Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187157-03
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:25:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,575,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0372E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ, điện trung thế...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông/CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trường mầm non khu vực xã Yên Viên và thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư dự án Hà Nội + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng INCA + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU - NHÀ HỌC XÂY MỚI
B CỌC
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.011m
2Cọc thép phục vụ ép âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm, ép âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,05100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,11100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,099m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,001100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,001100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,151m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,219tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,027tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,142tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,142tấn
C MÓNG.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,742m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,526m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,924100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,868m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,338100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,838100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,605m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180,303m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,139100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,495100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,453tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,607tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,566tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,805m3
D BỂ PHỐT (x04 bể) + BỂ TÁCH MỠ .
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,015m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,991100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,262100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,685m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,95m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,444100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,094tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,445tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,972m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,195100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,363tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT371 cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,339m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120,76m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,537m2
E CỘT.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,442m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,955m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,977100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,508tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,663tấn
F DẦM.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT166,597m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,044100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,007100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,064tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,94tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,776tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT459,749m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,235100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,135tấn
G LANH TÔ.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,875m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,502100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,775tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,907tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,481m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,316100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,778tấn
H THANG BỘ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,063m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,236100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,285tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,722tấn
I MÁI SẢNH.
1Gia công giằng mái thép bằng thép ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08tấn
2Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,055tấn
3Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,135tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,033m2
5Bu lông neo M18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,232m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,663m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04tấn
J NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT139,117m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT357,802m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,458m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,142m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,321m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,65m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,996m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.143,621m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.478,06m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT678,019m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.204,466m2
12Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT959,4m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.685,37m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.233,878m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8.632,678m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.790,736m2
17Lam hợp kim nhôm hộp 70x157x2120mm, lớp sơn phủ tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT354,75md
18Lam hợp kim nhôm hộp 52x100x2120mm, lớp sơn phủ tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.430,4md
19Phụ kiện lam hộp: Nắp bịt đầu cho lam KT 52x100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT336cái
20Phụ kiện lam hộp: Nắp bịt đầu cho lam KT 70x157mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT326cái
21Gia công thép bản 232x70x5 liên kết thanh nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,207tấn
22Gia công thép U50x42x80x3 liên kết thanh nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,135tấn
23Lắp dựng lam nhôm trang tríTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT531,038m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,08m2
25Vách kính mầu trang tríTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,805m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.262,847m2
27Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.226m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.226m2
29Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm hệ xương thép hộp 30x30x1.2)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT133,5m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,222m3
31Lát đá granit bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT169,344m2
32Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,28m
33Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D40, sơn màu cánh dánTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT128,58m
34Gia công lan can thép đặc 16x16mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,193tấn
35Gia công lan can thép tấm, thép bảnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,113tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT103,134m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,113m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,163m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT318,82m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT318,82m2
41Gia công lan can thép ống D60x3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,273tấn
42Gia công lan can sắt dẹt 30x8mm.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,755tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT402,502m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT383,092m2
K Khu vệ sinh
1Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT284,377m2
2Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,57m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT691,026m2
4Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,695m2
5Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54bộ
6Gương soi chống mốc dày 5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,455m2
7Vách ngăn Compact dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87,522m2
8Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT293,022m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT528,003m2
L Khu bếp.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,637m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,159m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,091m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,486m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,28m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36m2
9Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70,734m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,808m2
12Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT136,592m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,222100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113,433m3
15Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.553,582m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT124,98m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT203,28m2
18Thi công sàn nhựa giả gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351,802m2
19Nẹp chân tường bằng tấm nhựa giả gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,292m
20Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT201,24m2
21Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,8m2
22Cửa thép chống cháy 70 phút bao gồm phụ kiện đồng bộ và kiểm địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,28m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT212,4m2
24Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,96m2
25Cửa thép hộp bịt tôn dày 1.2lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT532,8m2
27Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m2
28Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m2
29Cửa chớp nhôm thoángTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,44m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,586tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131,005m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT214,8m2
33Cửa khung nhôm có lưới chống côn trùngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,52m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,52m2
M Sân khấu - Tam cấp:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,485m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,746m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,312m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,312m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,47m2
6Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97,7m2
N Đường dốc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,936m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,372m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,372m2
6Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,594m2
7Lan can INOX 304 ống D60x3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,908m2
O Bồn hoa.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,725m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,26m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,897m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,897m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,358m2
6Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,92m3
7Trồng cây chuỗi ngọc, cao 300mm, rộng 200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,58m2
8Bó vỉa bồn hoa 150x100x700mm vát cạnh (không tính bó vỉa)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,447m
9Bó vỉa bồn hoa 150x100x700mm vát cạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,442100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,71m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,154100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,139100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,028m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,178m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,074100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,012100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,018tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,09tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,062tấn
21Gia công thang sắt thép U100, U160, I200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,229tấn
22Gia công thang sắt thép tấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,178tấn
23Tôn nhám bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,935tấn
24Lắp sàn thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,343tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT309,381m2
26Bulong neoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,338m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,452m3
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI
Q Phần thiết bị.
1Xí bệt người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
2Vòi xịt người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
3Xí bệt trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68bộ
4Vòi xịt trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68cái
5Lavabo trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68bộ
6Vòi lavabo trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68bộ
7Lavabo người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
8Vòi lavabo người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
9Tiểu treo+Van xả tiểu trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34bộ
10Tiểu treo+Van xả tiểu người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Vòi sen tắm đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17bộ
12Bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17bộ
13Van điều tiết nước nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bể
15Vòi nước D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
R Phần cấp nước.
1Phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Van khóa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Van khóa D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
4Van khóa D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
5Van khóa D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
6Van khóa D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,75100m
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14100m
10Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,57100m
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,62100m
12Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2100m
13Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,56100m
14Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,52100m
15Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m
16Cút PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT119cái
17Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181cái
18Cút PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
19Cút PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
20Cút PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
21Cút PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
22Cút PPR D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
23Cút ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156cái
24Cút ren trong PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Tê PPR D75/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
26Tê PPR D75/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
27Tê PPR D75/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
28Tê ren trong PPR D25/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
29Tê PPR D40/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
30Tê PPR D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
31Tê PPR D40/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
32Tê PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
33Tê PPR D20/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
34Tê PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162cái
35Tê ren ngoài PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT89cái
36Tê PPR D25/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56cái
37Côn PPR D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
38Côn PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52cái
39Côn PPR D75/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
40Kép PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT196cái
41Kép PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51cái
42Kép PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
43Kép PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
44Kép PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
45Kép PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
S Phần cấp thoát nước khu bếp.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D140Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m
4Cút 135 PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
5Cút 135 PVC D200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Cút 135 PVC D140Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
7Tê chéo 135 PVC D140/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
10Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,07100m
11Tê PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Tê PPR D32/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
13Tê PPR D25/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Tê PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
15Côn PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
16Van khóa D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Cút PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
18Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
19Cút PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
20Cút ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
T Phần thoát nước sinh hoạt.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,85100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,19100m
4Ống thoát nước Upvc class 2 D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,37100m
5Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,78100m
6Phễu thu nước D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
7Xiphong con thỏ D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
8Ống kiểm tra D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
9Cút thu PVC D42/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
10Cút PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT144cái
11Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70cái
12Cút PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
13Cút 135 PVC D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135cái
14Cút 135 PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190cái
15Tê PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
16Tê PVC D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Tê cong PVC D76/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68cái
18Tê cong PVC D110/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Tê cong PVC D110/110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
20Tê cong PVC D110/76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
21Tê 135 PVC D76/76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
22Tê 135 PVC D125/76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
23Tê 135 PVC D125/110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
24Tê 135 PVC D110/76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31cái
25Tê 135 PVC D110/110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126cái
26Côn thu PVC D76/48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
27Côn thu PVC D76/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
U Thoát nước mưa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,01100m
2Tê cong PVC D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39cái
3Cút 135 PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
4Cút 90 PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
5Tê 135 PVC D90/90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Tê 90 PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Cấu thu mưa cho ống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
V Thông hơi các bể.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
2Cút PVC D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
3Tê PVC D76/76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
W ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI
X 1.Tủ điện và Aptomat.
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11hộp
2Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15hộp
3Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modulTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
4Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x170 ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
5Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
6MCB-10A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49cái
7MCB-16A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
8MCb chống rò RCBO2P16A/30mA/250VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
9MCB-20A-1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43cái
10MCB-25A-1P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
11MCB-32A-1P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
12MCB-40A-1P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
13MCB-50A-1P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14MCB-20A-3P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
15MCCB-16A-3P-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16MCCB-60A-3P-16KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17MCCB-100A-3P-16KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18MCCB-125A-3P-16KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
19MCCB-300A-3P-30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
Y 2.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Đèn LED ốp trần 220V/1x9WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60bộ
2Đèn LED lốp trần vuông 100x100 - 220V/1x9WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54bộ
3Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
4Đen chống cháy nổ bóng Led 10W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Đèn Led Tube đôi 2x18W, dài 1.2mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211bộ
6Đèn Led Tube đơn 1x18W, dài 1.2mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19bộ
7Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37cái
8Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
9Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
10Công tắc bốn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
12Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
13Công tắc đơn 2 chiều + công tắc đơn 15A(hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
14Công tắc 2 cực dành cho bình nóng lạnh 15A (hạt+mặt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
15Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT85cái
16Ổ cắm đơn 3 chấu 10A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
18Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108cái
19Quạt thông gió gắn tường KT 200x200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Quạt thông gió gắn tường KT 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Quạt treo tường 60WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
Z 3.Phần dây, ống luồn dây.
1Dây tiếp đất CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.810m
2Dây tiếp đất CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.640m
3Dây tiếp đất CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83m
4Dây tiếp đất CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT475m
5Dây tiếp đất CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47m
6Dây tiếp đất CU/PVC 1x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2m
7Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10.850m
8Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.621m
9Dây điện CU/ PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.250m
10Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98m
11Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT950m
12Dây điện CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26m
13Dây điện CU/XLPE/ PVC 4x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
14Dây điện CU/XLPE/ PVC 4x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54m
15Dây điện CU/XLPE/ PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14m
16CU/XLPE/ PVC 3x35+1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34m
17Ống PVC D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
18Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47m
19Ống PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT450m
20Ống PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.640m
21Ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.810m
22Ống PVC D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5.025m
23Ampe kế 300/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
24Vol kế 250VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
AA 9.Hệ thống điều hòa.
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8100m
7Bảo ôn chống cháy cho ống đồng dày 13mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3100m
8Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1100m
9Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33100m
10Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33100m
12Cút D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
13Cút D21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100cái
14Tê D21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
15Tê D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
16Kim thu sét thép D16, L=1000m mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
17Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20mét
18Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
19Dây thu thoát sét D10 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270m
20Hộp nối kiểm tra tiếp địa an toànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
21Ống luồn dây D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,5m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,055100m3
AB HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,788100m3
AC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
AD 1.Sân TERRAZZO.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138,7m3
2Rải nilon lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.387m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.387m2
AE 2.Bồn hoa, cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,417m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,917m3
3Đá bó vỉa bồn hoa 150x100x700, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,72m
4Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,64m2
5Cây sấu cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cây
6Cây bằng lăng cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cây
7Cây bàng đài loan cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cây
8Cây phượng cao 4-6m, đk thân >=15cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cây
9Cây chuỗi ngọc , cao 300mm, rộng 200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,76m2
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,128m3
11Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1gốc cây
AF 3.Bù vỉa hè.
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,034100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m3
3Gạch BlockTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,1m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tvát 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,936m3
AG 4.Hoàn trả Asphalt
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,105100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,421100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,421100m2
AH BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,759100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,876m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,37100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,912m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,944m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,751m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,614m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,127100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,26100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,226100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,626tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,212tấn
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100,7m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193,9m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193,9m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT385m2
19Băng cản nước PVC Waterstop O200 của Sika hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98m
20Nắp tôn bể nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AI TRẠM BƠM.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,146m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,804m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,077100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,554m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,192m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,547m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,086tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,037m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,117100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,093tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,804m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,952m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,776m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,178m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,06m2
23Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48,04m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,952m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,014m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,16m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,672m2
28Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,72m2
29Hệ lam tôn có lưới chắn côn trùngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,08m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Công tắc đơn (mặt+hạt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Hộp chứa 5 aptomatTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
5MCB 1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6MCB 1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7MCB 1P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8MCB 1P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m
10CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
11CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m
12CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
13CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
14Ống PVC D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m
15Ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
AK PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PPR DN80 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
2Ống nhựa PPR DN63 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
3Van 1 chiều D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Van khóa BB D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Van khóa BB D80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Côn PPR D80x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Côn PPR DN63/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Rọ hút + CrepinTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Tê PPR D80x80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Tê PPR D63x63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Cút PPR D80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
13Y PPR D80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14Cút PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
15Mối nối mềm D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Mối nối mềm D80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Ống TTK D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m
18Cút TTK D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
19Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m
20Cút 135 PVC D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Cút 90 PVC D76Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AL ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AM Phần chiếu sáng.
1Đèn pha Led 1x50W/220V gắn tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
2Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT370m
3Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
4Dây tiếp đất CU/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
5Ống PVC luồn dây D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
6Ống HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14100m
7Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Dây CU/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
9Dây CU/PVC (1x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
10Dây CU/PVC (1x16)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
11Dây tín hiệu CU/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1100m
12Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
13Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
14CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
15CU/XLPE/PVC 3x150+1x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
16Ống PVC luồn dây D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
17Ống HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,55100m
18Ống HDPE D50/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,58100m
19Ống HDPE D130/100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,58100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,182100m3
AN THOÁT NƯỚC MƯA.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,822m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,061100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,501m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,105100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,596m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,406m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,37m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,624m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,26tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131 cấu kiện
13Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đế cống D400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT215cái
16Lắp đặt đế cống D400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT215cái
17Ống cống D400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT177md
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70mối nối
AO THOÁT NƯỚC THẢI.
1Ống uPVC class 2 - D=200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,66100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,764m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,764m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,071100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,055m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,673m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,088100m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,366m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,43m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,539m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT121 cấu kiện
AP PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,67100m
2Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
3Ống CN HDPE D40 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
4Van khóa D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Van 1 chiều D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Van khóa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
7Cút PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
8Cút PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
9Cút PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
10Tê PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Đầu nối ống D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
12Van phao D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Côn PPR D90/63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,038m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,42m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,09m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,001100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,002tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
AQ NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,538m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,012100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,804m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,792m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,554m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,192m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,528m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,089tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,472m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,336100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,171tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,018100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,543m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,07m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,15m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,898m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,016m2
26Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,38m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,678m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,152m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,76m2
30Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,368m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,76m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,773m3
34Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,998m2
35Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,89m2
36Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,32m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,21m2
38Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,44m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,933m2
AR PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Đèn cầu D200 gắn trụ cổng bóng led 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
3Quạt đảo trần 50W + triết ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Công tắc ba 10A/20ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Vỏ tủ chứa 5 moduleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
7MCB 1P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8MCB 1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9MCB 1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
11CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
12CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110m
13Ống PVC D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
14Ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
15Ống HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,22100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022100m3
AS NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,15m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,63m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,945m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,116100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,046tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1tấn
8Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,216tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,216tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,433tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,433tấn
12Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,742tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,742tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76,23m2
15Bulong neo M20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40cái
16Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,251100m2
17Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34m
18Đèn tuýp Led 06m - 9WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
19CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
20Ống luồn dây D16, đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
AT CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,167100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,856m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,062100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,577m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,275m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,496100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,17tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,084m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,123m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,384m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,976100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,68tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,445m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,081100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,061tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,536m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,699m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,645m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT502,529m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97,6m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300,344m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT900,473m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,336m2
28Bộ chữ biển tên trường theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
29Gia công hoa sắt thép C80x40x3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,895tấn
30Gia công hoa sắt thép đặc 8x30mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,022tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160,38m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT159,905m2
33Gia công cổng thép hộp tráng kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,361tấn
34Gia công cổng thép đặc 20x20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,44tấn
35Gia công cổng thép V63x63x5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,062tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,503m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,768m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,644m2
39Gia công khung đèn trụ cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,163tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,822m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,048m2
42Con lăn cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
43Bản lề cổng phụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
44Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3m
45Bánh xe cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
46Mô tơ điện cổng tự độngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
AU thiết bị máy bơm nước
1Bơm cấp nước sinh hoạt Q=12m3/h; cột áp H=35mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Thiết bị bể tách mỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
AV Thiết bị Điều hòa không khí
1Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000 Btu/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
2Điều hòa 2 chiều Inverter 24.000 Btu/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
3Phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
AW ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cái
2Lắp đặt ổ cắm đơn-ổ cắm âm sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
3Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.760m
4"Switch 24 post:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
5"Patch panel 24 post:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
6"Tủ Rack 15U:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7"Tủ Rack 10U:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8UPS 3 KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
9Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT356m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT278m
12Lắp đặt hộp cáp điện 10x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100 m
16Camera thân dài IPTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
17Camera bán cầu IPTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
18Switch POE 24 port cho cameraTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19NVR 32 kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Màn hình 40 inchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Ổ cứng 6TBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Cáp HDMI 5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
23Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
AX TRUNG THẾ
1Lắp đặt tủ trung thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
AY LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
2Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m
3Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m
4Lắp đặt dây AC120 (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT219m
5Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt thanh cái đồng MT50x5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5m
10Ghíp nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
11Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
12Ép đầu cốt M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
13Ép đầu cốt AM150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1vỏ
15Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
17Lắp xà trung gian 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
19Lắp đặt gông cột kép 18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt thang trèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0478tấn
21Lắp đặt ghế thao tácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0722tấn
22Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10quả
23Lắp đặt Sứ bát chuỗi đơn 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3chuỗi
24Dựng cột BTLT18-13.0 bằng máy kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cột
25Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0415tấn
26Rải băng báo hiệu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m2
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91000v
AZ THÁO DỠ
1Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Tháo chống sét van Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
3Tháo dỡ dây AC120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3451km / 1dây
4Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 cách điện
5Tháo sứ chuỗi 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT91 chuỗi cách điện
6Tháo dỡ xà các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 bộ
7Tháo dỡ cột BTLT 18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 cột
BA TRẠM BIẾN ÁP
BB LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
BC LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-400A-50kA/sTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/sTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-3x10kVARTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT361 m
5Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT321 m
6Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 m
7Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
8Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 m
9Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
10Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 70-150mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
12Ép đầu cốt M120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
13Ép đầu cốt M150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
14Ép đầu cốt M240Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Lắp dựng trụ cột TBA 1 cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cột
16Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,074tấn
17Lắp đặt hộp chụp máy biến ápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
18Lắp đặt máng cáp cao thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
19Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
20Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0381tấn
21Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101 bộ
BD TRUNG THẾ (PHẦN II)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,12100 m
2Lắp đặt sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14281m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0129100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,204m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5518m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0033100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011100m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,161m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0144100m3
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cọc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4 MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1307100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4521m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,66m3
20Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1728100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0179tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0384tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,5888m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0378100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1074100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1074100m3/1km
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1074100m3/1km
28Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,24100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,736m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,91161m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,352100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0563100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1202100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0713100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,062100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0372100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,248100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,248100m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3372100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3372100m3/1km
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3372100m3/1km
BE MÓNG TỦ HẠ THẾ
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1188m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9m2
BF MÓNG TỦ ĐO ĐẾM GIÁN TIẾP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0022100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,194m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0006100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0018100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0018100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0018100m3/1km
BG MÓNG TBA 1 CỘT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,196m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0768100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7655m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0122tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0274tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0083100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m3/1km
BH TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,561m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0504100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2500 MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4 MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,056100m3
BI THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Bộ giám sát tủ trung thếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
3Bộ báo sự cố đầu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Bộ sấy đầu cáp cảm ứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Chống sét van 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
BJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
BK SCADA TỦ RMU
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hàm
15Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
17Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
18Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
19Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
20Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ngăn
21Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ngăn
22Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ngăn
23Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ngăn
24Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ngăn
25Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ngăn
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60tín hiệu
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11tín hiệu
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6tín hiệu
35Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60tín hiệu
36Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11tín hiệu
37Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double InputTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6tín hiệu
BL LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU
1Cáp mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
2Dây đơn 1x1mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
3Đầu hạt mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
4Đầu cốt kim các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
5Dây thítTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
6Băng dính cách điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cuộn
7Sim 3G VPVNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Thuê bao SIM 3G VPNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1gói
BM THIẾT BỊ
1Router 3G VPN ClientTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
BN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,55100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,18100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
22Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16barTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cuộn
26Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
27Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tg
28Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 700x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21hộp
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
30Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9hộp
31Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
32Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
33Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
34Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cuộn
35Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
36Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
37Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90bộ
38Bình tích áp 100lTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt bể nước mồi 300lTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
40Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt van ren 2 chièu - Đường kính67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính67mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
48Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính ≤25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
55Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cặp bích
56Lắp bích thép dặc- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cặp bích
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
58Công tắc áp lực nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT249,4731m2
63Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,55100m
64Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,42100m
65Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6hộp
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130hộp
68Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71bộ
69Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt, ga loại thường+đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23bộ
70Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
71Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
72Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-2x0.75mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.538m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT455m
75Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1100 m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.993m
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
80Lắp đặt đèn EXITTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
81Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22bộ
82Lắp đặt ổ cắm đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
BO THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=84m3/h; H>=47,3mcn; P>=30kwTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=84m3/h; H>=47,3mcn; P>=45KWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s; H>=70mcn; P>=3KWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
BP THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1Thiết bị họcđường
(đề nghị xem chi tiết tại điểm 2 mục II, chương V phần II E-HSMT)
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0372E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ, điện trung thế...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông/CNTT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư cơ khí 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
12 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
24 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
26 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->