Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222678-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211222530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:53:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,763,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ tthuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân phường Tích Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm y tế phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn (địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.710.589)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xâyy dựng Hoàng Quân + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô, địa chỉ: Lô số 05, dãy nhà L1, Khu đô thị VCI - Mountain view, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình, địa chỉ: Phố Me, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn (địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.710.589)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn (địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.710.589)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn địa chỉ Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.861.465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Tích Sơn (địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.710.589)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chính
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT242,334m3
2Đào móng cột đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,6664m3
3Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,38m3
4Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1366100m2
5cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0828tấn
6cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7088tấn
7Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52,4222m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,2829m3
9Đắp đất hoàn trả móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT184,836m3
10Bê tông lót dầm móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,589m3
11Ván khuôn lót dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3726100m2
12Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4061100m2
13cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3255tấn
14cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5199tấn
15Cốt thép dầm móng ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5095tấn
16Bê tông dầm móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,4671m3
17Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,3494100m2
18cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3504tấn
19cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7623tấn
20Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,632m3
21Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,4091100m2
22cốt thép dầm tầng 1 ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4143tấn
23cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3939tấn
24cốt thép dầm tầng 1 ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4502tấn
25cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,8235tấn
26cốt thép dầm tầng 1 ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0566tấn
27Bê tông dầm M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,3531m3
28Ván khuôn sàn mái tầng 2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,6056100m2
29cốt thép sàn mái tầng 2, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,8483tấn
30Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60,902m3
31Ván khuôn dầm thang, bản thang chiếu nghỉPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,213100m2
32cốt thép dầm thang, bản thang ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2242tấn
33Cốt thép dầm thang ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0655tấn
34Bê tông dầm thang, bản thang, chiếu nghỉ M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0442m3
35cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1344tấn
36cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4634tấn
37Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4008100m2
38Bê tông tấm đan lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,3633m3
39Lắp đặt tâm đan, lanh ttôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72cái
40Gia công cấu kiện thép thang lên máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0209tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép thang lên máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0209tấn
42Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,2486m3
43Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,207m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7799m3
45Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT93,1349m3
46Xây tường nhà vệ sinh tầng 2 bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,9044m3
47Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1398m3
48Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6529m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT345,118m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.204,062m2
51Trát sê nô vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT231m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT747,72m
53Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT63m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT105,72m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT161,648m2
56Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT545,22m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,652m2
58Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4081tấn
59Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4081tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT112,62721m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1606100m2
62Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60,6m
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,3m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,3m2
65Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,3m2
66Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,5905m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT354,838m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.410,776m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,66m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,1344m2
71Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL (Bao gồm cả phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,52m2
72Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6916100m3
73Đắp cát nền độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,952100m3
74Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,915m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT451,98m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT366,3798m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,5984m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT450,14m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT220,02m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,4m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,4m2
82Sản xuất lắp đặt lan can bằng inox 304Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT507,4262kg
83Xây thành tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,056m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,6m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,585m2
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,585m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4433tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT58,932m2
89Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT443,3kg
90Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm + Phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,12m2
91Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm + Phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,16m2
92Cửa sổ mở quay nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mm + Phụ kiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52,092m2
93Cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mm + Phụ kiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,16m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,117tấn
95Sơn tĩnh điện của sổ máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT116,998kg
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,99m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,4m2
98Vách khung nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,4m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,3072100m2
100Gia công hệ khung dànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2583tấn
B Nhà bếp ăn
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,8896m3
2Đào móng cột Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,17791m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2591m3
4Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,111100m2
5cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0099tấn
6cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1652tấn
7cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1342tấn
8Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0617m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,0371m3
10Đắp đất hoàn trả móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,881m3
11Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0628100m2
12Bê tông lót móng dầm móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,942m3
13Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2402100m2
14cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0569tấn
15cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2841tấn
16cốt thép dầm móng ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0513tấn
17Bê tông móng dầm móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,402m3
18Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1584100m2
19cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0342tấn
20cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0623tấn
21cốt thép cột ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1539tấn
22Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8712m3
23Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2465100m2
24cốt thép dầm ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0554tấn
25cốt thép dầm ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2669tấn
26cốt thép dầm ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0513tấn
27Bê tông dầmM200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,703m3
28Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7104100m2
29cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3938tấn
30Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,089m3
31Cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0037tấn
32Cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0138tấn
33Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0186100m2
34Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,166m3
35Lắp đặt lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,3024m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,92m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,92m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,3m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,3m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,3m2
42Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50,74m2
43Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4507tấn
44Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4507tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,2232m2
46Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4716100m2
47Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,5m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,92m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106,66m2
50Đắp đất hoàn trả móng đọ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0859100m3
51Đắp cát nền độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0754100m3
52Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5844m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,844m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,3184m2
55Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8517m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,67m2
57Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,67m2
58Xây tường hè xuuống hành lang thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4514m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1396m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1396m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1807tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,98m2
63Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT108,7kg
64Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm + Phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,24m2
65Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 dày 1.4mm, kính 6.38mm+ Phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,43m2
66Cửa sổ nhôm hệ dày 1.2mm, kính 6.38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,98m2
C Điện, chống sét, cấp thoát nước
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27bộ
4Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17cái
5Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiềuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT84cái
10Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT117hộp
11Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 aptomatPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16hộp
12Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 63APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 40APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 20APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT250m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT527m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT632m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.135m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
29Bình sứ lồng chân kimPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
30Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11cọc
31Kẹp nối dây dẫn sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
32Bu lông đai ốc+ Vòng đệmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
33Chân bật dây dẫn sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT100cái
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT193m
36Sơn chống gỉPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2kg
37Đào móng rãnh chống sét đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,521m3
38Đắp đất hoàn trả rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,84m3
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10bộ
40Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10bộ
42Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
44Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
45Van xả tiểu nam, van ấnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
47Van phao bể nước máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
48Lắp đặt bể nước Inox 3m3Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bể
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11bộ
50Thoát sàn D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cái
51Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
53Lắp đặt chậu rửa bát bằng inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
58Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
60Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
61Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
62Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
63Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
64Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
65Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28cái
66Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
67Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn PPR - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
69Lắp đặt côn PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
70Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
71Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
72Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
73Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38cái
74Kép thép D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8100m
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
80Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
81Lắp đặt tê PVC D34Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
82Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
83Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
84Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
85Lắp đặt cút PVC D34Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25cái
86Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
87Lắp đặt tê PVC - Đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn PVC - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
89Lắp đặt côn PVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
90Lắp đặt côn PVC - Đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
92Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
93Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
94Rọ chắn rác phễu thu D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
95Măng sông nối ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
96Đào rãnh thoát nước ngoài nhà Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,9441m3
97Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,75941m3
98Đắp đất hoàn trả rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,6588m3
99Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,324m3
100Bê tông hố van, hố ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4883m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2731100m2
102Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,976m3
103Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,1251m3
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT128,52m2
105Bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,8419m3
106Cốt thép tấm đan ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5037tấn
107Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3363100m2
108Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT110cái
109Đào móng bể phốt đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,58251m3
110Đắp đất hoàn trả móng bểPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,088m3
111Ván khuôn tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0352100m2
112Bê tông lót móng bể M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,23m3
113Bê tông bể chứa M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,8451m3
114Cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0554tấn
115Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,9805m3
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,896m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,8m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,8451m2
119Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,049100m2
120Bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8726m3
121Cốt thép tâm đan ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0655tấn
122Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11cái
D Nhà để xe
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,3041m3
2Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0864100m2
3Bê tông móng M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,296m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2348tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0269tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0269tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1362tấn
8Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1362tấn
9Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1625tấn
10Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1625tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,0851m2
12Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,324100m2
13Bê tông nền M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,455m3
E Công tường rào, sân vườn
1Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,58671m3
2Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,117m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,697m3
4Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4902m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,484m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,484m2
7Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3923tấn
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8m2
9Sơn tĩnh điện cổng thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT392,4kg
10Bản lề cốiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
11Bánh xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
12Khóa cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
13Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
14Đào móng tường rào đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,30991m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,9512m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,21m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,3245m3
18Bê tông nan hoa M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5047m3
19Ván khuôn nan hoaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0422100m2
20Lắp đặt tấm nan hoaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT620,932m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT81,378m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT893,6m
24Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,1508m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT697,1592m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1095tấn
27Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1095tấn
28Sơn tĩnh điện tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,5kg
29Đắp cát sân vườn độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,435100m3
30Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,9m3
31Lát đá xẻ 300x300x30mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT290m2
32Đào móng bồn hoa đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,96251m3
33Bê tông lót móng bồn hoa M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9625m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,9359m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53,38m2
36Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,335m2
F San nền, kè đá
1Đào đất hữu cơ đất cấp I bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2685100m3
2San đất bãi thảiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2685100m3
3San đầm đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,9075100m3
4Đào móng kè đá đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,128100m3
5Bê tông lót móng kè đá M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,891m3
6Xây móng kè đá bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,2283m3
7Xây tường kè đá bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT63,9347m3
8Cốt thép móng kè đá, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,057tấn
9Cốt thép móng kè đá, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3061tấn
10Ván khuôn giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2218100m2
11Bê tông giằng kè đá M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,436m3
12Lắp ống thoát nước PVC D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,212m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng khác. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ tthuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đào xúc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy tời điện hoặc máy vận thăng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt sắt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->