Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:03:00 đến ngày 2021-12-14 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm nguyên liệu, vật tư hóa chất.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cử cán bộ có mặt làm việc với bên mời thầu chậm nhất trong vòng 48h kể từ khi có thông báo về các nội dung yêu cầu về bảo hành, trường hợp xác định thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu, thời gian cho việc sửa đổi khắc phục là tối đa 7 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hóa sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hóa sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư Gói thầu mua nguyên vật liệu hóa chất, vật tư của đề tài Nghiên cứu mối liên hệ giữa nồng độ và tính đa hình gen của một số dấu ấn sinh học với chỉ số lipid máu và kháng sinh insulin ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại các bệnh viện trên địa bàn Hà Nội 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham gia dự thầu. + File scan các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV, File scan cam kết tín dụng (trong trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng) + File scan bảng thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V kèm theo bản scan tài liệu tham chiếu. + File scan các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT này. + File scan văn bản xác nhận cơ quan thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2020 + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu đưa ra.(Các chứng chỉ, bằng cấp theo yêu cầu năng lực Mẫu số 04-Chương IV) + Bản chụp báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020. Ghi chú: - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các hồ sơ bản gốc của các tài liệu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu, Khi trúng thầu nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư một bộ hồ sơ bản chứng thực của các tài liệu đã đính kèm E-HSMT để lưu trữ. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ thực hiện các biện pháp xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai, nếu phát hiện ra thông tin nhà thầu đã kê khai không trung thực và làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu chung nêu tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm dự thầu. - Các tài liệu chứng chỉ chất lượng kèm theo hàng hóa dự thầu (Trường hợp không có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu thực hiện các thí nghiệm kiểm định nếu cần thiết, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chi trả) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến giao tại tại địa điểm kho của bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc (đối với các bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng), các Bản sao công chứng của các hồ sơ khác tương ứng với các thông tin đã kê khai tại E-HSDT khi thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y ( địa chỉ : 160 Phùng Hưng, Hà đông, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y, Số 160 đường Phùng Hưng - Quận Hà Đông – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia tư vấn đấu thầu Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8, Số 10A ngõ 1295/2 đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Quân y, số 160 đường Phùng Hưng – Q . Hà Đông - TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit ELISA định lượng nồng độ insulin | 900 | mẫu | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | ANGPTL3 ELISA kit | 5 | 96 tests/Kit | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Metrnl ELISA kit | 5 | 96 tests/Kit | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | FSP27 ELISA kit | 5 | 96 tests/Kit | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Kít tách DNA từ máu và mô DNeasy Blood & Tissue Kit (250) | 3 | Kit | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Cleanamp dNTP mix (Hot-start dNTP mix for improved PCR) | 3 | 2 umole | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | TaqMan® SNP Genotyping Assays (500) | 8 | kit | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | TaqMan™ Genotyping Master Mix | 5 | kit | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | AmpliTaq Gold™ DNA Polymerase with Gold Buffer and MgCl2 | 1 | kit | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | ExoSAP-IT PCR Product Cleanup (500 reaction) | 3 | lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | BigDye® Direct Cycle Sequencing Kit (1000 reaction) | 2 | lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Pop 7 (7ml) | 2 | lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Sephadex G-50 Fine 100g - Ge Healthcare (5000 reaction) | 2 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Primer (bp) - IDT oligonucleotide | 1 | 2000.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Probe (bp) - IDT oligonucleotide | 5 | 6.0 | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | DNA 1kb Ladder 5x50 μg | 2 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | DNA 100 bp Ladder 50 μg | 2 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | DNA 50 bp Ladder 50 μg | 2 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Agarose (500g) | 1 | lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | dNTPs set 100nm solutions (5 tube) | 3 | hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Distilled water (2l) | 2 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Water for PCR (1l) | 2 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | 10X blue loading buffer | 2 | lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Protease K (nồng độ 20mg/ml) | 4 | lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Absolute ethanol (1l) | 5 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Isopropanol | 5 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Acrylamide 0.5 kg | 1 | hộp- 500 g | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Sodium Chloride (500g) | 1 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | EDTA (1kg) | 1 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Tris Base (1kg) | 1 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | PureLink™ Genomic DNA Mini (250reactions) Kit, Thermo | 4 | kit | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | DNAzol Reagent, 100ml, Thermo | 2 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bơm tiêm 1ml | 6 | 100c/ Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Cồn sát trùng 70 độ | 20 | 500ml/chai | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Đầu côn trắng (100 µl) | 10 | 96c/ Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Đầu côn vàng (200 µl) | 20 | 96c/ Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Đầu côn xanh (1000 µl) | 30 | 1000c/ Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Eppendof tube 1.5ml | 27 | 1000c/ Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Eppendof tube 2.0 ml | 25 | 1000c/ Túi | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Găng tay | 28 | 50 đôi/ Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Hộp đựng đầu côn có lọc (1 ml) | 16 | 96 tip/ Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Hộp đựng đầu côn có lọc(0.2 ml) | 16 | 96 tip/ Hôp | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Khẩu trang y tế chuyên dụng | 10 | 50c/Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Tube lấy máu EDTA (100 tubes/hộp) | 10 | 100c/ Hộp | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm nguyên liệu, vật tư hóa chất.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cử cán bộ có mặt làm việc với bên mời thầu chậm nhất trong vòng 48h kể từ khi có thông báo về các nội dung yêu cầu về bảo hành, trường hợp xác định thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu, thời gian cho việc sửa đổi khắc phục là tối đa 7 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hóa sinh hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hóa sinh hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi