Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:27:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,413,905,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.120857904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62417158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải.Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.579.467.377 VNDTài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng bể nước ngầm, hạng mục cung cấp - lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.579.467.376 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc côngnghệ môi trường hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tham gia) thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toànlao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toán- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhânkỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công trong gói thầu. Tất cả phải chứng minh đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động.- Bao gồm: thợ máy đào, thợ cơ khí, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, thợ điện- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Danh sách công nhân có xác nhận của Nhà thầu (kê khai).+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt ống sắt tráng kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo áp lực nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ampe kẹp AC/ DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo volt (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Công trình: Xây dựng hệ thống nước thải sinh hoạt Trường: Tiểu học Phú Chánh, Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A, Tiểu học Tân Hiệp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Hệ thống cấp thoát nước) để thực hiện phần lắp đặt hệ thống XLNT và chứng chỉ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên để thực hiện phần xây dựng của hệ thống này. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Trường hợp chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Tân Uyên, địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ CHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,072 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1843 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng lưới thép B40, cao 2 m dày 3,5ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,56 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1843 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,9 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1466 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5714 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5919 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,4963 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9838 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9838 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,142 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,822 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5815 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5238 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2016 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9752 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1627 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2221 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4762 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3894 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7951 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4208 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5849 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | tấn |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,3796 | m2 |
| 89 | Lắp đặt băng cản nước Sika water stop | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | md |
| 90 | GCLĐ nắp lỗ thăm bể bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 91 | GCLĐ thang inox 304 thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VĨNH HIỆP A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,787 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2046 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3249 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0832 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7328 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7081 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3998 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2296 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | 100m3 |
| 26 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8369 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,292 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3688 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8047 | 100m3 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6876 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,542 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2213 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6001 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9091 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2926 | tấn |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,22 | m2 |
| 60 | Lắp đặt băng cản nước Sika water stop | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | md |
| 61 | GCLĐ nắp lỗ thăm bể bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 62 | GCLĐ thang inox 304 thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4893 | 100m3 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HIỆP | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,004 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,541 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,893 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1406 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3249 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0749 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7328 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8403 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,975 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2296 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | 100m3 |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0631 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6091 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,452 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4628 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0222 | 100m3 |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0545 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8225 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,918 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2118 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2599 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6508 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9509 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3306 | tấn |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,19 | m2 |
| 63 | Lắp đặt băng cản nước Sika water stop | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | md |
| 64 | GCLĐ nắp lỗ thăm bể bằng inox 304 kt 600X600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 65 | GCLĐ thang inox 304 thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5899 | 100m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm xử lý nước thải của trường tiểu học Phú Chánh | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thiết bị trạm xử lý nước thải của trường tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thiết bị trạm xử lý nước thải của trường tiểu học Tân Hiệp | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.120857904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62417158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải.Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.579.467.377 VNDTài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng bể nước ngầm, hạng mục cung cấp - lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.579.467.376 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc côngnghệ môi trường hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tham gia) thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành | 3 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toànlao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toán- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhânkỹ thuật | 5 | - Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công trong gói thầu. Tất cả phải chứng minh đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động.- Bao gồm: thợ máy đào, thợ cơ khí, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, thợ điện- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Danh sách công nhân có xác nhận của Nhà thầu (kê khai).+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt ống sắt tráng kẽm | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy mài | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực nước (*) | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình (*) | Dùng để thi công | 1 |
| 10 | Ampe kẹp AC/ DC | Dùng để thi công | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo volt (*) | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi