Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:36:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,538,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.807536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361507E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Sân vận động thể dục, thể thao xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự + PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu (nếu có); + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có); + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có); + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,7765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,5014 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp (tạm tính hệ số nở rời 1,21) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.844,3499 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,841 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,92 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,7574 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0589 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6685 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,061 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8305 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,4759 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,0336 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0805 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8518 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,452 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,45 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt bu lông chân cột, loại M16 L=500 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6635 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6635 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5655 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5655 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5398 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5398 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,3246 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7764 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bảo (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 710,56 | cái |
| 32 | Gia công lắp đặt giằng vì kèo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| C | Điện sân khấu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa Atomat | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn Led chiếu hắt 100W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| D | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,75 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,813 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,484 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9354 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đường ray cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4125 | m3 |
| 8 | Bê tông đường ray cổng đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,715 | m3 |
| 9 | SXLD cửa cổng đẩy thép hộp (bao gồm cả bánh xe) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,605 | m2 |
| 10 | SXLD cửa cổng phụ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,424 | m2 |
| I | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0758 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0138 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,243 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6574 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5725 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7791 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1898 | m3 |
| 15 | Mua đất màu về trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1898 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5725 | m2 |
| 17 | Tên công trình làm bằng inox màu vàng gương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trọn bộ |
| J | CỔNG PHỤ (SL-02) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6323 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,484 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6117 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9888 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9888 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cổng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9696 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| M | TƯỜNG RÀO ĐẶC XUNG QUANH SVĐ | |||
| N | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,217 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240,37 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0404 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4444 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2976 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6036 | 100m3 |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,8631 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,6237 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.821,5784 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 568,2688 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.389,8472 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG | |||
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 702,555 | m3 |
| 3 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.683,7 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,7348 | 10m |
| R | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Mua đất màu về trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.698,1781 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2025 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ tự nhiên sân bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | 100m2 |
| 4 | Mua cỏ tự nhiên về trồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.100 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| T | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1426 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7327 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,4659 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,6903 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,598 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7857 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 327,472 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 156,65 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0718 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, xi măng PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8456 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5133 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 313 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7686 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| V | BÓ VỈA BỒN HOA (L=325,2M) | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6504 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1544 | m3 |
| 3 | Mua bó vỉa bằng đá 20x12x80cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 406,5 | viên |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325,2 | m |
| W | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây sao đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cây |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (GXD*3%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.807536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361507E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥16 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥110 CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi