Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221462-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ dự án
Số hiệu KHLCNT 20211221266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và ngoài ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:18:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08586E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.190.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ dự án
Hoàn thiện công nghệ chế tạo và ứng dụng túi bảo quản trên cây và màng bao gói khí quyển điều biến (MAP) để bao gói và bảo quản một số loại quả có giá trị trên địa bàn thành phố Hà Nội
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách và ngoài ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung , địa chỉ: Số 350 Lạc Trung - P. Vĩnh Tuy - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung Địa chỉ: Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439875510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung , địa chỉ: Số 350 Lạc Trung - P. Vĩnh Tuy - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung Địa chỉ: Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439875510


E-CDNT 10.1(g)
1) Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến năm 2020 Hoặc Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước xác nhận số thuế đã nộp từ năm 2018 đến 2020 - Bản sao có công chứng 3) Báo cáo tài chính hoặc Kê khai tình hình doanh thu trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020). 4) Bản chụp Hợp đồng tương tự (Được thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác, mã hiệu hàng hóa rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
E-CDNT 12.2
+ Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ được ghi rõ trong bảng mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ thí theo mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận kinh doanh có chức năng kinh doanh buôn bán hóa chất
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung Địa chỉ: Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439875510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 02439875510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 02439875510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 350 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 02439875510
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa PE1.100kgTrạng thái: dạng hạtChỉ số chảy: MFI=2-5g/10minNhiệt độ nóng chảy: 120oC.Xuất xứ: Trung Quốc
2Tinuvin 783170kgTrạng thái: dạng hạtTỷ trọng: 1,0-1,2 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 55-140oCXuất xứ: Hàn Quốc
3Phụ gia trợ phân tán, trợ gia công PPA190kgTrạng thái: hạt nhựa cứngTỷ trọng: 0,7g/cm3Nhiệt độ gia công: 140-180oCKích thước hạt: 10 MeshXuất xứ: Hàn Quốc
4Phụ gia chống đọng sương dạng dầu20kgTrạng thái: dạng dầuĐộ tinh khiết: 98%Xuất xứ: Đài Loan
5Phụ gia chống đọng sương dạng dầu70kgTrạng thái: dạng dầuĐộ tinh khiết: 99%Xuất xứ: Đài Loan
6Phụ gia chống đọng sương20kgTrạng thái: dạng hạtNhiệt độ nóng chảy: 190oCXuất xứ: Đài Loan
7Sắt (III) stearat120kgCTHH: C54H105FeO6Điểm sôi: 359,4oCĐộ tinh khiết: 99,5%Xuất xứ: Trung Quốc
8Mangan (II) stearat120kgCTHH: C36H70MnO4Điểm sôi: 359,4oCĐộ tinh khiết: 99,8%Xuất xứ: Trung Quốc
9Coban (II) stearat120kgCTHH: C36H70CoO4Tỷ trọng: 1,7 g/cm3Độ tinh khiết: 96%Xuất xứ: Trung Quốc
10Hạt nhựa màu xanh lam120kgTrạng thái: dạng hạtTỷ trọng: 0,98 g/cm3Chỉ số chảy MFI (2,16kg/190oC) = 2,4g/10minXuất xứ: Việt Nam
11Giấy kraft1.150kgĐịnh lượng: 70-150 g/m2Xuất xứ: Việt Nam
12Keo dán PU55kgHàm lượng rắn: 75%Xuất xứ: Trung Quốc
13Compozit10kgĐộ ẩm: 30%Hàm lượng hữu cơ: 15%Xuất xứ: Trung Quốc
14Cloroform35Lọ 25mlĐộ tinh khiết: > 99,5%Điểm sôi: 60oCĐiểm nóng chảy: -64,69-64,15oCTỷ trọng: 1,5g/cm3Độ tan: 4,6 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
15Axit clohydric, 37%16Lọ 500mlTỷ trọng: 1,19g/cm3 (20oC)pH:
16Natri hydroxit18Lọ 500gTỷ trọng: 2,13g/cm3 (20oC)pH: > 14 (100g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: 318oCĐộ tan: 1090 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
17Axeton, > 99,5%15Lọ 500mlTỷ trọng: 0,79g/cm3 (20oC)pH: 5-6 (395g/l, H2O, 20oC)Điểm sôi: 56,2oCĐiểm nóng chảy: -94oCXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
18Kali dihydrophotphat KH2PO4, ≥ 99,0%11Lọ 100gTỷ trọng: 2,33g/cm3 (21,5oC)pH: 4,2-4,6 (20g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: 252,6oCĐộ hòa tan: 208 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
19Ethanol, ≥ 99,8%22Lọ 500mlTỷ trọng: 0,79g/cm3 (20oC)pH: 7,0 (10g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: -114,5oCĐiểm sôi: 78,3oCXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
20PEG 400, ≥ 99%4kgTỷ trọng: 1,13g/cm3 (20oC)pH: 5-7 (100g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: 5oCĐiểm sôi: > 200oCXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
21PEG 4000, ≥ 99%4kgTỷ trọng: 1,2g/cm3 (20oC)pH: 5-7 (100g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: 53-58oCĐiểm sôi: > 200oCXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
22Formamide, ≥ 99%5lítTỷ trọng: 1,13g/cm3 (20oC)pH: 4-10 (200g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: 2,6oCĐiểm sôi: 210oCXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
23Ethanolamin, ≥ 98%5lítTỷ trọng: 1,015g/cm3 (20oC)pH: 12,1 (100g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: 4oCĐiểm sôi: 171oCXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
24Na2S.9H2O, > 98%5kgTỷ trọng: 2,630g/cm3 (20oC)pH: 9,0-10,5 (126g/l, H2O, 25oC)Điểm nóng chảy: > 500oCĐộ tan: 1480 kg/m3Xuất xứ: Sigma hoặc tương đương
25KMnO4, > 99%7kgTỷ trọng: 2,70g/cm3 (20oC)pH: 7-9 (20g/l, H2O, 20oC)Điểm nóng chảy: > 240oCĐộ tan: 64 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
26Natri oxalat, > 99,5%5kgTỷ trọng: 2,630g/cm3 (20oC)pH: 9,0-10,5 (126g/l, H2O, 25oC)Điểm nóng chảy: > 500oCĐộ tan: 220 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
27Heptan, > 99,0%23lítTỷ trọng: 0,68g/cm3 (15oC)Điểm nóng chảy: -91oCĐiểm sôi: 97-98oCĐộ tan: 0,05 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
28Ống chuẩn NaOH160ốngNồng độ: 0,1NpH: 13,8Xuất xứ: Việt Nam
29Ống chuẩn HCl160ốngNồng độ: 0,1NpH:
30Phenolphtalein5Lọ 250gTỷ trọng: 1,27g/cm3 (32oC)Điểm nóng chảy: 263,7oCĐộ tan: 3,36 mg/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
31Metyl da cam3Lọ 250gĐiểm nóng chảy: > 300oCpH: 6,5 (5 g/l, H2O, 20oC)Độ tan: 5 g/lXuất xứ: Sigma hoặc tương đương
32Nước cất1.400lítKhông màu, không mùiTinh khiếtXuất xứ: Việt Nam
33Đá perlite3kgKích thước: 3-5mmTỷ trọng: 80kg/m3Xuất xứ: Việt Nam
34Nhựa PP2.800kgTỷ trọng: 0,85 g/cm3Xuất xứ: Trung Quốc
35Zeolit ZSM-520kgKích thước: 0,8-4µmXuất xứ: Việt Nam
36Ống chuẩn iot100ốngNồng độ: 0,1NpH: 6,7Xuất xứ: Trung Quốc
37Metylen xanh10Lọ 50gNgoại quan: chất rắn bột màu xanhXuất xứ: Trung Quốc
38Giấy lọc20hộpĐường kính: 55-110mmHộp: 100 tờ/hộpMàu trắngXuất xứ: Việt Nam
39Hộp carton1.500hộpHộp 2 lớpKích thước: dài 60cm, rộng 25cm, cao 20cmXuất xứ: Việt Nam
40Thùng xốp1.000thùngMàu trắngKích thước: 60cmx45xmx42cmXuất xứ: Việt Nam
41Bao bì PP loại 1kg25kgLoại dàyKhối lượng: 1kgXuất xứ: Việt Nam
42Bao bì PP loại 25kg24kgLoại dàyKhối lượng: 25kgXuất xứ: Việt Nam
43Dầu chân không25lítXuất xứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08586E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.190.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->