Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219846-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 19:51:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,337,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0005905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.001181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.336.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.008.267.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 02 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 35 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện, điện dân dụng & công nghiệp ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Bê tông : ≥ 05 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 03 người- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chưng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình ) Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373857013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA khu vực khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Số 10 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,3002 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,9098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 23,4113 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 86,3311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8849 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,5529 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,5004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2974 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,2857 | tấn |
| 10 | Xây gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 61,6311 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,2051 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 28,7263 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19,9584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,1449 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,4676 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,9632 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,3572 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40,845 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,9846 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,155 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,4409 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,1763 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 95,4882 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,4557 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,642 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11,5667 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,1031 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2518 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,1063 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15,762 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, lanh tô, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,8151 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3774 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,6184 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1357 | m3 |
| 35 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6,7303 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,6176 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,5115 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1705 | tấn |
| 39 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,2452 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thang sắt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,2452 | tấn |
| 41 | Gia công lan can thang sắt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3914 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 43,74 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 176,1693 | m2 |
| 44 | Bu lông neo M20, L=1470 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16 | cái |
| 45 | Bu lông neo M16, L=600 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 24 | cái |
| 46 | Bu lông M16, L=70 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 108 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25,3625 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 131,7389 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN rỗng 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 116,4103 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, cầu thang chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,6494 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 968,206 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2715 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 636,4622 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1.517,0428 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 182,4075 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 194,961 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50,0742 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 349,9913 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 99,3361 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 450,8274 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm khung xương chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 195,1333 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19,509 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40,3318 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 636,4622 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1.699,4503 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 734,6944 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2.393,8129 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 676,794 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 676,4764 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x120 màu ghi sáng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 58,2924 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 300x300 màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 68,726 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch chân tường 300x120, granite chống trượt màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,5072 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch men kính KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 207,06 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,5921 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 54,8159 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy tăng cứng bề mặt màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 52,3584 | m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 28,2634 | m2 |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 18,7258 | m2 |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ ruby, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11,3435 | m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20,361 | m2 |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ ruby bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 17,4095 | m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 56,3765 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,41 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ 10x20 màu xám, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16,4325 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem KT 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 236,9644 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 82,9054 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 411,9532 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 78,73 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1,4mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,012 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D34 dày 1.4mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,003 | 100m |
| 45 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ D70 sơn PU màu cánh gián, thanh đứng inox 304 KT40x40x1.2, thanh ngang inox 304 KT20x20x1.2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19,78 | m |
| 46 | Trụ gỗ sơn PU màu cánh gián (KT xem bản vẽ chi tiết) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | trụ |
| 47 | Cờ phướn + chân cắm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | bộ |
| 48 | Biểu tượng quốc huy | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 49 | Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mm "Viện kiểm sát nhân dân huyện Vĩnh Lộc" | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,6 | m2 |
| 50 | GCLD hệ lam nhôm đứng 52x200x2mm, sơn tĩnh điện màu đen | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 336 | m |
| 51 | Nắp bịt đầu lam hộp 200x52 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 112 | chiếc |
| 52 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,5306 | tấn |
| 53 | Gia công hệ thép lá | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2823 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ khung thép hình | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8129 | tấn |
| 55 | Vít nở inox D10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 192 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 62,6568 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu cafe, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 87,043 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11,8025 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở kính tempered dày 12mm kết hợp vách kính tempered dày 12mm màu trong (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, chưa tính phụ kiện) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12,39 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa kính bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ, 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 60,06 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19,8 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, pano nhôm sóng vuông (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16,5 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,95 | m2 |
| 65 | Hệ cửa thép chống cháy loại 60 phút theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14,52 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính an toàn dày 6.38mm màu trong dán decan mờ, 2 cánh trượt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 46,28 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính an toàn dày 6.38mm màu trong, 2 cánh trượt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 18,864 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 ô lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 71,516 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 ô lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,8255 | m2 |
| 70 | SX, LD hệ cửa nhôm cuốn khe thoáng sơn tĩnh điện màu ghi sáng austdoor hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 21,6 | m2 |
| 71 | Vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30,032 | m2 |
| 72 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT15x15 dày 1.2mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3678 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 56,16 | m2 |
| 74 | Gia công hệ conson bằng thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,2mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1307 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ conson thép đỡ Lavabo | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1307 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,2738 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giao 1 tháng) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,1478 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x600x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 15x3mm, L=450mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300-220V-45W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 38 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-220V-36W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-9W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 41 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-12W, chống ẩm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-220V-18W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, nắp nổi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, chống cháy nổ, lắp nổi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x9W-0,6m, nắp nổi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led hắt tường ngoài trời 220V-9W-IP65 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 51 | Lắp đèn pha led 220V-20W-IP65, ngoài trời, gắn tường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió 100m3/h-15Pa, gắn trần | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió 250m3/h-15Pa, gắn trần | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-50W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 90 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 850 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1.200 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 225 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 425 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 600 | m |
| 72 | Lắp đặt máng điện 200x100x0.8mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 54 | m |
| 73 | Lắp đặt thang cáp điện 300x100x1.5mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 550 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gân xoắn luồn dây D16, lắp nổi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | kim |
| 84 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 230 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | hộp |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cọc |
| 87 | Thép tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 70 | m |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cọc |
| 89 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 70mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 60 | m |
| 90 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 từ tủ điện MSB | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 91 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa M16 từ tủ điện ATS và máy phát điện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 92 | Kẹp cáp đồng tiếp địa vào cọc tiếp địa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | cái |
| 93 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,224 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,224 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt điều hòa cassette âm trần, công suất lạnh 18000Btu/h, kèm remote không dây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 18000Btu/h, kèm remote không dây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 12000Btu/h, kèm remote không dây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 9000Btu/h, kèm remote không dây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,75 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,25 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,8 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,75 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D34 và bảo ôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D27 và bảo ôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,86 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D21 và bảo ôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | tủ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 118 | Thanh cái đồng 15x3mm, L=400mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 500 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | m |
| D | Hạng mục 4: Nhà làm việc, bảo vệ, nhà xe 2 bánh, 4 bánh - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=2.0m3/h, H=10m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 3 | Bình tích áp 50L | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo + chân chậu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi kép cho lavabo | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa nối ren D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa nối ren D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nối ren D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép đúc D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D50 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D20 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối ren | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D40 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25 nối ren | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 37 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt hàn D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt hàn D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,44 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,37 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,03 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,09 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,44 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,57 | 100m |
| 53 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cầu D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 59 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 28 | cái |
| 60 | Dây mềm cấp nước nóng D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu inox D60 + xi phông | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN110/90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN60/42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt uPVC D75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,27 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN75-class 2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,67 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,06 | 100m |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1356 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,6967 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,5701 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1012 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0817 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0492 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,4805 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,025 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0351 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cấu kiện |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 cấu kiện |
| 101 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,0381 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,4791 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40,4095 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0342 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,48 | 100m |
| 111 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 52 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà lưu trú công vụ- Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,999 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6,538 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 22,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,909 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,405 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,727 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6,626 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,866 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,717 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,618 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,472 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,881 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,871 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,26 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,934 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 17,943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,104 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,264 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,841 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hình | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,046 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,887 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,413 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,485 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,182 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,091 | tấn |
| F | Hạng mục 6:Nhà lưu trú công vụ- Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,968 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 27,644 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTKN 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12,91 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 142,178 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,023 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 155,324 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19,445 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 233,516 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 48,7 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 105,29 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 120,553 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 79,408 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50,08 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50,08 | m |
| 16 | Đắp phào kép trần nhà, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 68 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum sê nô | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 43,632 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 24,24 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 139,086 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 273,919 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 324,696 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 519,207 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 218,494 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 men kính màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 90,458 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20,775 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,297 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch tường granite 300x600 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 69,09 | m2 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20mm bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,898 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,266 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16,238 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,476 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 888 | cái |
| 33 | Gia công lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sẫm (bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 87,815 | kg |
| 34 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm đỡ bàn bếp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,038 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ bàn bếp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,038 | tấn |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm sử dụng keo dán | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,09 | m2 |
| 37 | Gia công cửa thăm mái bằng inox 304 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,689 | m2 |
| 39 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,92 | m2 |
| 40 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,58 | m2 |
| 41 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, 1 cánh mở, kính trắng sửa an toàn 6.38mm + Pano nhôm sóng vuông dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,95 | m2 |
| 42 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh trượt(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15,21 | m2 |
| 43 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở lật(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,86 | m3 |
| 44 | Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,098 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 21,06 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,102 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,484 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 24,843 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà lưu trú công vụ- Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 30mA 2P 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện âm tường 10 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp điện âm tường 12 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn tupe led đơn 1,2m-220V-18W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần D220-12W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt hút thải 250x250, 30W gắn tường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-55W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W kèm hộp số | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2-vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2-vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2-vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | hộp |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50 | m |
| 38 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,112 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,112 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | máy |
| 46 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm, dày 0.8mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6.4mm, dày 0.7mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,15 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,15 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat chống giật 16A bình nước nóng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D21 và bảo ôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Nhà lưu trú công vụ- Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=1,5m3/h, H=10m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 3 | Bình tích áp 50 lít | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt+phụ kiện kèm theo | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo + chân chậu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 9 | Gương soi+kệ gương | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vòi kép lavabo | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van chặn nối ren, D 40mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn nối ren, D 25mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép đúc D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D40/25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nối hàn D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nối hàn D40/25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nối hàn D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nối hàn D25/20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nối hàn D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nối ren D25/20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nối ren D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nối hàn D40mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nối hàn D25mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối hàn D20mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nối ren D40mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nối ren D25mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nối ren D20mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt hàn D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt hàn D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cầu D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây mềm cấp nước nóng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lạnh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ppr D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ppr D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nối ren ngoài ppr D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,31 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,12 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,08 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,43 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox D60 + xiphông | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D75/60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D75/42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhưa 135 độ D60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN60 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN42 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhưa 90 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhưa 135 độ D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-class 2-DN90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,16 | 100m |
| 84 | Đai neo ống DN90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,141 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,697 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,568 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,098 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,033 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,039 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20,26 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,229 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,48 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,025 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,036 | tấn |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | 1 cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cấu kiện |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,036 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Cổng chính, bảng tên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,685 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6,6 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,183 | tấn |
| 10 | Bu lông D18, L=300, cấp bền 4.8 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,245 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,151 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,387 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,114 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,02 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch BTKN 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,655 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,629 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,486 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 62,051 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,176 | m2 |
| 26 | Trát tấm đan, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,499 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 64,726 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 64,726 | m2 |
| 29 | Lát đá granite màu ghi dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,261 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 27,162 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,266 | m2 |
| 32 | Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,8 | m2 |
| 33 | Cổng xếp inox 304 không ray | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,76 | md |
| 34 | Motor cổng xếp chạy không đường ray | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 23,338 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 18,997 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,531 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,214 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,262 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,727 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,512 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,257 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,774 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,134 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,728 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch BTKN 2 lỗ (10,5x10x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 43,795 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 92,224 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 460,61 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 47,384 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 567,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 570,43 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá granite khò nhám KT400x400x40, VXM M75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m2 |
| 7 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8 | m3 |
| 8 | Vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá phiến vát cạnh KT200x300x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | m |
| 10 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,41 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,87 | m3 |
| 15 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,3 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,23 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,3 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 34,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,43 | 10m |
| 21 | Cắt khe giãn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,087 | 100m |
| 22 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 34,3 | m |
| 23 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8,7 | m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,26 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,068 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,216 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,508 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 12,16 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Cột cờ | |||
| 1 | Gia công cột cờ inox 304 cao 8m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,107 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,107 | tấn |
| 3 | Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Bể nước sinh hoạt kết hợp PCCC 165m3 | |||
| 1 | Ép cừ thép bằng máy ép thuỷ lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13,92 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13,92 | 100m cọc |
| 3 | Gia công hệ khung văng chống | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,494 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,494 | tấn |
| 5 | Thuê cừ và giằng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1.502,1 | md/30 ngày |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,5754 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,1984 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,1688 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 26,0087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,5773 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2944 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,0909 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19,072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,957 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0996 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,8297 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,5508 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15,689 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,6672 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2148 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,3076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0288 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3509 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,066 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0097 | tấn |
| 29 | Bậc thang inox D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum (sika roop membrane hoặc tương đương) vào tường và đáy bể | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 282,29 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 158,82 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 123,47 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 116,2496 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 33,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 58,9525 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 63,436 | m2 |
| 37 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 82 | m |
| 38 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 39 | Nắp bể nước bằng inox có khóa KT800x800 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,3462 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,0825 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3119 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,062 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,005 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0334 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0603 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0603 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1729 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 102 | cái |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 27,788 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25,916 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,749 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,825 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 33,665 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 27,788 | m2 |
| 56 | SX, LD cửa khung thép hộp 50x50x1.2 bịt tôn phẳng dày 1mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,28 | m2 |
| 57 | SX, LD cửa sổ khung nhôm tương đương xingfa màu ghi, hệ lam nhôm bản rộng 70mm, dày 1.2mm, khoảng cách lam L=100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,92 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn tupe led đơn 1,2m-220V-18W | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2-vàng sọc xanh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | m |
| N | Hạng mục 14: San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 283,54 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,835 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,835 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,397 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào san nền và đất đào thừa các hạng mục khác để đắp) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3,298 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 142,712 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống điện mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,0608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1312 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0146 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0701 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0701 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,928 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,98 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0183 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời MSB kích thước 1000x660x400, 2 lớp cánh cửa, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 125A-30KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 100A-30KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 20 | Lắp công tơ điện 3 pha hữu công (đo gián tiếp) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL0.5 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL1 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 28 | Chống sét van GZ-500 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời ATS kích thước 800x660x300, 2 lớp cánh cửa inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 60A-18KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-75A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt biến dòng đo lường 75/5A, CL1 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x25)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x10)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CXV/FR (4x10)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x6)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x16) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 85 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x10) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x6) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 đặt chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 đặt chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 đặt chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 120 | m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3378 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1015 | 100m3 |
| 57 | Gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 810 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,81 | 1000v |
| 59 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | m |
| 60 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 70 | m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,34 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2251 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 8 module | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0118 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,176 | m3 |
| 66 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,5 | m |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm, có tai bắt tiếp địa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,5 | m |
| 70 | Vữa XM M100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0375 | m3 |
| 71 | Vận chuyển cột đèn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | 1 cột |
| 72 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn thép tròn côn liền cần cao 7m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | 1 cột |
| 73 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 70W-220V | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | 1 lèo đèn |
| 74 | Lắp đặt aptomat -1P- 6A - 6kA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 75 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | đầu cáp |
| 76 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | đầu cáp |
| 77 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bảng |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0011 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,108 | m3 |
| 80 | Khung móng mạ kẽm M8x60x260 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,5 | m |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,27 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn Led cắm đất chiếu bảng ngoài trời 20W-IP65 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO 16A-30mA-6KA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 120 | m |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cọc |
| 92 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D60x2.5mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,04 | 100m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | m |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,2088 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0652 | 100m3 |
| 96 | Gạch BTKN đặc (10,5x6x22)cm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 531 | viên |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,531 | 1000v |
| 98 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 29 | m |
| 99 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30 | m |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,207 | 100m2 |
| 101 | Đá 2x4 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,6 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1302 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Cấp thoát nước mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,246 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,113 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,063 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,59 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16kg/cm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm nước Q=2m3/h, H=30m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt van phao D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cửa D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn xiên D40/32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn cân D40/32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nối ren D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nối ren D32/25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nối ren D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hdpe D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút hdpe D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25-PN16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,01 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,05 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt crephin D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co hdpe D40 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co hdpe D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co hdpe D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xả D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,191 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,29 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,15 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,29 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đai khởi thủy D110/50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D32 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nối ren D32/20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu hdpe D32/20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,178 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,016 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,005 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,002 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,084 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,013 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,005 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,017 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,002 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,002 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,004 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,004 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,072 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,18 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,201 | m2 |
| 64 | Lắp đặt rắc co nối ren hdpe D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D50/20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa ren trong D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,236 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,625 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo uPVC D140 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,18 | 100m |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,225 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,061 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,506 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,552 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,043 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,054 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,118 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,008 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,024 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,101 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,101 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 cấu kiện |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,538 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,98 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15,072 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,025 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,835 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,208 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,34 | 100m |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,78 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,168 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,077 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,806 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,162 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,166 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông KN đặc(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,129 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,94 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 44,16 | m2 |
| 106 | Nắp ghi gang thu nước | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | 1 cấu kiện |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,068 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=27m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=54m3/h, H=27m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp cấp nguồn và cáp điều khiển FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC (3x16-1x4) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gân bảo vệ dây cấp nguồn hdpe gân xoắn D40/30 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt Clepin,DN=100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D25 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x550x180 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ( búa, xà beng, rìu, kìm cộng lực, cưa tay) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,203 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cặp bích |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu đỏ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,42 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20,3 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x1mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 100 | m |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 130/100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0142 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0011 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0137 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0137 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x0.8mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 54 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D16 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ rack 12U, 6U | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 2 trung thế, 50 thuê bao | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 port | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Switch Gigabid 8 ports + 2SFP | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ định tuyến Router | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt Patch panel 24 port (dùng chung cho thoại và internet) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 phiến (card) |
| 22 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần, tốc độ chuẩn N đến 800MbPs-64/128WEP WpA/ƯPA2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi gồm 1 mạng thoại IP, 1 mạng dữ liệu (zắc RJ45)(bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6UTP cho mạng internet và mạng thoại | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR 16 kênh, lắp ổ cứng 1T | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Switch 16 port PoE 10/100/1000 Mbps | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình 43'' | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP bán cầu cố định cấp nguồn PoE hồng ngoại | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | 1 thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera dạng thân gắn tường cố định cấp nguồn PoE hồng ngoại | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E cho hệ thống camera | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 170 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần, tốc độ chuẩn N đến 800MbPs-64/128WEP WpA/ƯPA2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn (zắc RJ45)(bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6UTP cho mạng internet và mạng thoại | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m |
| S | Hạng mục 19: Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài: Kích thước hào 500x800 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 51,224 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: Kích thước hào 400x500 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 23,01 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 372 | 1m2 |
| T | Hạng mục 20: Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,73 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,957 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 144,209 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 107,972 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 102,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 36,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cầu thang đá granite | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 13,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vòi sen | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | bộ |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,586 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,586 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,586 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,586 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,224 | tấn |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,559 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 43,127 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 37,908 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 24,29 | m2 |
| 22 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,822 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,822 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,822 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,822 | 100m3/1km |
| U | Hạng mục 21: Hệ thống cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,065 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 hố |
| 4 | Trồng cây lộc vừng (đường kính gốc >=20cm, H>=4m) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xoài (đường kính gốc trên 20cm, cao trên 4m) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | 1 cây/ 90 ngày |
| 7 | Vận chuyển đất trồng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | m3 |
| 8 | Trồng lá gừng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 100m2/ lần |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ, cây bụi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | 100m2/30 ngày |
| V | Hạng mục 22: Phần thiết Bị | |||
| 1 | Bàn làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 1400x750x750 Ghế làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 440x420x1080 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 19 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 1800x900x750Ghế làm việc - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 440x420x1080. Mặt và lưng ghế sử dụng nệm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 3 | Ghế họp - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 440x420x1080. Mặt và lưng ghế sử dụng nệm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 17 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế phòng hỏi cung và phòng tiếp dân - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 2400x1200x750 và ( 8 ghế gỗ sơn PU màu cánh dán KT 440x 420x1080 ) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 5 | Bàn họp - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán KT 750x2400x750 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh dán gồm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu, gỗ gụ kích thước D500xR600xC1200 sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 8 | Bục tượng bác, gỗ gụ kích thước D500xR600xC1200 sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 9 | Tượng bác chất liệu Composite giả đồng. Kích thước 600x520x300. Hoa lụa trang trí | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 10 | Phông nền phòng họp- Phông nền vải nhung màu xanh.- Xuất xử Việt Nam | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 16,12 | m2 |
| 11 | Bộ cờ nhung đỏ bao gồm: Đế gỗ, thanh cột inox, cờ nhung đỏ.- Xuất xứ Việt Nam | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 12 | Giường đơn - gỗ tự nhiên (gỗ tần bì hoặc tương đương), sơn PU màu cánh gián KT 2000x1200x420 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu - Tủ sắt, cánh cửa kính KT 1380x450x1830. Tủ Hòa Phát hoặc tương đương- Tủ 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện. Bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 20 | bộ |
| 14 | Kệ sắt để tài liệu - KT 2030x457x2000. Kệ Hòa Phát hoặc tương đương- Giá gồm 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 15 | Ghế băng chờ inox 5 chỗ ngồi, Ghế Hòa Phát hoặc tương đương KT3030x625x795- Đệm và tựa ghế đột gỗ tạo sự thông thoáng- Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 16 | Điều hòa treo tường, công suất 9000 Btu/h, 1 chiều inventer, kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc Malaysia | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 17 | Điều hòa treo tường, công suất 18000 Btu/h, 1 chiều inventer, kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc Malaysia | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11 | cái |
| 18 | Điều hòa treo tường, công suất 12000 Btu/h, 1 chiều inventer, kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc Malaysia | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | cái |
| 19 | Điều hòa cassete âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 18000Btu/h, 1 chiều inventer kèm remote không dây - Daikin hoặc tương đương - Xuất xử: Thái Lan hoặc Malaysia | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 20 | Rèm vải phủ nhựa Polyester (PVC tổng hợp), lá bản màu trắng rộng 90mm (+300 cạnh dài để dấu khe rèm) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 220 | m2 |
| 21 | Tủ rack 12U - Tủ rack 12U Comrack hoặc tương đương.- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước H680xW550xD500- Gồm 1 quạt, PDU 3 ổ cắm đa năng loại 16A, | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 22 | Tủ rack 6U - Tủ rack 6U Comrack hoặc tương đương.- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước H322xW550xD450- Gồm 1 quạt, 1 thanh cắm điện 3 ổ 3 chấu loại 16A, | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | tủ |
| 23 | Tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 50 thuê bao - Grandstream hoặc tương đương.- Xuất xứ: China- 3 cổng mạng Gigabit, 1 cổng USB, Khe SD- Thoại hội nghị audio 75 bên.- Tích hợp hiển thị số gọi đến, lời chào tự động, ghi âm cuộc gọi…. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 24 | Gía phối quang ODF quang 8 ports -Unirack hoặc tương đương.- Xuất xứ: Việt Nam- 8 adapter SC/UPS, 8 dây pigtal SC/UPS 0,9, 8 co nhiệt và khay chứa co nhiệt | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 25 | Bộ định tuyến router- Milrotik hoặc tương đương.-12 cổng Etherne Gigabit, CPU 1.2Ghz, 16 lõi kép, dung lượng Ram 2GB, 1x serial port, 1x microUSB và màn hình LCD màu cảm ứng.- Thiết bị có thể đạt mức truyền tải 17 triệu gói mỗi giây, thông lượng lên tới 12Gbps, có thể đáp ứng cho 1000 kết nối đồng thời | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 26 | Switch quang chuyển mạch trung tâm 2 SFP Gigabid 8 port - Trendnet hoặc tương đương.- Xuất xứ: Taiwan- 8xGigabit ports, 2xGigabit SFP slots- Supports IPv6, LACP, VLAN, QoS, and IGMP/MLD Snooping IPv4/IPv6 Static routing support | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 27 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps - Ruijie hoặc tương đương.- 16 cổng 10/100/1000BASE-T- Tốc độ chuyển mạch: 32Gbps- MAC: 8K- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation- Chống sét: 6KV- Kích thước: 440x165x44mm, rack 19 inch. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | bộ |
| 28 | Patch panel 24 ports - Commscope hoặc tương đương.- Xuất xứ: Asia/Usa- Đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B,2-10:2008 Category 5E và ISO/IEC- Supports IPv6, LACP, VLAN, QoS, and IGMP Snooping. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | bộ |
| 29 | Bộ phát wifi gắn trần,tốc độ chuẩn N đến 800Mbps-64/128WEP WPA/WPA2. - Bộ phát wifi không dây Unifi hoặc tương đương- Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)- Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng- Anten tích hợp sẵn:: MIMO 2x2 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz)- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-enterprise, 802.11w/PMF- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng- Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 400m2 không che chắn/ 125+ người- Nguồn PoE: Hổ trợ chuẩn 802.3af- Hỗ trợ roaming trơn chu.- Chế độ hoạt động: Access Point | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 6 | bộ |
| 30 | Thanh ổ cắm nguồn 6 lỗ 3 chấu cấp nguồn - Lioa hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Tiết diện dây dẫn: 2x0,75mm- Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4 | thanh |
| 31 | Đầu ghi hình NVR16 cổng cấp nguồn PoE - Hãng Hikvision hoặc tương đương– Đầu ghi hình IP 16 kênh– Chuấn nén H.265+/ H.265/ H264/ H264+/ MPEG4– Băng thông đầu vào: 160Mbps– Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mpx– Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 32 | Ổ cứng 1TB- Hãng Western ( Thailand) hoặc tương đường- Chuẩn kết nối SATA 3- Dung lượng lưu trữ 1TB- Kích thức: 3,5 inch- Bộ nhớ đệm: 64MB | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 33 | Switch 16 port PoE 10/100/1000 Mbps - Hikvision hoặc tương đương.– Switch mạng thông minh 8 cổng PoE.– Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm.– 8 cổng PoE RJ45 100Mbps, 2 cổng RJ45 Gigabit, 2 cổng quang– Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at.– Công suất PoE 230W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng.– Chống sét 6KV cho các cổng PoE.– Bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 7.2 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 5.3568 Mpps | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 34 | Màn hình tivi 43'' - Hãng Sam sung hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Độ phân giải: HD- Cổng mạng LANWifi, Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 2 cổng USB A- 1 cổng composite, 3 cổng HDMI, 1 cổng Optical | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 35 | Bộ lưu điện UPS 2kvA - Eaton hoặc tương đương.- Xuất xứ: China- Công suất: 2000VA/1600W- Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online double conversion)- Dải điện áp đầu vào rộng: 176-300V- Tần số đầu vào: 40Hz-70Hz, 50/60Hz (tự động nhận)- Điện áp đầu ra: 208/220V/230V/240V ±1 %- Kết nối đầu ra tải: 6 x IEC C13- Bao gồm: Màn hình LCD, cổng kết nối RS232/USB, có sẵn khe cắm mở rộng SNMP card- Thời gian lưu điện: ≥ 6 phút với 100% tải, có thể mở rộng thời gian lưu điện với module ắc quy ngoài- Phần mềm quản lý nguồn miễn phí | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 36 | Camera IP bán cầu cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30m - Hãng Hikvísion hoặc tương đương- Cảm biến ảnh: 1/3" Progressive Scan CMOS- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Độ nhạy sáng: 0 Lux with IR- Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N)- Ống kính: 2.8mm- Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 30m.- Tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC- Hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud.- Hỗ trợ thẻ nhớ. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | bộ |
| 37 | Camera IP thân trụ gắn tường cố định cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30m- Hãng Hikvísion hoặc tương đương– Cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS.– Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264.– Độ nhạy sáng Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR.– Độ phân giải tối đa 1920 × 1080@30/25fps.– Ông kinh 4/6mm, tầm xa hồng ngoại IR: 50m.– Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo.– Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, Hỗ trợ tên miền Cameraddns.– Tiêu chuẩn IP67. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | bộ |
| 38 | Thanh ổ cắm nguồn 6 lỗ 3 chấu cấp nguồn - Lioa hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Tiết diện dây dẫn: 2x0,75mm- Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | thanh |
| 39 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps - Ruijie hoặc tương đương.- 16 cổng 10/100/1000BASE-T- Tốc độ chuyển mạch: 32Gbps- MAC: 8K- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 40 | Bộ phát wifi gắn trần,tốc độ chuẩn N đến 800Mbps-64/128WEP WPA/WPA2 - Bộ phát wifi không dây Unifi hoặc tương đương- Chuẩn: 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz)- Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng- Anten tích hợp sẵn:: MIMO 2x2 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz)- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-enterprise, 802.11w/PMF- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng- Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 400m2 không che chắn/ 125+ người- Nguồn PoE: Hổ trợ chuẩn 802.3af | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | bộ |
| 41 | Thanh ổ cắm nguồn 2 lỗ 3 chấu cấp nguồn - Lioa hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam- Tiết diện dây dẫn: 2x0,75mm- Ổ cắm 2 lỗ 3 chấu- Chiều dài dây 5m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | thanh |
| 42 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 54m3/h, H =27m.c.n | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q = 54m3/h, H =27m.c.n | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | cái |
| 44 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy - Vỏ tủ: Việt Nam- Thiết bị chính: LS hoặc tương đương- Kiểu khởi động: Sao/Tam giác- Kiểu vận hành: Tự động/Bán tự động- Tính năng: Bảo vệ khi mất pha, Sạc ắc quy | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 45 | Trụ cứu hỏa D100mm | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | trụ |
| 46 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg - MT3 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | Bình |
| 47 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg - MFZL4 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14 | Bình |
| 48 | Quả cầu chữa cháy ABC 6kg | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3 | Bình |
| 49 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | bộ |
| 50 | Cuộn vòi D65 dài 20m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2 | cái |
| 52 | Hộp phương tiện cứu hộ cứu nạn (búa, xà beng, rìu, kìm cộng lực, cưa tay) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy (đựng 2 bình bột, 1 bình khí) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7 | cái |
| 54 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | tủ |
| 55 | Đèn exit 2 mặt có thời gian lưu điện chiếu sáng 2h | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9 | cái |
| 56 | Đèn chiếu sáng sự cố có thời gian lưu điện chiếu sáng 2h | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10 | cái |
| 57 | Máy phát điện dự phòng 50KVA - Máy phát điện Fadi (UK)hoặc tương đương- Đã bao gồm vỏ chống ồn - lắp ráp tại Việt NamTổ máy đã bao gồm: MCCB đầu cực, bồn dầu chân đế chứa được150 lít, ắc qui và phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãng.- Prime Power (PRP ) TCVN 9729:2013: 50kVA/40kW- Emergency Stanby Power (ESP): 55kVA/44kW- Điện áp (V): 230/400- Số pha: 3- Tần số: 50Hz- Tiêu thụ nhiên liệu tại 100% tải (PRP): 11,9- Chi phí nhân công đấu nối, chạy thử, hướng dẫn vận hành bàn giao đưa vào sử dụng.-Vật tư phụ: Đầu cos đồng, băng dính điện, lạt thít, quai nhê, gen co, bulong, ecu ... - Chi phí cẩu vận chuyển máy từ nhà máy đến vị trí lắp đặt tại chân công trình: Huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa- Dầu diesel chạy thử máy tại công trường 10 lít- Dầu nhớt máy - Đảm bảo theo tiêu chuẩn của hãng- Nước làm mát + dung dịch chống đóng cặn đủ theo tiêu chuẩn của hãng. | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | máy |
| W | Hạng mục 23: Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình 0,12% x (Gxd+G thiết bị) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0005905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.001181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.336.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.008.267.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 02 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 36 | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 35 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện, điện dân dụng & công nghiệp ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Bê tông : ≥ 05 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 03 người- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp chưng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương đến thời điểm hiện tạiCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 6T | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 20KVA | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi