Gói thầu: Mua sắm phương tiện, thiết bị phục vụ công tác phòng chống thiên tai - tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh năm 2021 do Công an tỉnh làm chủ đầu tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm phương tiện, thiết bị phục vụ công tác phòng chống thiên tai - tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh năm 2021 do Công an tỉnh làm chủ đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:38:00 đến ngày 2021-12-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,933,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9919805E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp trang thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; tất cả phải thị thực hoặc công chứng (đối với hóa đơn tài chính sao y công ty) nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.953.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.861.127.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu trong vòng 24h.- Có cam kết vật tư, phụ kiện, thiết bị hư hỏng lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 6 – 8 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý:- 01 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy- 01 cán bộ ngành kinh tế, tài chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành Kinh tế, tài chính- Sao y chứng thực bằng cấp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- 01 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, cơ khí chuyên dùng, điện, điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, cơ khí chuyên dùng, điện, điện tử- Sao y chứng thực bằng cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính.- Sao y chứng thực bằng cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phương tiện, thiết bị phục vụ công tác phòng chống thiên tai - tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh năm 2021 do Công an tỉnh làm chủ đầu tư Mua sắm phương tiện, thiết bị phục vụ công tác phòng chống thiên tai - tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh năm 2021 do Công an tỉnh làm chủ đầu tư 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; - Giấy bảo lãnh của ngân hàng hoặc giấy tờ chứng minh về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Bản cam kết về bảo hành, bảo trì, cam kết nguồn gốc hàng hóa. Có các cam kết và thuyết minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; - Có catalogue hoặc bản mô tả chi tiết thông tin kỹ thuật của hàng hóa, đính kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1/- Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất). 2/- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), của hàng hóa nhập khẩu. 3/- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính nhập khẩu cho tối thiểu các danh mục như sau: Xuồng cao su có động cơ; Đai cứu hộ; Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ trên cao; bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ trong không gian hạn chế; đèn cứu nạn dưới nước; máy nạp khí; bộ mặt nạ phòng độc kèm bình khí; mặt trùm lọc độc chống khói kèm bầu lọc; đệm nhảy; bộ thiết bị banh cắt, phá dỡ thủy lực; máy khoan phá bê tông (Búa khoan dùng khí nén); máy khoan, máy cưa (cắt) dưới nước; bộ đàm cầm tay. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến địa chỉ của bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 161, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3918682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hậu cần/Công an tỉnh Đồng Nai - Số 161, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0693.480609 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuồng cao su có động cơ | 2 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | Thang CNCH (Thang cách điện ba đoạn, Thang hộp, Thang móc). | 5 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | Đai cứu hộ | 5 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ trên cao (dây, khoá móc, thang, cột chống, băng ca). | 6 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ trong không gian hạn chế (dây, khóa móc, bộ kiềng chống 3 chân, ròng rọc). | 6 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | Thiết bị phục vụ sơ cấp cứu người bị nạn | 5 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | Đèn cứu nạn dưới nước | 8 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | Máy nạp khí | 3 | Cái | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | Mặt nạ phòng độc cách ly có bình khí | 11 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | Mặt trùm lọc độc chống khói kèm bầu lọc | 35 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | Đệm nhảy | 3 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị banh cắt, phá dở thủy lực, búa, rìu, kìm cộng lực (dùng pin) | 2 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | Cưa máy (dùng pin) | 5 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | Máy cắt kim loại (dùng pin) | 8 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | Máy khoan phá bê tông (Búa khoan dùng khí nén). | 7 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | Máy hút khói. | 8 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | Máy cắt bê tông (dùng pin). | 2 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | Máy khoan, máy cưa (cắt) dưới nước. | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | Bộ đàm cầm tay. | 24 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | Lều bạt chỉ huy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. | 10 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | Lều bạt chiến sĩ chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. | 10 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | Phao cứu sinh điều khiển từ xa | 6 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 23 | Phao tròn cứu sinh | 100 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 24 | Áo phao | 100 | Chiếc | Chi tiết được nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9919805E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp trang thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; tất cả phải thị thực hoặc công chứng (đối với hóa đơn tài chính sao y công ty) nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.953.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.861.127.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu trong vòng 24h.- Có cam kết vật tư, phụ kiện, thiết bị hư hỏng lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 6 – 8 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý:- 01 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy- 01 cán bộ ngành kinh tế, tài chính | 2 | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC- 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học ngành Kinh tế, tài chính- Sao y chứng thực bằng cấp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- 01 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, cơ khí chuyên dùng, điện, điện tử | 2 | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, cơ khí chuyên dùng, điện, điện tử- Sao y chứng thực bằng cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu | 1 | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính.- Sao y chứng thực bằng cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi