Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219846-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình )
Số hiệu KHLCNT 20211143147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 19:51:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,337,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0005905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.001181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.336.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.008.267.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 02 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 36
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 35 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện, điện dân dụng & công nghiệp ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Bê tông : ≥ 05 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 03 người- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chưng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình )
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 10 đường Hạc Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373857013
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định dự toán, thiết kế: Sở xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 10 đường Hạc Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373857013


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373857013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA khu vực khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5,3002100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10,9098m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định23,4113m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định86,3311m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,8849100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,5529100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,5004tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2974tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5,2857tấn
10Xây gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định61,6311m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5,2051100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định28,7263m3
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19,9584m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,1449100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,4676tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,9632tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,3572tấn
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40,845m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,9846100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,4409tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,1763tấn
23Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ và dự toán thẩm định95,4882m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8,4557100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8,642tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ và dự toán thẩm định11,5667m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,1031100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2518tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,1063tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15,762m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, lanh tô, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,8151100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3774tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,6184tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1357m3
35Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6,7303m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,6176100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,5115tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1705tấn
39Gia công thang sắtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3,2452tấn
40Lắp dựng thang sắtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3,2452tấn
41Gia công lan can thang sắtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3914tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định43,74m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định176,1693m2
44Bu lông neo M20, L=1470Theo bản vẽ và dự toán thẩm định16cái
45Bu lông neo M16, L=600Theo bản vẽ và dự toán thẩm định24cái
46Bu lông M16, L=70Theo bản vẽ và dự toán thẩm định108cái
B Hạng mục 2: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần kiến trúc
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định25,3625m3
2Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định131,7389m3
3Xây tường thẳng gạch BTKN rỗng 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định116,4103m3
4Xây gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, cầu thang chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,6494m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định968,206m2
6Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2715tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định636,4622m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1.517,0428m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định182,4075m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định194,961m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định50,0742m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định349,9913m2
13Trát trần, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định99,3361m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định450,8274m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm khung xương chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định195,1333m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ và dự toán thẩm định19,509m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40,3318m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ và dự toán thẩm định636,4622m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1.699,4503m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định734,6944m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2.393,8129m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định676,794m2
23Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định676,4764m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x120 màu ghi sángTheo bản vẽ và dự toán thẩm định58,2924m2
25Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 300x300 màu ghi đậm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định68,726m2
26Công tác ốp gạch chân tường 300x120, granite chống trượt màu ghi đậm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,5072m2
27Công tác ốp gạch men kính KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định207,06m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9,5921m3
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định54,8159m2
30Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy tăng cứng bề mặt màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định52,3584m2
31Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định28,2634m2
32Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định18,7258m2
33Lát đá granite tự nhiên màu đỏ ruby, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định11,3435m2
34Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20,361m2
35Lát đá granite tự nhiên màu đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định17,4095m2
36Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định56,3765m2
37Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5,41m2
38Công tác ốp đá chẻ 10x20 màu xám, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định16,4325m2
39Lát gạch lá nem KT 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định236,9644m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định82,9054m2
41Quét dung dịch chống thấm gốc bitumTheo bản vẽ và dự toán thẩm định411,9532m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định78,73m
43Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1,4mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,012100m
44Lắp đặt ống thoát tràn thép D34 dày 1.4mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,003100m
45Lan can cầu thang tay vịn gỗ D70 sơn PU màu cánh gián, thanh đứng inox 304 KT40x40x1.2, thanh ngang inox 304 KT20x20x1.2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19,78m
46Trụ gỗ sơn PU màu cánh gián (KT xem bản vẽ chi tiết)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1trụ
47Cờ phướn + chân cắmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10bộ
48Biểu tượng quốc huyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
49Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mm "Viện kiểm sát nhân dân huyện Vĩnh Lộc"Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,6m2
50GCLD hệ lam nhôm đứng 52x200x2mm, sơn tĩnh điện màu đenTheo bản vẽ và dự toán thẩm định336m
51Nắp bịt đầu lam hộp 200x52Theo bản vẽ và dự toán thẩm định112chiếc
52Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,5306tấn
53Gia công hệ thép láTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2823tấn
54Lắp dựng hệ khung thép hìnhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,8129tấn
55Vít nở inox D10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định192cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định62,6568m2
57Vách kính khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu cafe, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định87,043m2
58Vách kính khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định11,8025m2
59Cửa đi 2 cánh mở kính tempered dày 12mm kết hợp vách kính tempered dày 12mm màu trong (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, chưa tính phụ kiện)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12,39m2
60Phụ kiện cửa kính bản lề sàn VVP hoặc tương đươngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
61Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ, 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định60,06m2
62Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19,8m2
63Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, pano nhôm sóng vuông (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định16,5m2
64Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,95m2
65Hệ cửa thép chống cháy loại 60 phút theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định14,52m2
66Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính an toàn dày 6.38mm màu trong dán decan mờ, 2 cánh trượt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định46,28m2
67Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính an toàn dày 6.38mm màu trong, 2 cánh trượt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định18,864m2
68Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 ô lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định71,516m2
69Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 ô lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5,8255m2
70SX, LD hệ cửa nhôm cuốn khe thoáng sơn tĩnh điện màu ghi sáng austdoor hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định21,6m2
71Vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định30,032m2
72Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT15x15 dày 1.2mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3678tấn
73Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ và dự toán thẩm định56,16m2
74Gia công hệ conson bằng thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,2mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1307tấn
75Lắp dựng hệ conson thép đỡ LavaboTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1307tấn
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9,2738100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giao 1 tháng)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,1478100m2
C Hạng mục 3: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần điện
1Lắp đặt tủ điện kích thước 600x600x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định14cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
8Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
9Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
10Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
11Thanh cái đồng 15x3mm, L=450mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
12Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
13Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
14Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
15Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
16Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
17Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
18Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định13cái
19Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
21Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
22Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định11cái
23Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
24Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
25Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
26Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
27Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
28Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
29Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
30Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
31Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định16cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
33Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
34Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
35Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định11cái
36Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
37Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
38Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
39Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
40Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
41Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
42Lắp đặt đèn led panel 1200x300-220V-45WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định38bộ
43Lắp đặt đèn led panel 600x600-220V-36WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định21bộ
44Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-9WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định41cái
45Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-12W, chống ẩmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định16cái
46Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-220V-18WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10cái
47Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, nắp nổiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7bộ
48Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, chống cháy nổ, lắp nổiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định13bộ
49Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x9W-0,6m, nắp nổiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
50Lắp đặt đèn led hắt tường ngoài trời 220V-9W-IP65Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
51Lắp đèn pha led 220V-20W-IP65, ngoài trời, gắn tườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
52Lắp đặt quạt thông gió 100m3/h-15Pa, gắn trầnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
53Lắp đặt quạt thông gió 250m3/h-15Pa, gắn trầnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
54Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-50WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
56Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6bộ
57Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định32bộ
58Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
59Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định90bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
62Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định25m
63Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
64Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định450m
65Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định850m
66Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1.200m
67Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định25m
68Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định20m
69Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định225m
70Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định425m
71Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định600m
72Lắp đặt máng điện 200x100x0.8mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định54m
73Lắp đặt thang cáp điện 300x100x1.5mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
74Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15m
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định35m
78Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định550m
79Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
80Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định300m
81Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định600m
82Lắp đặt ống gân xoắn luồn dây D16, lắp nổiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định80m
83Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10kim
84Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định230m
85Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5hộp
86Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định8cọc
87Thép tiếp địa D14 mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định70m
88Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định8cọc
89Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 70mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định60m
90Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 từ tủ điện MSBTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
91Kéo rải cáp đồng tiếp địa M16 từ tủ điện ATS và máy phát điệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
92Kẹp cáp đồng tiếp địa vào cọc tiếp địaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7cái
93Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,224100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,224100m3
95Lắp đặt điều hòa cassette âm trần, công suất lạnh 18000Btu/h, kèm remote không dâyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
96Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 18000Btu/h, kèm remote không dâyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11bộ
97Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 12000Btu/h, kèm remote không dâyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
98Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 9000Btu/h, kèm remote không dâyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
99Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1,8100m
100Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,75100m
101Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,25100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1,8100m
103Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,75100m
104Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,25100m
105Lắp đặt ống PVC D34 và bảo ônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2100m
106Lắp đặt ống PVC D27 và bảo ônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,86100m
107Lắp đặt ống PVC D21 và bảo ônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3100m
108Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
109Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2tủ
110Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
111Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
112Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
113Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
114Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định11cái
115Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
116Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
117Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
118Thanh cái đồng 15x3mm, L=400mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
119Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định25m
120Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định500m
121Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định200m
122Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định200m
123Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định250m
124Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
125Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
126Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định50m
127Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định30m
128Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20m
D Hạng mục 4: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bể
2Máy bơm tăng áp Q=2.0m3/h, H=10mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
3Bình tích áp 50LTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
4Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theoTheo bản vẽ và dự toán thẩm định12bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
8Lắp đặt lavabo + chân chậuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định12bộ
9Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
10Lắp đặt vòi kép cho lavaboTheo bản vẽ và dự toán thẩm định12bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6bộ
13Lắp đặt van khóa nối ren D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
14Lắp đặt van khóa nối ren D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
15Lắp đặt van khóa nối ren D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
16Lắp đặt rắc co nối ren D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
17Lắp đặt rắc co nối ren D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
18Lắp đặt van phao D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
19Lắp đặt van một chiều D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
20Lắp đặt kép đúc D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40cái
21Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
22Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5cái
23Lắp đặt tê PPR D50 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
24Lắp đặt tê thu PPR D50/40 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
25Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
26Lắp đặt tê thu PPR D40/32 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
27Lắp đặt tê PPR D32 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7cái
28Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
29Lắp đặt tê PPR D25 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
30Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định21cái
31Lắp đặt tê PPR D20 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
32Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối renTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10cái
33Lắp đặt cút PPR D50 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
34Lắp đặt cút PPR D40 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
35Lắp đặt cút PPR D32 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
36Lắp đặt cút PPR D25 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định34cái
37Lắp đặt cút PPR D20 nối hànTheo bản vẽ và dự toán thẩm định23cái
38Lắp đặt cút PPR D25 nối renTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
39Lắp đặt cút PPR D20 nối renTheo bản vẽ và dự toán thẩm định37cái
40Lắp đặt nút bịt hàn D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
41Lắp đặt nút bịt hàn D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,03100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,09100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,44100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,8100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,37100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,03100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,09100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,44100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,8100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,57100m
53Lắp đặt măng sông D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
54Lắp đặt măng sông D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
55Lắp đặt măng sông D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
56Lắp đặt măng sông ren ngoài D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
57Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
58Lắp đặt tê cầu D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
59Dây mềm cấp nước lạnh D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định28cái
60Dây mềm cấp nước nóng D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
61Lắp đặt phễu thu inox D60 + xi phôngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10cái
62Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
63Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
64Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
65Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
66Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
67Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15cái
68Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15cái
69Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
70Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN110/90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
71Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
72Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5cái
73Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN60/42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
74Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10cái
75Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12cái
76Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20cái
77Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định26cái
78Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
79Lắp đặt nút bịt uPVC D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
80Lắp đặt nút bịt uPVC D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
81Lắp đặt nút bịt uPVC D75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
82Lắp đặt côn thu uPVC DN110/60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
83Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,27100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,55100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN75-class 2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,07100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,67100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,28100m
89Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,06100m
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1356100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,6967m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,5701m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1012100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0817tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0492tấn
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,4805m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,025100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0351tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cấu kiện
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định11 cấu kiện
101Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,0381m3
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,4791m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định40,4095m2
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0342100m3
105Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
106Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
107Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
108Lắp đặt tê uPVC 90 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
109Lắp đặt tê thông tắc D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,48100m
111Đai inox 304 giữ ống D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định52cái
E Hạng mục 5: Nhà lưu trú công vụ- Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,999100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12,89m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6,538m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định22,324m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1,01100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,909100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,405tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,727tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6,626m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,866100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,717m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,618100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,472tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8,881m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng.Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,871100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,26tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,934tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định17,943m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,104100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,264tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,841tấn
23Gia công xà gồ thép hìnhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,046tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,887tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,413m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,485m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,182100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,05tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,091tấn
F Hạng mục 6:Nhà lưu trú công vụ- Kiến trúc
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,316100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10,968m3
3Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định27,644m3
4Xây tường thẳng gạch BTKN 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12,91m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ và dự toán thẩm định142,178m2
6Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,023tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định155,324m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19,445m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định233,516m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định48,7m2
11Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định105,29m2
12Trát trần, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định120,553m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định79,408m2
14Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định50,08m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định50,08m
16Đắp phào kép trần nhà, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định68m
17Quét dung dịch chống thấm gốc bitum sê nôTheo bản vẽ và dự toán thẩm định43,632m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định24,24m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định139,086m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ và dự toán thẩm định273,919m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định324,696m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định519,207m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định218,494m2
24Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 men kính màu ghi sáng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định90,458m2
25Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20,775m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8,297m2
27Công tác ốp gạch tường granite 300x600 vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định69,09m2
28Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20mm bậu cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,898m2
29Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8,266m2
30Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định16,238m2
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1,476100m2
32Ke chống bãoTheo bản vẽ và dự toán thẩm định888cái
33Gia công lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sẫm (bao gồm gia công, lắp dựng)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định87,815kg
34Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm đỡ bàn bếpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,038tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ bàn bếpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,038tấn
36Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm sử dụng keo dánTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5,09m2
37Gia công cửa thăm mái bằng inox 304Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,011tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,689m2
39SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định7,92m2
40SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8,58m2
41SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, 1 cánh mở, kính trắng sửa an toàn 6.38mm + Pano nhôm sóng vuông dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,95m2
42SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh trượt(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15,21m2
43SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở lật(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10,86m3
44Gia công khung inox bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,098tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định21,06m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,102100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,484m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định24,843m2
G Hạng mục 7: Nhà lưu trú công vụ- Cấp điện
1Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
7Lắp đặt RCBO 30mA 2P 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
8Lắp đặt đèn báo pha (đỏ)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
9Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
10Lắp đặt hộp điện âm tường 10 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2hộp
11Lắp đặt hộp điện âm tường 12 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1hộp
12Lắp đặt đèn tupe led đơn 1,2m-220V-18WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định9bộ
13Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
14Lắp đặt đèn led panel ốp trần D220-12WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5bộ
15Lắp đặt quạt hút thải 250x250, 30W gắn tườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-55WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W kèm hộp sốTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
19Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
20Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định13cái
22Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20m
23Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định60m
24Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định150m
25Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định400m
26Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2-vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
27Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định30m
28Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định75m
29Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định200m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định25m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định60m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
34Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định120m
36Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3hộp
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định50m
38Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,112100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,112100m3
40Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
41Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
42Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
43Lắp đặt đèn báo pha (đỏ)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
44Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
45Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2máy
46Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm, dày 0.8mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,15100m
47Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6.4mm, dày 0.7mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,15100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,15100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,15100m
50Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
51Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định30m
52Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2 - vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định50m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định30m
54Lắp đặt các aptomat chống giật 16A bình nước nóngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
55Lắp đặt ống PVC D21 và bảo ônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2100m
H Hạng mục 8: Nhà lưu trú công vụ- Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1bể
2Máy bơm tăng áp Q=1,5m3/h, H=10mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
3Bình tích áp 50 lítTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
4Xí bệt+phụ kiện kèm theoTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
8Lắp đặt lavabo + chân chậuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
9Gương soi+kệ gươngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
10Lắp đặt Vòi kép lavaboTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
11Lắp đặt chậu rửa đôiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
12Lắp đặt vòi rửa đơnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
15Lắp đặt van chặn nối ren, D 40mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
16Lắp đặt van chặn nối ren, D 25mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
17Lắp đặt rắc co nối ren D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
18Lắp đặt rắc co nối ren D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
19Lắp đặt van phao D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
20Lắp đặt van 1 chiều D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
21Lắp đặt kép đúc D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15cái
22Lắp đặt côn thu D40/25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
23Lắp đặt côn thu D25/20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
24Lắp đặt tê nối hàn D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
25Lắp đặt tê nối hàn D40/25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
26Lắp đặt tê nối hàn D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
27Lắp đặt tê nối hàn D25/20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
28Lắp đặt tê nối hàn D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
29Lắp đặt tê nối ren D25/20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
30Lắp đặt tê nối ren D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
31Lắp đặt cút nối hàn D40mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
32Lắp đặt cút nối hàn D25mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định14cái
33Lắp đặt cút nối hàn D20mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định14cái
34Lắp đặt cút nối ren D40mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
35Lắp đặt cút nối ren D25mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
36Lắp đặt cút nối ren D20mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định16cái
37Lắp nút bịt hàn D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
38Lắp nút bịt hàn D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
39Lắp đặt tê cầu D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
40Lắp đặt dây mềm cấp nước nóngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7cái
41Lắp đặt dây mềm cấp nước lạnhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
42Lắp đặt măng sông ppr D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
43Lắp đặt măng sông ppr D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
44Lắp đặt măng sông nối ren ngoài ppr D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,31100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,12100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,08100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,43100m
52Lắp đặt phễu thu inox D60 + xiphôngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
53Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
54Lắp đặt tê kiểm tra D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
55Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
56Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
57Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5cái
58Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
59Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
60Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
61Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
62Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
63Lắp đặt bạc chuyển bậc D75/60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
64Lắp đặt bạc chuyển bậc D75/42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
65Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
66Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5cái
67Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định13cái
68Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
69Lắp đặt cút nhưa 135 độ D60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
70Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10cái
71Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
72Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,14100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN60Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN42Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,04100m
78Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
79Lắp đặt cút nhưa 90 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
80Lắp đặt cút nhưa 135 độ D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
81Lắp đặt tê D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
82Lắp đặt tê thông tắc D90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,16100m
84Đai neo ống DN90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20cái
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,141100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,697m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,568m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,098tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,033tấn
91Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,039m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20,26m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,229m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,48m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,025100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,036tấn
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định31 cấu kiện
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4cấu kiện
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,036100m3
I Hạng mục 9: Cổng chính, bảng tên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,204100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,476m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,685m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6,6100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,916m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,071100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,137100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,183tấn
10Bu lông D18, L=300, cấp bền 4.8Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
11Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,245m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,151100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,387m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,07100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,114tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,41m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,028100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,02tấn
20Xây tường thẳng gạch BTKN 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9,655m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,629m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,017100m2
23Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4,486m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định62,051m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,176m2
26Trát tấm đan, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,499m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ và dự toán thẩm định64,726m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định64,726m2
29Lát đá granite màu ghi dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9,261m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ và dự toán thẩm định27,162m2
31Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,266m2
32Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4,8m2
33Cổng xếp inox 304 không rayTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5,76md
34Motor cổng xếp chạy không đường rayTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
J Hạng mục 10: Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định23,338m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định18,997m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,531m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,051100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,214100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10,616m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,64100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,262100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,179tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,727tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,512m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,257100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,872m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,774100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,134tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,728tấn
17Xây tường thẳng gạch BTKN 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định43,795m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ và dự toán thẩm định92,224m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định460,61m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định47,384m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định567,6m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định570,43m2
K Hạng mục 11: Sân đường bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,184100m3
2Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,4100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,04100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,4100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6m3
6Lát vỉa hè bằng đá granite khò nhám KT400x400x40, VXM M75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m2
7Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,8m3
8Vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá phiến vát cạnh KT200x300x1000mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định20m
10Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,41100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,053100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,021100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,41100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,87m3
15Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,3100m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,23100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,3100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định34,5m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,01100m2
20Cắt khe coTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3,4310m
21Cắt khe giãnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,087100m
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định34,3m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định8,7m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10,26m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,068100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,216m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,508m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định12,16m2
L Hạng mục 12: Cột cờ
1Gia công cột cờ inox 304 cao 8mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,107tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,107tấn
3Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
M Hạng mục 13: Bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC 165m3
1Ép cừ thép bằng máy ép thuỷ lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định13,92100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định13,92100m cọc
3Gia công hệ khung văng chốngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5,494tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định5,494tấn
5Thuê cừ và giằngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1.502,1md/30 ngày
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,5754100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,1984100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9,1688m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định26,0087m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,5773100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2944tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,0909tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19,072m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,957100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0996tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,8297tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,5508m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15,689m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,6672100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2148100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,3076tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0288tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3509tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,066m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,006100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0097tấn
29Bậc thang inox D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
30Quét dung dịch chống thấm gốc bitum (sika roop membrane hoặc tương đương) vào tường và đáy bểTheo bản vẽ và dự toán thẩm định282,29m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định158,82m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định123,47m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định116,2496m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định33,6m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định58,9525m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định63,436m2
37Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định82m
38Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
39Nắp bể nước bằng inox có khóa KT800x800Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
40Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,3462m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,0825m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3119m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,062100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,005tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0334tấn
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0603tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0603tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1729100m2
49Ke chống bãoTheo bản vẽ và dự toán thẩm định102cái
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định27,788m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định25,916m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định7,749m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10,825m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định33,665m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ và dự toán thẩm định27,788m2
56SX, LD cửa khung thép hộp 50x50x1.2 bịt tôn phẳng dày 1mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,28m2
57SX, LD cửa sổ khung nhôm tương đương xingfa màu ghi, hệ lam nhôm bản rộng 70mm, dày 1.2mm, khoảng cách lam L=100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,92m2
58Lắp đặt đèn tupe led đơn 1,2m-220V-18WTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
60Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định50m
61Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định25m
62Lắp đặt ống luồn dây D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định20m
N Hạng mục 14: San nền
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định283,54m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,835100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,835100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,835100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,835100m3/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,397100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào san nền và đất đào thừa các hạng mục khác để đắp)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3,298100m3
8Mua đất về đắpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định142,712m3
O Hạng mục 15: Hệ thống điện mạng ngoài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0412100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0029100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,0608m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1312100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1944m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,013100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0146tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0701tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0701tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định41 cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,928m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,98m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0183100m3
14Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định150m
15Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời MSB kích thước 1000x660x400, 2 lớp cánh cửa, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
16Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 125A-30KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
17Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 100A-30KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
18Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
19Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
20Lắp công tơ điện 3 pha hữu công (đo gián tiếp)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
21Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL0.5Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
22Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL1Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
24Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
25Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
26Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
27Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
28Chống sét van GZ-500Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
29Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời ATS kích thước 800x660x300, 2 lớp cánh cửa inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
30Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
31Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 60A-18KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
33Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
34Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
35Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-75ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
36Lắp đặt biến dòng đo lường 75/5A, CL1Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
38Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
39Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
40Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
41Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
42Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định45m
43Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x25)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
44Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x10)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
45Lắp đặt cáp điện CXV/FR (4x10)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
46Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
47Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x6)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
48Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x16)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định85m
49Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x10)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định80m
50Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x6)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định80m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 đặt chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 đặt chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 đặt chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định40m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định120m
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3378100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1015100m3
57Gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định810viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,811000v
59Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định20m
60Băng báo hiệu cáp rộng 0.4mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định70m
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,34100m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2251100m3
63Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 8 moduleTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0118100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,176m3
66Khung móng M16x240x240x525Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7,5m
68Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cọc
69Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm, có tai bắt tiếp địaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7,5m
70Vữa XM M100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0375m3
71Vận chuyển cột đènTheo bản vẽ và dự toán thẩm định31 cột
72Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn thép tròn côn liền cần cao 7mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định31 cột
73Lắp đèn led chiếu sáng đường 70W-220VTheo bản vẽ và dự toán thẩm định31 lèo đèn
74Lắp đặt aptomat -1P- 6A - 6kATheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
75Làm đầu cáp khôTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6đầu cáp
76Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6đầu cáp
77Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bảng
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0011100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,108m3
80Khung móng mạ kẽm M8x60x260Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
81Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định7,5m
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,27m2
83Lắp đặt đèn Led cắm đất chiếu bảng ngoài trời 20W-IP65Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
84Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A-10KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
85Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
86Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
87Lắp đặt RCBO 16A-30mA-6KATheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
88Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định120m
89Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định120m
90Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định120m
91Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3cọc
92Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D60x2.5mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,04100m
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định8m
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,2088100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0652100m3
96Gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định531viên
97Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,5311000v
98Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định29m
99Băng báo hiệu cáp rộng 0.4mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định30m
100Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,207100m2
101Đá 2x4Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,6m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1302100m3
P Hạng mục 16: Cấp thoát nước mạng ngoài
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,246m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,113m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,063m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,105m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,01100m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,59m2
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16kg/cm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
8Máy bơm nước Q=2m3/h, H=30mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2máy
9Lắp đặt van phao D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
10Lắp đặt mối nối mềm D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
11Lắp đặt mối nối mềm D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
12Lắp đặt van 2 chiều D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
13Lắp đặt van 2 chiều D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
15Lắp đặt van cửa D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
16Lắp đặt côn xiên D40/32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
17Lắp đặt côn cân D40/32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
18Lắp đặt tê nối ren D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
19Lắp đặt tê nối ren D32/25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
20Lắp đặt tê nối ren D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
21Lắp đặt cút hdpe D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
22Lắp đặt cút hdpe D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25-PN16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,01100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,05100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,01100m
29Lắp đặt crephin D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
30Lắp đặt rắc co hdpe D40Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
31Lắp đặt rắc co hdpe D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
32Lắp đặt rắc co hdpe D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
33Lắp đặt vòi xả D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,191100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,012100m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,29100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,12100m
39Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,15100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,29100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,12100m
43Lắp đai khởi thủy D110/50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
44Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D32Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
45Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
46Lắp đặt tê nối ren D32/20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
47Lắp đặt côn thu hdpe D32/20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,178100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,016m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,005100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,002100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,084m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,013100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,005tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,017m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,002100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,002tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,004tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,004tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định21 cấu kiện
61Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,072m3
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,18m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,201m2
64Lắp đặt rắc co nối ren hdpe D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
66Lắp đặt van khóa 2 chiều D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
67Lắp đặt mối nối mềm D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định5cái
68Lắp đặt van khóa 1 chiều D50Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
69Lắp đặt côn thu D50/20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
70Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
71Lắp đặt van khóa ren trong D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
72Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,236100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,625m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo uPVC D140Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3100m
76Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,18100m
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,225100m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,061100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,506m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,552m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,043100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,054tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,118m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,008100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,024tấn
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,101tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,101tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định41 cấu kiện
89Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,538m3
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,98m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15,072m2
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,025100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,835100m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,208m3
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,06100m
96Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,34100m
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,78100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,168100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,077m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,806m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,162100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,166tấn
103Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4,129m3
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,94m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ và dự toán thẩm định44,16m2
106Nắp ghi gang thu nướcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định61 cấu kiện
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,068100m3
Q Hạng mục 17: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=27mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=54m3/h, H=27mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
4Lắp đặt cáp cấp nguồn và cáp điều khiển FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC (3x16-1x4)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
5Lắp đặt ống gân bảo vệ dây cấp nguồn hdpe gân xoắn D40/30Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
6Lắp đặt Clepin,DN=100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
7Lắp đặt Y lọc D100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
8Lắp đặt van cổng DN100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
9Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4cái
10Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
12Lắp đặt van ren D25Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,064m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,006100m2
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
16Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x550x180Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
17Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
18Lắp đặt bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7bộ
19Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ( búa, xà beng, rìu, kìm cộng lực, cưa tay)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,203100m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3100m
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,3100m
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định8cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cặp bích
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu đỏTheo bản vẽ và dự toán thẩm định9,42m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định20,3m3
28Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1,85 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ và dự toán thẩm định25 đèn
30Lắp đặt cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x1mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định100m
R Hạng mục 18: Hệ thống thông tin liên lạc
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 130/100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,1116m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0184100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0142m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0012100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0011tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0137tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,0137tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,64m2
12Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x0.8mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định54m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo bản vẽ và dự toán thẩm định230m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D16Theo bản vẽ và dự toán thẩm định15m
15Lắp đặt tủ rack 12U, 6UTheo bản vẽ và dự toán thẩm định41 tủ
16Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 2 trung thế, 50 thuê baoTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 thiết bị
17Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 portTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1hộp
18Lắp đặt Switch Gigabid 8 ports + 2SFPTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 bộ
19Lắp đặt bộ định tuyến RouterTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 bộ
20Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsTheo bản vẽ và dự toán thẩm định61 bộ
21Lắp đặt Patch panel 24 port (dùng chung cho thoại và internet)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định41 phiến (card)
22Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần, tốc độ chuẩn N đến 800MbPs-64/128WEP WpA/ƯPA2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định61 thiết bị
23Lắp đặt ổ cắm đôi gồm 1 mạng thoại IP, 1 mạng dữ liệu (zắc RJ45)(bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19cái
24Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6UTP cho mạng internet và mạng thoạiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định600m
25Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định50m
26Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR 16 kênh, lắp ổ cứng 1TTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 thiết bị
27Lắp đặt Switch 16 port PoE 10/100/1000 MbpsTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 bộ
28Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình 43''Theo bản vẽ và dự toán thẩm định11 thiết bị
29Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVATheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 bộ
30Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP bán cầu cố định cấp nguồn PoE hồng ngoạiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định91 thiết bị
31Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera dạng thân gắn tường cố định cấp nguồn PoE hồng ngoạiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định31 thiết bị
32Lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E cho hệ thống cameraTheo bản vẽ và dự toán thẩm định170m
33Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
34Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
35Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11 bộ
36Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần, tốc độ chuẩn N đến 800MbPs-64/128WEP WpA/ƯPA2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định11 thiết bị
37Lắp đặt ổ cắm đơn (zắc RJ45)(bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3cái
38Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6UTP cho mạng internet và mạng thoạiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định80m
39Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)mm2Theo bản vẽ và dự toán thẩm định10m
S Hạng mục 19: Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài: Kích thước hào 500x800Theo bản vẽ và dự toán thẩm định51,224m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: Kích thước hào 400x500Theo bản vẽ và dự toán thẩm định23,01m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3721m2
T Hạng mục 20: Phá dỡ công trình hiện trạng
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,73tấn
2Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,957100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định144,209m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định107,972m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định102,6m2
6Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10,6m
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định36,96m2
8Phá dỡ cầu thang đá graniteTheo bản vẽ và dự toán thẩm định13,08m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vòi rửaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vòi senTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2bộ
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,586100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,586100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2,586100m3/1km
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2,586100m3/1km
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,224tấn
18Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,559100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định43,127m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ và dự toán thẩm định37,908m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định24,29m2
22Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,822100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,822100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ và dự toán thẩm định0,822100m3/1km
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định0,822100m3/1km
U Hạng mục 21: Hệ thống cây xanh, thảm cỏ
1Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định41 vị trí
2Đào đất hố trồng câyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7,0651 m3
3Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng câyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định41 hố
4Trồng cây lộc vừng (đường kính gốc >=20cm, H>=4m)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định21 cây
5Trồng cây xoài (đường kính gốc trên 20cm, cao trên 4m)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định21 cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định41 cây/ 90 ngày
7Vận chuyển đất trồngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10m3
8Trồng lá gừngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1100m2/ lần
9Tưới nước thảm cỏ, cây bụi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1100m2/30 ngày
V Hạng mục 22: Phần thiết Bị
1Bàn làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 1400x750x750
Ghế làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 440x420x1080
Theo bản vẽ và dự toán thẩm định19bộ
2Bàn làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 1800x900x750Ghế làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 440x420x1080. Mặt và lưng ghế sử dụng nệmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
3Ghế họp - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 440x420x1080. Mặt và lưng ghế sử dụng nệmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định17cái
4Bộ bàn ghế phòng hỏi cung và phòng tiếp dân - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 2400x1200x750 và ( 8 ghế gỗ sơn PU màu cánh dán KT 440x 420x1080 )Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
5Bàn họp - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 750x2400x750Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
6Bộ bàn ghế tiếp khách - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán gồmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
7Bục phát biểu, gỗ gụ kích thước D500xR600xC1200 sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
8Bục tượng bác, gỗ gụ kích thước D500xR600xC1200 sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
9Tượng bác chất liệu Composite giả đồng. Kích thước 600x520x300. Hoa lụa trang tríTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
10Phông nền phòng họp- Phông nền vải nhung màu xanh.- Xuất xử Việt NamTheo bản vẽ và dự toán thẩm định16,12m2
11Bộ cờ nhung đỏ bao gồm: Đế gỗ, thanh cột inox, cờ nhung đỏ.- Xuất xứ Việt NamTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
12Giường đơn - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh gián KT 2000x1200x420Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
13Tủ tài liệu - Tủ sắt, cánh cửa kính KT 1380x450x1830. Tủ Hòa Phát hoặc tương đương- Tủ 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện. Bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định20bộ
14Kệ sắt để tài liệu - KT 2030x457x2000. Kệ Hòa Phát hoặc tương đương- Giá gồm 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố địnhTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
15Ghế băng chờ inox 5 chỗ ngồi, Ghế Hòa Phát hoặc tương đương KT3030x625x795- Đệm và tựa ghế đột gỗ tạo sự thông thoáng- Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụngTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
16Điều hòa treo tường, công suất 9000 Btu/h, 1 chiều inventer, kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc MalaysiaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
17Điều hòa treo tường, công suất 18000 Btu/h, 1 chiều inventer, kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc MalaysiaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định11cái
18Điều hòa treo tường, công suất 12000 Btu/h, 1 chiều inventer, kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc MalaysiaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6cái
19Điều hòa cassete âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 18000Btu/h, 1 chiều inventer kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc MalaysiaTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
20Rèm vải phủ nhựa Polyester (PVC tổng hợp), lá bản màu trắng rộng 90mm (+300 cạnh dài để dấu khe rèm)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định220m2
21Tủ rack 12U - Tủ rack 12U Comrack hoặc tương đương.- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước H680xW550xD500- Gồm 1 quạt, PDU 3 ổ cắm đa năng loại 16A,Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
22Tủ rack 6U - Tủ rack 6U Comrack hoặc tương đương.- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước H322xW550xD450- Gồm 1 quạt, 1 thanh cắm điện 3 ổ 3 chấu loại 16A,Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3tủ
23Tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 50 thuê bao - Grandstream hoặc tương đương.- Xuất xứ: China- 3 cổng mạng Gigabit, 1 cổng USB, Khe SD- Thoại hội nghị audio 75 bên.- Tích hợp hiển thị số gọi đến, lời chào tự động, ghi âm cuộc gọi….Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
24Gía phối quang ODF quang 8 ports -Unirack hoặc tương đương.- Xuất xứ: Việt Nam- 8 adapter SC/UPS, 8 dây pigtal SC/UPS 0,9, 8 co nhiệt và khay chứa co nhiệtTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
25Bộ định tuyến router- Milrotik hoặc tương đương.-12 cổng Etherne Gigabit, CPU 1.2Ghz, 16 lõi kép, dung lượng Ram 2GB, 1x serial port, 1x microUSB và màn hình LCD màu cảm ứng.- Thiết bị có thể đạt mức truyền tải 17 triệu gói mỗi giây, thông lượng lên tới 12Gbps, có thể đáp ứng cho 1000 kết nối đồng thờiTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
26Switch quang chuyển mạch trung tâm 2 SFP Gigabid 8 port - Trendnet hoặc tương đương.- Xuất xứ: Taiwan- 8xGigabit ports, 2xGigabit SFP slots- Supports IPv6, LACP, VLAN, QoS, and IGMP/MLD Snooping IPv4/IPv6 Static routing supportTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
27Switch 16 port 10/100/1000 Mbps - Ruijie hoặc tương đương.- 16 cổng 10/100/1000BASE-T- Tốc độ chuyển mạch: 32Gbps- MAC: 8K- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation- Chống sét: 6KV- Kích thước: 440x165x44mm, rack 19 inch.Theo bản vẽ và dự toán thẩm định6bộ
28Patch panel 24 ports - Commscope hoặc tương đương.- Xuất xứ: Asia/Usa- Đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B,2-10:2008 Category 5E và ISO/IEC- Supports IPv6, LACP, VLAN, QoS, and IGMP Snooping.Theo bản vẽ và dự toán thẩm định4bộ
29Bộ phát wifi gắn trần,tốc độ chuẩn N đến 800Mbps-64/128WEP WPA/WPA2. - Bộ phát wifi không dây Unifi hoặc tương đương- Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)- Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng- Anten tích hợp sẵn:: MIMO 2x2 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz)- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-enterprise, 802.11w/PMF- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng- Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 400m2 không che chắn/ 125+ người- Nguồn PoE: Hổ trợ chuẩn 802.3af- Hỗ trợ roaming trơn chu.- Chế độ hoạt động: Access PointTheo bản vẽ và dự toán thẩm định6bộ
30Thanh ổ cắm nguồn 6 lỗ 3 chấu cấp nguồn - Lioa hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Tiết diện dây dẫn: 2x0,75mm- Ổ cắm 6 lỗ 3 chấuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định4thanh
31Đầu ghi hình NVR16 cổng cấp nguồn PoE - Hãng Hikvision hoặc tương đương– Đầu ghi hình IP 16 kênh– Chuấn nén H.265+/ H.265/ H264/ H264+/ MPEG4– Băng thông đầu vào: 160Mbps– Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mpx– Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30HzTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
32Ổ cứng 1TB- Hãng Western ( Thailand) hoặc tương đường- Chuẩn kết nối SATA 3- Dung lượng lưu trữ 1TB- Kích thức: 3,5 inch- Bộ nhớ đệm: 64MBTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
33Switch 16 port PoE 10/100/1000 Mbps - Hikvision hoặc tương đương.– Switch mạng thông minh 8 cổng PoE.– Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm.– 8 cổng PoE RJ45 100Mbps, 2 cổng RJ45 Gigabit, 2 cổng quang– Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at.– Công suất PoE 230W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng.– Chống sét 6KV cho các cổng PoE.– Bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 7.2 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 5.3568 MppsTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
34Màn hình tivi 43'' - Hãng Sam sung hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Độ phân giải: HD- Cổng mạng LANWifi, Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 2 cổng USB A- 1 cổng composite, 3 cổng HDMI, 1 cổng OpticalTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
35Bộ lưu điện UPS 2kvA - Eaton hoặc tương đương.- Xuất xứ: China- Công suất: 2000VA/1600W- Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online double conversion)- Dải điện áp đầu vào rộng: 176-300V- Tần số đầu vào: 40Hz-70Hz, 50/60Hz (tự động nhận)- Điện áp đầu ra: 208/220V/230V/240V ±1 %- Kết nối đầu ra tải: 6 x IEC C13- Bao gồm: Màn hình LCD, cổng kết nối RS232/USB, có sẵn khe cắm mở rộng SNMP card- Thời gian lưu điện: ≥ 6 phút với 100% tải, có thể mở rộng thời gian lưu điện với module ắc quy ngoài- Phần mềm quản lý nguồn miễn phíTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
36Camera IP bán cầu cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30m - Hãng Hikvísion hoặc tương đương- Cảm biến ảnh: 1/3" Progressive Scan CMOS- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Độ nhạy sáng: 0 Lux with IR- Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N)- Ống kính: 2.8mm- Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 30m.- Tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC- Hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud.- Hỗ trợ thẻ nhớ.Theo bản vẽ và dự toán thẩm định9bộ
37Camera IP thân trụ gắn tường cố định cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30m- Hãng Hikvísion hoặc tương đương– Cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS.– Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264.– Độ nhạy sáng Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR.– Độ phân giải tối đa 1920 × 1080@30/25fps.– Ông kinh 4/6mm, tầm xa hồng ngoại IR: 50m.– Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo.– Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, Hỗ trợ tên miền Cameraddns.– Tiêu chuẩn IP67.Theo bản vẽ và dự toán thẩm định3bộ
38Thanh ổ cắm nguồn 6 lỗ 3 chấu cấp nguồn - Lioa hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Tiết diện dây dẫn: 2x0,75mm- Ổ cắm 6 lỗ 3 chấuTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1thanh
39Switch 16 port 10/100/1000 Mbps - Ruijie hoặc tương đương.- 16 cổng 10/100/1000BASE-T- Tốc độ chuyển mạch: 32Gbps- MAC: 8K- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolationTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
40Bộ phát wifi gắn trần,tốc độ chuẩn N đến 800Mbps-64/128WEP WPA/WPA2 - Bộ phát wifi không dây Unifi hoặc tương đương- Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)- Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng- Anten tích hợp sẵn:: MIMO 2x2 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz)- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-enterprise, 802.11w/PMF- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng- Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 400m2 không che chắn/ 125+ người- Nguồn PoE: Hổ trợ chuẩn 802.3afTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1bộ
41Thanh ổ cắm nguồn 2 lỗ 3 chấu cấp nguồn - Lioa hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Tiết diện dây dẫn: 2x0,75mm- Ổ cắm 2 lỗ 3 chấu- Chiều dài dây 5mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1thanh
42Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 54m3/h, H =27m.c.nTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
43Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q = 54m3/h, H =27m.c.nTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1cái
44Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy - Vỏ tủ: Việt Nam- Thiết bị chính: LS hoặc tương đương- Kiểu khởi động: Sao/Tam giác- Kiểu vận hành: Tự động/Bán tự động- Tính năng: Bảo vệ khi mất pha, Sạc ắc quyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
45Trụ cứu hỏa D100mmTheo bản vẽ và dự toán thẩm định1trụ
46Bình chữa cháy khí CO2 3kg - MT3Theo bản vẽ và dự toán thẩm định7Bình
47Bình chữa cháy bột ABC 4kg - MFZL4Theo bản vẽ và dự toán thẩm định14Bình
48Quả cầu chữa cháy ABC 6kgTheo bản vẽ và dự toán thẩm định3Bình
49Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ và dự toán thẩm định7bộ
50Cuộn vòi D65 dài 20mTheo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
51Lăng phun chữa cháy D65Theo bản vẽ và dự toán thẩm định2cái
52Hộp phương tiện cứu hộ cứu nạn (búa, xà beng, rìu, kìm cộng lực, cưa tay)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
53Kệ đựng bình chữa cháy (đựng 2 bình bột, 1 bình khí)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định7cái
54Hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1tủ
55Đèn exit 2 mặt có thời gian lưu điện chiếu sáng 2hTheo bản vẽ và dự toán thẩm định9cái
56Đèn chiếu sáng sự cố có thời gian lưu điện chiếu sáng 2hTheo bản vẽ và dự toán thẩm định10cái
57Máy phát điện dự phòng 50KVA - Máy phát điện Fadi (UK)hoặc tương đương- Đã bao gồm vỏ chống ồn - lắp ráp tại Việt NamTổ máy đã bao gồm: MCCB đầu cực, bồn dầu chân đế chứa được150 lít, ắc qui và phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãng.- Prime Power (PRP ) TCVN 9729:2013: 50kVA/40kW- Emergency Stanby Power (ESP): 55kVA/44kW- Điện áp (V): 230/400- Số pha: 3- Tần số: 50Hz- Tiêu thụ nhiên liệu tại 100% tải (PRP): 11,9- Chi phí nhân công đấu nối, chạy thử, hướng dẫn vận hành bàn giao đưa vào sử dụng.-Vật tư phụ: Đầu cos đồng, băng dính điện, lạt thít, quai nhê, gen co, bulong, ecu ... - Chi phí cẩu vận chuyển máy từ nhà máy đến vị trí lắp đặt tại chân công trình: Huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa- Dầu diesel chạy thử máy tại công trường 10 lít- Dầu nhớt máy - Đảm bảo theo tiêu chuẩn của hãng- Nước làm mát + dung dịch chống đóng cặn đủ theo tiêu chuẩn của hãng.Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1máy
W Hạng mục 23: Chi phí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm công trình 0,12% x (Gxd+G thiết bị)Theo bản vẽ và dự toán thẩm định1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0005905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.001181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.336.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.008.267.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 02 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh53
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh53
7 Công nhân kỹ thuật 36 Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 35 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện, điện dân dụng & công nghiệp ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Bê tông : ≥ 05 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 03 người- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chưng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
9 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
10 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Cần trục ô tô ≥ 6T - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy khoan bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
15 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy cắt gạch - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
17 Máy phát điện ≥ 20KVA - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Giàn giáo thép (trọn bộ) - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->