Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187157-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:25:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,575,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0372E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ, điện trung thế...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông/CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trường mầm non khu vực xã Yên Viên và thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| B | CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.011 | m |
| 2 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm, ép âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,11 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,151 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| C | MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,742 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,526 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,924 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,868 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,605 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180,303 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,139 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,495 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,453 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,607 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,566 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,805 | m3 |
| D | BỂ PHỐT (x04 bể) + BỂ TÁCH MỠ . | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,015 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,685 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,339 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,537 | m2 |
| E | CỘT. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,442 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,955 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,977 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,508 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,663 | tấn |
| F | DẦM. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166,597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,044 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,007 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,94 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,776 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 459,749 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,235 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,135 | tấn |
| G | LANH TÔ. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,502 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,775 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,481 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,778 | tấn |
| H | THANG BỘ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,236 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,285 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,722 | tấn |
| I | MÁI SẢNH. | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép bằng thép ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,033 | m2 |
| 5 | Bu lông neo M18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| J | NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,117 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 357,802 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,458 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,142 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,321 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,996 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.143,621 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.478,06 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 678,019 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.204,466 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 959,4 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.685,37 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.233,878 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8.632,678 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.790,736 | m2 |
| 17 | Lam hợp kim nhôm hộp 70x157x2120mm, lớp sơn phủ tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,75 | md |
| 18 | Lam hợp kim nhôm hộp 52x100x2120mm, lớp sơn phủ tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.430,4 | md |
| 19 | Phụ kiện lam hộp: Nắp bịt đầu cho lam KT 52x100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 336 | cái |
| 20 | Phụ kiện lam hộp: Nắp bịt đầu cho lam KT 70x157mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 326 | cái |
| 21 | Gia công thép bản 232x70x5 liên kết thanh nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 22 | Gia công thép U50x42x80x3 liên kết thanh nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lam nhôm trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 531,038 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 25 | Vách kính mầu trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.262,847 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.226 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.226 | m2 |
| 29 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm hệ xương thép hộp 30x30x1.2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 133,5 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,222 | m3 |
| 31 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 169,344 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,28 | m |
| 33 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D40, sơn màu cánh dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,58 | m |
| 34 | Gia công lan can thép đặc 16x16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 35 | Gia công lan can thép tấm, thép bản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,134 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,113 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,163 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 318,82 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 318,82 | m2 |
| 41 | Gia công lan can thép ống D60x3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,273 | tấn |
| 42 | Gia công lan can sắt dẹt 30x8mm. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,755 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 402,502 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 383,092 | m2 |
| K | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,377 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,57 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 691,026 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,695 | m2 |
| 5 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,455 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,522 | m2 |
| 8 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 293,022 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 528,003 | m2 |
| L | Khu bếp. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,734 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,808 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,592 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,222 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,433 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.553,582 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,98 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 203,28 | m2 |
| 18 | Thi công sàn nhựa giả gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 351,802 | m2 |
| 19 | Nẹp chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,292 | m |
| 20 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 201,24 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,8 | m2 |
| 22 | Cửa thép chống cháy 70 phút bao gồm phụ kiện đồng bộ và kiểm định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212,4 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 25 | Cửa thép hộp bịt tôn dày 1.2ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 532,8 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 29 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,586 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,005 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 214,8 | m2 |
| 33 | Cửa khung nhôm có lưới chống côn trùng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,52 | m2 |
| M | Sân khấu - Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,746 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,312 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,312 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,47 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,7 | m2 |
| N | Đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,372 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,594 | m2 |
| 7 | Lan can INOX 304 ống D60x3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,908 | m2 |
| O | Bồn hoa. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,725 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,897 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,897 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,358 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc, cao 300mm, rộng 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 8 | Bó vỉa bồn hoa 150x100x700mm vát cạnh (không tính bó vỉa) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,447 | m |
| 9 | Bó vỉa bồn hoa 150x100x700mm vát cạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,442 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,028 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Gia công thang sắt thép U100, U160, I200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,229 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt thép tấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 23 | Tôn nhám bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,935 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,343 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 309,381 | m2 |
| 26 | Bulong neo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,452 | m3 |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI | |||
| Q | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Xí bệt người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Vòi xịt người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Xí bệt trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 4 | Vòi xịt trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Lavabo trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 7 | Lavabo người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Vòi lavabo người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tiểu treo+Van xả tiểu trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 10 | Tiểu treo+Van xả tiểu người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vòi sen tắm đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Van điều tiết nước nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bể |
| 15 | Vòi nước D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van khóa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van khóa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Van khóa D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Van khóa D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Van khóa D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 16 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Cút PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cút PPR D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 24 | Cút ren trong PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D75/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Tê PPR D75/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D75/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tê ren trong PPR D25/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Tê PPR D40/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Tê PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR D40/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Tê PPR D20/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Tê PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 35 | Tê ren ngoài PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 36 | Tê PPR D25/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Côn PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 39 | Côn PPR D75/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Kép PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 41 | Kép PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 42 | Kép PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Kép PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Kép PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Kép PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | Phần cấp thoát nước khu bếp. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D140 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút 135 PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút 135 PVC D200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút 135 PVC D140 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê chéo 135 PVC D140/60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Tê PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D32/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D25/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Côn PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| T | Phần thoát nước sinh hoạt. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,85 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,19 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 6 | Phễu thu nước D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Xiphong con thỏ D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Ống kiểm tra D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Cút thu PVC D42/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Cút PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cút 135 PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 14 | Cút 135 PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Tê PVC D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê cong PVC D76/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 18 | Tê cong PVC D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê cong PVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê cong PVC D110/76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê 135 PVC D76/76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Tê 135 PVC D125/76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê 135 PVC D125/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Tê 135 PVC D110/76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Tê 135 PVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 26 | Côn thu PVC D76/48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Côn thu PVC D76/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| U | Thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 2 | Tê cong PVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 3 | Cút 135 PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Cút 90 PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tê 135 PVC D90/90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê 90 PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cấu thu mưa cho ống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| V | Thông hơi các bể. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Tê PVC D76/76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| W | ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| X | 1.Tủ điện và Aptomat. | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 3 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x170 ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 7 | MCB-16A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | MCb chống rò RCBO2P16A/30mA/250V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | MCB-20A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 10 | MCB-25A-1P-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | MCB-32A-1P-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | MCB-40A-1P-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | MCB-50A-1P-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB-20A-3P-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | MCCB-16A-3P-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCCB-60A-3P-16KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | MCCB-100A-3P-16KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCCB-125A-3P-16KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | MCCB-300A-3P-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | 2.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt. | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 220V/1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Đèn LED lốp trần vuông 100x100 - 220V/1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đen chống cháy nổ bóng Led 10W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, dài 1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211 | bộ |
| 6 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, dài 1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Công tắc bốn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 2 chiều + công tắc đơn 15A(hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Công tắc 2 cực dành cho bình nóng lạnh 15A (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 19 | Quạt thông gió gắn tường KT 200x200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Quạt thông gió gắn tường KT 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Quạt treo tường 60W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | 3.Phần dây, ống luồn dây. | |||
| 1 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.810 | m |
| 2 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 3 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83 | m |
| 4 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 475 | m |
| 5 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 6 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10.850 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.621 | m |
| 9 | Dây điện CU/ PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.250 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 950 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 13 | Dây điện CU/XLPE/ PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Dây điện CU/XLPE/ PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 15 | Dây điện CU/XLPE/ PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 16 | CU/XLPE/ PVC 3x35+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | m |
| 17 | Ống PVC D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 19 | Ống PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Ống PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.810 | m |
| 22 | Ống PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.025 | m |
| 23 | Ampe kế 300/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Vol kế 250V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AA | 9.Hệ thống điều hòa. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn chống cháy cho ống đồng dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 12 | Cút D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 14 | Tê D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tê D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Kim thu sét thép D16, L=1000m mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | mét |
| 18 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | Dây thu thoát sét D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | m |
| 20 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa an toàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ống luồn dây D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,788 | 100m3 |
| AC | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AD | 1.Sân TERRAZZO. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138,7 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.387 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.387 | m2 |
| AE | 2.Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,417 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 3 | Đá bó vỉa bồn hoa 150x100x700, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,72 | m |
| 4 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 5 | Cây sấu cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 6 | Cây bằng lăng cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 7 | Cây bàng đài loan cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 8 | Cây phượng cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 9 | Cây chuỗi ngọc , cao 300mm, rộng 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,128 | m3 |
| 11 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| AF | 3.Bù vỉa hè. | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Gạch Block | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tvát 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| AG | 4.Hoàn trả Asphalt | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| AH | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,759 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,876 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,37 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,944 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,751 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,26 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,626 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,7 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,9 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,9 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 385 | m2 |
| 19 | Băng cản nước PVC Waterstop O200 của Sika hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | m |
| 20 | Nắp tôn bể nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AI | TRẠM BƠM. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,804 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,952 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,776 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,06 | m2 |
| 23 | Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,04 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,952 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,014 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 28 | Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 29 | Hệ lam tôn có lưới chắn côn trùng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn (mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp chứa 5 aptomat | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | MCB 1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 10 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 13 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| AK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN80 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN63 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Van 1 chiều D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van khóa BB D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van khóa BB D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Côn PPR D80x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn PPR DN63/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút + Crepin | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D80x80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút PPR D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Y PPR D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mối nối mềm D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống TTK D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Cút TTK D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Cút 135 PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút 90 PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AL | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AM | Phần chiếu sáng. | |||
| 1 | Đèn pha Led 1x50W/220V gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 370 | m |
| 3 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Dây tiếp đất CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Ống HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 10 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 11 | Dây tín hiệu CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 15 | CU/XLPE/PVC 3x150+1x70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 16 | Ống PVC luồn dây D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Ống HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D50/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 19 | Ống HDPE D130/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| AN | THOÁT NƯỚC MƯA. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,501 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,596 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,406 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215 | cái |
| 17 | Ống cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177 | md |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | mối nối |
| AO | THOÁT NƯỚC THẢI. | |||
| 1 | Ống uPVC class 2 - D=200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,366 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| AP | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống CN HDPE D40 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Van khóa D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Van phao D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn PPR D90/63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| AQ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,543 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,07 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,898 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,016 | m2 |
| 26 | Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,38 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,678 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,152 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,998 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,933 | m2 |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn cầu D200 gắn trụ cổng bóng led 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Quạt đảo trần 50W + triết áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc ba 10A/20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ chứa 5 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | MCB 1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 12 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Ống PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Ống HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| AS | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,23 | m2 |
| 15 | Bulong neo M20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | m |
| 18 | Đèn tuýp Led 06m - 9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Ống luồn dây D16, đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| AT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,577 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,084 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,123 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,536 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,699 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,645 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 502,529 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,6 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300,344 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 900,473 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 28 | Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công hoa sắt thép C80x40x3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 30 | Gia công hoa sắt thép đặc 8x30mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160,38 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 159,905 | m2 |
| 33 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 34 | Gia công cổng thép đặc 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 35 | Gia công cổng thép V63x63x5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,503 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,768 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,644 | m2 |
| 39 | Gia công khung đèn trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,822 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 42 | Con lăn cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Bản lề cổng phụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 45 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Mô tơ điện cổng tự động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=12m3/h; cột áp H=35m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị bể tách mỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AV | Thiết bị Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000 Btu/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều Inverter 24.000 Btu/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| AW | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn-ổ cắm âm sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.760 | m |
| 4 | "Switch 24 post: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | "Patch panel 24 post: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 10U: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | UPS 3 KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 356 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 16 | Camera thân dài IP | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Camera bán cầu IP | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Switch POE 24 port cho camera | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | NVR 32 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Màn hình 40 inch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ổ cứng 6TB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp HDMI 5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMI | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| AX | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AY | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây AC120 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thanh cái đồng MT50x5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Ghíp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt AM150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 15 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông cột kép 18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 23 | Lắp đặt Sứ bát chuỗi đơn 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 24 | Dựng cột BTLT18-13.0 bằng máy kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 26 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | 1000v |
| AZ | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo chống sét van | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,345 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Tháo dỡ xà các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ cột BTLT 18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BB | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| BC | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-3x10kVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 9 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 70-150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt M120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M240 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 21 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| BD | TRUNG THẾ (PHẦN II) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1428 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4 MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,452 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5888 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m3/1km |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9116 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3372 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3372 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3372 | 100m3/1km |
| BE | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| BF | MÓNG TỦ ĐO ĐẾM GIÁN TIẾP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3/1km |
| BG | MÓNG TBA 1 CỘT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3332 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7655 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| BH | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4 MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| BI | THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| BK | SCADA TỦ RMU | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 21 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 22 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 23 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 24 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 25 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| BL | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU | |||
| 1 | Cáp mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Dây thít | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 7 | Sim 3G VPVN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thuê bao SIM 3G VPN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| BM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BN | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 28 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 700x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 38 | Bình tích áp 100l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 2 chièu - Đường kính67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép dặc- Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Công tắc áp lực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 249,473 | 1m2 |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | hộp |
| 68 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71 | bộ |
| 69 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt, ga loại thường+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 70 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.538 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 455 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.993 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| BO | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=84m3/h; H>=47,3mcn; P>=30kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=84m3/h; H>=47,3mcn; P>=45KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s; H>=70mcn; P>=3KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BP | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị họcđường (đề nghị xem chi tiết tại điểm 2 mục II, chương V phần II E-HSMT) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0372E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ, điện trung thế...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện tử viễn thông/CNTT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư cơ khí | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 12 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy tiện ren ống thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 23 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 24 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 25 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi