Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150839-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:22:00 đến ngày 2021-12-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,426,760,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.640140236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328028047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.098.732.110 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm Viettel thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọcD300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | mối nối |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép tấm bịt đầu và đáy cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 4 | Bê tông chèn cọc đầu cọc ly tâm, đá 1x2m vữa bê tông mác 300 (B22,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | m³ |
| B | Cọc đại trà | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,35 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọcD300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | mối nối |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép tấm bịt đầu và đáy cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 4 | Bê tông chèn cọc đầu cọc ly tâm, đá 1x2,vữa bê tông mác 300 ( B22,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | m³ |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,9 | m³ |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,84 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,88 | m³ |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,94 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m² |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,18 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,137 | 100m³ |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,824 | m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,422 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,991 | m³ |
| 4 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,407 | m³ |
| 5 | Bê tông lanh tô , đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,863 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,359 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,855 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,906 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,348 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,215 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,395 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,454 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,656 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,208 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,117 | tấn |
| 21 | CC,LD lưới thủy tinh chống nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,151 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,929 | m³ |
| 2 | Xây tường bao ngoài bằng không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,61 | m³ |
| 3 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,482 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,333 | m³ |
| 5 | Xây tường khu WC bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,391 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,141 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 378,754 | m² |
| 8 | Ốp tường ngoài bằng gạch Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,974 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lanh tô ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,76 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,778 | m² |
| 11 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,454 | m² |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,022 | m² |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,44 | m² |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,1 | m² |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,141 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 378,754 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,646 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,314 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 493,4 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 337,455 | m² |
| 21 | Lớp nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | 100m² |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,785 | m³ |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 230,283 | m² |
| 24 | Lát nền sàn bằng gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 203,64 | m² |
| 25 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,193 | m² |
| 26 | Lát nền sàn bằng gạch ngoài trời 300x300 chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,624 | m² |
| 27 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,31 | m² |
| 28 | Lát ngưỡng cửa bằng đá Granite màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,64 | m² |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,525 | m² |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,107 | m³ |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,304 | m² |
| 32 | Ốp len chân tường gạch 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,116 | m² |
| 33 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT 600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,59 | m² |
| 34 | Chống thấm bằng màng chống thấm dạng quét gốc gốc polyurethane - 1 thành phần 2 lớp độ dày 1,2mm định mức 2,1kg/m2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180,818 | m² |
| 35 | Chống thấm bằng màng chống thấm dạng quét gốc XM gốc polyme - 2 thành phần ( 3 lớp định mức 1,5kg/lớp/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,27 | m² |
| 36 | Láng vữa XM cát vàng mác 200, dày 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,16 | m² |
| 37 | Lưới thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,46 | m² |
| 38 | Trần nổi tấm thạch cao dày 9mm kích thước tấm 610x610mm hệ khung xương Vĩnh Tường Smartline hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,389 | m² |
| 39 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu cuẩn dày 9mm hệ khung xương Vĩnh Tường Serra hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,406 | m² |
| 40 | Trần nổi tấm dày 3mm hệ khung xương Vĩnh Tường Smarrtline hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,31 | m² |
| 41 | Thi công trần nhôm+ khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,323 | m² |
| 42 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,159 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,728 | 1m² |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 (Tay vịn inox D42, inox hộp 20x40, inox vuông 20x20, bản mã 90x60x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,989 | m2 |
| 45 | Vách ngăn khu WC bằng tấm Compact ( gồm cả cửa, thanh treo inox, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m² |
| 46 | Trám khe co giãn KT 10x40mm, chèn bằng xốp, trám bằng matic bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,363 | 10m |
| F | Bể phốt, bể nước | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,33 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (80% đào bằng máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,455 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,591 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy bể+ nắp bể, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,923 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,838 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp bể, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,79 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp bể, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,115 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,103 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt tám đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,562 | m³ |
| 13 | Trát trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,06 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,718 | m² |
| 15 | GCLD thép V 50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,38 | kg |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,357 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,237 | 100m³ |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabol+vòi+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc cho xí + lavabol D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rọ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 PPR gen trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 24 | Lăp đặt Co 90 PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 25 | Co 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Co 90 PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 28 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Phễu thoát sàn INOX 114x114/Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 30 | Phễu thoát sàn INOX 150x150/Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Phễu thoát sàn INOX 90x90/Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D114, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D90, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D60, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo D42, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC, D114, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC, D90, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC, D75, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC, D60, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC, D42, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê uPVC, D114, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê uPVC, D75, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC, D60, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC, D114, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC, D60, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y giảm uPVC, D90/60, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm uPVC, D60/42, nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| H | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Tuýp chống ẩm T8, 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Panel, KT 600x600mm, 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần cảm biến, KT 225x40mm, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight, D135, 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Panel, KT 300x1200mm, 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 6 | Đèn led dây trang trí ánh sáng gồm cả bộ nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 7 | Đèn LED pha bảng hiệu 50W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần 70W | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che, loại chống nước, 220VAC, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc một hat, 1 chiều, 220VAC, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc một hat, 2 chiều, 220VAC, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc hai hạt, 1 chiều, 220VAC, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba hạt, 1 chiều, 220VAC, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bốn hạt, 1 chiều, 220VAC, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P-20A-6kA+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | MCCB- 4P -100A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | MCB- 3P -40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | MCB- 3P -25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 20 | MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 21 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 23 | RCBO 2P-20A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 700x500x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tầng 18 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 26 | Bộ điều khiển ATS 4P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 28 | RELAY bảo vệ thấp áp (-10%) VÀ quá áp (+10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 31 | NẸP NHỰA PVC 38x18MM | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m |
| 32 | Chuyển mạch Volt kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Chuyển mạch Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Cáp CU/PVC 1x1,5mm2( đỏ, xanh sẫm, vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.175 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC 1x2,5mm2( đỏ, xanh sẫm, vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 809,7 | m |
| 36 | Cáp CU/PVC 1x6mm2( đỏ, xanh sẫm, vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC 1x16mm2( đỏ, xanh sẫm, vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 38 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 735,7 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m |
| 40 | Hôp nối dây ( 2 ngả, 3 ngả) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | hộp |
| 41 | Ống mềm PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | m |
| I | Hệ thống mạng thoại | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng Rack 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24port | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Patch panel |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn điện thoại chuẩn RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng internet chuẩn RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | Ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng internet chuẩn RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Ổ cắm |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy quang, dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | sợi |
| 11 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT 6, dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt ống cứng luồn dây nhựa PVC, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 223 | m |
| 13 | Lắp đặt ống xoắn luồn dây nhựa HDPE, D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| J | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (EXIT) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (EMERGENCY) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | đèn |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| K | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera cố định IP DOME | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera thân cố định lắp ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi hình đầu kỹ thuật số 16 kênh HP | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch SWITCH 16 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99 | m |
| 8 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| L | Phần cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | ống PPR D40 PN16, PP hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m |
| 2 | ống PPR D32 PN16, PP hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 3 | Co 90 PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Co 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | ống HDPE D200, PN10, PP hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | 100m |
| 7 | ống uPVC D168 PN10, PP hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,19 | 100m |
| 8 | ống uPVC D114 PN10, PP hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,19 | 100m |
| 9 | Chữ Y chếch 45 độ uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,76 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,97 | m³ |
| 12 | Đào móng chôn đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,78 | m³ |
| 14 | Bê tông hố ga, đá 1x2,B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,54 | m³ |
| 15 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | m³ |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,49 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 19 | Tô vữa Xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m² |
| 20 | Cung cấp lưới chắn rác bằng thép KT 800x200x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Thah V50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 188,4 | kg |
| 22 | Lấp đất hố móng và đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,44 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,083 | 100m³ |
| M | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trụ trang trí ngoài nhà cao 0,8m, bóng led 9W 300K IP65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây, cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 3 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16*2400m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo sớm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Bộ ghép nối inox 2mxD42x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 11 | Cáp lụa neo trụ tăng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16*2400m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở' | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm (EB-A-G1) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| N | Kho hở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,76 | 100m |
| 2 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,36 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,576 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,969 | m³ |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,136 | m³ |
| 6 | Bê tông giằng móng B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,34 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,134 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,029 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,339 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình I100x100x6x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,267 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,404 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M16, L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,181 | tấn |
| 21 | Lợp mái, tôn PU chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,468 | 100m² |
| 22 | Máng nước bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,728 | m² |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,872 | 1m² |
| 24 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,042 | 100m² |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | 1m² |
| 27 | Đổ hóa chất liên kết gốc ximăng chống rỗ vào chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | m³ |
| 28 | Trám khe co giãn KT 10x40mm, chèn bằng xốp, trám bằng matic bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10m |
| 29 | Cắt nền bê tông nền để làm khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10m |
| O | Nhà để xe | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | 100m |
| 2 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,207 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,504 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,088 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,615 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,016 | 100m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m, | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,278 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,999 | 1m² |
| 13 | Bu lông neo M16, L400 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Trải tấm nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m² |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m² |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,352 | 100m² |
| 18 | Máng nước bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | m² |
| 19 | Trám khe co giãn KT 10x40mm, chèn bằng xốp, trám bằng matic bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 10m |
| 20 | Cắt nền bê tông nền để làm khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | 10m |
| P | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,2 | 100m |
| 2 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,99 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,08 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,27 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,97 | m³ |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,62 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,95 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,05 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,39 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng tường , đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,76 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 243,41 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 243,41 | m² |
| 24 | Gia công+ lắp dựng hàng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,18 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,23 | 1m² |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cổng xếp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,77 | md |
| 27 | Mô tơ cửa xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| Q | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông sân đường dày ≤25cm đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,31 | m³ |
| 2 | Lớp nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136,57 | m² |
| 3 | Trám khe co giãn KT 10x40mm, chèn bằng xốp, trám bằng matic bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | 10m |
| 4 | Cắt nền bê tông nền để làm khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | 10m |
| R | San nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | 100m³ |
| S | Bồn hoa | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,85 | m³ |
| 2 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,75 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,9 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,36 | m² |
| 6 | Thảm cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,16 | m² |
| T | Nén tĩnh tải cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | tấn/lần TN |
| U | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, inverter, công suất lạnh 2HP( 2 cục) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều, inverter, công suất lạnh 2,5HP( 2 cục) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Quạt hút âm trần 150M³/H ( Loại có ống gió) kèm van 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Quạt hút gắn tường 250M³/H | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Kim thu sét INGESCO PDC 2.1, bán kính bảo vệ 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Tủ RACK 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 10 | SWITCH 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | PATCH PANEL 24 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Chuyển mạch SWITCH 16 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Bộ ghi hình đầu kỹ thuật số 16 kênh HP+ ổ cứng 2TB | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Camera cố định IP DOME | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 16 | Camera cố định thân cố định ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 17 | Tổng đài điện thoại ( 6 trung kế+16 mnáy nhánh analog+4 trung kế IP+10 máy nhánh chuẩn ship) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Bàn làm việc giám đốc trung tâm và tủ di động | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 19 | Ghế giám đốc trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn làm việc nhân viên có vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 21 | Ghế làm việc nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 22 | Tủ tài liệu nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 23 | Tủ đựng tài liệu & quân tư trang Giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 25 | Ghế chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 26 | Ghế họp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Chiếc |
| 27 | Rèm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,613 | m2 |
| 28 | Tủ thấp phòng họp CTH (1500x400x750) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 29 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| V | Phần cửa, vách nhôm kính | |||
| 1 | Vách kính kết hợp cửa đi D01: cấu tạo chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (02 bản lề sàn (thủy lực 500kg), 04 kẹp kính, 02 kẹp trên fix, 02 khóa sàn, 02 cặp tay nắm Inox dài 600mm), lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,16 | m2 |
| 2 | Cửa đi D02: cấu tạo chi tiết theo thiết kế. Bao gồm phụ kiện đồng bộ (mỗi bộ cửa: 3 Bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt rời), lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,92 | m2 |
| 3 | Cửa đi D02': cấu tạo chi tiết theo thiết kế. Bao gồm phụ kiện đồng bộ (mỗi bộ cửa: 3 Bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt rời), lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,28 | m2 |
| 4 | Cửa đi D3': cấu tạo chi tiết theo thiết kế, bao gồm toàn bộ phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,98 | m2 |
| 5 | Cửa đi D4: cấu tạo chi tiết theo thiết kế, bao gồm toàn bộ phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,52 | m2 |
| 6 | Cửa đi D4': cấu tạo chi tiết theo thiết kế, bao gồm tay co thủy lực, toàn bộ phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,76 | m2 |
| 7 | Vách kính kết hợp cửa đi D05: cấu tạo chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,16 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định VK1: cấu tạo chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm keo dán, gioăng, thi công lắp dựng…) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,28 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định VK2: cấu tạo chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm keo dán, gioăng, thi công lắp dựng…) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,4 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định VK3: cấu tạo chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm keo dán, gioăng, thi công lắp dựng…) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,49 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định VK4: cấu tạo chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm keo dán, gioăng, thi công lắp dựng…) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,31 | m2 |
| 12 | Cửa sổ S01: cấu tạo chi tiết theo thiết kế (đã bao gồm phụ kiện, keo dán, gioăng, thi công lắp dựng…) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | m2 |
| 13 | Cửa cuốn khe thoáng CC: cấu tạo chi tiết theo thiết kế, Motor tải trọng tối thiểu 800kg, hộp số, hộp tín hiệu điều khiển, Bình lưu điện tối thiểu 50 giờ, có hệ thống tự dừng và còi báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,44 | m2 |
| 14 | Cửa D3: cửa thép sơn tĩnh điện, kích thước 900x2200mm, cánh dày 0,7mm, khuôn cửa thép dày 1,2mm, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.640140236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328028047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.098.732.110 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât | 1 | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi