Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:53:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,000,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.000867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.405.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.405.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô (05 ÷ 10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 1A cũ) đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A cũ đến giáp cây xăng xã Hà Bình, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Hà Trung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào + vận chuyển nền đường - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 420,525 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,879 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp cấp 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 376,702 | m3 |
| 5 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 79,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.037,01 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gạch lên + vận chuyển + bốc xếp vào vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 10,37 | 100m2 |
| B | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 5.906,49 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 396,71 | m3 |
| C | Bó vỉa đá | |||
| D | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 310,8 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,195 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa đá vát cạnh KT100x26x23cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.195,38 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá | Theo HSTK được phê duyệt | 1.196 | 1cấu kiện |
| E | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa đá vát cạnh KT40x26x23cm | Theo HSTK được phê duyệt | 214 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá | Theo HSTK được phê duyệt | 214 | 1cấu kiện |
| F | Phá dỡ bó vỉa cũ | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 111,618 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 54,693 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 54,693 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đốt rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7323 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép đốt rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6734 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,96 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5807 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3472 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| H | RÃNH DỌC TRÊN VỈA HÈ ĐỖ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,71 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3222 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,29 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3682 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6172 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7008 | 100m2 |
| I | Xây mới hố thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0274 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| J | Cải tạo rãnh cũ | |||
| K | Nạo vét | |||
| 1 | Nạo vét + vận chuyển bùn lòng rãnh thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 57,33 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1.147 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 1.147 | 1cấu kiện |
| L | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,427 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7809 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7007 | 100m2 |
| M | Cải tạo hố thu | |||
| 1 | Cắt bê tông rãnh cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 10,73 | 10m |
| 2 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,99 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thu - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 40,33 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8944 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2531 | tấn |
| 9 | Đắp trả móng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 26,27 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1419 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2379 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 37 | 1cấu kiện |
| N | Kè gia cố bờ ao | |||
| 1 | Đá dăm đệm chân khay | Theo HSTK được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,76 | m3 |
| 3 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 103,62 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,68 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,845 | 1m3 |
| 6 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3506 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng chân khay thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,107 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2103 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1624 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay + mái gia cố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8118 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ lan can bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,43 | m2 |
| 13 | Con tiện xi măng (sơn hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 14 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 15 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| O | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Ống cống BTLT D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 3 | Lắp dựng ống cống bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| P | CÂY XANH | |||
| Q | Hố trồng cây loại 1 | |||
| 1 | Đá vỉa hố trồng cây KT1200x12x20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 472 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá | Theo HSTK được phê duyệt | 472 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,21 | m3 |
| 4 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,17 | m2 |
| 5 | Đào móng bồn hoa, Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2862 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 28,93 | m3 |
| 7 | Cây Hoa Ban | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | cây |
| R | Hố trồng cây loại 2 | |||
| 1 | Đá vỉa hố trồng cây KT1500x12x20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 4 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,86 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công bồn hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 12,62 | 1m3 |
| S | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5881 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5881 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5077 | 100m2 |
| T | CHIẾU SÁNG | |||
| U | CÁP NGẦM TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 41,122 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh ngầm bằng máy đào 0,4m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,701 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới ni long | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2218 | 100m2 |
| 4 | Ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 522,18 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 199,7339 | m3 |
| 6 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 199,7339 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả rãnh cáp ngầm thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 21,1483 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9033 | 100m3 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | mốc |
| V | RÃNH CÁP NGẦM QUA ĐƯỜNG | |||
| W | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BT | |||
| 1 | Cắt khe bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường + vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 4 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 37 | m2 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| X | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,322 | m3 |
| 2 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 11,322 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Ni long | Theo HSTK được phê duyệt | 29,6 | m2 |
| 5 | Đào rãnh cáp ngầm thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,331 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh ngầm bằng máy đào 0,4m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả rãnh cáp ngầm thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1988 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1079 | 100m3 |
| 9 | Lắp dđặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 231,62 | kg |
| 11 | Măng sông ống thép D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| Y | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7945 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 4 lõi (1 lõi trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.379,45 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,0545 | 100m |
| 4 | Ống nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1.379,45 | m |
| 5 | Dây đồng M10 làm tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 1.379,45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7945 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M-10 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M-6 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | 1 đầu cáp |
| Z | CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8149 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675mm | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | 1 cột |
| 6 | Vữa trát kín chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,1667 | m2 |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cọc |
| 9 | Đắp đất trả móng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 6,293 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5078 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2442 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ, di chuyển cột điện cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | 1 đầu cáp |
| AA | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng 30A (bằng Composite, điều khiển tự động) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Công tơ điện tử 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Biển led trang trí cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.000867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.405.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.405.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Vỉa hè, bó vỉa; rãnh thoát nước; chiếu sáng); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo bản gốc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô (05 ÷ 10) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 3 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi