Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20180310558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:44:00 đến ngày 2020-07-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,342,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Phó hiệu trưởng (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 2 | Ghế phó hiệu trưởng | 1 | cái | - Ghế xoay Hòa Phát SG216 (hoặc tương đương), Kích thước: Rộng 640 – sâu 640 – cao 1125 ÷ 1250)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, tựa ghế tạo phom, đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 3 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm, Cửa Panô có khoá và tay nắm. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 4 | Bàn họp tiếp khách (loại 1 bàn + 6 ghế rời) | 1 | bộ | - Bàn kích thước 1,2mx2mx0,75m toàn bộ giá công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp, kính trắng dày 10mm mài cạnh, - Ghế xếp chân inox, mặt ngồi và lưng tựa bằng nệm bọc simili dày. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 5 | Máy vi tính bàn | 1 | bộ | - Máy tính FPT Elead T9400ED (hoặc tương đương), chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) + CPU : Intel® Core™ i5-8400 2.8GHz, bộ nhớ đệm cache 9M, lên đến 4,0 GHz + Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. + DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz + HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) + Case / Power : FPT mATX front USB With PSU 550W + Monitor: -FPT 21.5" LED (Kính thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu). + Mouse : FPT Optical (USB). + Keyboard: FPT Standard (USB). | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 6 | Máy in | 1 | cái | - Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 7 | Điện thoại cố định | 1 | cái | - | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 8 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước: 0,8mx1,2m viền khung nhôm | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 9 | Tủ trưng bày | 1 | cái | - Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 10 | Rèm cửa | 10,7 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 11 | Bảng tên phòng | 1 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 12 | Bộ lưu điện | 1 | cái | - UPS Santak 500VA TG-500 (hoặc tương đương) | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 13 | Tủ lạnh 145 lít, loại 2 cửa | 1 | cái | - Tủ lạnh Aqua 143 lít AQR-145EN (SS) (hoặc tương đương): Công nghệ Nano Fresh Ag+ giúp diệt khuẩn có hại, khử mùi hôi của thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người dùng, Không chứa chất CFC, an toàn khi sử dụng. Khay kính chịu lực an toàn và bền bỉ, Đèn LED chiếu sáng dễ sử dụng, tiết kiệm điện năng. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 14 | Bàn làm việc văn phòng (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 15 | Ghế làm việc văn phòng | 1 | cái | - Ghế xoay Hòa Phát SG216 (hoặc tương đương), Kích thước: Rộng 640 – sâu 640 – cao 1125 ÷ 1250)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, tựa ghế tạo phom, đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 16 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | - Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm, Cửa Panô có khoá và tay nắm | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 17 | Bàn họp tiếp khách (loại 1 bàn + 6 ghế rời) | 1 | bộ | - Bàn kích thước 1,2mx2mx0,75m toàn bộ giá công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp, kính trắng dày 10mm mài cạnh, - Ghế xếp chân inox, mặt ngồi và lưng tựa bằng nệm bọc simili dày. | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 18 | Máy Photocoppy | 1 | cái | - MÁY PHOTOCOPY KONICA BIZHUB 226 (hoặc tương đương) + Tốc độ sao chụp/in: 24 bản A4/phút(Sao chụp, In, Quét) + Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể) + Độ phân giải bản chụp: 600 dpi - Zoom: 25%-400% + Khay nạp giấy tự động: 1 khay 250 tờ (tiêu chuẩn) + Khay nạp giấy tay: 100 tờ + Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2 + Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ + Chia bộ điện tử tự động- Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,3KW + Bộ nhớ trong: 128MB- Giao tiếp: USB 2.0 + In mạng: có in qua mạng + Máy có kèm theo : * DF625 bộ nạp và đảo bản gốc tự động * AD509 bộ đảo bản sao tự động * PF507 khay nạp giấy 250 tờ * NC504(MK749) Bộ in, scan màu mạng * FK-510: Chức năng Fax * Kệ kê máy có bánh xe. | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 19 | Máy in | 1 | cái | - Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ. | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 20 | Máy vi tính bàn | 1 | bộ | - Máy tính FPT Elead T9400ED (hoặc tương đương), chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) + CPU : Intel® Core™ i5-8400 2.8GHz, bộ nhớ đệm cache 9M, lên đến 4,0 GHz + Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. + DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz + HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) + Case / Power : FPT mATX front USB With PSU 550W + Monitor: -FPT 21.5" LED (Kính thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu) + Mouse : FPT Optical (USB) + Keyboard: FPT Standard (USB) | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 21 | Máy Scan | 1 | cái | - Máy quét ảnh hoặc tài liệu canon Lide 400 (hoặc tương đương): Máy scan mặt kính phẳng; Độ phân giải 4800 x 4800 dpi; Tốc độ xấp xỉ 8 giây/trang; Kích thước tài liệu: A4/Letter (216 x 297mm); Định dạng file scan: JPEG, PDF; Kết nối: USB 2.0 Type-C, Hiệu suất làm việc: 500 trang / ngày, Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7/8/10 32bit và 64 bit, Mac OS 10.12 -10.13, Mac X v10.11.6 | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 22 | Điện thoại cố định | 1 | cái | - | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 23 | Hệ thống âm thanh phục vụ sinh hoạt ngoài trời, chào cờ, văn nghệ, . . . | 1 | HT | - Hệ thống âm thanh sân trường (hoặc tương đương): + Đầu DVD: Sony SR-760HP (hoặc tương đương) + Ampli tích hợp (Power + Mixer) OMATON PS-3800S-Master- Sử dụng 24 còng công suất Toshiba - Japan: 01 cái * Thông số kỹ thuật: Kết nối Bluetooth, Mạch bảo vệ chống nhồi loa, Công suất tối đa: 1800W x 2, Echo kỹ thuật số - 6 ngõ Micro, Biến thế hệ áp Transformer 20A x 2, Điện áp sử dụng: 220V/60Hz, Kích thước: Ngang 485mm X Sâu 460mm X Cao 150mm; kết hợp sử dụng dễ dàng với tất cả các dòng Mixer - Lọc xì - Vang hoặc các dòng Loa để nghe nhạc và hát karaoke. Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub + Loa thùng OMATON model P-325S-Master: 2 cái (bao gồm 02 kệ để loa có bánh xe) * Thông số kỹ thuật: Loa thùng Full đôi Karaoke & Nghe nhạc, Bass 30cm x 2, Treble: Họng còi - Củ Treble 750mm, Công suất tối đa: 1200W, Tần số hoạt động: 80Hz - 50KHz, Độ nhạy: 94dB/1W/1M, Trở kháng: 8Ω, Kích thước: Ngang 430mm X Sâu 405mm X Cao 915mm và 02 chân để loa có bánh xe di động + Micro không dây OMATON MODEL: M-8900UHF (1 bộ thu+2 mic): 1 bộ; + Kệ để Amply + Mixer + Bộ thu Micro bằng sắt, có bánh xe: 01 kệ + Chân Micro đứng: 01 cái + Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp ... lắp đặt hoàn thiện | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 24 | Bàn làm việc (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 25 | Ghế làm việc văn phòng | 1 | cái | - Ghế xoay Hòa Phát SG216 (hoặc tương đương), Kích thước: Rộng 640 – sâu 640 – cao 1125 ÷ 1250)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, tựa ghế tạo phom, đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 26 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước: 0,8mx1,2m viền khung nhôm | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 27 | Bộ lưu điện | 1 | cái | - UPS Santak 500VA TG-500 (hoặc tương đương) | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 28 | Ổn áp | 1 | cái | - Ồn áp Lioa 1P-15KVA 130V-240V, có bánh xe di chuyển (hoặc tương đương) | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 29 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 30 | Bảng tên phòng | 1 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 31 | Máy uống nước | 1 | cái | - Máy uống nước nóng lạnh Kangaroo KG34C (hoặc tương đương): Dùng bình úp, Có ngăn lạnh, Công suất làm nóng: 500 W, Công suất làm lạnh: 85 W | PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |
| 32 | Bàn làm việc văn phòng (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG Y TẾ | |
| 33 | Ghế làm việc văn phòng | 1 | cái | - Ghế xoay Hòa Phát SG216 (hoặc tương đương), Kích thước: Rộng 640 – sâu 640 – cao 1125 ÷ 1250)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, tựa ghế tạo phom, đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | PHÒNG Y TẾ | |
| 34 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm, Cửa Panô có khoá và tay nắm | PHÒNG Y TẾ | |
| 35 | Máy vi tính bàn | 1 | bộ | - Máy tính FPT Elead T9400ED (hoặc tương đương), chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) + CPU : Intel® Core™ i5-8400 2.8GHz, bộ nhớ đệm cache 9M, lên đến 4,0 GHz + Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. + DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz + HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) + Case / Power : FPT mATX front USB With PSU 550W + Monitor: -FPT 21.5" LED (Kính thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu) + Mouse : FPT Optical (USB) + Keyboard: FPT Standard (USB) | PHÒNG Y TẾ | |
| 36 | Máy in | 1 | cái | - Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ. | PHÒNG Y TẾ | |
| 37 | Điện thoại cố định | 1 | cái | - | PHÒNG Y TẾ | |
| 38 | Ghế y tế | 2 | cái | - Ghế Inox, mặt ghế bọc simily | PHÒNG Y TẾ | |
| 39 | Tủ thuốc Y tế | 1 | cái | - Tủ kích thước: 1,5mx0,8mx0,4m. làm bằng khung nhôm, vách làm bằng kính trắng 5mm. Tủ có 2 cánh mở ra từ trung tâm | PHÒNG Y TẾ | |
| 40 | Cân đo sức khoẻ | 2 | cái | - Loại cân đồng hồ kết hợp đo chiều cao | PHÒNG Y TẾ | |
| 41 | Bảng theo dõi kế hoạch tiêm phòng | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước: 0,8mx1,2m viền khung nhôm | PHÒNG Y TẾ | |
| 42 | Bảng thông báo cho phụ huynh | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước: 0,8mx1,2m viền khung nhôm | PHÒNG Y TẾ | |
| 43 | Giường y tế Inox | 2 | cái | - Giường Inox có tay quay, Ki1hc thước: 1,9mx0,9m. Gồm: Chăn, ra, gối, nệm dày 5cm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 44 | Rèm cửa | 9,5 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG Y TẾ | |
| 45 | Bảng tên phòng | 1 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG Y TẾ | |
| 46 | Máy đo huyết áp điện tử | 2 | cái | - Máy đo huyết áp điện tử Yamada (hoặc tương đương) + Công nghệ Assistant+ có tích hợp trợ lý ảo thông minh hướng dẫn đo, đọc kết quả đo, thông báo tình trạng sức khỏe, đưa ra lời khuyên... Cảnh báo khi phát hiện ra nhịp tim không đều, hiển thị thông báo trên màn hình cùng với lời nói bằng Tiếng Việt. + Màn hình lớn: Màn hình kích thước lớn, dễ nhìn giúp bạn có thể dễ dàng thao tác và đọc kết quả đo. + Lưu kết quả đo theo nhóm: Kết quả đo sẽ được lưu theo nhóm người khác nhau, giúp bạn và người thân có thể theo dõi tình trạng sức khỏe một cách riêng biệt (2 nhóm x 60 bộ nhớ) | PHÒNG Y TẾ | |
| 47 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | - Máy uống nước nóng lạnh Kangaroo KG34C (hoặc tương đương): Dùng bình úp, Có ngăn lạnh, Công suất làm nóng: 500 W, Công suất làm lạnh: 85 W | PHÒNG Y TẾ | |
| 48 | Bộ lưu điện | 1 | cái | - UPS Santak 500VA TG-500 (hoặc tương đương) | PHÒNG Y TẾ | |
| 49 | Máy chiếu | 1 | cái | - VIEWSONIC PA503Xp (hoặc tương đương) + phụ kiện kết nối, + Thông số kỹ thuật: Công nghệ DLP; Độ phân giải thực XGA (1024x768); Cường độ sáng 3600 ANSI lumen; Khoảng cách chiếu 1.19-13.11m; Tỉ lệ phóng hình 1.96 ~ 2.15; Kích thước hiển thị 30 - 300 inch (đường chéo); Keystone Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°); Ống kính F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom); Zoom kỹ thuật số: Có; Bóng đèn 190 watt; Tuổi thọ bóng đèn 5.000 / 15.000 hours* (Normal / SuperEco); Màu hiển thị 1.07 tỷ màu; Công nghệ xử lý màu sắc SuperColor; Độ tương phản 22.000:1; Tỉ lệ khung hình chiếu Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1( 4 chế độ); Tần số quét Ngang: 15K~102KHz Dọc: 23~120Hz; Tín hiệu tương thích; VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080); Cổng kết nối HDMI 1.4 in x 2, VGA in x 2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232. Mini USB type B x1, USB type A (5V/1A); Mã điều khiển từ xa, 8 mã; Chức năng CEC: Có; Tự động bật nguồn : Có (Khi cung cấp tín hiệu HDMI, VGA hoặc nguồn điện); Ngôn ngữ 22 ngôn ngữ - có tiếng Việt, Loa 2W; Điện áp 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz; Công suất 260W (chế độ thường) / | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 50 | Màn chiếu | 1 | cái | - Màn chiếu đứng DALITE (hoặc tương đương): Tripod 96" x 96" (2.44m x 2.44m) chân di động | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 51 | Tivi Led phòng giáo dục nghệ thuật | 1 | bộ | - Tivi Sony 4K 65 inch KD-65X9500G (hoặc tương đương), Thông số kỹ thuật: độ phân giải: Ultra HD 4K, Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2, Hệ điều hành:Android 9.0, USB:3 cổng, . . . và Pass treo ti vi | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 52 | Đàn Organ dành cho cháu | 5 | bộ | - Đàn Casio CT-X3000 (hoặc tương đương), có 61 phím (kiểu piano), 01 UBS 8G, chân đàn và bao da đàn 3 lớp, đàn dùng điện và pin có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 53 | Kính tráng thủy + tay vịn Inox D27 | 28 | m2 | - Gương dày 4.5mm (± 5%), gắn sát tường cách sàn 0,6m cao 1m7, có tay vịn Inox cho trẻ cao khoảng 60cm | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 54 | Bàn cho trẻ phòng giáo dục nghệ thuật | 15 | cái | - Bàn HS kích thước: 90x48x48cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0,8 ly | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 55 | Ghế cho trẻ phòng giáo dục nghệ thuật | 30 | cái | - Ghế kích thước 26x30x(28-53)cm, bằng nhựa cao cấp PP, có 4 màu (đỏ, vàng, xanh lam, xanh lá), , đảm bảo chắc chắn, an toàn. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 56 | Bàn giáo viên phòng giáo dục nghệ thuật | 2 | cái | - Bàn GV kích thước: 95x50x55cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 57 | Ghế Giáo viên phòng giáo dục nghệ thuật | 2 | cái | - Ghế gỗ kích thước: 32x28x35cm, Mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân ghế bằng sắt phi 20 dày 0,8 ly, sơn tĩnh điện | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 58 | Kệ đầu máy - tivi - hệ thống âm thanh (4 tầng) | 1 | cái | - Kệ loại 4 ngăn gia công gỗ tự nhiên ghép dày 17m dày 17mm, phun PU 3 lớp, có bánh xe di chuyển, kích thước kệ: 0,6mx0,8mx1,2m | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 59 | Hệ thống âm thanh phòng giáo dục nghệ thuật | 1 | HT | - Hệ thống âm thanh trong phòng: + Ampli tích hợp (Power + Mixer) OMATON PS-3800S-Master (hoặc tương đương) - Sử dụng 24 còng công suất Toshiba - Japan : 01 cái * Thông số kỹ thuật: Kết nối Bluetooth, Mạch bảo vệ chống nhồi loa, Công suất tối đa: 1800W x 2, Echo kỹ thuật số - 6 ngõ Micro, Biến thế hệ áp Transformer 20A x 2, Điện áp sử dụng: 220V/60Hz ,Kích thước: Ngang 485mm X Sâu 460mm X Cao 150mm; kết hợp sử dụng dễ dàng với tất cả các dòng Mixer - Lọc xì - Vang hoặc các dòng Loa để nghe nhạc và hát karaoke. Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub + Loa thùng OMATON P-998-Deluxe treo tường: 04 cái; * Thông số kỹ thuật: Thân loa sơn chống trầy cao cấp, Công suất tối đa: 680W, Bass 2 từ: 25cm - Treble: 10cm x 2,Tần số hoạt động: 20Hz-45KHz, Độ nhạy: 94dB/1W/1M, Trở kháng: 8Ω, Kích thước: Ngang 515mm x Sâu 280mm x Cao 300mm, + Micro không dây OMATON M-8900UHF (1 bộ thu+2 mic): 1 bộ; + Chân Micro ngắn: 1 cái + Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp và lắp đặt hoàn chỉnh. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 60 | Máy vi tính xách tay | 1 | cái | - Máy laptop Asus S510UQ-BQ001T (hoặc tương đương): Core i5-7200U (2.5Ghz/3MB), 4GDDR4-2400, 500GB -5400rpm 15.6inchFHD, VGA Nvidia GeForce GTX940MX 2G DDR5, 4in1Card Reader, HDMI, Finger print, Bluetooth, Webcam, 2*USB 2.0, USB 3.0, USB type C, Win 10 Home Single Language 64bit, 1.7kg, 3cell. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 61 | Rèm cửa | 16,2 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 62 | Bảng tên phòng | 2 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 63 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế | 1 | cái | '- Bàn kích thước: 1,8mx0,8mx0,8m, gia công bằng Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hợp Inox chịu lực, 06 chân trụ vuông 38x38(mm), chân có đế cao su chống trầy xước, Ống giằng quan chân trụ Inox vuông 25x25(mm), tầng dưới Inox song Φ12.7, khoảng cách giữa các song 80mm. | KHU NHÀ BẾP | |
| 64 | Bàn rửa chậu đôi có vòi | 2 | cái | - Bồn có 02 ô rửa và 1 bàn, gia công bằng inox 304 ngoại nhập, mặt sau bồn có thành chắn cao 0,2m, mặt bồn dày 1,2ly; 06 chân trụ inox vuông 38x38 dày 2ly; Ống giằng quanh inox vuông 25x25 dày 2ly, dưới chân trụ có nút cao su chống trượt. + Bồn có 02 vòi nước; 02 bộ lọc xả và 01 bàn + Kích thước bàn rửa 2 ô: D2,0xR0,70xC0,8-1,1m; kích thước ô bồn: D0,58xR0,48xC0,3m (không bao gồm hệ thống cấp, thoát nước). | KHU NHÀ BẾP | |
| 65 | Hệ thống bàn chế biến thức ăn | 2 | bộ | - Bàn kích thước: 1,8mx0,8mx0,8m, gia công bằng Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hợp Inox chịu lực, 06 chân trụ vuông 38x38(mm), chân có đế cao su chống trầy xước, Ống giằng quan chân trụ Inox vuông 25x25(mm), tầng dưới Inox song Φ12.7, khoảng cách giữa các song 80mm. | KHU NHÀ BẾP | |
| 66 | Bàn chia thức ăn (có hộc để cân) | 2 | cái | - Bàn kích thước: 1,8mx0,8mx0,8m, gia công bằng Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hợp Inox chịu lực, 06 chân trụ vuông 38x38(mm), chân có đế cao su chống trầy xước, Ống giằng quan chân trụ Inox vuông 25x25(mm), tầng dưới Inox song Φ12.7, khoảng cách giữa các song 80mm. | KHU NHÀ BẾP | |
| 67 | Bàn chờ chuyển thức ăn đi các lớp | 1 | cái | - Bàn kích thước: 1,8mx0,8mx0,8m, gia công bằng Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hợp Inox chịu lực, 06 chân trụ vuông 38x38(mm), chân có đế cao su chống trầy xước, Ống giằng quan chân trụ Inox vuông 25x25(mm), tầng dưới Inox song Φ12.7, khoảng cách giữa các song 80mm. | KHU NHÀ BẾP | |
| 68 | Máy xay thịt | 1 | cái | - Máy xay thịt TMTP-C03 (hoặc tương đương), khung thép, võ Inox 304, Điện áp: 220V/50Hz; Tốc độ: 190 vòng/phút; Năng suất: 120 kg/h, Trọng lượng: 11 kg. | KHU NHÀ BẾP | |
| 69 | Xe đẩy thực phẩm sống | 2 | cái | - Xe đẩy kích thước: 0,8mx0,6mx1m, gia công Inox 304, có 4 bánh xe điều hướng | KHU NHÀ BẾP | |
| 70 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 1 | cái | - Xe kích thước: 0,8mx0,6mx1m, gia công Inox 304, cung quanh có thành chắn 4 mặt, 2 tay đẩy Inox D25mm, 04 chân Inox D32, 4 bánh xe 100mm chịu lực và điều hướng, | KHU NHÀ BẾP | |
| 71 | Xe đẩy canh | 2 | cái | - Xe đẩy kích thước: 0,8mx0,6mx1m, gia công Inox 304, có 4 bánh xe điều hướng | KHU NHÀ BẾP | |
| 72 | Xe đẩy cơm có khay kéo | 2 | cái | - Xe đẩy kích thước: 0,8mx0,6mx1m, gia công Inox 304, có 4 bánh xe điều hướng | KHU NHÀ BẾP | |
| 73 | Xe đẩy thức ăn có thùng kín | 2 | cái | - Xe đẩy kích thước: 0,8mx0,6mx1m, gia công Inox 304, có 4 bánh xe điều hướng | KHU NHÀ BẾP | |
| 74 | Hệ thống máy hút khói, khử mùi | 2 | cái | - Hệ thống máy hút khói, khử mùi dùng Inox 304 ngoại nhập, dày 0.8mm + Kích thước máng: 3400x900x500mm: + Mô tơ 3/4 HP: 03 cái. + Giá đỡ chụp che mưa mô tơ: 03 bộ + Giá đỡ chụp hút, vật liệu phụ, ty treo . . . + Chi phí nhân công lắp đặt hoàn chỉnh | KHU NHÀ BẾP | |
| 75 | Bếp gaz 03 họng đốt | 1 | bộ | - Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. KT: D2,0xR0,75xC0,55m, tiêu thụ: 1.5 - 1.8kgas/h/01 bếp, Khung sàn bếp Inox vuông 25x25mm. Bọc sàn bếp inox dày 1mm. Gồm: + 06 chân trụ Inox vuông 40x40mm + 06 chân trụ có tăng đưa điều chỉnh + 03 bếp gas Đài Loan đánh lửa tự động + 03 kiềng gang giữ nhiệt + Đường ống dẫn gaz Inox chuyên dụng phi 21 mm và 03 khóa cho 03 bếp gas | KHU NHÀ BẾP | |
| 76 | Bếp gaz + Thùng nấu (đựng) nước sôi | 1 | bộ | - Sàn được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập, Tiêu thụ 1.5 - 1.8kgas/h/01 bếp, 01 chân kệ, 01 bếp công nghiệp 2 van. Khung sàn bếp Inox vuông 25x25mm. Bọc sàn bếp inox dày 1mm. gồm: + 04 chân Inox vuông 40x40 mm + 04 chân có tăng đưa điều chỉnh. + 01 bếp gas Đài Loan đánh lửa tự động + 01 kiềng gang giữ nhiệt + Đường ống dẫn gaz Inox chuyên dụng phi21 mm. 01 khóa cho 01 bếp gas - 01 Thùng nấu nước kích thước: 50x80, dung tích 150 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 77 | Tủ sấy tô, chén, ly, muỗng | 1 | cái | - Tủ được thiết kế bằng Inox loại 304 ngoại nhập, có lớp keo phủ ngoài chống trầy xước, cửa tủ gồm 2 lớp cách nhiệt; Thân tủ dày 1ly; Thân trong cách nhiệt dày 1ly. + Tủ gồm 01 cánh ( lề các cánh cửa bằng inox) 02 tay cửa có khóa ngoại + Tủ gồm 01 motor trộn gió. + Tủ gồm 02 điện trở ngoại. + 01 con tắc điện + 01 đồng hồ nhiệt + 01 bộ điều chỉnh nhiệt theo yêu cầu + 01 đèn báo đã có điện + 01 đèn báo đủ nhiệt độ + 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. + Kích thước tủ: ngang 67x sâu 71 x cao 1771mm + Tủ gồm có 07 khay lưới bằng inox | KHU NHÀ BẾP | |
| 78 | Tủ hấp khăn và hệ thống gas | 1 | cái | - Tủ được thiết kế bằng Inox 304 ngoại nhập, gồm có 2 lớp cách nhiệt; Thân tủ dày 1ly; đáy tủ dày 1,5ly; Thân trong cách nhiệt dày 0,7ly; Khay hấp dày 0,7ly, mỗi khay chứa được 50 khăn: 5 khay + 01 bếp gas công nghiệp của Đài Loan (hoặc tương đương). + 01 đồng hồ báo nhiệt; 1 ống xã hơi tự động. + 01 vòi nước vào và ra có khóa;1 giá inox để ra vào khay. + 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. + Đường ống dẫn gas 8ly + 01 khóa ngắt gas. + Khung xương lò tủ bằng inox vuông 40x40 + Kích thước khay: dài 220 mm, rộng 500 mm, cao 100 mm + Kích thước tủ: dài 600 mm, rộng 690 mm, cao 1360 mm | KHU NHÀ BẾP | |
| 79 | Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng 2 cánh | 1 | cái | - Tủ Inox 304 kích thước: 1,8x0,5x1,5m, Tủ được chia làm 4 tầng. Hai mặt hông hai bên hoàn toàn bằng inox, Mặt phía sau tủ cũng hoàn toàn bằng inox, Có 2 cánh cửa tủ và 2 tay khóa đóng, mở tủ. Cửa tủ được gắn kiếng với độ dày 5mm. tu có 4 chân tủ được chấn gấp mép tạo thành chân V chịu lực cao. | KHU NHÀ BẾP | |
| 80 | Tủ thức ăn chờ nấu | 1 | cái | - Tủ Inox 304 kích thước: 1,8x0,5x1,5m, Tủ được chia làm 4 tầng. Hai mặt hông hai bên hoàn toàn bằng inox, Mặt phía sau tủ cũng hoàn toàn bằng inox, Có 2 cánh cửa tủ và 2 tay khóa đóng, mở tủ. Cửa tủ được gắn kiếng với độ dày 5mm. tu có 4 chân tủ được chấn gấp mép tạo thành chân V chịu lực cao. | KHU NHÀ BẾP | |
| 81 | Kệ 3 tầng phơi xoong, nồi | 1 | cái | - Kệ kích thước: 1,6mx0,6mx1,5m, Kệ gia công bằng inox 304 ngoại nhập, 06 chân trụ inox vuông 25 x 25 dày 1mm, 03 tầng song inox phi12.7 dày 1mm, Mặt trên của mỗi tầng có hành lang 3 mặt | KHU NHÀ BẾP | |
| 82 | Tủ lạnh 2 ngăn đông - mát | 1 | cái | - Tủ đông - mát Alaska (hoặc tương đương) 500N - 500lit | KHU NHÀ BẾP | |
| 83 | Máy vắt cam tự động (tự động cấp cam) | 1 | máy | - Máy vắt cam tự động TMTP-OF06 (hoặc tương đương), Điện áp: 220 V/50Hz; Công suất: 120 W; Năng suất: ~ 20 quả/phút; Phạm vi cam áp dụng: đường kính 40 - 80 mm; Kích thước máy: 500 x 400 x 900 mm; Trọng lượng máy: ~55 Kg | KHU NHÀ BẾP | |
| 84 | Tủ hấp cơm Inox 10 ngăn/1 ngăn 5kg và hệ thống gas | 1 | cái | - Tủ được thiết kế bằng inox loại 304 ngoại nhập, gồm có 2 lớp cách nhiệt, Thân tủ dày 1ly, đáy tủ dày 1,5ly; Thân trong cách nhiệt dày1ly; khay hấp dày 0,8ly; Gồm 10 khay hấp, mỗi khay chứa được 5Kg gạo. + 01 bếp gas công nghiệp của Đài Loan (hoặc tương đương). + 01 đồng hồ báo nhiệt, 1 ống xã hơi tự động. + 01 vòi nước ra có khóa. + 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. + Đường ống dẫn gas dày 8ly + 01 khóa ngắt gas. + Khung xương lò tủ bằng inox vuông 40x40 + Kích thước tủ: (DxRxC) 0,6mx0,76mx1,65m. + Kích thước khay: (DxRxC) 0,4mx0,6mx0.085m | KHU NHÀ BẾP | |
| 85 | Kệ 3 tầng để xoong, nồi | 2 | cái | - Kệ kích thước: 1,6mx0,6mx1,5m, Kệ gia công bằng inox 304, 06 chân trụ inox vuông 25x25 dày 2mm, 03 tầng song inox phi12.7 dày 1mm, Mặt trên của mỗi tầng có hành lang 3 mặt | KHU NHÀ BẾP | |
| 86 | Tủ lạnh | 1 | cái | - Tủ lạnh AQR-IG336DN (hoặc tương đương), dung tích 335 lít (2 cửa) | KHU NHÀ BẾP | |
| 87 | Máy xay sinh tố | 2 | cái | - Máy xay sinh tố Philip HR 2094 (hoặc tương đương), 2 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 88 | Muỗng Inox | 250 | cái | - Loại tốt không bị si | KHU NHÀ BẾP | |
| 89 | Chảo chống dính | 3 | cái | - Sâu ĐK 30 cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 90 | Nồi Inox | 24 | cái | - Loại 10-15-20 lít chia thức ăn (3 loại, mỗi loại 5 cái) | KHU NHÀ BẾP | |
| 91 | Thau Inox | 10 | cái | - Loại 7 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 92 | Xoong nhôm | 1 | cái | - Loại 70 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 93 | Xoong nhôm | 1 | cái | - Loại 60 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 94 | Xoong nhôm | 1 | cái | - Loại 50 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 95 | Thau Inox | 3 | cái | - Loại đại 66 cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 96 | Dao bào | 5 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 97 | Thớt các loại | 6 | tấm | - Thớt chặt xương 02 cái, Thớt tròn gỗ 02 cái, thớt nhựa vuông 02 cái | KHU NHÀ BẾP | |
| 98 | Ca múc thức ăn Inox | 3 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 99 | Cân sống, chín, cân hàng khô 20kg | 1 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 100 | Cân sống, chín, cân hàng khô 60kg | 1 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 101 | Dao thái lan lớn | 7 | con | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 102 | Kệ để dao thái chín | 1 | kệ | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 103 | Kệ để dao thái sống | 1 | kệ | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 104 | Lồng bàn nhựa | 12 | cái | - Loại lớn 590x420x190mm | KHU NHÀ BẾP | |
| 105 | Mâm Inox 56 tròn | 6 | cái | - Loại lớn 56cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 106 | Xô Inox pha sữa | 2 | cái | - Loại trung 8 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 107 | Rổ đựng chén nhựa | 15 | cái | - Loại lớn D530 cao 380mm | KHU NHÀ BẾP | |
| 108 | Xô Inox pha sữa | 3 | cái | - Loại lớn 12 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 109 | Kệ 3 tầng để khay ăn, tô, chén, đĩa | 1 | cái | - Kệ kích thước: 1,6mx0,6mx1,5m, Kệ gia công bằng inox 304 ngoại nhập, 06 chân trụ inox vuông 25 x 25 dày 1mm, 03 tầng song inox phi12.7 dày 1mm, Mặt trên của mỗi tầng có hành lang 3 mặt | KHU NHÀ BẾP | |
| 110 | Chén đá CK màu trắng | 100 | cái | - Loại 11cm, sứ Minh Châu (hoặc tương đương) | KHU NHÀ BẾP | |
| 111 | Rổ Inox | 4 | cái | - Loại lớn | KHU NHÀ BẾP | |
| 112 | Rổ Inox | 4 | cái | - Loại trung | KHU NHÀ BẾP | |
| 113 | Tô đá CK | 50 | cái | - Loại 23cm, sứ Minh Châu (hoặc tương đương) | KHU NHÀ BẾP | |
| 114 | Dĩa đá CK | 50 | cái | - Loại 28cm, sứ Minh Châu (hoặc tương đương) | KHU NHÀ BẾP | |
| 115 | Tủ đựng gia vị | 1 | cái | - Loại nhỏ (tủ treo tường) | KHU NHÀ BẾP | |
| 116 | Tạp dề | 12 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 117 | Vá múc canh + cơm + món mặn | 45 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 118 | Đĩa Inox cao cấp | 70 | cái | - Loại 28cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 119 | Nồi nấu lẩu múc canh Inox | 15 | cái | - Loại 24cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 120 | Chổi quét nước | 20 | cái | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 121 | Tô Inox | 250 | cái | - Loại trung 14cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 122 | Tô Inox cao cấp | 150 | cái | - Loại nhỏ 12cm | KHU NHÀ BẾP | |
| 123 | Bình Gas PertroVietNam Gas (hoặc tương đương) | 4 | bình | - Bình ga loại 45kg (có gas) | KHU NHÀ BẾP | |
| 124 | Hệ thống dẫn gas CN loại 04 bình | 1 | HT | - Dàn 4 bình gas thiết kế thép 34 dày 5ly nặng 138 kg. + Ống inox dẫn gas vào các bếp 22dày 2.5ly. + Ống dùng bảo vệ đường ống dẫn gas dày 5ly. + 01 điều áp gas tổng 40Kg của Mỹ. + 02 khóa ngắt gas của dàn bình gas + 02 đồng hồ báo áp suất gas vào loại 10Kg. + 01 đồng hồ báo áp suất gas ra loại 7Kg. + 04 dây cao áp cho 04 bình gas. + 04 khóa ngắt gas riêng cho 4 bình gas + 01 khóa ngắt gas tổng của Ý. + Co van đồng cho dàn bình và đường ống | KHU NHÀ BẾP | |
| 125 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | cái | - Tủ lạnh Sanyo SR-5KR (hoặc tương đương) - 50 lít | KHU NHÀ BẾP | |
| 126 | Cối chày lớn, 1 đôi đũa bếp dài 60cm | 2 | bộ | - Bằng gỗ | KHU NHÀ BẾP | |
| 127 | Bộ lưu mẫu thức ăn | 1 | bộ | - 01 bộ 05 cái bằng Inox có nắp | KHU NHÀ BẾP | |
| 128 | Đũa gỗ | 50 | đôi | - | KHU NHÀ BẾP | |
| 129 | Máy rửa rau ozone công nghiệp | 1 | HT | - Máy ozone công nghiệp NION N5 - Nion Việt Nam (hoặc tương đương). Phụ kiện kèm theo: 1 dây cấm kết nối nguồn điện, bộ dây dẫn Ozone 6 nhánh có kèm 6 cục sủi + Thông số kỹ thuật: Lượng Ozon sinh ra: 5g/h; Áp lực Ozone: 0,015Mpa; Nhiệt độ môi trường đặt máy | KHU NHÀ BẾP | |
| 130 | Máy lọc nước uống cho trẻ loại lớn | 2 | HT | - Máy lọc nước Karofi, model: KT-KB80T (hoặc tương đương), công suất 80l/h, 6 cấp lọc, màng lọc RO dow Filmtec công nghệ USA, vỏ tủ hàng inox 304 không nhiểm từ có 03 vòi lấy nước uống được, điện năng sử dụng 220V-50Hz - Thông số kỹ thuật: + Máy có 6 cấp lọc, 6 Cấp lọc (Lõi PP5, Lõi UDF, Lõi CTO, Màng RO - USA 500 GDP, Lõi T33, Lõi nano bạc). Bình áp thép 11G dung tích 50l, Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x H 1,0m, + Phần điện: 02 bơm headon + adaptor, van điện từ, áp thấp, áp cao + Tủ để máy làm bằng Inox 304 có KT: D 1.5 x R0.6m x C 1.15m, tủ có chân đặt cố định trên sàn. Có 03 vòi lấy nước uống. + Bao gồm: phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh và chi phí kiểm định chất lượng nước uống trực tiếp tại vòi theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN6-1:2010/BYT của Bộ Y tế (có giấy chứng đạt yêu cầu nước uống trực tiếp từ vòi trước khi đưa vào sử dụng) | KHU NHÀ BẾP | |
| 131 | Bảng theo dõi thực đơn | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước: 0,8mx1,2m viền khung nhôm | KHU NHÀ BẾP | |
| 132 | Bảng tên phòng | 4 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | KHU NHÀ BẾP | |
| 133 | Bảng 10 nguyên tắc vàng | 1 | cái | - Bảng formex, vẽ trang trí, in pp, viền khung nhôm, kích thước 0,8mx1,2m | KHU NHÀ BẾP | |
| 134 | Bảng nội quy nhà bếp | 1 | cái | - Bảng formex, vẽ trang trí, in pp, viền khung nhôm, kích thước 0,7mx0,9m | KHU NHÀ BẾP | |
| 135 | Bảng bếp ăn 5 tốt | 1 | cái | - Bảng formex, vẽ trang trí, in pp, viền khung nhôm kích thước 1,0mx1,0m | KHU NHÀ BẾP | |
| 136 | Bảng phân chia thức ăn | 1 | cái | - Bảng formex, vẽ trang trí, in pp, viền khung nhôm kích thước 0,8mx1,2m viền khung nhôm | KHU NHÀ BẾP | |
| 137 | Bảng lịch phân công cấp dưỡng | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước 0,8mx1,2m viền khung nhôm | KHU NHÀ BẾP | |
| 138 | Khay inox 4 ngăn | 285 | cái | - Khay ăn Inox 304, 4 ngăn có nắp đậy, khay kích thước: 25cm x 20cm x 3.5cm, độ sâu 3,5cm + chiều cao của nắp = 6 cm. | KHU NHÀ BẾP | |
| 139 | Máy thái thịt công nghiệp | 1 | cái | - Máy thái thịt QX 250 (TMTP-E16) (hoặc tương đương): điện áp 22V-50Hz; công suất 550W; tốc độ quay 186rpm; độ dái lát cắt 2,5mm - cố định; có thể thay thế bộ dao; nắng suất 30-40kg/h, trọng lượng 33Kg; ki1hc thước 0,45x0,32x0,43m chất liệu chính khung thép áo Inox, . . . và 02 bộ dao: + Bộ dao thái thịt QX250: độ rộng lát cắt 3,5mm - cố định; trọng lượng 5Kg; xuất xứ Trung Quốc, + Bộ dao thái thịt QX250: độ rộng lát cắt 5,0mm - cố định; trọng lượng 5Kg; xuất xứ Trung Quốc, | KHU NHÀ BẾP | |
| 140 | Bàn Hiệu trưởng (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 141 | Ghế hiệu trưởng | 1 | cái | - Ghế xoay Hòa Phát SG216 (hoặc tương đương), Kích thước: Rộng 640 – sâu 640 – cao 1125 ÷ 1250)mm. Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, tựa ghế tạo phom, đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 142 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm, Cửa Panô có khoá và tay nắm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 143 | Bàn họp tiếp khách (loại 1 bàn + 6 ghế rời) | 1 | bộ | - Bàn kích thước 1,2mx2mx0,75m toàn bộ giá công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp, kính trắng dày 10mm mài cạnh, - Ghế xếp chân inox, mặt ngồi và lưng tựa bằng nệm bọc simili dày. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 144 | Máy vi tính bàn | 1 | bộ | - Máy tính FPT Elead T9400ED (hoặc tương đương), chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) + CPU : Intel® Core™ i5-8400 2.8GHz, bộ nhớ đệm cache 9M, lên đến 4,0 GHz + Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. + DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz + HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) + Case / Power : FPT mATX front USB With PSU 550W + Monitor: -FPT 21.5" LED (Kính thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu) + Mouse : FPT Optical (USB) + Keyboard: FPT Standard (USB) | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 145 | Máy in | 1 | cái | - Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 146 | Điện thoại cố định | 1 | cái | - | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 147 | Tủ trưng bày | 1 | cái | - Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 148 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | - Bảng formica trắng kích thước: 0,8mx1,2m viền khung nhôm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 149 | Bộ lưu điện | 1 | cái | - UPS Santak 500VA TG-500 (hoặc tương đương) | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 150 | Rèm cửa | 10,7 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 151 | Tủ lạnh 145 lít, loại 2 cửa | 1 | cái | - Tủ lạnh Aqua 143 lít AQR-145EN (SS) (hoặc tương đương): Công nghệ Nano Fresh Ag+ giúp diệt khuẩn có hại, khử mùi hôi của thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người dùng, Không chứa chất CFC, an toàn khi sử dụng. Khay kính chịu lực an toàn và bền bỉ, Đèn LED chiếu sáng dễ sử dụng, tiết kiệm điện năng. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 152 | Bảng tên phòng | 1 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 153 | Bàn phòng họp văn phòng | 1 | cái | - Bàn hình Oval kích thước 3,1m x 1,2m x 0,75m Bàn bố trí đủ cho 6 ghế 2 bên theo chiều dài, có ngăn để tài liệu. Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép, dày 17mm, Sơn PU 3 lớp. Kích thước bàn: 1,2mx3,1mx0,78m. | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 154 | Ghế gỗ phòng họp | 24 | cái | - Ghế kích thước: 400x400x450/1040 (mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, chân sau lọng cong theo dáng người ngồi. Mặt ghế gỗ tư nhiên ghép ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp. | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 155 | Phông màn sân khấu | 1 | bộ | - Phông màn sân khấu bằng vải nhung dày, mô hình: Búa liềm + Ngôi sao 5 cánh và Bộ ròng rọc treo bảng | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 156 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | - Bục nói chuyện kích thước: 0,6x0,5x1,3m,gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17m, sơn phun PU 3 lớp màu tự nhiên | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 157 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | - Tượng bán thân kích thước 0,8mx0,6m, chất liệu thạch cao màu trắng | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 158 | Ghế gỗ phòng họp | 2 | cái | - Ghế kích thước: 400x400x450/1040 (mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, chân sau lọng cong theo dáng người ngồi. Mặt ghế gỗ tư nhiên ghép ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp. | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 159 | Bảng chữ "Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | 1 | bảng | - Bảng chữ chất liệu nền làm bằng mica, chữ decal, khung nhôm & sắt | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 160 | Rèm cửa | 9,5 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 161 | Bảng tên phòng | 1 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG VĂN PHÒNG (HỌP) | |
| 162 | Bàn làm việc (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |
| 163 | Ghế gỗ văn phòng | 1 | cái | - Ghế kích thước: 400x400x450/1040 (mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, chân sau lọng cong theo dáng người ngồi. Mặt ghế gỗ tư nhiên ghép ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp. | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |
| 164 | Tủ để đồ cá nhân | 1 | cái | - Tủ bằng thép sơn tỉnh điện, kích thước 1,0mx0,0,45mx1,83m, tủ có 6 ngăn đều nhau có khoá | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |
| 165 | Giường Inox cá nhân | 2 | cái | - Giường Inox có tay quay. Kích thước giường: 1,9mx0,9m; gồm: Chăn, ra, gối, nệm dày 5cm. | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |
| 166 | Rèm cửa | 11,2 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |
| 167 | Bảng tên phòng | 2 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |
| 168 | Bàn làm việc (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 1 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 169 | Ghế gỗ văn phòng | 1 | cái | - Ghế kích thước: 400x400x450/1040 (mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, chân sau lọng cong theo dáng người ngồi. Mặt ghế gỗ tư nhiên ghép ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 170 | Tủ để đồ cá nhân | 1 | cái | - Tủ bằng thép sơn tỉnh điện, kích thước 1,0mx0,0,45mx1,83m, tủ có 6 ngăn đều nhau có khoá | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 171 | Rèm cửa | 5 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 172 | Tủ lạnh 145 lít, loại 2 cửa | 1 | cái | - Tủ lạnh Aqua 143 lít AQR-145EN (SS) (hoặc tương đương): Công nghệ Nano Fresh Ag+ giúp diệt khuẩn có hại, khử mùi hôi của thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người dùng, Không chứa chất CFC, an toàn khi sử dụng. Khay kính chịu lực an toàn và bền bỉ, Đèn LED chiếu sáng dễ sử dụng, tiết kiệm điện năng. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 173 | Tivi Led 32inch + bass treo gật gù | 1 | bộ | - Tivi LED SONY 32 Inch KDL-32W600D VN3 (hoặc tương đương) | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 174 | Bảng tên phòng | 1 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 175 | Bàn làm việc (làm việc kết hợp để máy vi tính) | 8 | cái | - Bàn KT: 1,4mx0,7mx0,75m toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Bên phải gồm 1 hộc kéo và 1 cửa có khóa, ở giữa có ngăn để bàn phím trượt trên đường ray bi, Sơn PU3 lớp màu tự nhiên, chân để CPU. | PHÒNG HỌC | |
| 176 | Ghế gỗ văn phòng | 8 | cái | - Ghế kích thước: 400x400x450/1040 (mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, chân sau lọng cong theo dáng người ngồi. Mặt ghế gỗ tư nhiên ghép ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp. | PHÒNG HỌC | |
| 177 | Ghế gỗ văn phòng | 8 | cái | - Ghế kích thước: 400x400x450/1040 (mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, chân sau lọng cong theo dáng người ngồi. Mặt ghế gỗ tư nhiên ghép ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp. | PHÒNG HỌC | |
| 178 | Máy vi tính bàn | 8 | bộ | - Máy tính FPT Elead T9400ED (hoặc tương đương), chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) + CPU : Intel® Core™ i5-8400 2.8GHz, bộ nhớ đệm cache 9M, lên đến 4,0 GHz + Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. + DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz + HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) + Case / Power : FPT mATX front USB With PSU 550W + Monitor: -FPT 21.5" LED (Kính thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu) + Mouse : FPT Optical (USB) + Keyboard: FPT Standard (USB). | PHÒNG HỌC | |
| 179 | Máy in | 8 | cái | - Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ. | PHÒNG HỌC | |
| 180 | Bộ lưu điện | 8 | cái | - UPS Santak 500VA TG-500 (hoặc tương đương) | PHÒNG HỌC | |
| 181 | Rèm cửa | 99,28 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG HỌC | |
| 182 | Bảng tên phòng | 16 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG HỌC | |
| 183 | Bảng tên phòng Nhà trạm máy phát, trạm bơm, nhà gas | 3 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 184 | Bảng tên phòng Phòng kho | 9 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 185 | Bảng tên phòng Hiên chơi | 8 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 186 | Bảng tên phòng Nhà vệ sinh + thang tời thức ăn | 14 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 187 | Máy giặt | 2 | cái | - Máy giặt Toshiba AW-DUG1700WV (hoặc tương đương): Dung tích 16 Kg, S-DD/DD Inverter. Công nghệ UFB siêu bọt khí NANO, Hiệu ứng thác nước đôi, Giặt cô đặc bằng bọt khí; Động cơ: dẫn động trực tiếp; tốc độ 700 vòng/phút; . . . | PHÒNG GIẶT, SẤY, LÀ ỦI | |
| 188 | Bảng tên phòng | 3 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG GIẶT, SẤY, LÀ ỦI | |
| 189 | Thang leo thể dục 3 lứa tuổi | 1 | bộ | - KT: (250x480)cm, Vật liệu sắt dày 1,3-1,5mm, Sơn tỉnh điện bộ gồm 6 thang leo phối màu. Thang thứ 1 cao250, thang thứ 2 cao 210, thang thứ 3 cao 190 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 190 | Ghế băng thể dục | 4 | chiếc | - KT: (240x20x25)cm, bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn PU màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 191 | Bục bật sâu | 4 | cái | - KT: 400x300x300mm, Bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU bóng 3, lớp kết hợp với sơn PU màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 192 | Ván dốc | 4 | cái | - KT: 240x25x25cm, bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn PU màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 193 | Bowling nhựa màu | 10 | bộ | - Gồm 10 con ky cao 200mm, đánh số từ 1 đến 10 kèm theo quả bóng có vấu ĐK 80mm | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 194 | Khối vuông | 10 | chiếc | - | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 195 | Cung chui | 10 | chiếc | - Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 196 | Rổ đựng bóng | 4 | chiếc | - Loại lớn | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 197 | Rổ đựng bóng | 4 | chiếc | - Loại nhỏ | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 198 | Rổ đựng túi cát | 4 | chiếc | - | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 199 | Rổ đựng gậy | 4 | chiếc | - | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 200 | Banh nhựa màu | 25 | quả | - Các màu chủ điểm (Xanh, đỏ, Vàng Trắng, . .) | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 201 | Vòng nhựa thể dục 30cm | 25 | chiếc | - Bằng nhựa màu D20, ĐK vòng: 30cm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 202 | Vòng nhựa thể dục 40cm | 25 | chiếc | - Bằng nhựa màu D20, ĐK vòng: 40cm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 203 | Vòng nhựa thể dục 50cm | 25 | chiếc | - Bằng nhựa màu D22, ĐK vòng: 50cm, gồm 5 khúc được nối lại với nhau | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 204 | Gậy tập thể dục 30cm. | 25 | chiếc | - Bằng nhựa màu, dài 30cm | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 205 | Gậy tập thể dục 40cm. | 25 | chiếc | - Bằng nhựa màu, dài 40cm | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 206 | Gậy tập thể dục 50cm. | 25 | chiếc | - Bằng nhựa màu, dài: 50cm | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 207 | Rèm cửa | 25 | m2 | - Rèm cửa vải sọc xéo dày hoặc tương đương, thanh treo màn bằng Inox | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 208 | Tủ để đồ biểu diễn | 1 | cái | - Tủ kích thước: (1,8x0,6x2,2)m, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Mặt lưng tủ, đáy tủ và các học tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. Sơn phủ PU 3 lớp. - Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 5ly trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa, có thanh treo đồ | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 209 | Bảng tên phòng | 2 | bảng | - Bảng làm bằng mica, dán đề can. Kích thước: 0,15mx0,3m | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 210 | Ảnh "Bác Hồ bế em bé thiếu nhi" | 1 | ảnh | - Ảnh kích thước: 1,40m x 2,0m, Khung sắt vuông dày 3ly, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, in hilef | BẢNG TIÊU NGỮ BÊN NGOÀI | |
| 211 | Bảng chữ: "Vì lợi ích mười năm trồng cây. Vì lợi ích trăm năm trồng người" | 1 | bảng | - Bảng chữ kích thước: 0,6m x 4m; Khung sắt vuông dày 3ly, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal. | BẢNG TIÊU NGỮ BÊN NGOÀI | |
| 212 | Bảng chữ: "Trẻ em như búp trên cành / Biết ăn, ngủ biết học hành là ngoan" | 1 | bảng | - Bảng chữ kích thước: 0,6m x 4,2m; Khung sắt vuông dày 3ly, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal. | BẢNG TIÊU NGỮ BÊN NGOÀI | |
| 213 | Bảng chữ: "Chưa làm mẹ nhưng chứa chan tình mẹ. Bởi yêu nghề nên quý lớp măng non" | 1 | bảng | - Bảng chữ kích thước: 0,6m x 3,5m; Khung sắt vuông dày 3ly, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal. | BẢNG TIÊU NGỮ BÊN NGOÀI | |
| 214 | Bảng chữ: "Mỗi thầy cô giáo là tâm gương tự học và sáng tạo" | 1 | bảng | - Bảng chữ kích thước: 0,6m x 3,5m; Khung sắt vuông dày 3ly, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal. | BẢNG TIÊU NGỮ BÊN NGOÀI | |
| 215 | Thang leo thể dục 3 lứa tuổi | 1 | cái | - Kích thước: 230x120x180cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 216 | Thang leo tứ diện | 1 | cái | - Kích thước: 160x160x180cm, Vật liệu sắt sơn tỉnh điện phối màu. Sắt dày 1,3-1,5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 217 | Thang leo thể dục đa năng 4 cạnh | 1 | cái | - Bộ vận đông thể chất sắt, dây thừng. Kích thước: 180x200x200cm, Vật liệu sắt sơn tỉnh điện phối màu. Sắt dày 1,3-1,5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 218 | Bóng rổ ưu việt | 2 | cái | - Đường kính lỗ banh 20cm, ĐK miệng 50cm. ĐK đế 60cm, cao từ (1,3 -> 1,7)m | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 219 | Giá bóng ném trúng đích | 2 | cái | - Kích thước: 14x100x40, ván okal màu 18 ly, lộng vẽ trang trí | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 220 | Đu quay mâm có dù 6 ghế | 2 | cái | - Đường kính: 160cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 221 | Đu quay 06 con giống có dù, mâm nhựa | 2 | cái | - Đường kính: 220cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 222 | Đu quay 06 chỗ, ghế nhựa, khung sắt | 2 | cái | - Đường kính: 160cm, dù cao 2m, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 223 | Đu quay chén, có dù | 1 | cái | - Đường kính: 120cm, có dù, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 224 | Đu quay ghế gấu 4 chỗ | 1 | cái | - Đường kính: 145x105cm, Sắt dày 1,3-->1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-->5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 225 | Đu quay tròn mâm nhựa khung sắt | 1 | cái | - Đường kính: 160cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 226 | Đu quay 05 ngựa, mâm nhựa có dù | 1 | cái | - Đường kính: 170cm, dù cao 2m, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 227 | Bập bênh lò xo 04 chỗ | 2 | cái | - Kích thước: 220x70x50cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 228 | Bập bênh thuyền 06 chỗ | 1 | cái | - Kích thước: 240x60x80cm Sắt dày 1,3-->1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 229 | Bập bênh con ngựa | 1 | cái | - Kích thước: 100x35x46cm, nhựa Composite dày từ 3-5mm, | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 230 | Bập bênh cá vàng vòng cung | 1 | cái | - Kích thước: 95x32x86cm, nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 231 | Bập bênh 02 ghế gấu đơn | 1 | cái | - Kích thước: 110x60cm, nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 232 | Bập bênh thiên nga lớn | 1 | cái | - Kích thước: 110x60x55cm, nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 233 | Bập bênh cá heo đơn | 1 | cái | - Kích thước: 50x90x45cm, nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 234 | Bập bênh ghế gấu 04 chỗ | 1 | cái | - Kích thước: 125x60x80cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 235 | Bập bênh cá heo đôi | 1 | cái | - Kích thước: 120x40x55cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 236 | Cầu trượt NT-MG (máng cao và máng thấp) | 2 | cái | - Kích thước: 220x300x160cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 237 | Nhà chòi cầu trượt đôi MG mái vòm | 2 | cái | - Kích thước: 360x120x350cm, nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 238 | Nhà chòi cầu trượt đôi MG mái vòm | 2 | cái | - Kích thước: 540x160x350cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 239 | Nhà chòi cầu trượt ống | 2 | cái | - Kích thước: 400x80x350cm, Sắt dày 1,3-->1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-->5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 240 | Xích đu 6 chỗ ghế gấu nhựa | 1 | cái | - Kích thước: 320x160x120cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 241 | Xích đu thuyền rồng 05 ghế 15 chỗ, có dù | 1 | cái | - Kích thước: 400x180x180cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 242 | Xích đu 03 con giống | 1 | cái | - Kích thước: 240x180x170cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 243 | Xích đu thuyền rồng 03 ghế 09 chỗ, có dù | 1 | cái | - Kích thước: 370x170x180cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 244 | Xích đu 04 ghế hình gấu | 1 | cái | - Kích thước: 120x170x120cm, Sắt dày 1,3-1,5mm và nhựa Composite dày từ 3-5mm | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 245 | Con vật nhún di động | 2 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 246 | Con vật nhún lò xo | 2 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 247 | Con vật nhún khớp nối | 2 | bộ | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 248 | Xe đạp chân | 4 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 249 | Ô tô chòi chân | 4 | bộ | Chất liệu Nhựa nguyên sinh cao cấp từ Hàn Quốc Tuổi 1-6 tuổi Màu sắc Đỏ + Vàng Kích thước hộp: Dài x Rộng x Cao = 102 x 54 x 63,5 (cm) Trọng lượng 13 kg Bảo hành 6 tháng | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 250 | Xe lắc | 20 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 251 | Cầu thăng bằng cố định | 2 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm được gắn chắc chắn trên đế. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 252 | Cầu thăng bằng dao động | 2 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm, được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 253 | Cột ném bóng | 2 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 254 | Khung thành | 2 | bộ | - Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 255 | Nhà banh lục giác | 1 | bộ | - Đường kính 4m, cao 2.8m, mái simli đài Loan, khung ống D27 dày 1.5ly, sàn dày 1.5ly, xung quanh giăng lươi thép B40, cầu thang ra vào, máng trượt compiste. Bên trong có lắp thang leo, thang đu, máng trượt, rổ ném bóng và bóng nhựa, | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 256 | Bể chơi cát nước ngăn đơn | 1 | bộ | - Bể có 4 chân, bể được chia thành 2 ngăn (1 ngăn chơi nước, 1 ngăn chơi cát) và có các dụng cụ chơi cát nước kèm theo. Bể kích thước 0,6x0,6x0,43m. Chất liệu nhựa HDPE. Nhập khẩu | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 257 | Bể chơi cát nước hình rùa | 1 | bộ | - Bể kích thước 100x100x38cm, và có các dụng cụ chơi cát nước kèm theo, chất liệu nhựa HDPE nhập khẩu | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 258 | Giá phơi khăn mặt | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 259 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Đủ úp được tối thiểu 25 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 260 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | cái | Tủ loại 02 tầng, 02 trẻ 1 ngăn, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có bánh xe di chuyển và có chốt khóa an toàn. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Tủ kích thước 3,32x0,4x0,9m, 1 bộ gồm 02 tủ ghép lại: + Tủ 2 tầng 8 ngăn (16 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,485x0,4x1,9m + Tủ 2 tầng 10 ngăn (20 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,835x0,4x0,9m | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 261 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | cái | Tủ kích thước (DxRxC): 2,4x0,5x1,30m, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 262 | Giường cho trẻ | 50 | cái | Giường kích thước: 1,0x0,8x0,1m. Thông số kỹ thuật: + Khung sắt: sắt tròn D21 dày 1,4mm và sắt tròn D16 dày 1,2mm. sơn tỉnh điện. 04 Chân nhựa tổng hợp bám dính sàn. + Chất liệu: Vải lưới cao cấp: gồm sợi thủy tinh nhựa nhập khẩu từ Mỹ (USA), loại 2x1, đan dày siêu bền. Đặc tính vải: chống cháy và chống nóng, cộng với chất lượng mêm mại và màu sắc bền với thời gian, độ dính chắc cao, cho phép vệ sinh bằng nước. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 263 | Giá để giày dép | 2 | cái | Giá kích thước (DxRxC): 1,20x0,25x0,8m, Giá gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Đảm bảo chắc chắn. Giá được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 264 | Cốc uống nước | 50 | cái | Cốc uống nước bằng inox không bị hen rỉ, có quai cầm. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 265 | Bô có nắp đậy | 10 | cái | Bô bằng nhựa, loại bô ghế có nắp đậy và tay vịn giúp bé ngồi được thoải mái. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 266 | Xô | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng có nắp đậy, | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 267 | Chậu | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 268 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn KT: 95x50x55cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 269 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Ghế KT: 32x32x35 cm, Mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 270 | Bàn cho trẻ | 12 | cái | Bàn KT: 80x45x45cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 271 | Ghế cho trẻ | 50 | cái | Ghế bằng nhựa cao cấp PP, có 4 màu (đỏ, vàng, xanh lam, xanh lá), Kích thước 25x30x(28-53)cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 272 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Vật liệu bằng Inox 304, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 273 | Thùng đựng rác | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa loại trung có nắp đậy. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 274 | Ti vi Led 49Inch + khung treo gật gù | 2 | cái | Tivi Sony X85G, model: KD-49X8500G- 49Inch, LED, 4K Ultra HD, HDR, Smart TV (TV Android) ( hoặc tương đương) | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 275 | Đàn Organ Casio | 2 | cái | Đàn Casio CT-X3000 ( hoặc tương đương), có 61 phím (kiểu piano), 01 UBS 8G, chân đàn và bao da đàn 3 lớp, đàn dùng điện và pin có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 276 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | cái | Giá bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, kích thước: 1,20x0,9x,0,3m, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG | |
| 277 | Giá phơi khăn | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 278 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Đủ úp được tối thiểu 25 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 279 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | cái | Tủ loại 02 tầng, 02 trẻ 1 ngăn, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có bánh xe di chuyển và có chốt khóa an toàn. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Tủ kích thước 3,32x0,4x0,9m, 1 bộ gồm 02 tủ ghép lại: + Tủ 2 tầng 8 ngăn (16 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,485x0,4x1,9m + Tủ 2 tầng 10 ngăn (20 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,835x0,4x0,9m | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 280 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | cái | Tủ kích thước (DxRxC): 2,4x0,5x1,30m, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 281 | Giường cho trẻ | 50 | cái | + Kích thước giường: 1,2x0,8x0,1m. Khung sắt: sắt tròn D21 dày 1,4mm và sắt tròn D16 dày 1,2mm. sơn tỉnh điện. 04 Chân nhựa tổng hợp bám dính sàn. + Chất liệu: Vải lưới cao cấp: gồm sợi thủy tinh nhựa nhập khẩu từ Mỹ (USA), loại 2x1, đan dày siêu bền. Đặc tính vải: chống cháy và chống nóng, cộng với chất lượng mêm mại và màu sắc bền với thời gian, độ dính chắc cao, cho phép vệ sinh bằng nước. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 282 | Cốc uống nước | 50 | cái | Cốc uống nước bằng inox không bị hen rỉ, có quai cầm. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 283 | Giá để giày dép | 4 | cái | Giá kích thước (DxRxC): 1,20x0,25x0,8m, Giá gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Đảm bảo chắc chắn. Giá được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 284 | Xô | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng có nắp đậy, | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 285 | Chậu | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 286 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn KT: 95x50x55cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 287 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Ghế KT: 32x32x35cm, Mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân ghế bằng sắt phi 20 dày 0,9 ly, sơn tỉnh điện | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 288 | Bàn cho trẻ | 26 | cái | Bàn KT: 90x48x46cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0,8 ly. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 289 | Ghế cho trẻ | 50 | cái | Ghế bằng nhựa cao cấp PP, có 4 màu (đỏ, vàng, xanh lam, xanh lá), Kích thước 26x30x(28-53)cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 290 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Vật liệu bằng Inox 304, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 291 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa loại trung có nắp đậy. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 292 | Ti vi Led 49Inch + khung treo gật gù | 2 | cái | Tivi Sony X85G, model: KD-49X8500G - 49Inch, LED, 4K Ultra HD, HDR, Smart TV (TV Android) (hoặc tương đương) | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 293 | Đàn Organ Casio | 2 | cái | Đàn Casio CT-X3000 (hoặc tương đương), có 61 phím (kiểu piano), 01 UBS 8G, chân đàn và bao da đàn 3 lớp, đàn dùng điện và pin có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 294 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | cái | Giá bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, kích thước: 1,20x0,9x,0,3m, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 295 | Giá phơi khăn | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Phơi tối thiểu được 30 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 296 | Cốc uống nước | 60 | cái | Cốc uống nước bằng inox không bị hen rỉ, có quai cầm. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 297 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Đủ úp được tối thiểu 30 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 298 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | cái | Tủ loại 02 tầng, 02 trẻ 1 ngăn, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có bánh xe di chuyển và có chốt khóa an toàn. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Tủ kích thước 3,32x0,4x0,9m, 1 bộ gồm 02 tủ ghép lại: + Tủ 2 tầng 8 ngăn (16 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,485x0,4x1,9m + Tủ 2 tầng 10 ngăn (20 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,835x0,4x0,9m | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 299 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | cái | Tủ kích thước (DxRxC): 2,4x0,5x1,30m, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 300 | Giường cho trẻ | 60 | cái | + Kích thước giường: 1,2x0,8x0,1m. Khung sắt: sắt tròn D21 dày 1,4mm và sắt tròn D16 dày 1,2mm. sơn tỉnh điện. 04 Chân nhựa tổng hợp bám dính sàn. + Chất liệu: Vải lưới cao cấp: gồm sợi thủy tinh nhựa nhập khẩu từ Mỹ (USA) (hoặc tương đương), loại 2x1, đan dày siêu bền. Đặc tính vải: chống cháy và chống nóng, cộng với chất lượng mêm mại và màu sắc bền với thời gian, độ dính chắc cao, cho phép vệ sinh bằng nước. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 301 | Giá để giày dép | 2 | cái | Giá kích thước (DxRxC): 1,20x0,25x0,8m, Giá gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Đảm bảo chắc chắn. Giá được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 302 | Xô | 4 | cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 303 | Chậu | 4 | cái | Loại thông dụng. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 304 | Bàn giáo viên | 2 | cái | KT: 95x50x55cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0,8 ly. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 305 | Ghế giáo viên | 4 | cái | KT: 32x32x35cm, Mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân ghế bằng sắt phi 20 dày 0,8 ly, sơn tỉnh điện | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 306 | Bàn cho trẻ | 30 | cái | KT: 90x48x48cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0,8 ly | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 307 | Ghế cho trẻ | 60 | cái | Ghế bằng nhựa cao cấp PP, có 4 màu (đỏ, vàng, xanh lam, xanh lá), Kích thước 26x32x(28-53)cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 308 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Vật liệu bằng Inox 304, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 309 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa loại trung có nắp đậy. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 310 | Ti vi Led 49Inch + khung treo gật gù | 2 | cái | Tivi Sony X85G, model: KD-49X8500G - 49Inch, LED, 4K Ultra HD, HDR, Smart TV (TV Android) (hoặc tương đương). | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 311 | Đàn Organ Casio | 2 | cái | Đàn Casio CT-X3000 (hoặc tương đương), có 61 phím (kiểu piano), 01 UBS 8G, chân đàn và bao da đàn 3 lớp, đàn dùng điện và pin có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 312 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | cái | Giá bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, kích thước: 1,20x0,9x,0,3m, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ĐỒ DÙNG NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 313 | Giá phơi khăn | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 314 | Cốc uống nước | 70 | cái | Cốc uống nước bằng inox không bị hen rỉ, có quai cầm. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 315 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 316 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | cái | Tủ loại 02 tầng, 02 trẻ 1 ngăn, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có bánh xe di chuyển và có chốt khóa an toàn. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Tủ kích thước 3,32x0,4x0,9m, 1 bộ gồm 02 tủ ghép lại: + Tủ 2 tầng 8 ngăn (16 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,485x0,4x1,9m + Tủ 2 tầng 10 ngăn (20 trẻ) kích thước (DxRxC): 1,835x0,4x0,9m | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 317 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | cái | Tủ kích thước (DxRxC): 2,4x0,5x1,30m, tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Tủ có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 318 | Giường cho trẻ | 36 | cái | + Kích thước giường: 1,2x0,8x0,1m. Khung sắt: sắt tròn D21 dày 1,4mm và sắt tròn D16 dày 1,2mm. sơn tỉnh điện. 04 Chân nhựa tổng hợp bám dính sàn. + Chất liệu: Vải lưới cao cấp: gồm sợi thủy tinh nhựa nhập khẩu từ Mỹ (USA) (hoặc tương đương), loại 2x1, đan dày siêu bền. Đặc tính vải: chống cháy và chống nóng, cộng với chất lượng mêm mại và màu sắc bền với thời gian, độ dính chắc cao, cho phép vệ sinh bằng nước. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 319 | Giá để giày dép | 4 | cái | Giá kích thước (DxRxC): 1,20x0,25x0,8m, Giá gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Đảm bảo chắc chắn. Giá được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 320 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa loại trung có nắp đậy. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 321 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Vật liệu bằng Inox 304, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 322 | Xô | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng có nắp đậy. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 323 | Chậu | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 324 | Bàn cho trẻ | 36 | cái | KT: 90x48x50cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, được sơn phủ PU bóng 3 lớp kết hợp với sơn phủ PU màu, màu sắc phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0,8 ly | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 325 | Ghế cho trẻ | 70 | cái | Ghế bằng nhựa cao cấp PP, có 4 màu (đỏ, vàng, xanh lam, xanh lá), Kích thước 27x30x(28-53)cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 326 | Bàn giáo viên | 2 | cái | KT: 95x50x55cm, Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 327 | Ghế giáo viên | 4 | cái | KT: 32x32x35cm, Mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn thổi PU 3 lớp. Chân ghế bằng sắt phi 20 dày 0,8 ly, sơn tỉnh điện | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 328 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | cái | Giá bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, kích thước: 1,20x0,9x,0,3m, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 329 | Ti vi Led 49Inch + khung treo gật gù | 2 | cái | Tivi Sony X85G, model: KD-49X8500G - 49Inch, LED, 4K Ultra HD, HDR, Smart TV (TV Android) (hoặc tương đương) | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 330 | Đàn Organ Casio | 2 | cái | Đàn Casio CT-X3000 (hoặc tương đương), có 61 phím (kiểu piano), 01 UBS 8G, chân đàn và bao da đàn 3 lớp, đàn dùng điện và pin có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ĐỒ DÙNG LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI | |
| 331 | Bóng nhỏ | 30 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC – ĐỒ CHƠI – HỌC LIỆU NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 332 | Bóng to | 20 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 333 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 334 | Gậy thể dục to | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 335 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 336 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 337 | Bập bênh | 4 | cái | Vật liệu composite, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 338 | Cổng chui | 8 | cái | Vật liệu bằng sắt sơn tỉnh điện; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 339 | Cột ném bóng | 4 | cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 340 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 341 | Hộp thả hình | 10 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 342 | Lồng hộp vuông | 10 | cái | Gồm 4 hộp bằng nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 343 | Lồng hộp tròn | 10 | cái | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 344 | Bộ xâu hạt | 20 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm khoảng 10 hình cầu , có đường kính tối thiểu 32mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 6mm. Chiều dài dây xâu tối đa 220mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 345 | Bộ xâu dây | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây, Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 346 | Bộ búa cọc | 10 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn,được cấu trúc: - Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. - Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. - Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 347 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 348 | Các con kéo dây có khớp | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 349 | Bô tháo lắp vòng | 10 | cái | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều mầu, đường kính tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 350 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 351 | Hàng rào nhựa | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: - Hàng rào có kích thước khoảng (150x50)mm. - Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 352 | Bộ rau, củ, quả | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu tự nhiên, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 353 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 354 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 355 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 356 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các loại rau, củ, quả hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 357 | Tranh ghép các con vật | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 358 | Tranh ghép các loại quả | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 359 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | cái | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 360 | Đồ chơi với cát | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 361 | Bảng quay 2 mặt | 2 | cái | Vật liệu bằng thép sơn tỉnh điện, Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 362 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | cái | Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 363 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | cái | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 364 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | cái | Gồm các tranh về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 365 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 366 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 367 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 368 | Lô tô các loại quả | 50 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 369 | Lô tô các con vật | 50 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 370 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 371 | Lô tô các hoa | 50 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 372 | Con rối | 2 | cái | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. (1 bộ 5 con) | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 373 | Khối hình to | 16 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm. - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm. - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60mm. - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 374 | Khối hình nhỏ | 16 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm. - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm. - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm. - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 375 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 376 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 377 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 378 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35). | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 379 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 380 | Giường búp bê | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 381 | Xắc xô to | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 382 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 383 | Phách gõ | 20 | cái | Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 384 | Trống cơm | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 385 | Xúc xắc | 12 | cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 386 | Trống con | 20 | cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 387 | Đất nặn | 50 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 388 | Bút sáp, phấn vẽ 16 | 50 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 389 | Bảng con | 30 | cái | Vật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 390 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | cái | Bằng vải thêu, gồm các hình có nội dung: "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm. | NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI | |
| 391 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 392 | Mô hình hàm răng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 393 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 394 | Gậy thể dục to | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 395 | Cột ném bóng | 4 | cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 396 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 397 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 398 | Xắc xô | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 399 | Trống da | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 400 | Cổng chui | 6 | cái | Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 401 | Bóng nhỏ | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 402 | Bóng to | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 403 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | cái | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 404 | Kéo thủ công | 50 | cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 405 | Kéo văn phòng | 2 | cái | Loại thông dụng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 406 | Bút chì đen | 50 | cái | Loại 2B thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 407 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 408 | Đất nặn | 50 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 409 | Giấy màu | 50 | cái | Giấy các màu, kích thước khoảng (250x150)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 410 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 411 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 412 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 413 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 414 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 415 | Ghép nút lớn | 4 | cái | Khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 416 | Tháp dinh dưỡng | 2 | cái | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 417 | Búp bê bé trai | 4 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 418 | Búp bê bé gái | 4 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 419 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 420 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 421 | Bộ xếp hình trên xe | 12 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 422 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 423 | Gạch xây dựng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 424 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 425 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 426 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 427 | Bộ động vật biển | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 428 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 429 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 430 | Bộ côn trùng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 431 | Nam châm thẳng | 6 | cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 432 | Kính lúp | 6 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 433 | Phễu nhựa | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 434 | Bể chơi với cát và nước | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa composite đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 435 | Bộ làm quen với toán | 30 | cái | Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 436 | Con rối | 2 | cái | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 437 | Bộ hình học phẳng | 50 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước theo tỉ lệ tương ứng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 438 | Bảng quay 2 mặt | 2 | cái | Vật liệu bằng thép. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 439 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | cái | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 440 | Tranh các con vật | 4 | cái | Gồm các bức tranh in các con vật quen thuộc. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 441 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | cái | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 442 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng (300x300)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 443 | Hộp thả hình | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 444 | Bàn tính học đếm | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 445 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 446 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 447 | Bảng con | 50 | cái | Vật liệu bằng foomica. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 448 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 449 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 450 | Màu nước | 50 | cái | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 451 | Bút lông cỡ to | 24 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 452 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 453 | Dập ghim | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 454 | Bìa các màu | 100 | cái | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 455 | Giấy trắng A0 | 100 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 456 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 457 | Dập lỗ | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 458 | Súng bắn keo | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 459 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 460 | Lịch của trẻ | 2 | cái | Bằng giấy, kích thước khoảng (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | NHÓM TRẺ 3 – 4 TUỔI | |
| 461 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 462 | Mô hình hàm răng | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 463 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 464 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 465 | Cổng chui | 10 | cái | Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 466 | Cột ném bóng | 4 | cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 467 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 468 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 469 | Bộ chun học toán | 12 | cái | Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 470 | Ghế băng thể dục | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước khoảng (2000x200x 200)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 471 | Bục bật sâu | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ, kích thước khoảng (400x300x300)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 472 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | cái | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 473 | Các khối hình học | 20 | cái | Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 474 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 475 | Kéo thủ công | 60 | cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 476 | Kéo văn phòng | 2 | cái | Loại thông dụng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 477 | Bút chì đen | 60 | cái | Loại 2B thông dụng | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 478 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 60 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 479 | Giấy màu | 60 | cái | Giấy các màu, kích thước khoảng (250x150)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 480 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 481 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 482 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 483 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 484 | Tháp dinh dưỡng | 2 | cái | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 485 | Lô tô dinh dưỡng | 12 | cái | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ khoảng (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 486 | Bộ luồn hạt | 10 | cái | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 487 | Bộ lắp ghép (khối chữ X) | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 488 | Búp bê bé trai | 6 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 489 | Búp bê bé gái | 6 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 490 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 491 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 492 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | cái | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 493 | Bộ ghép hình hoa | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 494 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 495 | Hàng rào nhựa | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 496 | Bộ xây dựng | 6 | cái | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 497 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 498 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 499 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 500 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 501 | Bộ động vật biển | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 502 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 503 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 504 | Bộ côn trùng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 505 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 2 | cái | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 506 | Nam châm thẳng | 6 | cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 507 | Kính lúp | 6 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 508 | Phễu nhựa | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 509 | Bể chơi với cát và nước | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 510 | Cân thăng bằng | 4 | cái | Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 511 | Bộ làm quen với toán | 30 | cái | Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 512 | Đồng hồ lắp ráp | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 513 | Bàn tính học đếm | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 514 | Bộ hình phẳng | 60 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 515 | Ghép nút lớn | 6 | cái | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 516 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | cái | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 517 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | cái | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 518 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | cái | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 519 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 2 | cái | Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 520 | Bảng quay 2 mặt | 2 | cái | Vật liệu bằng thép. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 521 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ ghép lại từ 2 mãnh thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 522 | Lô tô động vật | 20 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 523 | Lô tô thực vật | 20 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 524 | Lô tô phương tiện giao thông | 20 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 525 | Lô tô đồ vật | 20 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 526 | Tranh số lượng | 2 | cái | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 527 | Đomino học toán | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước khoảng (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 528 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 529 | Lô tô hình và số lượng | 30 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 530 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 531 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 532 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 533 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 534 | Lịch của bé | 2 | cái | Bằng giấy hoặc chất liệu khác, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 535 | Bộ chữ và số | 12 | cái | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2 hoặc vật liệu khác, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước khoảng (40x80)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 536 | Bộ trang phục Công an | 2 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 537 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 538 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 539 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 540 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 541 | Gạch xây dựng | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 542 | Con rối | 2 | cái | Vật liệu bằng vải, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 543 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 544 | Đất nặn | 60 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 545 | Màu nước | 50 | cái | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 546 | Bút lông cỡ to | 24 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 547 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 548 | Dập ghim | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 549 | Bìa các màu | 100 | cái | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 550 | Giấy trắng A0 | 100 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 551 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 552 | Dập lỗ | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 4 – 5 TUỔI | |
| 553 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 554 | Mô hình hàm răng | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 555 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 556 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 557 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 558 | Xắc xô | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 559 | Cổng chui | 10 | cái | Vật liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 560 | Gậy thể dục to | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 561 | Cột ném bóng | 4 | cái | Vật liệu bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 562 | Bóng các loại | 32 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm đến 150mm | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 563 | Đồ chơi Bowling | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 con Ky có chiều cao khoảng 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính khoảng 80mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 564 | Dây thừng | 6 | cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 565 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | cái | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 566 | Kéo thủ công | 70 | cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 567 | Kéo văn phòng | 2 | cái | Loại thông dụng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 568 | Bút chì đen | 70 | cái | Loại 2B thông dụng | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 569 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 70 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 570 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 571 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 572 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 573 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 574 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 575 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | cái | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 576 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | cái | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 577 | Bộ luồn hạt | 10 | cái | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 578 | Bộ lắp ghép (khối chữ X) | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 579 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 580 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 581 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ ghép lại từ 2 mãnh thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 582 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 583 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 584 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 585 | Bộ côn trùng | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 586 | Cân chia vạch | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 587 | Nam châm thẳng | 6 | cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 588 | Kính lúp | 6 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 589 | Phễu nhựa | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 590 | Bể chơi với cát và nước | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa composite chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 591 | Ghép nút lớn | 10 | cái | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 592 | Bộ ghép hình hoa | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x5), các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 593 | Bảng chun học toán | 10 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 594 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 595 | Bàn tính học đếm | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 596 | Bộ làm quen với toán | 30 | cái | Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 597 | Bộ hình khối | 10 | cái | Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 598 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 599 | Bộ que tính | 30 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150mm, đường kính khoảng 0,4mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 600 | Lô tô động vật | 30 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 601 | Lô tô thực vật | 30 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 602 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | cái | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 603 | Lô tô đồ vật | 30 | cái | Lô tô đồ vật | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 604 | Domino chữ cái và số | 20 | cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 605 | Bảng quay 2 mặt | 2 | cái | Vật liệu bằng thép hoặc. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 606 | Bộ chữ cái | 30 | cái | Gồm 29 thẻ chữ, kích thước khoảng (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 607 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | cái | Vật liệu bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2 hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước khoảng (105x75)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 608 | Lịch của trẻ | 2 | cái | Bằng giấy hoặc chất liệu khác, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 609 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 610 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 611 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | cái | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 612 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 613 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 614 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | cái | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 615 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | cái | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 616 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 617 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 618 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | cái | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 619 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 620 | Búp bê bé trai | 6 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 621 | Búp bê bé gái | 6 | cái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 622 | Bộ trang phục công an | 4 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 623 | Doanh trại bộ đội | 4 | cái | Bằng giấy Duplex định lượng tối thiểu (450g/m2x2) có chân đế hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 624 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 625 | Bộ trang phục công nhân | 4 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 626 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | cái | Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 627 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | cái | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 628 | Gạch xây dựng | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 629 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 630 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | cái | Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 631 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 632 | Đất nặn | 60 | cái | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 633 | Màu nước | 50 | cái | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 634 | Bút lông cỡ to | 24 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 635 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 636 | Dập ghim | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 637 | Bìa các màu | 100 | cái | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 638 | Giấy trắng A0 | 100 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 639 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI | |
| 640 | Dập lỗ | 2 | cái | Loại thông dụng | NHÓM TRẺ 5-6 TUỔI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi