Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTDP và SCTX Phần bơm, van, đường ống năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp VTDP và SCTX Phần bơm, van, đường ống năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:10:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,627,750,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư phần cơ cho nhà máy công nghiệp, trong đó có hạng mục: Bơm, Van, đường ống và/hoặc phụ kiện sửa chữa bơm, van, đường ống (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:(Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp VTDP và SCTX Phần bơm, van, đường ống năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100
Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van tay cân bằng van điện động hơi chính | 1 | cái | DN25, CL2500#. Loại van cầu. Vật liệu A182-F91 | ||
| 2 | Bạc lót (bushing) cho van bướm điều chỉnh hơi đầu vào tái nhiệt 1 | 1 | cái | Chi tiết 5- Vật liệu: Nitronic- Dùng cho van bướm điều chỉnh:+) Kích thước: 22 inch - 600#+) Áp lực thiết kế: 800 PSIG+) Nhiệt độ thiết kế van: 700 ◦F | ||
| 3 | Tết chèn (Packing) cho van bướm bypass hơi tái nhiệt | 1 | cái | Chi tiết 6- Vật liệu: Grafoil- Dùng cho van bướm điều chỉnh:+) Kích thước: 26 inch - 600#+) Áp lực thiết kế: 800 PSIG+) Nhiệt độ thiết kế van: 700 ◦F | ||
| 4 | Tết chèn (Packing) cho van bướm bypass hơi tái nhiệt | 1 | cái | Chi tiết 7- Vật liệu: J.C 1625G- Dùng cho van bướm điều chỉnh:+) Kích thước: 26 inch - 600#+) Áp lực thiết kế: 800 PSIG+) Nhiệt độ thiết kế van: 700 ◦F | ||
| 5 | Đĩa van (Parallel disc) của van điện nhất thứ /nhị thứ hơi chính | 1 | bộ | Chi tiết 2 của van loại:W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18"Class: 2500 #SPL; Thông số thiết kế: - Áp lực thiết kế: 198 barg- Nhiệt độ thiết kế: 550 oC- Vật liệu chi tiết 2: 21CrMoV5.7/stellite | ||
| 6 | Bộ bulong đai ốc siết gông chèn tết van điện động nhất thứ nhị thứ | 8 | bộ | Chi tiết số 9, 10 của van W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18 "Class: 2500 #SPL; Thông số thiết kế: - Áp lực thiết kế: 198 barg- Nhiệt độ thiết kế: 550 oCVật liệu chi tiết 9: A193 B16, Vật liệu chi tiết 10: A194 4 | ||
| 7 | Tết chèn (packing) của van điện nhất thứ/nhị thứ hơi chính | 2 | Bộ | Chi tiết 12 (1 bộ gồm 6 cái) của van loại: W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18 ". Class: 2500 #SPL; Thông số thiết kế: - Áp lực thiết kế: 198 barg- Nhiệt độ thiết kế: 550 oC- Vật liệu chi tiết 12: Graphite | ||
| 8 | Gioăng chèn (Gasket) của van điện nhất thứ /nhị thứ hơi chính | 4 | cái | Chi tiết 15 của van loại: W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18 ". Class: 2500 #SPL; Thông số thiết kế:- Áp lực thiết kế: 198 barg- Nhiệt độ thiết kế: 550 oC- Vật liệu chi tiết 15: Thép không gỉ/ graphite | ||
| 9 | Gioăng trục cánh van một chiều đường hơi chính | 1 | cái | Chi tiết số 11 của van kiểu W557DP, hãng Pentair, bản vẽ số 80 2226 88 D | ||
| 10 | Gioăng chèn kín Van một chiều đường hơi chính | 2 | cái | Chi tiết số 5 của van kiểu W557DP, hãng Pentair, bản vẽ số 80 2226 88 D | ||
| 11 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm đầu đẩy bơm dầu bôi trơn quạt sơ cấp | 1 | Cái | Inline check valve CIT-06. Hãng LIBO hoặc tương đương | ||
| 12 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm đầu đẩy bơm dầu bôi trơn quạt thứ cấp | 1 | Cái | Inline check valve CIT-04. Hãng LIBO hoặc tương đương | ||
| 13 | Van điều chỉnh chênh áp dầu chèn | 1 | cái | Bao gồm cả van PilotModel 1098H-EGRHãng sản xuất Fisher hoặc tương đương | ||
| 14 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm dầu chèn | 1 | cái | 3"; áp lực 11 bar; van cánh bướm; class 150LB vật liệu vỏ A216 WCB+LBR; kết nối bích; chiều dầy van 72mm; đường kính ngoài 138 mm. | ||
| 15 | Bộ vật tư tiêu hao bơm dầu thủy lực | 4 | bộ | SEAL KIT A10V100DFLR/31+VERP hoặc tương đương | ||
| 16 | Gioăng chèn kín mặt bích van điện cửa trích BGN#2 | 2 | bộ | Bao gồm các chi tiết:1) Gasket: 1 cái, vật liệu graphite (chi tiết số 13)2) Gasket: 2 cái; DN800; Thông số kỹ thuật: S-WND SS304 GRAPHITE. FILL SS304 OUT-RING, 4.5MM, C.L150.RF. ASME B16.20 (B16.47-A) Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN800+ Kiểu van: SJ WCB 150LB+ Hãng sản xuất SeJin | ||
| 17 | Gioăng chèn kín mặt bích van điện cửa trích BGN#3 | 2 | bộ | Bao gồm các chi tiết:1) Gasket: 1 cái, vật liệu graphite (chi tiết số 5)2) Gasket: 2 cái; DN650; Thông số kỹ thuật: S-WND SS304 GRAPHITE. FILL SS304 OUT-RING, 4.5MM, C.L150.RF. ASME B16.20 (B16.47-A) Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN650+ Kiểu van: SJ WCB 150LB+ Hãng sản xuất SeJin | ||
| 18 | Gioăng chèn kín mặt bích van điện cửa trích BGN#4 | 2 | bộ | Bao gồm các chi tiết:1) Gasket: 1 cái, vật liệu graphite (chi tiết số 5)2) Gasket: 2 cái; DN500; Thông số kỹ thuật: S-WND SS304 GRAPHITE. FILL SS304 OUT-RING, 4.5MM, CL150.RF. ASME B16.20 (B16.47-A)Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN500+ Kiểu van: SJ WCB 150LB+ Hãng sản xuất SeJin | ||
| 19 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 2 | Cái | Chi tiết: Felt dust seal 10x10mm section 1220mm long Sử dụng cho gối chặn: Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 20 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 2 | Cái | Chi tiết: Oring cord (nitrile) 5.7mm section 1950mm long Sử dụng cho gối chặn:Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 21 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 2 | Cái | Chi tiết: Bonded seal G1"Sử dụng cho gối chặn :Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 22 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 6 | Cái | Chi tiết: Bonded seal G3/8"Sử dụng cho gối chặn :Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 23 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 2 | Cái | Chi tiết: Cover Gasket for OEV12Sử dụng cho gối chặn :Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 24 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 2 | Cái | Chi tiết: Sleeve gasket for OEV12Sử dụng cho gối chặn :Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 25 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 6 | Cái | Chi tiết: M8x10mm Grub screwSử dụng cho gối chặn :Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 26 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 16 | Cái | Chi tiết: M12 DIN463 tab washerSử dụng cho gối chặn :Osborne Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 27 | Bộ vật tư sửa chữa gối chặn bơm tuần hoàn | 6 | Cái | Chi tiết: M16 BS4320 flat bright washerSử dụng cho gối chặn: Double Thrust and Guide OEV Size 12. | ||
| 28 | Màng Ejector | 20 | Cái | Diaphragm of ejector, viton (D-117) | ||
| 29 | Ống sinh hơi tường trước | 1.000 | m | Ống thép đúc vật liệu SA-210C, kích thước OD 50.8 x THK 4.52 x L 8000 mm | ||
| 30 | Màng ống sinh hơi | 1.750 | thanh | Vật liệu 20-GB699, Kích thước THK 6 x W 23,5 x L 2000 mm, có vát mép 2 bên màng 45 độ | ||
| 31 | Ống sinh hơi tường trước SA213-T91 | 300 | m | Ống thép đúc vật liệu SA213-T91, kích thước OD 50.8 x THK 4.52 x L 8000 mm | ||
| 32 | Màng ống sinh hơi cho ống SA213-T91 | 300 | thanh | Vật liệu A387-GR22, Kích thước THK 6 x W 23,5 x L 2000 mm, có vát mép 2 bên màng 45 độ | ||
| 33 | Bộ gôm đầu bình (Auxilarry Vavle for Chlorine Tone Container) | 6 | bộ | BM-1167 hoặc tương đương | ||
| 34 | Ống đồng | 12 | cái | 6414C hoặc tương đương | ||
| 35 | Đĩa van an toàn đường ống góp đầu bình Clo- Rupture Disc | 2 | cái | R-727 hoặc tương đương | ||
| 36 | Van điện trên đường ống áp lực D25 (trọn bộ) | 2 | bộ | Electric actuator ValveMôi chất: CloKiểu van: Van bi, DN25, nối bích, CL300.Model: 1" 7380C312271XTZ1 hoặc tương đương | ||
| 37 | Bộ KIT để bảo trì bộ hóa hơi Vapozier 71V3000 | 1 | Bô | Maintenance Kit P/N 22257 hoặc tương đương | ||
| 38 | Bộ gia nhiệt cho bộ hóa hơi Vapozier 71V3000 | 1 | Bô | P/N: 157E224 hoặc tương đương | ||
| 39 | Vật tư sửa chữa bộ lọc khí (Gas filter) | 5 | Bộ | Bộ vật tư sửa chữa bộ lọc model 22255:- Giỏ lọc P/N 19918: 1 cái- Lõi lọc kèm gioăng P/N 22424: 1 bộ hoặc tương đương | ||
| 40 | Phụ kiện sửa chữa cho thiết bị điều chỉnh chân không | 3 | Bộ | P/N: BM-5934PM hoặc tương đương | ||
| 41 | Hệ thống đường ống cấp nước của Vapor | 1 | lô | Loại Ống DN20, SS316, SCH80 30 m.Cút 90°DN 20, SS316 SCH80, Số lượng: 10 cáiTê DN 20, SS316 SCH80, Số lượng: 5 cái | ||
| 42 | Van tay đóng mở trên đường ống áp lực DN25, nối bích | 10 | cái | Loại: 1 inch, nối bíchModel: 1"73080C312271XTZ1 Hãng: Jamesbury hoặc tương đương | ||
| 43 | Van điện từ DN15, cấp nước cho Vaporize | 2 | cái | Model : 6213A G1/2 230V N/C hoặc tương đương- Kết nối ren, DN15- Kiểu van thường đóng- Vật liệu chế tạo: đồng | ||
| 44 | Vật tư sửa chữa van giảm áp điện (Pressure Reducing Valve) | 5 | bộ | Dùng cho van có model: 71P11A0303020101, bao gồm các chi tiết:- Trọn bộ Kit P/N: 614S103 hoặc tương đương.- Trim capsule assembly P/N: 668A358 hoặc tương đương.- Thân van giảm áp P/N: 71P11A03 hoặc tương đương. | ||
| 45 | Bộ vật tư sửa chữa định lượng Clo | 3 | bộ | Dùng cho thiết bị định lượng: Manual Chlorinator Series FX400, Model FX4006C30106030001. Bao gồm các chi tiết sau: - Oring P/N 29557 hoặc tương đương : 01 bộ, -Vacuum gauge assembly P/N: BM-6556-1 hoặc tương đương: 01 cái, - Differential Pressure Regulator P/N: BM-2411 hoặc tương đương: 01cái;- Ống thủy định lượng và phụ kiện: 1 bộ | ||
| 46 | Ejector Clo | 2 | cái | Loại: EJ8000C-2-QC2 hoặc tương đương, Công suất: 200 kg/h, Kích thước 4", kiểu nối bích, thân bằng nhựa PVC | ||
| 47 | Van tay đầu vào, đầu ra của thiết bị định lượng, DN50, kèm bích | 10 | cái | Type 546 hoặc tương đương, PVC-U, DN50, kèm bích. | ||
| 48 | Van bướm, tay quay DN125, trước Ejector | 5 | cái | Model: AT-2.5 GGG-40hoặc tương đương | ||
| 49 | Van điện đường ống đầu vào Ejector DN50 (không bao gồm động cơ điện) | 2 | cái | Type 546 hoặc tương đương, PVC-U, DN50, nối ren. | ||
| 50 | Van 1 chiều | 2 | cái | PVC-U, Van 1 chiều lá lật, lắp trước Ejector DN 50, nối bích | ||
| 51 | Van điện đầu ra Ejector, DN125, van bướm (không bao gồm động cơ điện) | 2 | cái | Type 567 hoặc tương đương, PVC-U, DN125 | ||
| 52 | Van tay DN15, vent đầu ra của Ejector, nối bích | 2 | cái | Type 546 hoặc tương đương, PVC-U, DN15, nối bích | ||
| 53 | Van tay xả đáy, DN50, nối bích | 2 | cái | Type 546 hoặc tương đương, PVC-U, DN50, nối bích | ||
| 54 | Van điện, DN50, nối bích (không bao gồm động cơ) | 2 | cái | Type 546 hoặc tương đương, PVC-U, DN50, nối bích, van điện | ||
| 55 | Van bướm, đầu đẩy bơm NaOH, DN65 | 2 | cái | Type 567 hoặc tương đương, PVC-U, DN65 | ||
| 56 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm NaOH, DN65 | 2 | cái | Type 369 hoặc tương đương, PVC-U, DN65 | ||
| 57 | Van tuần hoàn NaOH, DN100, van bướm | 4 | cái | Type 567 hoặc tương đương, PVC-U, DN100 | ||
| 58 | Van 1 chiều, tuần hoàn NaOH DN100 | 2 | cái | Type 369 hoặc tương đương, PVC-U, DN100 | ||
| 59 | Check valve, trước bơm tăng áp DN125 | 2 | cái | Vật liệu GG25; DN 125; PN10 | ||
| 60 | Van bướm, tay quay DN125 | 5 | cái | Vật liệu GGG-40, Model: AT-2.5 hoặc tương đương | ||
| 61 | Van đầu kênh tuần hoàn DN100, van màng | 2 | cái | Type 317 hoặc tương đương, PVC-U | ||
| 62 | Gia nhiệt đường ống | 10 | Cái | 240V, 25W, De NoRa R31040H2. hoặc tương đương | ||
| 63 | Đồng hồ đo nhiệt độ Gas của bộ hóa hơi | 1 | Cái | P/N: 131B016 hoặc tương đương | ||
| 64 | Đồng hồ đo áp suất của bộ hóa hơi | 1 | Cái | P/N: 24917 hoặc tương đương | ||
| 65 | Bảng mạch bảo vệ điện cực | 5 | Cái | P/N: 686B744 (SAP: 47002260) hoặc tương đương | ||
| 66 | Công tắc, báo động mức nước thấp và phụ kiện | 2 | Cái | P/N: 154H061U01 & 112A345U02 hoặc tương đương | ||
| 67 | Công tắc, điều khiển mức nước thấp | 1 | Cái | P/N: 154H036U01 & 150A156U03 hoặc tương đương | ||
| 68 | Senso nhiệt độ Thermocouple, loại ''T'' | 2 | Cái | P/N: 157B032U01 hoặc tương đương | ||
| 69 | Mặt hiển thị | 1 | Cái | Model: SRG2-1 hoặc tương đương. Loại: 01 chanel | ||
| 70 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Model: LCS-SB-4K(XA1-4K-000) hoặc tương đương. Loại: 01 chanel | ||
| 71 | Bộ dẫn động van điện | 2 | Cái | SQ25; 0.03kW; 230Vac, NSX: Bernard controls hoặc tương đương | ||
| 72 | Vành chèn bơm tăng áp Clo | 3 | Cái | Dành cho bơm RNI 65-20 | ||
| 73 | Cánh bơm tăng áp Clo | 1 | Cái | Dành cho bơm RNI 65-20 | ||
| 74 | Trục bơm tăng áp Clo | 1 | Cái | Dành cho bơm RNI 65-20 | ||
| 75 | Bộ phụ kiện cho thiết bị hóa hơi Clo | 2 | Bộ | Thiết bị hóa hơi Clo, Series 71V3000: + Bộ Kit bảo trì định kỳ, P/N: 22257 hoặc tương đương bao gồm: Gasket immersion heater; anode - magnesium; Gormmet- rubber; gasket -Flange Cover; Connector- 1 inch x 90° Flexible Conduit; Conduit Assembly; Conduit- 1 inch Flexible ( dài 24 inch) + Hóa chất bảo trì định kỳ: 1 kg + Bộ gia nhiệt, P/N: 157E224 NSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 76 | Van điện | 2 | Cái | Model: 1"7380C312271XTZ1. NSX Severn trent services hoặc tương đương Loại: 1 inch, điều khiển bằng điện, nối bích | ||
| 77 | Phụ kiện sửa chữa cho thiết bị điều chỉnh chân không | 2 | Bộ | Thiết bị điều chỉnh chân không, Series VR2000-10000 PPD.Severn trent services: + Phụ kiện bảo trì định kỳ bộ điều chỉnh chân không, P/N: BM-5934PM hoặc tương đương bao gồm: Màng điều chỉnh thiết bị điều chỉnh chân không : 01 chiếc, P/N: D-110 hoặc tương đương; Gioăng (oring) : 1 bộ; Spring; spring retainer; vent screw; adaptor; filter cap; inter fiter assembly; inlet gasket; inlet assembly; vavle plug; valve seat; vent plug; pipe plug; tubing connector. + Phụ kiện bảo trì định kỳ bộ điều chỉnh chân không, P/N: 10976PM hoặc tương đương bao gồm các chi tiết: Oring, lead gasket -henry; gasket-lead; 5/8 inch poly tubing, hose clamps, 1/2 inch and 5/8 inch; + Bộ hâm nhiệt, P/N: R-260 hoặc tương đương | ||
| 78 | Gioăng | 2 | Cái | Gioăng O-ring P/N: 29557 hoặc tương đương | ||
| 79 | Đường ống nối thiết bị điều chỉnh chân không với ống thủy định lượng | 2 | Cái | Đường ống P/N: A-1412 hoặc tương đương | ||
| 80 | Đường ống nối ống thủy định lượng và bộ Differential Pressure Regulator | 2 | Cái | Đường ống P/N: A-761 hoặc tương đương | ||
| 81 | Vật tư sửa chữa bộ lọc khí (Gas filter) | 3 | Bộ | Bộ lọc khí đầu ra bộ hóa hơi, Model: 22255: + Lõi lọc và gioăng chì, P/N: 22424-1 hoặc tương đương + Giỏ lọc, P/N: 19918 hoặc tương đương NSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 82 | Bộ phụ kiện thay thế định kỳ ejector | 2 | Bộ | Bộ phụ kiện thay thế định kỳ P/N: BM-6081 hoặc tương đương Bao gồm màng ejector, Oring làm kín | ||
| 83 | Van 1 chiều | 2 | Cái | Van 1 chiều lá lật, lắp trước Ejector DN50, nối bích. NSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 84 | Ống thép | 300 | m | Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106-B, SCH 80, DN25 chịu hóa chất, nước biển. Ống dài 6m. | ||
| 85 | Tê thép | 60 | Cái | Tê thép rèn socketweld ASME B16.11, DN25, Class 3000, vật liệu A105 | ||
| 86 | Cút thép | 60 | Cái | Cút thép rèn socketweld ASME B16.11, DN25, Class 3000, vật liệu A105 | ||
| 87 | Mặt bích | 20 | Cái | Mặt bích thép rèn socketweld ASME B16.5, DN25 Class 300, vật liệu A105 | ||
| 88 | Phụ kiện khác để thay thế đường ống áp lực | 1 | Bộ | - Gioăng chì tại các van gom trên đường ống, tại ống đồng đến van đầu bình clo: 50 cái- Côn thu SCH80 DN25/20: 5 cái- Băng tan, loại 10m: 5 cuộn- Vải Amiang: 1 kg | ||
| 89 | Hệ thống đường ống cấp nước của Vapor | 20 | m | Ống DN15, SCH40, vật liệu SS316 chịu hóa chất và nước biển. Ống dài 6m. NSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 90 | Đường ống nhựa PVC đầu ra bộ điều chỉnh chân không | 20 | m | Ống nhựa U-PVC, DN50, SCH80. Ống dài 5,8mNSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 91 | Van tay đóng mở trên đường ống áp lực DN25 | 5 | Cái | Van tay đóng mở trên đường ống áp lực DN25, nối bích Loại: 1 inch, nối bíchModel: 1"73080C312271XTZ1, NSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 92 | Van tay đóng mở trên đường ống áp lực DN15 | 6 | Cái | Van tay đóng mở trên đường ống áp lực DN15, nối ren, Model 1/2A-C2271XTD. NSX Severn trent services hoặc tương đương | ||
| 93 | Vật tư sửa chữa van giảm áp điện (Pressure Reducing Valve) | 3 | Bộ | Bộ Kit bảo trì định kỳ P/N: 614S103 hoặc tương đương Bao gồm: Gaskets, diaphragm, oring | ||
| 94 | Vật tư sửa chữa van giảm áp điện (Pressure Reducing Valve) | 3 | Cái | Trim capsule assembly, P/N: 668A358 hoặc tương đương | ||
| 95 | Vật tư sửa chữa van giảm áp điện (Pressure Reducing Valve) | 3 | Cái | Thân van giảm áp, P/N:71P11A03 hoặc tương đương | ||
| 96 | Van điện từ DN15, cấp nước cho Vaporize | 5 | Bộ | Model : 6213A G1/2 230V N/C. NSX Severn trent services hoặc tương đương + Kết nối ren, DN15 + Kiểu van thường đóng + Vật liệu chế tạo: đồng | ||
| 97 | Van tay trên đường bypass (cấp nước vào vapor) và đường ống xả đáy | 20 | Cái | Van tay trên đường bypass (cấp nước vào vapor) và đường ống xả đáy, Model 2014 05. NSX Severn trent services hoặc tương đương. - Kết nối ren, DN20 - Vật liệu chế tạo: Inox |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư phần cơ cho nhà máy công nghiệp, trong đó có hạng mục: Bơm, Van, đường ống và/hoặc phụ kiện sửa chữa bơm, van, đường ống (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:(Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi