Gói thầu: Mua sắm vật tư dự phòng cho hệ thống đèn hiệu các Cảng HK khu vực miền Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153434-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Mua sắm vật tư dự phòng cho hệ thống đèn hiệu các Cảng HK khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20211148065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì kết cấu, hạ tầng hàng không do nhà nước đầu tư quản lý năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:50:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,847,136,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã và đang thực hiện có quy mô và tính chất của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống đèn hiệu các Cảng hàng không.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.993.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.993.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không quy định

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư dự phòng cho hệ thống đèn hiệu các Cảng HK khu vực miền Trung
Mua sắm vật tư dự phòng cho các hệ thống, thiết bị bảo đảm hoạt động bay năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Bảo trì kết cấu, hạ tầng hàng không do nhà nước đầu tư quản lý năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393


E-CDNT 10.1(g)
Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (bắt buộc): theo Mẫu số 25 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết khi giao hàng phải cung cấp: + Chứng nhận xuất xứ thiết bị đối với toàn bộ thiết bị (C/O): Bản gốc/ bản sao chứng thực; + Chứng nhận chất lượng và năm sản xuất cho toàn bộ thiết bị do nhà sản xuất cấp (C/Q): Bản gốc/ bản sao chứng thực.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá trọn gói bao gồm chi phí vận chuyển, nghiệm thu và giao hàng tại Cảng HKQT Đà Nẵng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 không quy định
E-CDNT 15.2
không quy định
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393. 2. Báo Đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ KHĐT - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM Cầu Giấy, Hà Nội. Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thyristor Controll 3-30KVA IDM 8000-09ADB/Safegate SG11489 hoặc tương đương2cáiThyristor Controll 3-30KVA IDM 8000-09
2Mặt kính đèn giới hạn màu đỏ lắp nổi đơn hướng EL-ATSADB/Safegate SGE.SP12810 hoặc tương đương6cáiMặt kính đèn giới hạn màu đỏ lắp nổi đơn hướng EL-ATS
3Bóng đèn pha xoay Par64 1000W - Q1000PAR64NSPADB/Safegate 48A0004 hoặc tương đương2cáiBóng đèn pha xoay Par64 1000W - Q1000PAR64NSP
4Bộ nguồn VAC Converter (90-260VAC, 50/60Hz) (của đèn đường lăn lắp chìm)ADB/Safegate SGE.SP19316 hoặc tương đương3cáiBộ nguồn VAC Converter (90-260VAC, 50/60Hz) (của đèn đường lăn lắp chìm)
5Bộ nguồn biển báo LED SafegateADB/Safegate SG17951 hoặc tương đương5cáiBộ nguồn biển báo LED Safegate
6Thyristor unitSKKT 92/12EADB/Safegate SG11491 hoặc tương đương2cáiThyristor unitSKKT 92/12E
7Control of thyristorADB/Safegate SG11489 hoặc tương đương1cáiControl of thyristor
8MCU unitADB/Safegate SG16581 hoặc tương đương1cáiMCU unit
9Remote control unit , Serial ModbusADB/Safegate SG11487 hoặc tương đương1cáiRemote control unit , Serial Modbus
10LCD-display unit with keyboardADB/Safegate SG11476IDM8000-05C hoặc tương đương1cáiLCD-display unit with keyboard
11Bóng đèn chớp tuần tự cho đèn UEL (400V/60J)ADB/Safegate 4071.99.540 hoặc tương đương5cáiBóng đèn chớp tuần tự cho đèn UEL (400V/60J)
12Bo mạch Trigger đèn chớp tuần tự UELADB/Safegate 1590.03.513 hoặc tương đương5cáiBo mạch Trigger đèn chớp tuần tự UEL
13Bo mạch điện tử điều khiển đèn chớp (PCB1485)ADB/Safegate SP1593.13.412 hoặc tương đương1cáiBo mạch điện tử điều khiển đèn chớp (PCB1485)
14Board mạch Multiwire chớp tuần tựADB/Safegate SP1593.13.521 hoặc tương đương1cáiBoard mạch Multiwire chớp tuần tự
15Bo mạch điều khiển logic đèn chớp (PCB1487)ADB/Safegate 1590.03.466 hoặc tương đương1cáiBo mạch điều khiển logic đèn chớp (PCB1487)
16Board mạch PCB 1498 chớp tuần tựADB/Safegate SP1590.03.481 hoặc tương đương1cáiBoard mạch PCB 1498 chớp tuần tự
17Board nguồn đèn gác đường băngADB/Safegate 44A6874-4 hoặc tương đương1cáiBoard nguồn đèn gác đường băng
18Bộ bóng đèn gác đường băng lắp nổiADB/Safegate 44A7234-Y1 hoặc tương đương1cáiBộ bóng đèn gác đường băng lắp nổi
19Biến áp chính điều dòng (Main transformer)ADB/Safegate SG19240 hoặc tương đương1cáiBiến áp chính điều dòng (Main transformer)
20Bo mạch điện tử điều khiển đèn chớp (PCB1485)ADB/Safegate SP1593.13.412 hoặc tương đương1cáiBo mạch điện tử điều khiển đèn chớp (PCB1485)
21Bo mạch điều khiển logic đèn chớp (PCB1487)ADB/Safegate 1590.03.466 hoặc tương đương2cáiBo mạch điều khiển logic đèn chớp (PCB1487)
22PCB1517 Thyristor Block ModuleADB/Safegate 1593.14.213 hoặc tương đương6cáiPCB1517 Thyristor Block Module
23Bo mạch chủ PCB1513ADB/Safegate 1593.14.113 hoặc tương đương4cáiBo mạch chủ PCB1513
24Bo giao tiếp J-Bus PCB1502ADB/Safegate SP1590.03.491 hoặc tương đương2cáiBo giao tiếp J-Bus PCB1502
25Bo mạch điều khiển dòng PCB1516ADB/Safegate 1590.03.541 hoặc tương đương2cáiBo mạch điều khiển dòng PCB1516
26Bo mạch giao tiếp ( ADB-1507) PCB1507ADB/Safegate 1593.14.000 hoặc tương đương2cáiBo mạch giao tiếp ( ADB-1507) PCB1507
27Bo mạch Logic, phát hiện lỗi đất PCB1514ADB/Safegate 1590.03.521 hoặc tương đương2cáiBo mạch Logic, phát hiện lỗi đất PCB1514
28Bo mạch logic phát hiện lỗi đèn PCB1519ADB/Safegate 1590.03.551 hoặc tương đương2cáiBo mạch logic phát hiện lỗi đèn PCB1519
29Bo mạch nguồn V2 PCB1521ADB/Safegate SP1593.14.402 hoặc tương đương5cáiBo mạch nguồn V2 PCB1521
30Bo mạch trở kháng phát hiện lỗi PCB1515ADB/Safegate SP1590.03.531 hoặc tương đương3cáiBo mạch trở kháng phát hiện lỗi PCB1515
31Bộ giao tiếp Dongle PCB1505.1ADB/Safegate 1440.00.010 hoặc tương đương1cáiBộ giao tiếp Dongle PCB1505.1
32Biến dòng đẩu ra 6.6 A. 50 / 0.05 AADB/Safegate 6302.03.180 hoặc tương đương2cáiBiến dòng đẩu ra 6.6 A. 50 / 0.05 A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã và đang thực hiện có quy mô và tính chất của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống đèn hiệu các Cảng hàng không.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.993.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.993.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không quy định

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->