Gói thầu: Thuê đơn vị bảo vệ tại Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - số 159A Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị bảo vệ tại Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - số 159A Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:27:00 đến ngày 2021-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo vệ tại các công ty, kho bãi có nhà điều hành, diện tích trên 1000m2. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.545.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.636.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng/đội phó bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ THPT trở lên;(2) Có chứng nhận/chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng cấp và còn hiệu lực tối thiểu đến hết ngày 31/12/2022;(3) Có chứng nhận bồi huấn nghiệp vụ công tác bảo vệ; (4) Đã từng đảm nhận chức danh Đội trưởng /đội phó bảo vệ của tối thiểu 1 hợp đồng tương tự. (Đính kèm bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ để chứng minh và xác nhận của chủ đầu tư đối với các nội dung) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ THPT trở lên;(2) Có chứng nhận/chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng cấp và còn hiệu lực tối thiểu đến hết ngày 31/12/2022;(3) Có chứng nhận bồi huấn nghiệp vụ công tác bảo vệ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đèn pin chiếu xa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dùi cui điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Găng tay bắt dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đơn vị bảo vệ tại Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - số 159A Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội năm 2022 Thuê đơn vị bảo vệ tại Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - số 159A Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành các hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu tương đương khác (Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng …) - Scan bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 còn hiệu lực; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 theo quy định. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) kèm theo hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư của hợp đồng đã thực hiện. - Scan bản gốc Thuyết minh và biện pháp tổ chức, phương án bảo vệ mục tiêu, khả năng huy động nhân lực và trang thiết bị phục vụ công tác bảo vệ. - Đề xuất nhân sự và Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo đề xuất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội; Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 02466602108 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội; Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 02466602108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội; Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 02466602108 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội; Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 02466602108 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội, tại số 159A Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội | Yêu cầu bảo vệ tài sản,thiết bị tại Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh chủ yếu là: Băng kiểm công tơ,thiết bị kiểm định TI, thiết bị thí nghiệm, công tơ,tài sản khác... và an toàn trật tự cho cán bộ công nhân, cá nhân, đơn vị đến làm việc tại Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh. Bảo vệ 24/24 giờ/ ngày; 07 ngày/tuần bao gồm tất cả các ngày Lễ, tết, thứ bảy và chủ nhật. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo vệ tại các công ty, kho bãi có nhà điều hành, diện tích trên 1000m2. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.545.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.636.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng/đội phó bảo vệ | 2 | (1) Có trình độ THPT trở lên;(2) Có chứng nhận/chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng cấp và còn hiệu lực tối thiểu đến hết ngày 31/12/2022;(3) Có chứng nhận bồi huấn nghiệp vụ công tác bảo vệ; (4) Đã từng đảm nhận chức danh Đội trưởng /đội phó bảo vệ của tối thiểu 1 hợp đồng tương tự. (Đính kèm bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ để chứng minh và xác nhận của chủ đầu tư đối với các nội dung) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 5 | (1) Có trình độ THPT trở lên;(2) Có chứng nhận/chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng cấp và còn hiệu lực tối thiểu đến hết ngày 31/12/2022;(3) Có chứng nhận bồi huấn nghiệp vụ công tác bảo vệ; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đèn pin chiếu xa | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy bộ đàm | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Dùi cui điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Găng tay bắt dao | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi