Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường giao thông đối nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đường giao thông đối nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:23:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,258,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 công trình giao thông, có giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình còn hiệu lực.Đã phụ trách kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình đường giao thông đối nội Sắp xếp ổn định dân di cư tự do cho đồng bào Mông, xã Ea Đăh, huyện Krông Năng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận của cơ quản quản lý thuế là đến thời điểm đóng thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng như: Hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng hoặc các tài liệu khác chứng minh về giá trị hoàn thành hợp đồng xây dựng,... - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.
Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Tel: 0262 3841.136. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,7601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,7601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,7601 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,7601 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,6931 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,1327 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,1327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,1327 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,1327 | 100m3/1km |
| 10 | Đào rãnh dọc đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,0763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,0763 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,0763 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,0763 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,4674 | 100m3 |
| 15 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K≥0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 95,2426 | 100m2 |
| B | Móng, mặt đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5088 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 37,5mm) dày 15cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,1827 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax = 25mm) dày 15cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,5715 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 101,219 | 100m2 |
| C | Cống bản Lo80 và Lo100 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4631 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng + tường cánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6118 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,07 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,51 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80cm & 100cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 10 | Vữa xi măng M100 đệm bản, dày 1cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 12 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 (TD đắp, còn lại đổ đi) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6075 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9272 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9272 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9272 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ ống cống cũ D40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| D | Cống tròn D100 và cống tròn D150 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ D40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1*2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6909 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4109 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 6 | Bê tông cống + chân khay , chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M#150 gia cố sân Thượng + Hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,72 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng + tường cánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,5154 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D =100 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống D =150 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 12 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống + mối nối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27 | ống cống |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | ống cống |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 185,64 | m2 |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 17 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 (TD đắp, còn lại đổ đi) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,0053 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K≥0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2634 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4477 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4477 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4477 | 100m3/1km |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,85 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M75 dày 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 332,3333 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay ta luy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,86 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm, chân khay ta luy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay mái ta luy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5292 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC Ø50mm, L=0,45m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,6 | m |
| 8 | Đá 4x6 đệm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| F | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 182,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,8665 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 401,896 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển trung bình 1km L6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,1896 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 401,896 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M#200 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 110,84 | m3 |
| 7 | Vữa XM M50 đệm tấm đan dày TB 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3.114,6667 | m2 |
| 8 | Vữa XM M50 đệm đáy rãnh dày TB 5cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.401,6 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9.344 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vữa xi măng M#100 chít mạch +giằng rãnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,35 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ lề đoạn gia cố rãnh, đá 1x2 M#200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 86,43 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay rãnh đổ tại chỗ đá 2x4 M#150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay rãnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9472 | 100m2 |
| G | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 359 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 công trình giao thông, có giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình còn hiệu lực.Đã phụ trách kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 6T | 2 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 18T | 2 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 16 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 17 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0 kW | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Đạt chuẩn | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Đạt chuẩn | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi