Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:53:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,763,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.035.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ tthuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm y tế phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn (địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.710.589) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn địa chỉ Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.861.465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn (địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.710.589) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chính | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 242,334 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,6664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1366 | 100m2 |
| 5 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 6 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7088 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,4222 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,2829 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 184,836 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,589 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3726 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4061 | 100m2 |
| 13 | cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 14 | cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5199 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5095 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,4671 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3494 | 100m2 |
| 18 | cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 19 | cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7623 | tấn |
| 20 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4091 | 100m2 |
| 22 | cốt thép dầm tầng 1 ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 23 | cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3939 | tấn |
| 24 | cốt thép dầm tầng 1 ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4502 | tấn |
| 25 | cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8235 | tấn |
| 26 | cốt thép dầm tầng 1 ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0566 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,3531 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,6056 | 100m2 |
| 29 | cốt thép sàn mái tầng 2, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8483 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,902 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm thang, bản thang chiếu nghỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 32 | cốt thép dầm thang, bản thang ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm thang ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm thang, bản thang, chiếu nghỉ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0442 | m3 |
| 35 | cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 36 | cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4634 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3633 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tâm đan, lanh ttô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 40 | Gia công cấu kiện thép thang lên mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép thang lên mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 42 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,2486 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,207 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7799 | m3 |
| 45 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 93,1349 | m3 |
| 46 | Xây tường nhà vệ sinh tầng 2 bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9044 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1398 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6529 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 345,118 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.204,062 | m2 |
| 51 | Trát sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 231 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 747,72 | m |
| 53 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,72 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 161,648 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 545,22 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62,652 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4081 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4081 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,6272 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1606 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,6 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,5905 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 354,838 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.410,776 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,1344 | m2 |
| 71 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL (Bao gồm cả phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6916 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,915 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 451,98 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 366,3798 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,5984 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450,14 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220,02 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt lan can bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 507,4262 | kg |
| 83 | Xây thành tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,585 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,585 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4433 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,932 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 443,3 | kg |
| 90 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm + Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm + Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mm + Phụ kiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,092 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mm + Phụ kiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện của sổ mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 116,998 | kg |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 98 | Vách khung nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3072 | 100m2 |
| 100 | Gia công hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2583 | tấn |
| B | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,8896 | m3 |
| 2 | Đào móng cột Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1779 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 5 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 6 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 7 | cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0617 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0371 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng dầm móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 14 | cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 15 | cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 16 | cốt thép dầm móng ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 17 | Bê tông móng dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 20 | cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 21 | cốt thép cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 22 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2465 | 100m2 |
| 24 | cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 25 | cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2669 | tấn |
| 26 | cốt thép dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 27 | Bê tông dầmM200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 29 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3938 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,089 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 35 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,3024 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,74 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4507 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4507 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,2232 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4716 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,5 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 106,66 | m2 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả móng đọ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát nền độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5844 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,844 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,3184 | m2 |
| 55 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8517 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 58 | Xây tường hè xuuống hành lang thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4514 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1396 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1396 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108,7 | kg |
| 64 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm + Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm+ Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,98 | m2 |
| C | Điện, chống sét, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 aptomat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 527 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 632 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.135 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Bình sứ lồng chân kim | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 31 | Kẹp nối dây dẫn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bu lông đai ốc+ Vòng đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Chân bật dây dẫn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 193 | m |
| 36 | Sơn chống gỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | kg |
| 37 | Đào móng rãnh chống sét đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam, van ấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Van phao bể nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Thoát sàn D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa bát bằng inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 74 | Kép thép D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác phễu thu D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Măng sông nối ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Đào rãnh thoát nước ngoài nhà Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,944 | 1m3 |
| 97 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,7594 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,6588 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,324 | m3 |
| 100 | Bê tông hố van, hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4883 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2731 | 100m2 |
| 102 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 103 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1251 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8419 | m3 |
| 106 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5037 | tấn |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3363 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | cái |
| 109 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,5825 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất hoàn trả móng bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,088 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng bể M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 113 | Bê tông bể chứa M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8451 | m3 |
| 114 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,9805 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,896 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8451 | m2 |
| 119 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8726 | m3 |
| 121 | Cốt thép tâm đan ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 122 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,304 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,0851 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,455 | m3 |
| E | Công tường rào, sân vườn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5867 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4902 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,484 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,484 | m2 |
| 7 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3923 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 392,4 | kg |
| 10 | Bản lề cối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bánh xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đào móng tường rào đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,3099 | 1m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,9512 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3245 | m3 |
| 18 | Bê tông nan hoa M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5047 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nan hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm nan hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 620,932 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,378 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 893,6 | m |
| 24 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1508 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 697,1592 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,5 | kg |
| 29 | Đắp cát sân vườn độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 31 | Lát đá xẻ 300x300x30mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 290 | m2 |
| 32 | Đào móng bồn hoa đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9625 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9625 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9359 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,38 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,335 | m2 |
| F | San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp I bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2685 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2685 | 100m3 |
| 3 | San đầm đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,9075 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đá đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,128 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng kè đá M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,891 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,2283 | m3 |
| 7 | Xây tường kè đá bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,9347 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng kè đá, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng kè đá, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng kè đá M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,436 | m3 |
| 12 | Lắp ống thoát nước PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,212 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.035.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ tthuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đào xúc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy tời điện hoặc máy vận thăng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi