Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng các hạng muc công trình (không bao gồm thiêt bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222713-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây dựng các hạng muc công trình (không bao gồm thiêt bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211221137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Hỗ trợ mục tiêu, Ngân Sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 14:46:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,476,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.034.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô có cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3T , Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây dựng các hạng muc công trình (không bao gồm thiêt bị PCCC)
Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Tráng Việt B, xã Tráng Việt, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Hỗ trợ mục tiêu, Ngân Sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC LÝ THUYẾ
1Mua cọc BTCT 20x20, đá 1x2, mác 250Chuong V1.716,75m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChuong V18,019100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Chuong V0,858100m
4Cọc dẫn ép âmChuong V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChuong V264mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChuong V2,934m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChuong V0,029100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChuong V24,695m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chuong V19,62m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chuong V3,989100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chuong V15,047m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChuong V0,572100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chuong V68,724m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChuong V3,805100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chuong V1,945tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chuong V0,828tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChuong V4,201tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chuong V32,639m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chuong V1,934m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chuong V1,525m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChuong V0,032100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chuong V1,016m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chuong V0,338tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChuong V31 cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50Chuong V6,674m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chuong V71,776m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chuong V71,776m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chuong V7,054m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChuong V78,83m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V3,206100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V1,331100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chuong V2,554m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChuong V0,383100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chuong V0,074tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chuong V0,377tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chuong V0,868tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chuong V56,795m3
38Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChuong V1,226100m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chuong V32,628m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chuong V5100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chuong V0,869tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chuong V3,408tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chuong V2,961tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chuong V75,207m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chuong V8,836100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chuong V1,911tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chuong V6,896tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chuong V6,066tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chuong V183,047m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chuong V15,256100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chuong V23,475tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chuong V24,959m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChuong V2,925100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chuong V1,134tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chuong V0,947tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chuong V761 cấu kiện
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chuong V357,666m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chuong V10,953m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chuong V1.663,84m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chuong V1.482,3m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chuong V49,833m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chuong V883,6m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chuong V1.400,13m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửaChuong V105,281m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChuong V3.037,54m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChuong V1.663,84m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, gạch chống trơnChuong V480,756m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, gạch màu sángChuong V558,597m2
69Tôn nền bục giảng bằng gạch lỗ siêu nhẹChuong V13,279m3
70Lát nền bục giảng giả gỗ 150x800 mầu nâu đậmChuong V75,84m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chuong V358,38m2
72Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớpChuong V383,45m2
73Nan inox 304, 15x15 dày 0,8 (trọng lượng mỗi md thanh là 2.19kg/6m)Chuong V296,438kg
74Gia công lan canChuong V0,376tấn
75Lắp dựng lan can sắtChuong V19,656m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChuong V9,932m2
77Thi công trần nhômChuong V125,466m2
78Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp với cửa sổ mở trượt, khung xingfa, kính 6.38mmChuong V140,4m2
79Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung xingfa, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chuong V14,58m2
80Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, mở quay khung xingfa, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộChuong V111,18m2
81Cửa sắt bịt tônChuong V1,004m2
82Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChuong V19,78m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChuong V97,68m2
84Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChuong V184,413m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chuong V15,105100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chuong V0,939m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChuong V0,406100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chuong V4,331m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chuong V0,126tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chuong V0,174tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chuong V3,065m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chuong V22,352m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chuong V15,6m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chuong V5,906m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChuong V0,523100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chuong V0,65tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chuong V0,168tấn
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Chuong V1,75m3
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chuong V53,515m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chuong V47,718m2
101Gia công lan canChuong V0,209tấn
102Lắp dựng lan can sắtChuong V14,256m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChuong V19,592m2
104Gia công xà gồ thépChuong V2,264tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChuong V133,3m2
106Lắp dựng xà gồ thépChuong V2,264tấn
107Lợp mái tôn múiChuong V4,128100m2
108Lắp đặt lavaboChuong V18bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChuong V18bộ
110Lắp đặt gương soiChuong V19,62m2
111Lắp đặt chậu xí bệtChuong V24bộ
112Lắp đặt vòi sịt nềnChuong V24bộ
113Lắp đặt cuộn giấyChuong V24cái
114Lắp đặt chậu tiểu namChuong V12bộ
115Lắp đặt vòi nướcChuong V6bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chuong V2bể
117Lắp đặt thoát sàn D90Chuong V12cái
118Rọ thu nước mưa D110Chuong V11cái
119Van phao cơ D50Chuong V2cái
120Vật tư phụChuong V1
121Ống PPR D63Chuong V0,12100m
122Ống PPR D50Chuong V0,2100m
123Ống PPR D40Chuong V0,07100m
124Ống PPR D32Chuong V0,1100m
125Ống PPR D25Chuong V1,1100m
126Ống PPR D20Chuong V0,25100m
127Van khóa D50Chuong V2cái
128Van khóa D40Chuong V3cái
129Van khóa D32Chuong V2cái
130Van khóa D25Chuong V1cái
131Kép PPR D20Chuong V84cái
132Cút PPR D50Chuong V5cái
133Cút PPR D32Chuong V6cái
134Cút PPR D25Chuong V25cái
135Cút PPR D20Chuong V2cái
136Cút ren trong PPR D20Chuong V40cái
137Tê PPR D50Chuong V1cái
138Tê PPR D40Chuong V1cái
139Tê 50/40Chuong V2cái
140Tê D40/25Chuong V3cái
141Tê D32/25Chuong V6cái
142Tê D25/20Chuong V24cái
143Tê ren trong D25/20Chuong V21cái
144Côn D50/40Chuong V1cái
145Côn D40/32Chuong V3cái
146Côn D40/25Chuong V1cái
147Côn D32/25Chuong V3cái
148Côn D25/20Chuong V12cái
149Ống PVC D110Chuong V1100m
150Ống PVC D90Chuong V1,7100m
151Ống PVC D75Chuong V0,65100m
152Ống PVC D42Chuong V0,6100m
153Cút PVC D110Chuong V55cái
154Cút PVC D90Chuong V40cái
155Cút PVC D42(135')Chuong V60cái
156Cút PVC D75(135')Chuong V30cái
157Cút PVC D75Chuong V2cái
158Cút PVC D42(90')Chuong V40cái
159Tê PVC D110Chuong V4cái
160Tê PVC D75Chuong V3cái
161Tê PVC D42(90')Chuong V3cái
162Tê PVC D110Chuong V25cái
163Tê PVC D90Chuong V1cái
164Tê PVC D75(135')Chuong V5cái
165Tê cong PVC D110Chuong V2cái
166Tê cong PVC D90Chuong V2cái
167Tê cong PVC D90/75Chuong V2cái
168Tê chéo PVC D90/75Chuong V10cái
169Tê chéo PVC D75/42Chuong V20cái
170Tê chéo PVC D110/75Chuong V2cái
171Tê chéo PVC D90/75Chuong V2cái
172Tê thông tắc D110Chuong V5cái
173Tê thông tắc D90Chuong V5cái
174Côn PVC D90/75Chuong V2cái
175Côn PVC D110/75Chuong V1cái
176Côn PVC D75/42Chuong V10cái
177Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp IIIChuong V0,02100m3
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V0,016100m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chuong V0,104m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chuong V0,101m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chuong V0,172m3
182Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chuong V1,32m2
183Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chuong V0,067m3
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chuong V21 cấu kiện
185Quét nước xi măng đáy hô gaChuong V0,36m2
186MCCB 3P 125AChuong V1cái
187MCCB 3P 50AChuong V4cái
188MCB 1P 16AChuong V2cái
189Cầu chì 2-5AChuong V9hộp
190Đèn báo phaChuong V9bộ
191Đồng hồ KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V…Chuong V1cái
192Biến dòng đo lường 150/5AChuong V3bộ
193Chống sét lan truyền 3P+ N 65KAChuong V1cái
194Thanh cái 4P 150A +E (20kg)Chuong V1
195Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mmChuong V1tủ
196MCCB 3P 50AChuong V3cái
197MCB 1P 32AChuong V12cái
198MCB 1P 16AChuong V12cái
199Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mmChuong V3tủ
200MCB 2P 40AChuong V12cái
201MCB 1P 16AChuong V24cái
202MCB 1P 10AChuong V36cái
203RCBO 2P 20AChuong V12cái
204Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChuong V12tủ
205Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChuong V6cái
206Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChuong V18cái
207Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChuong V12cái
208Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChuong V6cái
209Lắp đặt Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChuong V6cái
210Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChuong V24cái
211Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChuong V60cái
212Máng cáp kim loại 150x50x1,2Chuong V111m
213Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chuong V7m
214Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 18WChuong V24bộ
215Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chuong V108bộ
216Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 300x300 -18WChuong V36bộ
217Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 220x220 -12WChuong V18bộ
218Quạt trần sải cánh 1400mm - 75w, kèm chiết ápChuong V48cái
219Quạt treo tường - 45WChuong V60cái
220Quạt hút mùi WC >300m3/h; KT: 250x250Chuong V12cái
221Lắp đặt ống gió D150Chuong V0,3100m
222Lắp đặt ống mềm D100Chuong V0,12100m
223Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùngChuong V6cửa
224Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chuong V20m
225Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chuong V420m
226Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chuong V1.945m
227Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chuong V3.859m
228Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chuong V20m
229Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chuong V420m
230Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chuong V945m
231Ống PVC D40Chuong V5m
232Ống PVC D32Chuong V120m
233Ống PVC D25Chuong V36m
234Ống PVC D20Chuong V2.031m
235Ống mềm PVC D20Chuong V180m
236Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1mChuong V7cái
237Dây thép mạ kẽm D10Chuong V180m
238Ống PVC D25Chuong V1,8100m
239Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4mChuong V8cái
240Thanh thép dẹt 40x4Chuong V20m
241Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đấtChuong V1cái
242Hộp kiểm tra điện trở đấtChuong V1cái
243Cọc nối đất thép bọc đồng, dài 2.4mChuong V3cái
244Dây đồng dẫn sét 50mm2Chuong V10m
245Băng đồng trần nối đất 25x3Chuong V6cái
246Hóa chất làm giảm điện trở đấtChuong V30kg
247Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm traChuong V1
248Hộp ODF 4FO (kèm dây nối quang + bộ chuyển đổi quang)Chuong V1hộp
249Lắp đặt tủ Rack 6U, D400Chuong V1tủ
250Lắp đặt thiết bị Swithch mạng 16 cổngChuong V11 thiết bị
251Lắp đặt thanh trung chuyển, Patch panel 16 cổngChuong V11 Patch panel
252Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChuong V12cái
253Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChuong V480m
254Dây nhảy CAT6 UTPChuong V13m
255Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chuong V7m
256Ống PVC D32Chuong V1,2100m
257Ống PVC D20Chuong V3,36100m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Mua cọc BTCT 20x20, đá 1x2, mác 250Chương V2.860,75m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V28,608100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,93100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1Cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V429mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V3,176m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5kmChương V0,032100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,79100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V12,545m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,358m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,204100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,55100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,726m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Chương V1,304tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V1,238tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,749tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,343tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,207100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,249100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V125,173m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,485tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,83tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,416100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,734m3
26Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,009m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,411100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,236m3
29Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,81100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu)Chương V1,191100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V35,579m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,72m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,047tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,232100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,734m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,943m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,943m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V33,943m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,07m2
43Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtChương V5,07m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,955tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,896tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,832tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,063100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V32,579m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,256tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,815tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,025tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,046100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V99,65m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,203tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,568100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V138,792m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,366tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,775tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,912tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,575100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V76,917m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V1,226tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,406tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,163100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V9,988m3
67Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V23,871m3
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V302,679m3
69Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,827m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.086,46m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.281,91m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V820,482m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.156,8m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V788,258m2
75Lưới thép gia cường chống nứtChương V230,92m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.086,86m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.700,01m2
78Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V485,5m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V491,2m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmChương V143,8m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V63,2m2
82Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Chương V222,333m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V186m2
84Lát nền, sàn, gạch 150x800mm, vữa XM mác 75Chương V56,4m2
85Thi công trần phẳng bằng trần nhômChương V99,9m2
86Quét dung dịch chống thấm sika 107Chương V120,18m2
87Khung inox đỡ bàn đáChương V17,324kg
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,932m2
89Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V103,2m2
90Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,549m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,195m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,195m2
93Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnChương V59,79md
94Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽmChương V0,477tấn
95Sơn tĩnh điện lan canChương V477kg
96Lắp dựng lan canChương V44,101m2
97Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V42,328m3
98Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽmChương V0,427tấn
99Sơn tĩnh điện tay vịn thangChương V427kg
100Lắp dựng tay vịn thangChương V24,458m2
101Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp với cửa sổ mở trượt, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Chương V70,2m2
102Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V14,58m2
103Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung, kính 6.38mmChương V54,073m2
104Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, kính 6.38mmChương V107,641m2
105Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V17,575m2
106Cửa thép chống cháy, tay co tự động, khung cửa có GHCL EI60Chương V1,673m2
107Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửaChương V0,416tấn
108Sơn tĩnh điện nan cửaChương V416kg
109Lắp dựng nan cửaChương V88,282m2
110Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3)Chương V111,247m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V135,37m2
112Gia công xà gồ thépChương V1,37tấn
113Lắp dựng xà gồ thépChương V1,37tấn
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,772tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,772tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,762m2
117Bản mã 150x150x1Chương V55cái
118Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mmChương V3,197100m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,582100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1MCCB 3P 100AChương V1cái
2MCCB 3P 50AChương V3cái
3MCCB 3P 40AChương V1cái
4MCB 1P 16AChương V2cái
5Cầu chì 2-5AChương V9hộp
6Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500AChương V3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
9Chuyển mạch VônChương V1cái
10Biến dòng đo lường 150/5AChương V3bộ
11Thanh cái 4P 150A+E 20KGChương V1
12Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mmChương V1Tủ
13Chống sét lan truyền 3P+N 65KAChương V1Bộ
14MCCB 3P50AChương V2cái
15MCB 1P 32AChương V8cái
16MCB 1P 16AChương V8cái
17Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mmChương V2Cái
18MCCB 3P50AChương V1cái
19MCB 1P 32AChương V3cái
20MCB 1P 25AChương V1cái
21MCB 1P 16AChương V4cái
22Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mmChương V1Cái
23MCB 2P 32AChương V8cái
24MCB 1P 16AChương V16cái
25MCB 1P 10AChương V24cái
26RCBO 2P 20AChương V8cái
27Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChương V8hộp
28MCB 1P 32AChương V3cái
29MCB 1P 16AChương V6cái
30MCB 1P 10AChương V3cái
31RCBO 2P 20AChương V3cái
32Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChương V3hộp
33MCB 1P 25AChương V1cái
34MCB 1P 16AChương V1cái
35MCB 1P 10AChương V1cái
36RCBO 2P 20AChương V1cái
37Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChương V1hộp
38Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChương V4cái
39Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V12cái
40Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChương V8cái
41Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V12cái
42Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V58cái
44Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V12cái
45Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V114m
46Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
47Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 18WChương V12bộ
48Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chương V89bộ
49Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 300x300 -18WChương V51bộ
50Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-12wChương V12bộ
51Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápChương V40cái
52Quạt treo tường - 45WChương V40cái
53Quạt hút mùi WC >500m3/h; KT: 250x250Chương V6cái
54Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V20m
55Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V385m
56Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V20m
57Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V2.172m
58Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V3.911m
59Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chương V20m
60Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V385m
61Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V1.059m
62Ống PVC D40Chương V36m
63Ống PVC D32Chương V60m
64Ống PVC D25Chương V36m
65Ống PVC D20Chương V2.129m
66Ống mềm PVC D20Chương V141m
67Lắp đặt ống gió D150Chương V0,3100m
68Lắp đặt ống mềm D100Chương V0,06100m
69Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùngChương V6cửa
70Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V7cái
71Dây thép mạ kẽm D10Chương V180m
72Ống PVC D25Chương V1,8100m
73Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4mChương V8cọc
74Thanh thép dẹt 40x4Chương V20cái
75Lắp đặt thiết bị đếm sétChương V13 pha
76Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1hộp
77Chất giảm điện trở đấtChương V30kg
78Mối hàn hóa nhiệtChương V7vị trí
79Cọc nối đất thép bọc đồng, dài 2.4mChương V3cọc
80Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V10m
81Lắp đặt tủ Rack 6U, D400Chương V1tủ
82Lắp đặt Switch mạng 24 cổngChương V1thiết bị
83Lắp đặt Patch panel 24 cổngChương V11 Patch panel
84Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChương V12cái
85Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChương V55,510m
86Dây nhảy CAT6 UTPChương V13cái
87Ống PVC D20Chương V3,89100m
88Ống PVC D32Chương V0,8100m
89Bộ phát WifiChương V3Bộ
90Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
91Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,07100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,85100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,2100m
96Lắp đặt van khóa D50Chương V4cái
97Lắp đặt van khóa D32Chương V6cái
98Kép ren ngoài PPR D20Chương V60cái
99Cút PPR D50Chương V5cái
100Cút PPR D32Chương V6cái
101Cút PPR D25Chương V25cái
102Cút PPR D20Chương V2cái
103Cút ren trong PPR D20Chương V40cái
104Tê đều PPR D50Chương V1cái
105Tê đều PPR D40Chương V1cái
106Tê thu PPR D50x32Chương V4cái
107Tê thu PPR D40x32Chương V2cái
108Tê thu PPR D25x20Chương V24cái
109Tê ren trong PPR D25x20Chương V21cái
110Côn thu PPR D50/40Chương V1cái
111Côn thu PPR D32/25Chương V12cái
112Côn thu PPR D25/20Chương V12cái
113Đai vít + ốc vítChương V132bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,8100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,5100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmChương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,35100m
118Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V35cái
119Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V30cái
120Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương V40cái
121Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V21cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mmChương V2cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V21cái
124Tê vuông D110Chương V4cái
125Tê vuông D75Chương V3cái
126Tê vuông D42Chương V3cái
127T, Y đường kính D110Chương V25cái
128T, Y đường kính D90Chương V1cái
129T, Y đường kính D76Chương V5cái
130Tê cong đường kính D110Chương V2cái
131Tê cong đường kính D90Chương V4cái
132T, Y đường kính D110/76Chương V2cái
133T, Y đường kính D90/76Chương V12cái
134T, Y đường kính D76/42Chương V20cái
135Lắp đặt Tê thông tắc D110Chương V3cái
136Lắp đặt Tê thông tắc D90Chương V7cái
137Côn thu D90/76Chương V2cái
138Côn thu D110/76Chương V1cái
139Côn thu D76/42Chương V10cái
140Đai vít + ốc vítChương V305bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
143Lắp đặt gương soiChương V14,01m2
144Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
146Lắp đặt hộp đựng giấyChương V18cái
147Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
148Lắp đặt vòi rửa D20Chương V6bộ
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
150Lắp đặt phễu thu sàn DN90Chương V12cái
151Lắp đặt rọ thu nước mưa D110Chương V13cái
152Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V301 lỗ khoan
153Lắp đặt van phao cơ D50Chương V2cái
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,108m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,101m3
157Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,172m3
158Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,68m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,002tấn
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,067m3
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Mua cọc BTCT 20x20, đá 1x2, mác 250 (hệ số hao phí 1.01)Chương V1.885,75m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V19,798100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,943100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V290mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,491m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,025100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V22,869m3
9Đào đất móng băng, rộng Chương V18,133m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,691100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,605m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,544100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V81,12m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,79100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,421100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,587tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,803tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,121tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V43,683m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,274m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,044100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,312tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,64m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,018100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,096tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V4,798m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V41,431m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V41,431m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V23,92m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V23,92m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V4,306m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V69,657m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,708100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,393100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,249100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V46,091m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V35,41m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,607100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,216tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,747tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,798tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V64,506m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,003100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,99tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,658tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,783tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V171,373m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V15,006100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,765tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,554m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,735100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,533tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,765tấn
55Gia công xà gồ thépChương V0,853tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,992tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,808m2
58Lắp dựng xà gồ thépChương V0,853tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,992tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,811100m2
E NHÀ HIỆU BỘ-KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V108,729m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V74,645m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,912m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,585m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V79,646m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.227m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.313,97m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V137,385m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V600,3m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.133,01m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.047,28m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.364,39m2
13Lát gạch thanh giả gỗ 15x80Chương V95,715m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.008,69m2
15Ốp gạch Ceramic chân tường 600x150Chương V39,921m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V243,33m2
17Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớpChương V150,311m2
18Cung cấp lắp đặt lan can sắt sơn tĩnh điệnChương V61,94m2
19Thi công trần nhômChương V67,468m2
20Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp với cửa sổ mở trượt, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Chương V53,55m2
21Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V14,58m2
22Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V37,94m2
23Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V56,52m2
24Cửa sắt bịt tônChương V0,675m2
25Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmChương V111,649m2
26Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V113,405m2
27Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V62,05m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,516100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,583m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,136m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V27,969100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,227tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,74m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V38,715m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,414m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V2,966100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,569tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,138tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Chương V1,823m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V297,635m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V47,366m2
42Gia công lan canChương V1,892tấn
43Lắp dựng lan can sắtChương V17,685m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,968m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,004100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,524m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,553m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,046100m3
49Cung cấp lắp đặt lan canChương V23,04m2
F NHÀ HIỆU BỘ-ĐIỆN
1MCCB 3P 100AChương V1cái
2MCCB 3P 50AChương V4cái
3MCB 1P 16AChương V2cái
4Cầu chì 2-5AChương V9hộp
5Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AChương V3cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
8Chuyển mạch VônChương V1cái
9Biến dòng đo lường 150/5AChương V3bộ
10Thanh cái 4P 150A+E 20KGChương V1
11Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mmChương V1Tủ
12Chống sét lan truyền 3P+N 65KAChương V1Bộ
13MCCB 3P50AChương V1cái
14MCB 1P 40AChương V1cái
15MCB 1P 25AChương V5cái
16MCB 1P 16AChương V3cái
17Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mmChương V2Cái
18MCCB 3P50AChương V1cái
19MCB 1P 40AChương V1cái
20MCB 1P 25AChương V4cái
21MCB 1P 16AChương V3cái
22Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mmChương V1Cái
23MCCB 3P50AChương V1cái
24MCB 1P 40AChương V3cái
25MCB 1P 16AChương V4cái
26Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mmChương V1Cái
27MCB 2P 40AChương V5cái
28MCB 1P 16AChương V10cái
29MCB 1P 10AChương V15cái
30RCBO 2P 20AChương V5cái
31Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChương V5hộp
32MCB 1P 32AChương V7cái
33MCB 1P 16AChương V14cái
34MCB 1P 10AChương V7cái
35RCBO 2P 20AChương V7cái
36Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChương V7hộp
37MCB 1P 25AChương V2cái
38MCB 1P 16AChương V2cái
39MCB 1P 10AChương V2cái
40RCBO 2P 20AChương V2cái
41Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modulesChương V2hộp
42Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChương V12cái
43Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V9cái
44Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChương V2cái
45Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V6cái
46Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V6cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V72cái
48Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V93m
49Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
50Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chương V15bộ
51Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36WChương V47bộ
52Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 300x300 -18WChương V36bộ
53Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18wChương V12bộ
54Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápChương V42cái
55Quạt hút mùi WC >300m3/h; KT: 250x250Chương V6cái
56Lắp đặt ống gió D150Chương V0,3100m
57Lắp đặt ống mềm D100Chương V0,06100m
58Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùngChương V6cửa
59Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V20m
60Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V175m
61Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V315m
62Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V2.115m
63Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V3.769m
64Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chương V20m
65Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V175m
66Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Chương V315m
67Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V1.031m
68Ống PVC D40Chương V5m
69Ống PVC D25Chương V36m
70Ống PVC D20Chương V2.060m
71Ống mềm PVC D20Chương V104m
72Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V7cái
73Dây thép mạ kẽm D10Chương V170m
74Ống PVC D25Chương V1,7100m
75Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4mChương V14cọc
76Thanh thép dẹt 40x4Chương V20cái
77Lắp đặt thiết bị đếm sétChương V13 pha
78Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1hộp
79Chất giảm điện trở đấtChương V30kg
80Mối hàn hóa nhiệtChương V7vị trí
81Cọc nối đất thép bọc đồng, dài 2.4mChương V3cọc
82Dây đồng dẫn sét 50mm2Chương V10m
83Lắp đặt Switch mạng 24 cổngChương V1thiết bị
84Lắp đặt Patch panel 24 cổngChương V11 Patch panel
85Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChương V18cái
86Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChương V77,710m
87Dây nhảy CAT6 UTPChương V19cái
88Ống PVC D20Chương V5,44100m
89Bộ phát WifiChương V3Bộ
90Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V15m
91Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V10m
G NHÀ HIỆU BỘ-NƯỚC
1Lắp đặt lavaboChương V7bộ
2Cung cấp, lắp đặt khung đỡ bàn lavaboChương V7Bộ
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,168m2
4Khoét lỗ bàn đáChương V7Vị trí
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V7bộ
6Lắp đặt gương soi (KT 1.4*1.15m)Chương V4cái
7Lắp đặt gương soi (KT 1.56x1.15m)Chương V3cái
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
12Lắp đặt vòi rửa D20Chương V6bộ
13Bồn nước Inox 2m3Chương V2bể
14Phễu thu D90Chương V13cái
15Rọ thu nước mưa D110Chương V15cái
16Van phao cơ D50Chương V2cái
17Van điện D50Chương V1cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIChương V5,499m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,049100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,134m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,115m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,077m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,101m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,84m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,32m2
30Ống PPR D20 - PN10Chương V0,56100m
31Ống PPR D25 - PN10Chương V0,77100m
32Ống PPR D32 - PN10Chương V0,13100m
33Ống PPR D40 - PN10Chương V0,08100m
34Ống PPR D50 - PN10Chương V0,52100m
35Van khoá PPR D25Chương V2cái
36Van khoá PPR D32Chương V3cái
37Van khoá PPR D50Chương V4cái
38Cút ren trong PPR D20Chương V27cái
39Kép PPR D20Chương V36cái
40Tê ren trong PPR D20Chương V9cái
41Cút PPR D50Chương V9cái
42Cút PPR D25Chương V14cái
43Cút PPR D20Chương V26cái
44Tê PPR D50Chương V3cái
45Tê PPR D25Chương V1cái
46Tê PPR D50/25Chương V1cái
47Tê PPR D40/32Chương V2cái
48Tê PPR D32/20Chương V9cái
49Tê PPR D25/20Chương V10cái
50Côn PPR D50/40Chương V1cái
51Côn PPR D40/25Chương V1cái
52Côn PPR D32/25Chương V3cái
53Côn PPR D25/20Chương V10cái
54Ống PVC D110Chương V0,54100m
55Ống PVC D90Chương V0,36100m
56Ống PVC D75Chương V0,42100m
57Ống PVC D60Chương V0,5100m
58Ống PVC D42Chương V0,18100m
59Ống PVC D34Chương V0,02100m
60Chếch PVC D110Chương V38cái
61Chếch PVC D90Chương V6cái
62Chếch PVC D42Chương V12cái
63Chếch PVC D75Chương V10cái
64Chếch PVC D60Chương V3cái
65Cút PVC D75Chương V2cái
66Cút PVC D42Chương V40cái
67Cút PVC D34Chương V2cái
68Cút PVC D60Chương V6cái
69Tê PVC D110Chương V8cái
70Tê PVC D110/60Chương V4cái
71Tê PVC D90/60Chương V2cái
72Y PVC D110Chương V8cái
73Y PVC D110/75Chương V2cái
74Y PVC D110/60Chương V2cái
75Y PVC D110/42Chương V2cái
76Y D90/60Chương V2cái
77Y D90/42Chương V3cái
78Y PVC 75/42Chương V4cái
79Tê PVC D110 congChương V2cái
80Tê PVC D90 congChương V2cái
81Tê thông tắc D110Chương V2cái
82Tê thông tắc D90Chương V2cái
83Côn PVC D75/42Chương V7cái
84Côn PVC D90/60Chương V1cái
85Côn PVC D110/60Chương V1cái
86Ống uPVC PN8 D42Chương V0,05100m
87Ống uPVC PN8 D90Chương V2,33100m
88Ống uPVC PN8 D110Chương V0,06100m
89Ống uPVC PN8 D150Chương V0,27100m
90Chếch uPVC D90Chương V52cái
91Y PVC D90Chương V2cái
92Côn uPVC D110/90Chương V52cái
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V108m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V84m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V8181m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.532,86m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.369,76m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V3.902,62m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,908100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V10,091m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tạm tính đầm chắc đất khoảng 0,5m)Chương V0,444100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,614m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,203100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V9,003m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,55100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,566m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,103100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,568tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,677tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,298m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,174m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,495m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,135100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,669tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,793100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,216100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,244m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,586m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,47100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,121tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,559m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V0,05100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V2,826m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,278100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,639tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,698m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,098100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,051tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,646m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V4,09m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V65,924m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,606m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.619,26m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,855m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,805100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,632tấn
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V27,8m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,406m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.619,26m2
47Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V12,438m2
48Lát nền gạch lá nem 400x400Chương V14,04m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V7,104m2
50Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V3,78m2
51Tủ điện 3P nhà bảo vệ MCB (500X600X200)Chương V1tủ
52Đèn tuyp led 18W, 1.2mChương V2bộ
53Đèn led pha hắt 100WChương V2bộ
54Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp sốChương V1cái
55MCCB 3P 32AChương V1cái
56MCCB 3P 25AChương V1cái
57MCCB 3P 10AChương V1cái
58MCB 1P 16AChương V1cái
59MCB 1P 10AChương V1cái
60Công tắc 3 hạtChương V1cái
61Công tắc 2 hạtChương V1cái
62Ổ cắm đôi 2 cựcChương V5cái
63Hộp , bộ điều kiển mô tơ côngChương V1cái
64Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
65Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V100m
66Dây điện E CU/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
67Ống PVD D16Chương V50m
68Ống PVC D20Chương V20m
69Ống HDPE D32/25 luồn cáp mô tơ cổngChương V30m
70Bóng đèn led pha gắn tường bóng 100WChương V2bộ
71Đèn báo pha 6W-220vChương V3bộ
72Cầu chìChương V3cái
73Đèn led hắt cổng ngoài trời bóng 12WChương V2cái
74Đồng hồ von kế 0-500VChương V1cái
75Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
76Đồng hồ ampe kếChương V3cái
77Bộ T.I 20/5AChương V3cái
78ODF 4 COREChương V1cái
79SWITCH 12 PÓT 10/100 MBPS + 2SFPChương V1cái
80PATHPANEL 12PChương V1cái
81Đế + hạt cắm điện thoại, mạngChương V1cái
82Ổ cắm mạngChương V1cái
83Ổ cắm điện thoạiChương V1cái
84Cáp 4 đôi UTP CAT6E - cấp ĐT, mạng lan, cameraChương V20m
85Cầu chắn rác inox D76Chương V3cái
86Ống thoát nước mái D60Chương V0,16100m
87Ống thoát nước mái D90Chương V0,1100m
88Y thu D90XD60Chương V2cái
89Chêch D60Chương V9cái
90Chêch D90Chương V2cái
91Côn thu D90Chương V1cái
92Côn thu D60Chương V1cái
K HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V33,598100m3
2Đắp đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V27,412100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V6,186100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V79,354100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,176100m3
6Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V32,628100m3
L BỂ NƯỚC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V4,32100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc Chương V1,608100m
3Cọc dẫn ép âmChương V1cái
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V48mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V0,576m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,006100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,472100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,304100m3
9Khối lượng đất tận dụng san nềnChương V3,168100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V11,909m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V34,87m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,977100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,74tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,404tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,667tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành cong, đá 1x2, mác 250Chương V47,479m3
17Ván khuôn thành bểChương V4,184100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,239m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểChương V1,007100m2
20Băng cản nước PVC V150 vị trí mạch ngừngChương V98m
21Quét dung dịch chống thấm đáy bể bằng sikatopseal 107Chương V85,188m2
22Láng đáy bể bằng vữa xi măng, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V165,924m2
23Láng đáy bể bằng vữa xi măng, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V85,188m2
24Quét nước xi măng đáy bểChương V85,188m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V164,604m2
26Quét dung dịch chống thấm tường bằng sikatop seal 107Chương V263,94m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V263,94m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V263,94m2
29Quét nước xi măngChương V263,94m2
30Nắp đậy bằng tônChương V1cái
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,079100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,038100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,605m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,75m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,092100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,121m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,022100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,39tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,39tấn
13Gia công xà gồ thépChương V1,066tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V1,066tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,942tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,942tấn
17Bulong D18 L=600Chương V44cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,191m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,216m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V48,967m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,967m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V16,569m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V118,407m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,146100m2
25Đèn tuyp led đôi 2x18W, 1.2mChương V9bộ
26Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V100m
27Ống HDPE D32/D25Chương V50m
28Ống PVC D20Chương V16m
29Hộp chia ngã dây điệnChương V9chiếc
N PHÒNG BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,074m3
2Ván khuôn cộtChương V0,195100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V0,738m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,067100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,988m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,186100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,367tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,633m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,139100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,416m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,73m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V67,588m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V48,596m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,814m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,703m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,563m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,402m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,862m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V13,648m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V29,26m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, Sikatop seal 107 (3 lớp)Chương V29,261m2
26Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, , kính 6. (Đã bao gồm phụ kiện)Chương V2,7m2
27Cửa chớp tônChương V1,44m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,625100m2
29Tủ điện 3P phòng bơm (1000x600x300)Chương V1tủ
30Đèn tuyp led đôi 2x18W, 1.2mChương V1bộ
31Đèn tuyp led đơn 18W, 1.2mChương V2bộ
32Ổ cắm đôi 2 cựcChương V1cái
33MCB 1P 16AChương V1cái
34MCB 1P 10AChương V2cái
35Công tắc 2 hạtChương V1cái
36Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2+E6mm2Chương V10m
37Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2+E4mm2 - cấp điện máy bơm (có dự phòng)Chương V40m
38Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V10m
39Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V30m
40Dây điện E CU/PVC 1x2.5mm2Chương V5m
41Ống PVC D16Chương V15m
42Ống PVC D20Chương V5m
43Ống PVC D25 luồn cáp cấp máy bơmChương V25m
O SÂN + BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,941m3
2Xây gạch đặc không nnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,049m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,67m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,505m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V243m
6Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V28,87100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V433,05m3
8Lát gạch terazzo 400x400x30mmChương V2.120m2
9Nạo vét bùn bằng máy đàoChương V0,542100m3
10Đánh cấp công trìnhChương V22,5m3
11Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,03100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,13100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,44100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmChương V0,244100m3
15Rải giấy dầuChương V1,466100m2
16Bê tông xi măng M250, dày 20cmChương V32,57m3
P PHẦN ĐIỆN, NƯỚC - VẬT LIỆU PHẦN BƠM SINH HOẠT
1Tủ điện bơm sinh hoạt 1000x600x250x1.5mmChương V1bộ
2MCCB 3P 32AChương V1bộ
3MCCB 3P 16AChương V2cái
4CONTACTOR 3P-10AChương V2bộ
5Rơ le nhiệt dải ->10AChương V2bộ
6Rơ le mức nướcChương V1cái
7Cảm biến mực nước bể ngầmChương V1bộ
8Nút ấn ON/OFF có đènChương V4bộ
9Chuyển mạch AUTO/MANChương V2bộ
10Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V3bộ
11Cầu chỉ 220VSC/5AChương V3hộp
12Dây tín hiệu van phao điện từ các cụm téc về phòng bơmChương V170m
13Dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V170m
14Ống HDPE gân xoắn D25/D20 luồn dây tín hiệuChương V170m
15Bơm 1 Q1=7.2m3/h, H=386mChương V2cái
16Ống thép DN50Chương V0,05100m
17Rọ đáy (bơn) DN50Chương V2cái
18Van cổng đòng nối ren DN50Chương V4cái
19Van 1 chiều DN50-DN50Chương V3cái
20Y lọc thép D50Chương V2cái
21Khớp nối mềm bằng cao sư lắp ren D50Chương V4cái
22Kép ren DN50Chương V18cái
23Côn cân DN50/40Chương V2cái
24Cút thép DN50Chương V5cái
25Tê thép DN50Chương V1cái
26Cút HDPE D50Chương V6cái
27Cụm đồng hồ đo áp (Đo 0-10 bar)Chương V2cái
28Rắc co ren trong D50Chương V4cái
29Khớp nối ren ngoài HDPE D50/2''Chương V2cái
30Bê tông thủ công đá 2x4 M250 (500x1000x250)Chương V0,26m3
31Ống PPR D63Chương V0,06100m
32Cút PPR D63Chương V6cái
33Van khóa PPR D63Chương V1cái
34Van 1 chiều D50Chương V1cái
35Rắc co D63Chương V1cái
36Măng sông ren ngoài D63Chương V2cái
Q CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V2,54100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V91m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V42m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V42m
6Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16Chương V42m
7Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6Chương V42m
8Lắp đặt tủ điện tổng 1200x600x300 loại đặt trên bệ ngoài trờiChương V1tủ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V1100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V2,5100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,87100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V0,4100m
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,761100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,45m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,251000v
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp khổ 300Chương V0,75100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại)Chương V8,622100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,545100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,086100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,96m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,868m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,356m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V0,205m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,038100m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,28m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,68m2
28Nắp ga gang KT 945x872x80Chương V3nắp
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
30Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.5mChương V3cọc
31Kéo rải dây đồng M70 tiếp địaChương V5m
32Thanh đồng 50x5mChương V12m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,4m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,054100m3
35MCCB 3P 350AChương V1cái
36MCCB 3P 125AChương V3cái
37MCCB 3P 100AChương V2cái
38MCCB 3P 60AChương V1cái
39MCCB 3P 32AChương V2cái
40MCCB 3P 350A-đấu nối tại TBAChương V1cái
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế kèm chuyển mạchChương V1cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
43Lắp đặt đèn báo pha 6WChương V3bộ
44Lắp đặt cầu chì 5AChương V3cái
45Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5AChương V3bộ
46Thanh cái đồng 300x30x3Chương V10kg
R CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V140m
2Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V182m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V3,18100m
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,281100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,12m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,081000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp khổ 300Chương V0,36100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại)Chương V0,098100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,204100m3
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,528m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,189m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,168m3
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,006tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao H=8m liền cần đơnChương V1cột
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao H=8m liền cần đôiChương V3cột
18Lắp bóng đèn Led 100W, có bộ điều chỉnh chiếu sángChương V7bộ
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V8đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
22Cầu đấu dây 60A-500VChương V4bộ
23Khung móng M16x240x240x600Chương V4bộ
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,08100m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V5,72m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,56m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,128100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,021100m3
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC 3x1.5mm2Chương V0,4100m
31Lắp đặt đèn led pha vuông bóng 100W bắt vào tườngChương V10bộ
32Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.5mChương V2cọc
33Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M4Chương V140m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V63m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,63100m3
S ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt cáp quang multimode 4FO-từ ngoài cấp vàoChương V40m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V0,8100m
3Lắp đặt cáp quang multimode 4FO-từ tủ trung tâm cấp sang tủ các khối nhàChương V170m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D32Chương V1,7100m
5Lắp đặt tủ rack 6UChương V3tủ
T THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D200 PN8Chương V1,223100m
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,781100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,594100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,345100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,838m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,885m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,967m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V1,201m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,172100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,43m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,567m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,042tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,025100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V71 cấu kiện
17Thép hình V50x50x5Chương V194,25kg
18Thép hình V100x100x7Chương V562,45kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,194tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,562tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,194tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,562tấn
U THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V38,369m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,453100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,94m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V72,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V12,045m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,34tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,555100m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V474,5m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V146m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V21,9m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,759tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V1,168100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3651 cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,573100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V17,477m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,45m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,403m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V16,17m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,166100m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,36m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,82m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V3,205m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,334tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,167100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V181 cấu kiện
26Nắp ga composite KT430x860 Tải trọng 25TChương V18nắp
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400Chương V5đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600Chương V2đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000Chương V10đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V4mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V1mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V9mối nối
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400Chương V15cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600Chương V6cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000Chương V30cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,142100m3
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V20,781100m
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,325m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại)Chương V0,758100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,05m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V2,31100m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,462m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,28m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,254100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,119tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,266tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,123tấn
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V32,042m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,756m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,124m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,535100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,309tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,027tấn
V CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,859m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC HDPE D50 PN10Chương V2,41100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V2,41100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Chương V12cái
5Lắp đặt van phao D40Chương V1cái
6Lắp đặt hộp tôn bảo vệ đồng hồ KT 500x300x500Chương V1hộp
7Lắp đặt van khóa đồng D40Chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40Chương V1cái
9Lắp đặt Rắc co ren ngoài D50/40Chương V1cái
10Lắp đặt Rắc co ren trong D50/40Chương V1cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,015m3
12Lắp đặt van vòi tưới D15 bằng đồngChương V4bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10Chương V0,18100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Chương V8cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D20Chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong D20Chương V4cái
17Lắp đặt van khóa HDPE D20Chương V4cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,016m3
W HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,857100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V301,813100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V89,994m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V434,718m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V451,227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V24,092m3
7Cốt thép đỉnh giằng DChương V0,708tấn
8Cốt thép đỉnh giằng D>10Chương V0,956tấn
9Ván khuôn giằng đỉnh kè, tạm tính cao trung bình của giằng đỉnh tường dày 100Chương V0,708100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V80,706m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,61100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,642100m3
13Cát vàngChương V12,614m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,055100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,012100m3
16Vải địa kỹ thuật TS50Chương V0,155100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,952100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.034.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m32
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T2
4 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
7 Ô tô có cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
8 Vận thăng ≤ 3T ≤ 3T , Sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm dùi Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
16 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->