Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221358-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211196485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:36:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,538,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.807536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361507E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sân vận động thể dục, thể thao xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. (địa chỉ: Số 25 Đường Nguyễn Nhữ Soạn, P. Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa (địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá). + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 - Thanh Hóa (địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự + PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu (nếu có); + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có); + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có); + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,7765100m3
2Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,5014100m3
3Mua đất đồi về đắp (tạm tính hệ số nở rời 1,21)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.844,3499m3 
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,841100m3
B HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,921m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,75741m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0589100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7262m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0968100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6685m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,061tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,151100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0195tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1065tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8305m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,4759m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt62,0336m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0774100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0141tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0805tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8518m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,452100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18m3
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,45m2
22Gia công lắp đặt bu lông chân cột, loại M16 L=500Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44bộ
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6635tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6635tấn
25Gia công vì kèo thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5655tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5655tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5398tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5398tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt128,32461m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7764100m2
31Ke chống bảo (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt710,56cái
32Gia công lắp đặt giằng vì kèoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
C Điện sân khấu:
1Lắp đặt tủ điện tổng chứa AtomatTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
3Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
9Lắp đặt bóng đèn Led chiếu hắt 100WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
D Chống sét:
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,75m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,891m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0189100m3
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
F CỔNG CHÍNH
G PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0352100m3
2Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1043100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,813m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0269tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0735tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0117100m3
8Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0234100m3
H PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,088100m2
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,484m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9354m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,2m2
6Ván khuôn đường ray cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4125m3
8Bê tông đường ray cổng đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,715m3
9SXLD cửa cổng đẩy thép hộp (bao gồm cả bánh xe)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,605m2
10SXLD cửa cổng phụ thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,424m2
I BIỂN HIỆU
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,07581m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6919100m3
3Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0138100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,009100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,243m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0132100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0059tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0157tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6574m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,5725m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7791m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1898m3
15Mua đất màu về trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1898m3
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,5725m2
17Tên công trình làm bằng inox màu vàng gươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1trọn bộ
J CỔNG PHỤ (SL-02)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0806100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1264100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,672m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6323m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0402tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0735tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0269100m3
8Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0538100m3
K Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,088100m2
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,484m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6117m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9888m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9888m2
6Sản xuất lắp dựng cổng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9696m2
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
M TƯỜNG RÀO ĐẶC XUNG QUANH SVĐ
N PHẦN MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8108100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,217m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt240,37m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt106,614m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0404100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4444m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2976tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6036100m3
O PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây cột trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,8631m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,6237m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.821,5784m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt568,2688m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.389,8472m2
P HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG
Q SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6837100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt702,555m3
3Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.683,7m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,734810m
R SÂN BÓNG
1Mua đất màu về trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.698,1781m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2025100m3
3Trồng cỏ tự nhiên sân bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51100m2
4Mua cỏ tự nhiên về trồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5.100m2
S HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
T HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,14261m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7327100m2
4Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0296100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,4659m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,6903m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,598m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,395m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,106100m2
10Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7857m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt327,472m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt156,65m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0718100m2
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, xi măng PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,8456m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5133tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3131cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7686100m3
U HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA, CÂY XANH
V BÓ VỈA BỒN HOA (L=325,2M)
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6504100m2
2Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1544m3
3Mua bó vỉa bằng đá 20x12x80cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt406,5viên
4Lắp đặt bó vỉa bằng đáTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt325,2m
W Cây xanh
1Trồng cây sao đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt44cây
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (GXD*3%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.807536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361507E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥16 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi - công suất: ≥110 CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thủy bình Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->