ tải VT 11A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp & CSV VT 11A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề đỡ cáp VT 11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác DPT VT11A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt VT11A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa lên cột VT11A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo XĐL VT nhánh rẽ đi TBA Bản Lắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cáp +CSV VT nhánh rẽ đi TBA Bản Lắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên cột VT nhánh rẽ đi TBA Bản Lắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề ghép cột đôi CD-20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Cổ dề đỡ cáp VT nhánh rẽ đi TBA Bản Lắp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Dây cáp nhôm trần AC70/11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 452,88 | M |
| 22 | Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x120)mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.525 | M |
| 23 | Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x70)mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | M |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 25 | Bộ đầu cáp ngoài trời 35kV 3M-120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Đầu |
| 26 | Bộ đầu cáp 35kV Tplug-3*120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ đầu cáp 35kV Tplug-3*70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Hộp nối cáp 35kV 3M-120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | M |
| 29 | Dây nhôm bọc cách điện AL/XLPE4.3/PVC-120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | M |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPEΦ160/125 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | M |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPEΦ130/100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | M |
| 32 | Cách điện chuỗi (chuỗi kép) Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 33 | Cách điện đứng PPI 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Quả |
| 34 | Dây đồng mềm bắt CSV Cu/PVC1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 38 | Tiếp địa RHT VT 11A và VT nhánh rẽ TBA Bản Lắp 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa tủ RMU | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Bột gem tiếp địa RHT+ tủ RMU | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 362,88 | kg |
| 41 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | Hạng mục: Di chuyển TBA Km5 Đạo Đức | |||
| 1 | Cột li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Xà hãm đầu trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Giá lắp tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế TBA Km5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Dây tiếp địa lên cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bột gem HT TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | kg |
| 15 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | M |
| 16 | Cách điện đứng gốm35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng Polymer35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 18 | Cáp tổng MBA xuống Tủ điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | M |
| 19 | Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | M |
| 20 | Dây đồng nối TT MBA Cu/PVC-1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 21 | Dây đồng nối CSV Cu/PVC-1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 25 | Bịt đầu cực trung áp MBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Bịt đầu cực hạ thế MBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cực cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | M |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M |
| 31 | Đai ôm + Khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| C | Hạng mục: Di chuyển TBA Đông Tùng | |||
| 1 | Cột li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Xà hãm đầu trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Giá lắp tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế TBA Đông Tùng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Dây tiếp địa lên cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bột gem HT TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | kg |
| 15 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | M |
| 16 | Cách điện đứng gốm35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng Polymer35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 18 | Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | M |
| 19 | Dây đồng nối TT MBA Cu/PVC-1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 20 | Dây đồng nối CSV Cu/PVC-1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cực trung áp MBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Bịt đầu cực hạ thế MBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Bịt đầu cực cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cực CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | M |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M |
| 30 | Đai ôm + Khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| D | Hạng mục: Đường dây 0,4kV sau TBA Viettel (đấu nối san tải) | |||
| 1 | Dây dẫn XLPE4x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350,48 | M |
| 2 | Cột điện NPC.I -10-190-4.3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 3 | Móng M2-LT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 4 | Móng MĐ2-LT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Tiếp địa RLL - LT-10m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Đai thép 20x0,8+ Khóa đai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 7 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp ABC KH-95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ 100 móc treo dây băng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 10 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| E | Hạng mục: Thí nghiệm vật tư trước và sau lắp đặt (Thí nghiệm cách điện) | |||
| 1 | Cách điện chuỗi (chuỗi kép) Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 2 | Cách điện đứng PPI 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Quả |
| 3 | Cách điện đứng gốm35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| F | Hạng mục: Thí nghiệm vật tư trước và sau lắp đặt (Thí nghiệm dây dẫn) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x120)mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x70)mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 3 | Dây cáp nhôm trần AC70/11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 4 | Cáp tổng MBA xuống Tủ điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 5 | Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 6 | Cáp xuất tuyến (cáp nhôm vặn xoắn) XLPE 4x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 7 | Dây đồng nối TT MBA Cu/PVC-1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 8 | Dây đồng nối CSV Cu/PVC-1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 9 | Thanh dẫn nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| G | Hạng mục: Thí nghiệm vật tư sau lắp đặt (Thí nghiệm đo tiếp địa) | |||
| 1 | Tiếp địa RHT VT 11A và VT nhánh rẽ TBA Bản Lắp 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| H | Hạng mục: Tháo, di chuyển và lắp lại (Di chuyển Km5 Đạo Đức) | |||
| 1 | MBA lực 3 pha MBA250kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-400A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | Hạng mục: Tháo, di chuyển và lắp lại (Di chuyển TBA Đông Tùng) | |||
| 1 | MBA lực 3 pha MBA160kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-250A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | M |
| J | Hạng mục: Tháo, di chuyển và lắp lại (Di chuyển tạm TBA Đông Tùng thay TBA BTS Viettel) | |||
| 1 | MBA BTS Viettel 50kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 0,4kV trạm BTS 450V - 75A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo di chuyển MBA 160kVA-35/0,4kV Đông Tùng lắp vào TBA-BTS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Tháo di chuyển tủ điện 0,4kV 450V-250A trạm Đông Tùng, lắp vào TBA-BTS Viettel | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo di chuyển cáp tổng (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35mm2) TBA Đông Tùng lắp vào TBA-BTS Viettel | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | M |
| K | Hạng mục: Tháo hạ thu hồi Đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột li tâm LT18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cột |
| 2 | Cột li tâm LT14m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Xà néo kép 1 tầng XNK35-2L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Xà lệch 3 tầng XL35-3T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Xà kép lệch 3 tầng XKL35-3T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ DCL XĐ-DCL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp XĐC+CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác GTT-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Thang sắt TS-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Chống sét van ZnO-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Dao cách ly DN-35/630A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cách điện đứng gốm PI 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng Polymer PPI 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Quả |
| 15 | Cách điện chuỗi PLM 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Chuỗi |
| 16 | Dây cáp nhôm trần ACSR-120/19 (trục chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 608 | m |
| 17 | Dây cáp nhôm trần AC50/8 (NR TBA Bản Lắp2 ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m |
| 18 | Cáp ngầm trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA – W (3x120)mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 822 | m |
| L | Hạng mục: Tháo hạ thu hồi TBA Km5 Đạo Đức | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV XĐCCR&CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điện GLTĐ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thanh dẫn dây nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 9 | Cách điện đứng gốm35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 10 | Cách điện đứng Polymer35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Quả |
| 11 | Cáp tổng MBA xuống Tủ điện 0,4kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp xuất tuyến XLPE4x70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| M | Hạng mục: Tháo hạ thu hồi TBA Đông Tùng | |||
| 1 | Xà hãm đầu trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì ống và CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Giá lắp tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì ống PK35/5A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thanh dẫn dây nhôm bọc cách điện AL50/XLPE4.3/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 12 | Tháo ống chì 35kV PK35 kV/5A trạm Đông Tùng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ống |
| 13 | Cách điện chuỗi PLM 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 14 | Cách điện đứng Polymer35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Quả |
| 15 | Cáp xuất tuyến XLPE4x70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| N | Hạng mục: Thiết bị Đường dây 35kV | |||
| 1 | Tủ RMU - 35kV (3ngăn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU - 35kV (4ngăn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| O | Hạng mục: Thiết bị Di chuyển TBA Km5 Đạo Đức | |||
| 1 | Chống sét van đầu cáp ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| P | Hạng mục: Thiết bị Di chuyển TBA Đông Tùng | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi LBFCO35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van đầu cáp ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Q | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị Đường dây 35kV | |||
| 1 | Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU - 35kV (3ngăn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU - 35kV (4ngăn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| R | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA Km5 Đạo Đức | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| S | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA Đông Tùng | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi LBFCO35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị ĐZ35kV và TBA trước lắp đặt | |||
| 1 | Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi LBFCO35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ (1pha) |
| U | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (3ngăn) trước lắp đặt (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Dao cách ly phụ tải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Thanh cái, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ph.đoạn |
| 3 | Thí nghiệm MCCB-3P 800A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB-3P 250A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm MCCB-3P 600A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Thanh cái, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ph.đoạn |
| 12 | MCCB 3P 400A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | MCCB 3P | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Công tắc tơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Tụ bù | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Tụ bù | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Cầu chì mạch đo lường 2-5A/230V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm Thanh cái, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| V | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (4ngăn) trước lắp đặt ( 01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Dao cách ly phụ tải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Thanh cái, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ph.đoạn |
| 3 | Thí nghiệm MCCB-3P 800A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB-3P 250A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm MCCB-3P 600A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Thanh cái, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ph.đoạn |
| 12 | MCCB 3P 400A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | MCCB 3P | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Công tắc tơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Tụ bù | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Tụ bù | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Cầu chì mạch đo lường 2-5A/230V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm Thanh cái, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| W | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị ĐZ35kV và TBA sau lắp đặt | |||
| 1 | MBA lực 3 pha MBA250kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | MBA lực 3 pha MBA160kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | MBA BTS Viettel 50kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Dao cách ly phụ tải DPT-35kV/630A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ (1pha) |
| 6 | Cầu chì tự rơi có màn chắn hồ quang LBFCO35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (3ngăn) sau lắp đặt (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Dao cách ly phụ tải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm MCCB-3P 800A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm MCCB-3P 250A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB-3P 600A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 400A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 3P | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| Y | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ RMU - 35kV (4ngăn) sau lắp đặt (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Dao cách ly phụ tải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm MCCB-3P 800A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm MCCB-3P 250A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB-3P 600A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P 400A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 3P | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| Z | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-400A sau lắp đặt (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300-500A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AA | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ điện 0,4kV trọn bộ TĐ400V-250A sau lắp đặt (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300-500A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AB | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị Tủ điện 0,4kV trạm BTS 450V - 75A sau lắp đặt (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên | Vận chuyển, nâng hạ | 1 |
| 2 | Tó dựng cột | Lắp dựng cột | 1 |
| 3 | Pa lăng xích | Tạo lực kéo | 1 |
| 4 | Máy tời | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 5 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | ép và giữ chặt các đầu cos với đầu day cáp | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) | Vận chuyển | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 10 | Máy trộn 250L trở lên | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi