Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741954-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200659082
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 11:42:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Găng tay thường 10 Hộp Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. 50 đôi/hộp
2 Kim bướm lấy máu chân không (*) 2 Hộp Kim lấy máu bằng vacuette (áp lực âm) Máu lấy trực tiếp vào ống chân không, không tiếp xúc với không khí Ống tự động hút đúng lượng máu chính xác. Chất lượng máu đảm bảo vì được tiếp xúc ngay với chất phụ gia trong ống Giảm thiểu nguy cơ gây hư hại tế bào máu (vỡ hồng cầu) 25 cái/hộp
3 Ống chống đông đựng máu (*) 3 Hộp Ống chân không lấy máu làm từ plastic Loại: lưu trữ máu toàn phần Chất chống đông: K2 EDTA (đông khô) Màu nắp: tím Kích thước ống: 13 x 75 mm x 4.0 mL Nhãn dán: giấy 100 cái/hộp
4 Găng tay vô khuẩn 10 Hộp Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA 50 đôi/hộp
5 Khẩu trang vô khuẩn 10 Hộp Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng 50 cái/hộp
6 Mũ vô khuẩn 10 Túi Mũ y tế đã tiệt trùng Chất liệu không dệt Polypropylen cao cấp, tăng độ bền, thuật tiện khi sử dụng. Trọng lượng nhẹ, mát mẻ, thoải mái, đàn hồi mềm, nếp gấp được ép sát nhau nhằm tiết kiệm diện tích khi lưu giữ. Phù hợp với phòng thí nghiệm, các bệnh viện… 50 cái/ túi
7 Quần áo phòng sạch 10 Bộ Chất liệu vải kaki hút ẩm tốt, thoáng mát, cầm màu tuyệt đối, mật độ chỉ may chắc chắn Thích hợp cho kỹ sư, nhân viên bảo trì, điều hành sản xuất, công nhân…tiếp xúc trực tiếp với những vật sắc nhọn, dễ gây tổn thương, làm việc trong môi trường có chất ăn mòn da hay hoá chất độc hại Cỡ: S, M, L bộ áo liền quần
8 Giầy phòng sạch 9 Đôi Giày phòng sạch Bằng vải bạt mềm chống tĩnh điện Đế cao bằng chất liệu cao su tổng hợp chống trơn trượt. Thích hợp sử dụng trong môi trường công nghiệp nhẹ, thực phẩm, phòng sạch.
9 Túi hấp sấy quần áo phòng sạch 1 Cuộn Túi hấp khử trùng Kích thước: 30 cm x 200 m Dùng cho hấp dụng cụ y tế, quần áo và đồ dùng phòng sạch cuộn 200 m
10 Ống ly tâm loại 50 ml 1 Thùng Ống ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease 500 cái/thùng
11 Ống ly tâm 250 mL (*) 1 Thùng Ống ly tâm đáy chữ V, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polypropylene Dung tích: 250 ml Có chia vạch định mức: 1.5 14.5 mL Tốc độ ly tâm: RCF 6000 × g Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic 102 cái/thùng
12 Ống chạy máy FACS (*) 1 Túi Ống đáy tròn, đã bao gồm nắp Làm từ: Polypropylene tỷ trọng cao Đã khử trùng, non-pyrogenicity (0.1 EU/mL), RNase/DNase-free Kích thước: 12 x 75 mm Thể tích: 5 mL Tốc độ ly tâm tối đa: 3000RCF 100 cái/túi
13 Ống ly tâm loại 1,5mL (*) 1 Túi Ống ly tâm 1.5ml Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease 500 cái/túi
14 Đầu côn loại 10 μl có màng lọc (*) 5 Hộp Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl Đã tiệt trùng Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích. 96 cái/hộp
15 Đầu côn loại 200 μl có màng lọc (*) 5 Hộp Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích. 96 cái/hộp
16 Đầu côn loại 1000 μl có màng lọc (*) 8 Hộp Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease. Có chia vạch định mức thể tích. 96 cái/hộp
17 Đầu pipet nuôi cấy tế bào 5 mL 1 Túi Pipet thẳng tiệt trùng 5 ml Chất liệu: PS Có vạch chia định mức Không chứa chất gây độc tế bào Không chứa DNase / Rnase, DNA người 400 cái/túi
18 Đầu pipet nuôi cấy tế bào 10 mL 1 Túi Pipet thẳng tiệt trùng 10 ml Chất liệu: PS Có vạch chia định mức Không chứa chất gây độc tế bào Không chứa DNase / Rnase, DNA người 400 cái/túi
19 Ống hút pasteur nhựa tiệt trùng 3 mL 2 Túi Chất liệu PE. Có độ bóng, trong suốt, làm giảm độ bám dính, độ đàn hồi tốt, chính xác hiệu chuẩn. Chủ yếu được sử dụng trong các bệnh viện, lâm sàng phòng thí nghiệm. Đã được vô trùng. Có vạch chia định mức thể tích. 100 cái/túi
20 Chai nuôi cấy tế bào F25 2 Thùng Chất liệu polystyrene. Thân chai hình chữ nhật, cổ chai nghiêng thuận tiện cho việc thao tác, nắp có lỗ thông khí Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Có khấc chia xác định thể tích. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic Dung tích tối đa: 60 mL Diện tích bề mặt: 25 cm2 Thể tích làm việc: 5-7.5 mL 100 chai/thùng
21 Chai nuôi cấy tế bào F75 2 Thùng Chất liệu polystyrene. Thân chai hình chữ nhật, cổ chai nghiêng thuận tiện cho việc thao tác, nắp có lỗ thông khí Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Có khấc chia xác định thể tích. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic Dung tích tối đa: 90 mL Diện tích bề mặt: 75 cm2 Thể tích làm việc: 15-22.5 mL 100 chai/thùng
22 Chai nuôi cấy tế bào F175 2 Thùng Chất liêu: Polystyren Nắp có lỗ thông khí. Cổ chai nghiêng thuận tiện cho việc thao tác. Thân chai hình chữ nhật. Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Có khấc chia xác định thể tích. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic 50 chai/thùng
23 Túi nuôi cấy tế bào (*) 3 Túi Túi nuôi cấy tế bào Thể tích: 2L Chiếu xạ vô trùng Vật liệu: ethylene vinyl acetate/ polyethylene tỷ trọng thấp Làm bằng màng 9101 trong suốt thấm khí. Rocking-motion ngăn chặn các tế bào lắng xuống đáy Hệ thống khép kín giúp loại bỏ nguy cơ lây nhiễm chéo. 10 cái/túi
24 Dung dịch tách tế bào lympho (*) 3 Chai Tỉ trọng: 1.077 g/ml ở 20°C Đã vô trùng và sẵn sàng sử dụng Ứng dụng: tách tế bào đơn nhân quan trọng từ máu toàn phần, tủy xương bằng phương pháp ly tâm gradient mật độ thấp Dựa vào Ficoll 400 và natri diatrizoate cung cấp các thông số sinh lý tối ưu và độc tính tế bào thấp Nhạy cảm với ánh sáng Lưu trữ ở nhiệt độ phòng và không bảo quản lạnh chai 100 mL
25 Kit tách tế bào NK (*) 1 KIT Bộ kit phân lập các tế bào NK có khả năng sống sót từ mẫu PBMC bằng phương pháp phân tách thụ động. Bộ kit này bắt giữ các tế bào T, tế bào B, bạch cầu đơn nhân, tiểu cầu, tế bào đuôi gai, bạch cầu hạt và hồng cầu; Để lại tế bào NK bị cô lập một cách thụ động và không tiếp xúc với Dynabeads. Các tế bào NK thu được với độ tin cậy > 99%, phù hợp cho bất kỳ xét nghiệm và ứng dụng chức năng nào Mẫu đầu vào: ~5x10^7 cells/test Quy trình không yêu cầu cột và cho phép thao tác với nhiều mẫu cùng một lúc 20 phản ứng/kit 
26 Dung dịch PBS (*) 1 Chai Nồng độ: 10X pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M Lọc với màng lọc 0.2 μm Không chứa: DNase, RNase, Protease, endotoxin, NICKase Tổng số vi sinh vật hiếu khí chai 500 mL
27 Môi trường nuôi cấy tế bào NK (*) 115 Chai Môi trường được tối ưu cho hoạt động của tế bào natural killer (NK) và tế bào T Đạt chuẩn chất lượng cGMP với 21 CFR Được FDA khuyến cáo dùng cho nuôi cấy mô và tế bào ex-vivo ở người Không chứa phenol red, kháng sinh Không chứa huyết thanh Chứa thành phần: HSA (Human Serum Albumin), L-glutamine (0.3358 mg/mL) chai 1000 mL
28 Anti-CD3 antibody (*) 1 Ống Kháng thể đơn dòng kháng human CD3 Lọc với màng lọc 0.2 µm Độ tinh khiết: > 90%, bởi SDS-PAGE. Endotoxin: ống 1 mg
29 Protein tái tổ hợp người IL-2 (*) 2 Ống Protein tái tổ hợp IL-2 nguồn gốc người Dùng cho nuôi cấy tế bào IL2 gây ra sự gia tăng của tế bào T và là một trung tâm điều chỉnh phản ứng miễn dịch Độ tinh khiết: 95% Endotoxin: ống 1 mg
30 Protein tái tổ hợp người IL-12 (*) 1 Ống Protein tái tổ hợp IL-12 nguồn gốc người Dùng cho ELISA, bioassay Host / Isotype: Côn trùng Conjugate: Unconjugated Tinh sạch: sắc ký ái lưc Endotoxin: ống 1 mg
31 Protein tái tổ hợp người IL-15 (*) 2 Ống Protein tái tổ hợp IL-15 nguồn gốc người Dùng cho ELISA, bioassay Host / Isotype: E.coli Conjugate: Unconjugated Tinh sạch: sắc ký ái lưc Endotoxin: ống 1 mg
32 Protein tái tổ hợp người IL-18 (*) 1 Ống Protein tái tổ hợp IL-18 nguồn gốc người Dùng cho nuôi cấy tế bào IL18 sản xuất IFN-γ hoạt hóa lymphocyte máu Endotoxin: ống 1 mg
33 Protein tái tổ hợp người IL-21 (*) 2 Ống Protein tái tổ hợp IL-21 nguồn gốc người Dùng cho ELISA, bioassay - Host / Isotype: E.coli - Conjugate: Unconjugated - Tinh sạch: sắc ký ái lưc - Endotoxin: 98% (SDS-PAGE) - Bộ đệm lưu trữ PBS, pH 7.2 - Không chứa chất bảo quản ống 1 mg
34 Kháng thể kháng CD3 gắn huỳnh quang (*) 1 Ống Kháng thể kháng CD3 người - Phù hợp với các ứng dụng: Flow Cytometry, ELISA, IHC, IF - Thông tin cụ thể: trạng thái, độ tinh khiết, loại hoạt động, loài chủ, nhóm kháng thể, clone - Tùy chọn conjugate: FITC, PE, PE-Cyanine5, PE-Cyanine7, APC, PerCP-Cyanine5.5 .... ống 1 mg
35 Kháng thể kháng CD4 gắn huỳnh quang (*) 1 Ống Kháng thể kháng CD4 người - Phù hợp với các ứng dụng: Flow Cytometry, ELISA, IHC, IF - Thông tin cụ thể: trạng thái, độ tinh khiết, loại hoạt động, loài chủ, nhóm kháng thể, clone - Tùy chọn conjugate: FITC, PE, PE-Cyanine5, PE-Cyanine7, APC, PerCP-Cyanine5.5 .... ống 1 mg
36 Kháng thể kháng CD8 gắn huỳnh quang (*) 1 Ống Kháng thể kháng CD8 - Phù hợp với các ứng dụng: Flow Cytometry, ELISA, IHC, IF - Thông tin cụ thể: trạng thái, độ tinh khiết, loại hoạt động, loài chủ, nhóm kháng thể, clone - Tùy chọn conjugate: FITC, PE, Pacific Blue, Pacific Orange, Alexa Fluor, PerCP... ống 1 mg
37 Kháng thể kháng CD16 gắn huỳnh quang (*) 1 Ống Kháng thể kháng CD16 người - Phù hợp với các ứng dụng: Flow Cytometry, ELISA, IHC, IF - Thông tin cụ thể: trạng thái, độ tinh khiết, loại hoạt động, loài chủ, nhóm kháng thể, clone - Tùy chọn conjugate: FITC, PE, PE-Cyanine5, PE-Cyanine7, APC, PerCP-Cyanine5.5 .... ống 1 mg
38 Kháng thể kháng CD56 gắn huỳnh quang (*) 1 Ống Kháng thể kháng CD56 người - Phù hợp với các ứng dụng: Flow Cytometry, ELISA, IHC, IF - Thông tin cụ thể: trạng thái, độ tinh khiết, loại hoạt động, loài chủ, nhóm kháng thể, clone - Tùy chọn conjugate: FITC, PE, PE-Cyanine5, PE-Cyanine7, APC, PerCP-Cyanine5.5 .... ống 1 mg
39 Bộ Kit đếm tế bào TBNK (*) 1 KIT Bộ kit có thể xác định được tỷ lệ định lượng được tế bào T, B, và natural killer (NK) cũng như quần thể CD4 and CD8 của tế bào T trong máu ngoại vi KIT 50 phản ứng
40 Kit phát hiện Mycoplasma (*) 2 KIT Bộ kit Real-Time PCR dùng cho phát hiện và định lượng mycoplasma Cặp mồi sử dụng đặc hiệu 100% với hơn 95% trình tự tham chiếu đã được công bố NCBI Target: vùng mã hóa 16S rRNA phát hiện trên kênh đọc FAM Phạm vi động học rộng > 6 log Độ nhạy KIT 150 phản ứng
41 KIT Endotoxin E-TOXATE™ Kit (*) 2 KIT Kit cho phép phát hiện và bán định lượng endotoxin bằng phương pháp LAL (Limulus Amebocyte Lysate) với độ nhạy, quy trình đơn giản, nhanh hơn và ít tốn kém hơn so với phương pháp truyền thống (test USP nhanh) Thuốc thử E-TOXATE được điều chế từ bạch cầu của cua móng ngựa Limulus polyphemus. Khi tiếp xúc với endotoxin (như các lipopolysaccarides trên màng tế bào vi khuẩn Gram âm), thuốc thử tăng độ đục, độ nhớt và có thể tạo gel, tùy thuộc vào nồng độ endotoxin Độ nhạy: 0.05–0.1 EU/ml Thành phần: - E-TOXATE Reagent from Limulus polyphemus: 5 vial x 2ml - E-TOXATE Endotoxin Standard (E. coli 0.55:B5 lipopolysaccharide): 10,000–20,000 EU/vial - E-TOXATE Water, endotoxin-free: 5 vial x 30ml KIT 100 phản ứng
42 Môi trường nuôi cấy tăng sinh vi khuẩn (*) 1 Chai Trạng thái: bột đông khô màu be Nồng độ sử dụng: hòa tan trong nước với nồng độ 6.5% tạo dung dịch màu hổ phách từ nhẹ đến trung bình Thành phần môi trường tương đương 65g/L Yeast Extract 10.0 g Peptone 20.0 g Dextrose 20.0 g Agar 15.0 g pH 6,5 ± 0,2 Chai 100ml 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->