Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:48:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | K2PtCl6 | 4 | Hộp 25 Gam | Dạng tinh thể màu vàng,có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28439000 | ||
| 2 | HCl, PA | 4 | lít | Dung dịch axit dạng lỏng, tinh khiết, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28061000 | ||
| 3 | CoCl2.6H2O | 2 | lọ 100g | Dạng tinh thể rắn màu xanh da trời, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 4 | Màng lọc | 2 | Hộp 100 tờ | Màng lọc giấy, chất liệu: Cellulose, hình tròn, bề mặt mịn | ||
| 5 | Ag2SO4, PA | 4 | lọ 100g | Dạng bột, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28432900 | ||
| 6 | Axit H2SO4, PA | 2 | lít | Dung dịch axit dạng lỏng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28070000 | ||
| 7 | K2Cr2O7, PA | 4 | hộp 500g | Là chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28415000 | ||
| 8 | HgSO4, PA | 4 | lọ 250g | Dạng tinh bột màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28521090 | ||
| 9 | FeSO4.7H2O | 3 | hộp 500g | Dạng tinh thể, màu xanh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28332990 | ||
| 10 | C12H8N2.H2O | 4 | Hộp 25g | Dạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 29339990 | ||
| 11 | K1C8H5O4 | 3 | hộp 500g | Dạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 12 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 4 | hộp 100g | Dạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28429090 | ||
| 13 | Na2HPO4.7H2O | 3 | lọ 100g | Dạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28352200 | ||
| 14 | MgSO4.7H2O | 4 | hộp 250g | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28332100 | ||
| 15 | FeCl3.6H2O | 3 | hộp 500g | Dạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: | ||
| 16 | CaCl2 | 4 | hộp 500 g | Chất bột rắn màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28272090 | ||
| 17 | (NH4)2SO4 | 4 | hộp 500g | Dạng bột trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 31051090 | ||
| 18 | K2HPO4 | 4 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28352400 | ||
| 19 | KH2PO4 | 4 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28352400 | ||
| 20 | NH4Cl | 6 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28271000 | ||
| 21 | Na2SO3 | 6 | hộp 250g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28321000 | ||
| 22 | Na2CO3 | 6 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28362000 | ||
| 23 | NaOH | 4 | hộp 1000g | Dạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28151100 | ||
| 24 | Axit Glutamic | 6 | hộp 500g | Dạng dung dịch, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 29224290 | ||
| 25 | C4H8N2S | 6 | hộp 500g | Dạng bột vàng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 26 | Glucose | 6 | hộp 1kg | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 17023020 | ||
| 27 | Hóa chất khác (Bộ dung dịch chuẩn pH) | 1 | Bộ | Dung dịch chuẩn độ máy pH. Code 502-S | ||
| 28 | NaOH | 25 | kg | Dạng tinh thể, dùng trong công nghiệp. Đóng gói công nghiệp | ||
| 29 | HCl | 10 | lít | Dạng dung dịch, dùng công nghiệp. Đóng gói công nghiệp | ||
| 30 | NaCl | 25 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, dùng trong công nghiệp. Đóng gói công nghiệp, tan trong nước | ||
| 31 | Khẩu trang hoạt tính | 3 | hộp | Bảo hộ lao động, tránh/hạn chế ảnh hưởng khi tiếp xúc tực tiếp với các hóa chất trong phòng thí nghiệm. Được chứng nhận lưu hành sản phẩm. | ||
| 32 | Găng tay cao su | 10 | đôi | Bảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. | ||
| 33 | Giấy lọc không tro | 3 | hộp | Giấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 34 | Kính bảo hộ | 5 | cái | Kính bảo hộ mắt. | ||
| 35 | Ủng cao su | 5 | đôi | Ủng cao su chống hóa chất, axit | ||
| 36 | Mặt nạ phòng độc DM22 | 5 | cái | Mặt nạ phòng độc | ||
| 37 | Xô nhựa 10 lít | 1 | chiếc | Xô nhựa PVC đựng nước | ||
| 38 | Băng dính dán mẫu | 4 | cuộn | Băng dính dán mẫu | ||
| 39 | Cốc thí nghiệm 1000ml | 4 | Cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 40 | Ống đong 1000ml | 5 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A | ||
| 41 | Ống đong 500ml | 4 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn loại A | ||
| 42 | Cốc đong 250ml | 5 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn loại A | ||
| 43 | Cốc đong 150ml | 4 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn loại A | ||
| 44 | Bình nón 250ml | 5 | cái | Bình nón cổ nhám không có vòi loại A | ||
| 45 | Micro pipet 5ml | 1 | cái | Micro pipet cơ, 1 kênh điều chỉnh lượng hút 1 - 5ml | ||
| 46 | Micro pipet 1ml | 1 | cái | Micro pipet cơ, 1 kênh điều chỉnh lượng hút từ 0,1 - 1ml. | ||
| 47 | Đầu tip Pipet 1ml | 1 | túi | Đầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp; 8 hộp/túi | ||
| 48 | Đầu tip Pipet 5ml | 1 | túi | Đầu nhựa, túi 500 cái | ||
| 49 | Màng Parafin | 2 | hộp | Màng Parafilm chống bay hơi chất lỏng | ||
| 50 | Đũa thủy tinh | 1 | Hộp 6 cái | Đũa thủy tinh thí nghiệm | ||
| 51 | Phễu thủy tinh d = 5cm | 2 | Hộp 6 cái | Phễu thủy tinh dùng để chiết mẫu trong PTN | ||
| 52 | Bình Imhoft V = 1000 ml | 3 | chiếc | Dùng để đo thể tích bùn | ||
| 53 | Chai thu mẫu nước thải | 50 | chai | Chai nhựa được sử dụng để lưu trữ và lấy mẫu chất lỏng. | ||
| 54 | Chai thu mẫu dioxin, AOX (thủy tinh) | 25 | chai | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate Pyrex, khả năng chống chịu hóa chất và nhiệt độ cao | ||
| 55 | Thùng giữ lạnh mẫu | 2 | Thùng | Thùng nhựa mang đi hiện trường để bảo quản mẫu trong suốt quá trình thu gom mẫu. | ||
| 56 | Giá treo dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Giá treo dụng cụ PTN | ||
| 57 | Dụng cụ (chổi rửa dụng cụ, túi đựng rác chuyên dụng, nước rửa dụng cụ…) gồm: 1,Thùng đựng rác chuyên dụng phòng thí nghiệm: 02 cái ; 2, Túi đựng rác chuyên dụng: 300 túi ; 3,Chổi rửa dụng cụ đa năng: 05 cái; 4,Nước rửa dụng cụ thí nghiệm: 05 chai; 5, Nước rửa hệ thống pilot: 05 chai; 6,Nước rửa vệ sinh phòng thí nghiệm: 05 chai; 7,Chổi vệ sinh phòng thí nghiệm đa năng: 03 cái; 8,Khăn khô đa năng: 50 cái | 1 | bộ | 1, Thùng đựng rác; 2,Sử dụng để chứa và phân loại rác trong phòng thí nghiệm, túi được làm từ chất liệu nilon dẻo dai, chắc chắn, không rỉ nước, thân thiện với môi trường. 3, Chổi sử dụng để vệ sinh dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệp, bình cầu, bình nón…; 4,Dạng lỏng, pha chế sẵn. Hóa chất tẩy rửa công nghiệp. 5,Dạng lỏng, pha chế sẵn. Hóa chất tẩy rửa công nghiệp. 6,Dạng lỏng, pha chế sẵn. Hóa chất tẩy rửa công nghiệp. Can 5 lít .7,Chổi sử dụng để vệ sinh nền phòng thí nghiệm, Cán bằng inox, đầu kẹp nhựa. 8. Khăn khô vải không dệt sử dụng để lau khô thiết bị thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi