Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng các hạng muc công trình (không bao gồm thiêt bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng các hạng muc công trình (không bao gồm thiêt bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Hỗ trợ mục tiêu, Ngân Sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:46:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,476,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.034.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô có cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T , Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây dựng các hạng muc công trình (không bao gồm thiêt bị PCCC) Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Tráng Việt B, xã Tráng Việt, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Hỗ trợ mục tiêu, Ngân Sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC LÝ THUYẾ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 20x20, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 1.716,75 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chuong V | 18,019 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chuong V | 0,858 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chuong V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chuong V | 264 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chuong V | 2,934 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chuong V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chuong V | 24,695 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chuong V | 19,62 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chuong V | 3,989 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chuong V | 15,047 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V | 0,572 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chuong V | 68,724 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chuong V | 3,805 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chuong V | 1,945 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,828 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chuong V | 4,201 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chuong V | 32,639 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chuong V | 1,934 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chuong V | 1,525 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 1,016 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,338 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chuong V | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Chuong V | 6,674 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chuong V | 71,776 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chuong V | 71,776 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chuong V | 7,054 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chuong V | 78,83 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V | 3,206 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V | 1,331 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chuong V | 2,554 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chuong V | 0,383 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,074 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,377 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chuong V | 0,868 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chuong V | 56,795 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chuong V | 1,226 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chuong V | 32,628 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chuong V | 5 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,869 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chuong V | 3,408 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chuong V | 2,961 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 75,207 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chuong V | 8,836 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chuong V | 1,911 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chuong V | 6,896 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chuong V | 6,066 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 183,047 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chuong V | 15,256 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chuong V | 23,475 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chuong V | 24,959 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chuong V | 2,925 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chuong V | 1,134 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chuong V | 0,947 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chuong V | 76 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chuong V | 357,666 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chuong V | 10,953 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 1.663,84 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 1.482,3 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 49,833 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 883,6 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chuong V | 1.400,13 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửa | Chuong V | 105,281 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuong V | 3.037,54 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuong V | 1.663,84 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, gạch chống trơn | Chuong V | 480,756 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, gạch màu sáng | Chuong V | 558,597 | m2 |
| 69 | Tôn nền bục giảng bằng gạch lỗ siêu nhẹ | Chuong V | 13,279 | m3 |
| 70 | Lát nền bục giảng giả gỗ 150x800 mầu nâu đậm | Chuong V | 75,84 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chuong V | 358,38 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớp | Chuong V | 383,45 | m2 |
| 73 | Nan inox 304, 15x15 dày 0,8 (trọng lượng mỗi md thanh là 2.19kg/6m) | Chuong V | 296,438 | kg |
| 74 | Gia công lan can | Chuong V | 0,376 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chuong V | 19,656 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuong V | 9,932 | m2 |
| 77 | Thi công trần nhôm | Chuong V | 125,466 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp với cửa sổ mở trượt, khung xingfa, kính 6.38mm | Chuong V | 140,4 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung xingfa, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chuong V | 14,58 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, mở quay khung xingfa, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ | Chuong V | 111,18 | m2 |
| 81 | Cửa sắt bịt tôn | Chuong V | 1,004 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chuong V | 19,78 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chuong V | 97,68 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chuong V | 184,413 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chuong V | 15,105 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chuong V | 0,939 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V | 0,406 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chuong V | 4,331 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,126 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,174 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chuong V | 3,065 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chuong V | 22,352 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chuong V | 15,6 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 5,906 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chuong V | 0,523 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chuong V | 0,65 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chuong V | 0,168 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Chuong V | 1,75 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 53,515 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chuong V | 47,718 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Chuong V | 0,209 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chuong V | 14,256 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuong V | 19,592 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chuong V | 2,264 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuong V | 133,3 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chuong V | 2,264 | tấn |
| 107 | Lợp mái tôn múi | Chuong V | 4,128 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt lavabo | Chuong V | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chuong V | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chuong V | 19,62 | m2 |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chuong V | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi sịt nền | Chuong V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cuộn giấy | Chuong V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chuong V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi nước | Chuong V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chuong V | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chuong V | 12 | cái |
| 118 | Rọ thu nước mưa D110 | Chuong V | 11 | cái |
| 119 | Van phao cơ D50 | Chuong V | 2 | cái |
| 120 | Vật tư phụ | Chuong V | 1 | lô |
| 121 | Ống PPR D63 | Chuong V | 0,12 | 100m |
| 122 | Ống PPR D50 | Chuong V | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống PPR D40 | Chuong V | 0,07 | 100m |
| 124 | Ống PPR D32 | Chuong V | 0,1 | 100m |
| 125 | Ống PPR D25 | Chuong V | 1,1 | 100m |
| 126 | Ống PPR D20 | Chuong V | 0,25 | 100m |
| 127 | Van khóa D50 | Chuong V | 2 | cái |
| 128 | Van khóa D40 | Chuong V | 3 | cái |
| 129 | Van khóa D32 | Chuong V | 2 | cái |
| 130 | Van khóa D25 | Chuong V | 1 | cái |
| 131 | Kép PPR D20 | Chuong V | 84 | cái |
| 132 | Cút PPR D50 | Chuong V | 5 | cái |
| 133 | Cút PPR D32 | Chuong V | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR D25 | Chuong V | 25 | cái |
| 135 | Cút PPR D20 | Chuong V | 2 | cái |
| 136 | Cút ren trong PPR D20 | Chuong V | 40 | cái |
| 137 | Tê PPR D50 | Chuong V | 1 | cái |
| 138 | Tê PPR D40 | Chuong V | 1 | cái |
| 139 | Tê 50/40 | Chuong V | 2 | cái |
| 140 | Tê D40/25 | Chuong V | 3 | cái |
| 141 | Tê D32/25 | Chuong V | 6 | cái |
| 142 | Tê D25/20 | Chuong V | 24 | cái |
| 143 | Tê ren trong D25/20 | Chuong V | 21 | cái |
| 144 | Côn D50/40 | Chuong V | 1 | cái |
| 145 | Côn D40/32 | Chuong V | 3 | cái |
| 146 | Côn D40/25 | Chuong V | 1 | cái |
| 147 | Côn D32/25 | Chuong V | 3 | cái |
| 148 | Côn D25/20 | Chuong V | 12 | cái |
| 149 | Ống PVC D110 | Chuong V | 1 | 100m |
| 150 | Ống PVC D90 | Chuong V | 1,7 | 100m |
| 151 | Ống PVC D75 | Chuong V | 0,65 | 100m |
| 152 | Ống PVC D42 | Chuong V | 0,6 | 100m |
| 153 | Cút PVC D110 | Chuong V | 55 | cái |
| 154 | Cút PVC D90 | Chuong V | 40 | cái |
| 155 | Cút PVC D42(135') | Chuong V | 60 | cái |
| 156 | Cút PVC D75(135') | Chuong V | 30 | cái |
| 157 | Cút PVC D75 | Chuong V | 2 | cái |
| 158 | Cút PVC D42(90') | Chuong V | 40 | cái |
| 159 | Tê PVC D110 | Chuong V | 4 | cái |
| 160 | Tê PVC D75 | Chuong V | 3 | cái |
| 161 | Tê PVC D42(90') | Chuong V | 3 | cái |
| 162 | Tê PVC D110 | Chuong V | 25 | cái |
| 163 | Tê PVC D90 | Chuong V | 1 | cái |
| 164 | Tê PVC D75(135') | Chuong V | 5 | cái |
| 165 | Tê cong PVC D110 | Chuong V | 2 | cái |
| 166 | Tê cong PVC D90 | Chuong V | 2 | cái |
| 167 | Tê cong PVC D90/75 | Chuong V | 2 | cái |
| 168 | Tê chéo PVC D90/75 | Chuong V | 10 | cái |
| 169 | Tê chéo PVC D75/42 | Chuong V | 20 | cái |
| 170 | Tê chéo PVC D110/75 | Chuong V | 2 | cái |
| 171 | Tê chéo PVC D90/75 | Chuong V | 2 | cái |
| 172 | Tê thông tắc D110 | Chuong V | 5 | cái |
| 173 | Tê thông tắc D90 | Chuong V | 5 | cái |
| 174 | Côn PVC D90/75 | Chuong V | 2 | cái |
| 175 | Côn PVC D110/75 | Chuong V | 1 | cái |
| 176 | Côn PVC D75/42 | Chuong V | 10 | cái |
| 177 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp III | Chuong V | 0,02 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V | 0,016 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chuong V | 0,104 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chuong V | 0,101 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chuong V | 0,172 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chuong V | 1,32 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chuong V | 0,067 | m3 |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chuong V | 2 | 1 cấu kiện |
| 185 | Quét nước xi măng đáy hô ga | Chuong V | 0,36 | m2 |
| 186 | MCCB 3P 125A | Chuong V | 1 | cái |
| 187 | MCCB 3P 50A | Chuong V | 4 | cái |
| 188 | MCB 1P 16A | Chuong V | 2 | cái |
| 189 | Cầu chì 2-5A | Chuong V | 9 | hộp |
| 190 | Đèn báo pha | Chuong V | 9 | bộ |
| 191 | Đồng hồ KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V… | Chuong V | 1 | cái |
| 192 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chuong V | 3 | bộ |
| 193 | Chống sét lan truyền 3P+ N 65KA | Chuong V | 1 | cái |
| 194 | Thanh cái 4P 150A +E (20kg) | Chuong V | 1 | lô |
| 195 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mm | Chuong V | 1 | tủ |
| 196 | MCCB 3P 50A | Chuong V | 3 | cái |
| 197 | MCB 1P 32A | Chuong V | 12 | cái |
| 198 | MCB 1P 16A | Chuong V | 12 | cái |
| 199 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mm | Chuong V | 3 | tủ |
| 200 | MCB 2P 40A | Chuong V | 12 | cái |
| 201 | MCB 1P 16A | Chuong V | 24 | cái |
| 202 | MCB 1P 10A | Chuong V | 36 | cái |
| 203 | RCBO 2P 20A | Chuong V | 12 | cái |
| 204 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chuong V | 12 | tủ |
| 205 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chuong V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chuong V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chuong V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chuong V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chuong V | 6 | cái |
| 210 | Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chuong V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chuong V | 60 | cái |
| 212 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2 | Chuong V | 111 | m |
| 213 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chuong V | 7 | m |
| 214 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 18W | Chuong V | 24 | bộ |
| 215 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chuong V | 108 | bộ |
| 216 | Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 300x300 -18W | Chuong V | 36 | bộ |
| 217 | Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 220x220 -12W | Chuong V | 18 | bộ |
| 218 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75w, kèm chiết áp | Chuong V | 48 | cái |
| 219 | Quạt treo tường - 45W | Chuong V | 60 | cái |
| 220 | Quạt hút mùi WC >300m3/h; KT: 250x250 | Chuong V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống gió D150 | Chuong V | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống mềm D100 | Chuong V | 0,12 | 100m |
| 223 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng | Chuong V | 6 | cửa |
| 224 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chuong V | 20 | m |
| 225 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chuong V | 420 | m |
| 226 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chuong V | 1.945 | m |
| 227 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chuong V | 3.859 | m |
| 228 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chuong V | 20 | m |
| 229 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chuong V | 420 | m |
| 230 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chuong V | 945 | m |
| 231 | Ống PVC D40 | Chuong V | 5 | m |
| 232 | Ống PVC D32 | Chuong V | 120 | m |
| 233 | Ống PVC D25 | Chuong V | 36 | m |
| 234 | Ống PVC D20 | Chuong V | 2.031 | m |
| 235 | Ống mềm PVC D20 | Chuong V | 180 | m |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Chuong V | 7 | cái |
| 237 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chuong V | 180 | m |
| 238 | Ống PVC D25 | Chuong V | 1,8 | 100m |
| 239 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4m | Chuong V | 8 | cái |
| 240 | Thanh thép dẹt 40x4 | Chuong V | 20 | m |
| 241 | Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đất | Chuong V | 1 | cái |
| 242 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chuong V | 1 | cái |
| 243 | Cọc nối đất thép bọc đồng, dài 2.4m | Chuong V | 3 | cái |
| 244 | Dây đồng dẫn sét 50mm2 | Chuong V | 10 | m |
| 245 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chuong V | 6 | cái |
| 246 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Chuong V | 30 | kg |
| 247 | Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm tra | Chuong V | 1 | lô |
| 248 | Hộp ODF 4FO (kèm dây nối quang + bộ chuyển đổi quang) | Chuong V | 1 | hộp |
| 249 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chuong V | 1 | tủ |
| 250 | Lắp đặt thiết bị Swithch mạng 16 cổng | Chuong V | 1 | 1 thiết bị |
| 251 | Lắp đặt thanh trung chuyển, Patch panel 16 cổng | Chuong V | 1 | 1 Patch panel |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chuong V | 12 | cái |
| 253 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chuong V | 480 | m |
| 254 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chuong V | 13 | m |
| 255 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chuong V | 7 | m |
| 256 | Ống PVC D32 | Chuong V | 1,2 | 100m |
| 257 | Ống PVC D20 | Chuong V | 3,36 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 20x20, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2.860,75 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 28,608 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,93 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | Cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 429 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 3,176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5km | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,79 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 12,545 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 34,358 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,726 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,304 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 1,238 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,749 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,343 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,207 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,249 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 125,173 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,485 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,83 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 2,734 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,009 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,236 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,81 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 1,191 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 35,579 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,72 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,734 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,943 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,943 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,943 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,07 | m2 |
| 43 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 5,07 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,955 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,896 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,832 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,063 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 32,579 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,256 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,815 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,025 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,046 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 99,65 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,203 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,568 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 138,792 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,366 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,775 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,912 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,575 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 76,917 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 1,226 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,406 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,163 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,988 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 23,871 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 302,679 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,827 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.086,46 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.281,91 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 820,482 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.156,8 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 788,258 | m2 |
| 75 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 230,92 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.086,86 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.700,01 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 485,5 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 491,2 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 143,8 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,2 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V | 222,333 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch 150x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,4 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm | Chương V | 99,9 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 | Chương V | 120,18 | m2 |
| 87 | Khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 17,324 | kg |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,932 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 103,2 | m2 |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,549 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,195 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,195 | m2 |
| 93 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 59,79 | md |
| 94 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm | Chương V | 0,477 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 477 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can | Chương V | 44,101 | m2 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 42,328 | m3 |
| 98 | Sản xuất tay vịn thang thép mạ kẽm | Chương V | 0,427 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Chương V | 427 | kg |
| 100 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V | 24,458 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp với cửa sổ mở trượt, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 70,2 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 14,58 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung, kính 6.38mm | Chương V | 54,073 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, kính 6.38mm | Chương V | 107,641 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 17,575 | m2 |
| 106 | Cửa thép chống cháy, tay co tự động, khung cửa có GHCL EI60 | Chương V | 1,673 | m2 |
| 107 | Sản xuất nan thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa | Chương V | 0,416 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Chương V | 416 | kg |
| 109 | Lắp dựng nan cửa | Chương V | 88,282 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 111,247 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 135,37 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,37 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,37 | tấn |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,772 | tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,772 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,762 | m2 |
| 117 | Bản mã 150x150x1 | Chương V | 55 | cái |
| 118 | Lợp mái tôn múi, dày tôn 0.45mm | Chương V | 3,197 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,582 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | MCCB 3P 100A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 50A | Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCCB 3P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thanh cái 4P 150A+E 20KG | Chương V | 1 | lô |
| 12 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Chống sét lan truyền 3P+N 65KA | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | MCCB 3P50A | Chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 32A | Chương V | 8 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mm | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | MCCB 3P50A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 32A | Chương V | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 16A | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mm | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | MCB 2P 32A | Chương V | 8 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A | Chương V | 16 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A | Chương V | 24 | cái |
| 26 | RCBO 2P 20A | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chương V | 8 | hộp |
| 28 | MCB 1P 32A | Chương V | 3 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A | Chương V | 6 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A | Chương V | 3 | cái |
| 31 | RCBO 2P 20A | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chương V | 3 | hộp |
| 33 | MCB 1P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 36 | RCBO 2P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 58 | cái |
| 44 | Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 114 | m |
| 46 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 18W | Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 89 | bộ |
| 49 | Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 300x300 -18W | Chương V | 51 | bộ |
| 50 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-12w | Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 40 | cái |
| 52 | Quạt treo tường - 45W | Chương V | 40 | cái |
| 53 | Quạt hút mùi WC >500m3/h; KT: 250x250 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 55 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 385 | m |
| 56 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.172 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.911 | m |
| 59 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 60 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 385 | m |
| 61 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 1.059 | m |
| 62 | Ống PVC D40 | Chương V | 36 | m |
| 63 | Ống PVC D32 | Chương V | 60 | m |
| 64 | Ống PVC D25 | Chương V | 36 | m |
| 65 | Ống PVC D20 | Chương V | 2.129 | m |
| 66 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 141 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gió D150 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống mềm D100 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng | Chương V | 6 | cửa |
| 70 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 180 | m |
| 72 | Ống PVC D25 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 73 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4m | Chương V | 8 | cọc |
| 74 | Thanh thép dẹt 40x4 | Chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V | 1 | 3 pha |
| 76 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 78 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 7 | vị trí |
| 79 | Cọc nối đất thép bọc đồng, dài 2.4m | Chương V | 3 | cọc |
| 80 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Chương V | 1 | thiết bị |
| 83 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 55,5 | 10m |
| 86 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 13 | cái |
| 87 | Ống PVC D20 | Chương V | 3,89 | 100m |
| 88 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Bộ phát Wifi | Chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 99 | Cút PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Cút PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Cút PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 102 | Cút PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 104 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê đều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê thu PPR D50x32 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê thu PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 24 | cái |
| 109 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V | 21 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 113 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 132 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 21 | cái |
| 124 | Tê vuông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê vuông D75 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê vuông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 127 | T, Y đường kính D110 | Chương V | 25 | cái |
| 128 | T, Y đường kính D90 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | T, Y đường kính D76 | Chương V | 5 | cái |
| 130 | Tê cong đường kính D110 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê cong đường kính D90 | Chương V | 4 | cái |
| 132 | T, Y đường kính D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | T, Y đường kính D76/42 | Chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thông tắc D90 | Chương V | 7 | cái |
| 137 | Côn thu D90/76 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Côn thu D110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Côn thu D76/42 | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 305 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 14,01 | m2 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu sàn DN90 | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 13 | cái |
| 152 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 153 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 157 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,172 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,68 | m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,002 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 20x20, đá 1x2, mác 250 (hệ số hao phí 1.01) | Chương V | 1.885,75 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 19,798 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,943 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 290 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,491 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 22,869 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 18,133 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,691 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 81,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,587 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,803 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,121 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 43,683 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,274 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,312 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,798 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 41,431 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V | 41,431 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 23,92 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 23,92 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,306 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 69,657 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,393 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 46,091 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 35,41 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,607 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,216 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,747 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,798 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,506 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,003 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,99 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,658 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,783 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 171,373 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 15,006 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,765 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,554 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,735 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,533 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,765 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,853 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,992 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,808 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,853 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,992 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,811 | 100m2 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ-KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 108,729 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 74,645 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,912 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,585 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 79,646 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.227 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.313,97 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,385 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 600,3 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.133,01 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.047,28 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.364,39 | m2 |
| 13 | Lát gạch thanh giả gỗ 15x80 | Chương V | 95,715 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.008,69 | m2 |
| 15 | Ốp gạch Ceramic chân tường 600x150 | Chương V | 39,921 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,33 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớp | Chương V | 150,311 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt lan can sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 61,94 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhôm | Chương V | 67,468 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp với cửa sổ mở trượt, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 53,55 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 14,58 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 37,94 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 56,52 | m2 |
| 24 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 0,675 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 111,649 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Chương V | 113,405 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 62,05 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,516 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,583 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,136 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 27,969 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,227 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,74 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,715 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,414 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 2,966 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,569 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,138 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Chương V | 1,823 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 297,635 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,366 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Chương V | 1,892 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,685 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,968 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,524 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,553 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt lan can | Chương V | 23,04 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ-ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 100A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 50A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 5 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch Vôn | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái 4P 150A+E 20KG | Chương V | 1 | lô |
| 11 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Chống sét lan truyền 3P+N 65KA | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | MCCB 3P50A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 25A | Chương V | 5 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mm | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | MCCB 3P50A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 25A | Chương V | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P 16A | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mm | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | MCCB 3P50A | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P 40A | Chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x500x200 dày 1,4mm | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | MCB 2P 40A | Chương V | 5 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A | Chương V | 10 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A | Chương V | 15 | cái |
| 30 | RCBO 2P 20A | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chương V | 5 | hộp |
| 32 | MCB 1P 32A | Chương V | 7 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A | Chương V | 14 | cái |
| 34 | MCB 1P 10A | Chương V | 7 | cái |
| 35 | RCBO 2P 20A | Chương V | 7 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chương V | 7 | hộp |
| 37 | MCB 1P 25A | Chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 40 | RCBO 2P 20A | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 9 modules | Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 72 | cái |
| 48 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 93 | m |
| 49 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 50 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W | Chương V | 47 | bộ |
| 52 | Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 300x300 -18W | Chương V | 36 | bộ |
| 53 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 42 | cái |
| 55 | Quạt hút mùi WC >300m3/h; KT: 250x250 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống gió D150 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống mềm D100 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng | Chương V | 6 | cửa |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 175 | m |
| 61 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 315 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.115 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.769 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 175 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V | 315 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 1.031 | m |
| 68 | Ống PVC D40 | Chương V | 5 | m |
| 69 | Ống PVC D25 | Chương V | 36 | m |
| 70 | Ống PVC D20 | Chương V | 2.060 | m |
| 71 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 104 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 73 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 170 | m |
| 74 | Ống PVC D25 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 75 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4m | Chương V | 14 | cọc |
| 76 | Thanh thép dẹt 40x4 | Chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V | 1 | 3 pha |
| 78 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 7 | vị trí |
| 81 | Cọc nối đất thép bọc đồng, dài 2.4m | Chương V | 3 | cọc |
| 82 | Dây đồng dẫn sét 50mm2 | Chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 18 | cái |
| 86 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 77,7 | 10m |
| 87 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 19 | cái |
| 88 | Ống PVC D20 | Chương V | 5,44 | 100m |
| 89 | Bộ phát Wifi | Chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 15 | m |
| 91 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 10 | m |
| G | NHÀ HIỆU BỘ-NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ bàn lavabo | Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,168 | m2 |
| 4 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 7 | Vị trí |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (KT 1.4*1.15m) | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi (KT 1.56x1.15m) | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bồn nước Inox 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 14 | Phễu thu D90 | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Van phao cơ D50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van điện D50 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 5,499 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,134 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,077 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,101 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,84 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,32 | m2 |
| 30 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 31 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 32 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 33 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống PPR D50 - PN10 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 35 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Van khoá PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 27 | cái |
| 39 | Kép PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 40 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Cút PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Cút PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 43 | Cút PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 44 | Tê PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê PPR D32/20 | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 55 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 57 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 59 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Chếch PVC D110 | Chương V | 38 | cái |
| 61 | Chếch PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Chếch PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chếch PVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Chếch PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Cút PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cút PVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 67 | Cút PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê PVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Y PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Y PVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Y PVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Y PVC D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Y D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Y D90/42 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Y PVC 75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê PVC D110 cong | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê PVC D90 cong | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 7 | cái |
| 84 | Côn PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn PVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Ống uPVC PN8 D42 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống uPVC PN8 D90 | Chương V | 2,33 | 100m |
| 88 | Ống uPVC PN8 D110 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống uPVC PN8 D150 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 90 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 52 | cái |
| 91 | Y PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Côn uPVC D110/90 | Chương V | 52 | cái |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 108 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 84 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 818 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.532,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.369,76 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 3.902,62 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,091 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tạm tính đầm chắc đất khoảng 0,5m) | Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 9,003 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,568 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,677 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,298 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,174 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,669 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,244 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,586 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,559 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,202 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,826 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,639 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,698 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,051 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,646 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 4,09 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 65,924 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,606 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.619,26 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,855 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,632 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,406 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.619,26 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 12,438 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch lá nem 400x400 | Chương V | 14,04 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,104 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,78 | m2 |
| 51 | Tủ điện 3P nhà bảo vệ MCB (500X600X200) | Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Đèn tuyp led 18W, 1.2m | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Đèn led pha hắt 100W | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCCB 3P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ổ cắm đôi 2 cực | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Hộp , bộ điều kiển mô tơ công | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 66 | Dây điện E CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 67 | Ống PVD D16 | Chương V | 50 | m |
| 68 | Ống PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 69 | Ống HDPE D32/25 luồn cáp mô tơ cổng | Chương V | 30 | m |
| 70 | Bóng đèn led pha gắn tường bóng 100W | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đèn báo pha 6W-220v | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cầu chì | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đèn led hắt cổng ngoài trời bóng 12W | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đồng hồ von kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đồng hồ ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Bộ T.I 20/5A | Chương V | 3 | cái |
| 78 | ODF 4 CORE | Chương V | 1 | cái |
| 79 | SWITCH 12 PÓT 10/100 MBPS + 2SFP | Chương V | 1 | cái |
| 80 | PATHPANEL 12P | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Đế + hạt cắm điện thoại, mạng | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ổ cắm mạng | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Cáp 4 đôi UTP CAT6E - cấp ĐT, mạng lan, camera | Chương V | 20 | m |
| 85 | Cầu chắn rác inox D76 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Ống thoát nước mái D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Y thu D90XD60 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Chêch D60 | Chương V | 9 | cái |
| 90 | Chêch D90 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn thu D90 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Côn thu D60 | Chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 33,598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 27,412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 6,186 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 79,354 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,176 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 32,628 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 4,32 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 1,608 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 48 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,472 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,304 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Chương V | 3,168 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 11,909 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,74 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,404 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,667 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành cong, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,479 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành bể | Chương V | 4,184 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,239 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 20 | Băng cản nước PVC V150 vị trí mạch ngừng | Chương V | 98 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể bằng sikatopseal 107 | Chương V | 85,188 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể bằng vữa xi măng, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,924 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể bằng vữa xi măng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,188 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng đáy bể | Chương V | 85,188 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,604 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng sikatop seal 107 | Chương V | 263,94 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,94 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,94 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng | Chương V | 263,94 | m2 |
| 30 | Nắp đậy bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,605 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,121 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,39 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,39 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,066 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,942 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,942 | tấn |
| 17 | Bulong D18 L=600 | Chương V | 44 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,191 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,216 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 48,967 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,967 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 16,569 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 118,407 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,146 | 100m2 |
| 25 | Đèn tuyp led đôi 2x18W, 1.2m | Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 27 | Ống HDPE D32/D25 | Chương V | 50 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Chương V | 16 | m |
| 29 | Hộp chia ngã dây điện | Chương V | 9 | chiếc |
| N | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,074 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,988 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,367 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,633 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,416 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,73 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 67,588 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 48,596 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,814 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,703 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,563 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,402 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,862 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,648 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,26 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sikatop seal 107 (3 lớp) | Chương V | 29,261 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, , kính 6. (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2,7 | m2 |
| 27 | Cửa chớp tôn | Chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 29 | Tủ điện 3P phòng bơm (1000x600x300) | Chương V | 1 | tủ |
| 30 | Đèn tuyp led đôi 2x18W, 1.2m | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đèn tuyp led đơn 18W, 1.2m | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Ổ cắm đôi 2 cực | Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2+E6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2+E4mm2 - cấp điện máy bơm (có dự phòng) | Chương V | 40 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Dây điện E CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 41 | Ống PVC D16 | Chương V | 15 | m |
| 42 | Ống PVC D20 | Chương V | 5 | m |
| 43 | Ống PVC D25 luồn cáp cấp máy bơm | Chương V | 25 | m |
| O | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,941 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,049 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,67 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,505 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 243 | m |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 28,87 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 433,05 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm | Chương V | 2.120 | m2 |
| 9 | Nạo vét bùn bằng máy đào | Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp công trình | Chương V | 22,5 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,13 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu | Chương V | 1,466 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xi măng M250, dày 20cm | Chương V | 32,57 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC - VẬT LIỆU PHẦN BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | Tủ điện bơm sinh hoạt 1000x600x250x1.5mm | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | MCCB 3P 32A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | MCCB 3P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | CONTACTOR 3P-10A | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rơ le nhiệt dải ->10A | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Rơ le mức nước | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cảm biến mực nước bể ngầm | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nút ấn ON/OFF có đèn | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Chuyển mạch AUTO/MAN | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chỉ 220VSC/5A | Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Dây tín hiệu van phao điện từ các cụm téc về phòng bơm | Chương V | 170 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 14 | Ống HDPE gân xoắn D25/D20 luồn dây tín hiệu | Chương V | 170 | m |
| 15 | Bơm 1 Q1=7.2m3/h, H=386m | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống thép DN50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Rọ đáy (bơn) DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van cổng đòng nối ren DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN50-DN50 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Y lọc thép D50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm bằng cao sư lắp ren D50 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Kép ren DN50 | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Côn cân DN50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút thép DN50 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Tê thép DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút HDPE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cụm đồng hồ đo áp (Đo 0-10 bar) | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Khớp nối ren ngoài HDPE D50/2'' | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bê tông thủ công đá 2x4 M250 (500x1000x250) | Chương V | 0,26 | m3 |
| 31 | Ống PPR D63 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Cút PPR D63 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Rắc co D63 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Măng sông ren ngoài D63 | Chương V | 2 | cái |
| Q | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,54 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 91 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 42 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 | Chương V | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 | Chương V | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 1200x600x300 loại đặt trên bệ ngoài trời | Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,87 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,761 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,45 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,25 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp khổ 300 | Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại) | Chương V | 8,622 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,868 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,356 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,205 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,28 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,68 | m2 |
| 28 | Nắp ga gang KT 945x872x80 | Chương V | 3 | nắp |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng M70 tiếp địa | Chương V | 5 | m |
| 32 | Thanh đồng 50x5m | Chương V | 12 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 35 | MCCB 3P 350A | Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P 125A | Chương V | 3 | cái |
| 37 | MCCB 3P 100A | Chương V | 2 | cái |
| 38 | MCCB 3P 60A | Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P 32A | Chương V | 2 | cái |
| 40 | MCCB 3P 350A-đấu nối tại TBA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế kèm chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha 6W | Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Thanh cái đồng 300x30x3 | Chương V | 10 | kg |
| R | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 182 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 3,18 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,08 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp khổ 300 | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại) | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,189 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,168 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao H=8m liền cần đơn | Chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao H=8m liền cần đôi | Chương V | 3 | cột |
| 18 | Lắp bóng đèn Led 100W, có bộ điều chỉnh chiếu sáng | Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 8 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 5,72 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC 3x1.5mm2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đèn led pha vuông bóng 100W bắt vào tường | Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.5m | Chương V | 2 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M4 | Chương V | 140 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 63 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| S | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang multimode 4FO-từ ngoài cấp vào | Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang multimode 4FO-từ tủ trung tâm cấp sang tủ các khối nhà | Chương V | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V | 3 | tủ |
| T | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 PN8 | Chương V | 1,223 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,781 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,838 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,885 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,967 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,201 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,43 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,567 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 17 | Thép hình V50x50x5 | Chương V | 194,25 | kg |
| 18 | Thép hình V100x100x7 | Chương V | 562,45 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,562 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,194 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,562 | tấn |
| U | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 38,369 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 3,453 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 56,94 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 72,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,045 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,34 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,555 | 100m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 474,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,759 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 365 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,573 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 17,477 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,45 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,403 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,36 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,82 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,205 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,334 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Nắp ga composite KT430x860 Tải trọng 25T | Chương V | 18 | nắp |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400 | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000 | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400 | Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000 | Chương V | 30 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,142 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 20,781 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,325 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng lại) | Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,05 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 2,31 | 100m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,462 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,119 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,266 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,123 | tấn |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 32,042 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,124 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,309 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| V | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,859 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC HDPE D50 PN10 | Chương V | 2,41 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 2,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D40 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp tôn bảo vệ đồng hồ KT 500x300x500 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rắc co ren trong D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,015 | m3 |
| 12 | Lắp đặt van vòi tưới D15 bằng đồng | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D20 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa HDPE D20 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,016 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,857 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 301,813 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 89,994 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 434,718 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 451,227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 24,092 | m3 |
| 7 | Cốt thép đỉnh giằng D | Chương V | 0,708 | tấn |
| 8 | Cốt thép đỉnh giằng D>10 | Chương V | 0,956 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè, tạm tính cao trung bình của giằng đỉnh tường dày 100 | Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 80,706 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 4,61 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,642 | 100m3 |
| 13 | Cát vàng | Chương V | 12,614 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,952 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.034.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô có cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 8 | Vận thăng ≤ 3T | ≤ 3T , Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi