Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222424-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211220225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:53:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,000,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.000867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.405.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.405.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô (05 ÷ 10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 1A cũ) đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A cũ đến giáp cây xăng xã Hà Bình, huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 156 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 Địa chỉ: Số 43 Đoàn Trần Nghiệp, P. Trường Thi, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Tâm Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Hà Trung.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VỈA HÈ
1Đào + vận chuyển nền đường - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,688100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt420,5251m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt5,879100m3
4Mua đất đắp cấp 3Theo HSTK được phê duyệt376,702m3
5Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt79,64m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt1.037,01m2
7Bốc xếp gạch lên + vận chuyển + bốc xếp vào vị tríTheo HSTK được phê duyệt10,37100m2
B Lát vỉa hè
1Lát vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt5.906,49m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt396,71m3
C Bó vỉa đá
D Bó vỉa thẳng
1Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt310,8m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,08m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt1,195100m2
4Bó vỉa đá vát cạnh KT100x26x23cmTheo HSTK được phê duyệt1.195,38m
5Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đáTheo HSTK được phê duyệt1.1961cấu kiện
E Bó vỉa cong
1Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,26m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,24m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,086100m2
4Bó vỉa đá vát cạnh KT40x26x23cmTheo HSTK được phê duyệt214m
5Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đáTheo HSTK được phê duyệt2141cấu kiện
F Phá dỡ bó vỉa cũ
1Cắt khe mặt đường bê tông cũTheo HSTK được phê duyệt111,61810m
2Phá dỡ bó vỉa bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt54,693m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt54,693m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC LẮP GHÉP
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt4,32m3
2Bê tông đốt rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,88m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK được phê duyệt1,7323100m2
4Lắp đặt cốt thép đốt rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,6734tấn
5Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt541cấu kiện
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt5,96m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5807tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3472tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,4216100m2
H RÃNH DỌC TRÊN VỈA HÈ ĐỖ TẠI CHỖ
1Đệm móng đá dămTheo HSTK được phê duyệt8,71m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,71m3
3Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,97m3
4Ván khuôn thép rãnhTheo HSTK được phê duyệt2,3222100m2
5Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt961cấu kiện
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt8,29m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3682tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6172tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,7008100m2
I Xây mới hố thu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt0,4m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4m3
3Bê tông thân hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2m3
4Ván khuôn thép hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,2048100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0274tấn
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,344m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0154tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0257tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0292100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
J Cải tạo rãnh cũ
K Nạo vét
1Nạo vét + vận chuyển bùn lòng rãnh thủ côngTheo HSTK được phê duyệt57,331m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt1.147cấu kiện
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1.1471cấu kiện
L Tấm đan
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt14,427m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,7809tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,7007100m2
M Cải tạo hố thu
1Cắt bê tông rãnh cũTheo HSTK được phê duyệt10,7310m
2Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông rãnh cũTheo HSTK được phê duyệt9,99m3
3Đào móng hố thu - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt40,331m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt3,33m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,33m3
6Bê tông thân hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,1m3
7Ván khuôn thép hố thuTheo HSTK được phê duyệt1,8944100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2531tấn
9Đắp trả móng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt26,27m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1419tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2379tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo HSTK được phê duyệt371cấu kiện
N Kè gia cố bờ ao
1Đá dăm đệm chân khayTheo HSTK được phê duyệt1,48m3
2Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,76m3
3Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt103,62m2
4Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,68m3
5Đào móng chân khay bằng thủ công, Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,8451m3
6Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3506100m3
7Đắp đất trả móng chân khay thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,107m3
8Đắp đất trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt0,2103100m3
9Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1624100m3
10Ván khuôn chân khay + mái gia cốTheo HSTK được phê duyệt0,8118100m2
11Xây cột, trụ lan can bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,46m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,43m2
13Con tiện xi măng (sơn hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt120cái
14Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,34m3
15Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,12m2
O Cống tròn
1Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,48m3
2Ống cống BTLT D300Theo HSTK được phê duyệt12m
3Lắp dựng ống cống bằng máyTheo HSTK được phê duyệt12cái
P CÂY XANH
Q Hố trồng cây loại 1
1Đá vỉa hố trồng cây KT1200x12x20cmTheo HSTK được phê duyệt472m
2Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đáTheo HSTK được phê duyệt4721cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,21m3
4Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,17m2
5Đào móng bồn hoa, Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,2862100m3
6Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt28,93m3
7Cây Hoa BanTheo HSTK được phê duyệt41cây
R Hố trồng cây loại 2
1Đá vỉa hố trồng cây KT1500x12x20cmTheo HSTK được phê duyệt112m
2Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đáTheo HSTK được phê duyệt1121cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,91m3
4Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,86m2
5Đào đất thi công bồn hoaTheo HSTK được phê duyệt12,621m3
S CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 7cmTheo HSTK được phê duyệt0,5881100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được phê duyệt0,5881100m2
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày 3cmTheo HSTK được phê duyệt1,5077100m2
T CHIẾU SÁNG
U CÁP NGẦM TRÊN VỈA HÈ
1Đào rãnh cáp ngầm thủ côngTheo HSTK được phê duyệt41,1221m3
2Đào rãnh ngầm bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK được phê duyệt3,701100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới ni longTheo HSTK được phê duyệt5,2218100m2
4Ni lôngTheo HSTK được phê duyệt522,18m2
5Bảo vệ cáp ngầm, rãi cát đệmTheo HSTK được phê duyệt199,7339m3
6Cát đenTheo HSTK được phê duyệt199,7339m3
7Đắp đất trả rãnh cáp ngầm thủ côngTheo HSTK được phê duyệt21,1483m3
8Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được phê duyệt1,9033100m3
9Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt65mốc
V RÃNH CÁP NGẦM QUA ĐƯỜNG
W PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BT
1Cắt khe bê tông mặt đường cũTheo HSTK được phê duyệt14,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt6,66m3
3Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,66m3
4Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt37m2
5Đệm cát tạo phẳngTheo HSTK được phê duyệt1,1m3
X RÃNH CÁP
1Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo HSTK được phê duyệt11,322m3
2Cát đenTheo HSTK được phê duyệt11,322m3
3Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilongTheo HSTK được phê duyệt0,296100m2
4Ni longTheo HSTK được phê duyệt29,6m2
5Đào rãnh cáp ngầm thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,3311m3
6Đào rãnh ngầm bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK được phê duyệt0,2098100m3
7Đắp đất trả rãnh cáp ngầm thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,1988m3
8Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được phê duyệt0,1079100m3
9Lắp dđặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mTheo HSTK được phê duyệt0,74100m
10Ống thép mạ kẽm D60Theo HSTK được phê duyệt231,62kg
11Măng sông ống thép D60Theo HSTK được phê duyệt7cái
Y LẮP ĐẶT CÁP NGẦM
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt13,7945100m
2Cáp ngầm 4 lõi (1 lõi trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt1.379,45m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo HSTK được phê duyệt13,0545100m
4Ống nhựaTheo HSTK được phê duyệt1.379,45m
5Dây đồng M10 làm tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt1.379,45m
6Lắp đặt dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt13,7945100m
7Đầu cốt đồng M-10Theo HSTK được phê duyệt150cái
8Đầu cốt đồng M-6Theo HSTK được phê duyệt50cái
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt501 đầu cáp
10Làm đầu cáp khôTheo HSTK được phê duyệt501 đầu cáp
Z CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,8149100m3
2Bê tông móng cột, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,56m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,928100m2
4Khung móng M24x300x300x675mmTheo HSTK được phê duyệt29bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK được phê duyệt291 cột
6Vữa trát kín chân cột, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,1667m2
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt2,5100m
8Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt29cọc
9Đắp đất trả móng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,293m3
10Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,5078100m3
11Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2442100m3
12Tháo dỡ, di chuyển cột điện cũTheo HSTK được phê duyệt291 đầu cáp
AA TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt21 tủ
2Tủ điều khiển chiếu sáng 30A (bằng Composite, điều khiển tự động)Theo HSTK được phê duyệt2cái
3Công tơ điện tử 1 phaTheo HSTK được phê duyệt2hộp
4Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt2cái
AB Thiết bị
1Biển led trang trí cột điệnTheo HSTK được phê duyệt58biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.000867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.405.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.405.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Ô tô (05 ÷ 10) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Cần cẩu bánh hơi ≥ 3 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.5
9 Máy đầm bê tông các loại Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->