Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174821-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211034473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:27:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,413,905,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.120857904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62417158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải.Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.579.467.377 VNDTài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng bể nước ngầm, hạng mục cung cấp - lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.579.467.376 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc côngnghệ môi trường hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tham gia) thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toànlao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toán- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhânkỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công trong gói thầu. Tất cả phải chứng minh đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động.- Bao gồm: thợ máy đào, thợ cơ khí, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, thợ điện- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Danh sách công nhân có xác nhận của Nhà thầu (kê khai).+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt ống sắt tráng kẽm
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ đo áp lực nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ampe kẹp AC/ DC
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ đo volt (*)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Công trình: Xây dựng hệ thống nước thải sinh hoạt Trường: Tiểu học Phú Chánh, Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A, Tiểu học Tân Hiệp
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Tân Uyên. + Đại diện chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo thị xã Tân Uyên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang, địa chỉ: Số 34/58 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Đơn vị lập: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; • Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Tân Uyên, địa chỉ: KP 5, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Đơn vị đánh giá: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; • Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Tân Uyên, địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Hệ thống cấp thoát nước) để thực hiện phần lắp đặt hệ thống XLNT và chứng chỉ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên để thực hiện phần xây dựng của hệ thống này. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Trường hợp chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Tân Uyên, địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ CHÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5205100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5644m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,116m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6675m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,968m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,212100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0888tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0495tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1385tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0697tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3399tấn
15Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,072m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,56m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1836tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2605tấn
20Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1088tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1843tấn
22Gia công lắp dựng lưới thép B40, cao 2 m dày 3,5lyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,56m2
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1836tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2605tấn
26Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1088tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1843tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,9m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1466100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5714100m3
31Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,5919m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,4963m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9838m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9838m3
35Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,142m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,822m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5815m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5238m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,53100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2016100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,8m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9752100m3
50Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,272m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1627100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,272m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,088m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0474100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1538100m3
59Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,728m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1798tấn
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,072m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2221100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4762100m3
69Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
75Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3894100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,208m3
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7951m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,996m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,709100m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0812100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1582tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4208tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5849tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1942tấn
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,3796m2
89Lắp đặt băng cản nước Sika water stopTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,8md
90GCLĐ nắp lỗ thăm bể bằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
91GCLĐ thang inox 304 thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,123100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2726100m3
B TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN VĨNH HIỆP A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,787m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
4Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2046m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3249m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0137100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0832m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7328m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,254100m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7081100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,25m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3998100m3
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2296100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0725100m3
26Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,206100m
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,073m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8369100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0215100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,146m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,888m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0007tấn
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,292m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3688100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8047100m3
38Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096100m
39Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,178100m
46Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6876100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,824m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,878m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,542m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,087100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1356100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2213tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6001tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9091tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2926tấn
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,22m2
60Lắp đặt băng cản nước Sika water stopTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23md
61GCLĐ nắp lỗ thăm bể bằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
62GCLĐ thang inox 304 thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2074100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4893100m3
C TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HIỆP
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,004100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,541m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,893m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,507m3
6Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1406m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3249m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0749m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7328m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2887100m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,46100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8403100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,975m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3571100m3
20Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2296100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0687100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1647100m3
29Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,363m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0631100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,726m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,968m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6091tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0007tấn
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,452m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4628100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0222100m3
41Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096100m
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
48Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,188100m
49Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0545m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8225100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,109m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,918m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,817m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2118100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1725100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2599tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6508tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9509tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3306tấn
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,19m2
63Lắp đặt băng cản nước Sika water stopTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25md
64GCLĐ nắp lỗ thăm bể bằng inox 304 kt 600X600Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
65GCLĐ thang inox 304 thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2431100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5899100m3
D PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị trạm xử lý nước thải của trường tiểu học Phú ChánhDanh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục1Hệ thống
2Thiết bị trạm xử lý nước thải của trường tiểu học Tân Vĩnh Hiệp ADanh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục1Hệ thống
3Thiết bị trạm xử lý nước thải của trường tiểu học Tân HiệpDanh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V. Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.120857904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62417158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải.Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.579.467.377 VNDTài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Sao y bản chính”có ký đóng dấu của nhà thầu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình và cấp công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng bể nước ngầm, hạng mục cung cấp - lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.733.688 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.579.467.376 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc côngnghệ môi trường hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc tham gia) thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành 3 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã tham gia thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống xử lý nước thải của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.22
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toànlao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toán- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc các tài liệu khác tương đương có thể chứng minh công trình đã hoàn thành), quyết định điều động (bổ nhiệm) cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Các tài liệu được chứng thực không quá 6 tháng tính tới ngày mở thầu.+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.21
5 Công nhânkỹ thuật 5 - Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công trong gói thầu. Tất cả phải chứng minh đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động.- Bao gồm: thợ máy đào, thợ cơ khí, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, thợ điện- Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Danh sách công nhân có xác nhận của Nhà thầu (kê khai).+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).+ Các tài liệu (Nhà thầu phải cung cấp) để chứng minh về khả năng Nhà thầu huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Dùng để thi công1
2 Máy cắt ống sắt tráng kẽm Dùng để thi công1
3 Máy cắt gạch Dùng để thi công1
4 Máy khoan bê tông Dùng để thi công1
5 Máy mài Dùng để thi công1
6 Máy cắt bê tông Dùng để thi công1
7 Máy nén khí Dùng để thi công1
8 Đồng hồ đo áp lực nước (*) Dùng để thi công1
9 Máy thuỷ bình (*) Dùng để thi công1
10 Ampe kẹp AC/ DC Dùng để thi công1
11 Đồng hồ đo volt (*) Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->